Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG 89 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình Tên dự án là: Nâng cấp trụ sở BCH Quân sự huyện; Hạng mục: Tường rào, sân bê tông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chủ huy quân sự huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban chủ huy quân sự huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông - Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0967644074 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đắk Nông - Địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0967644074 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực cho đến hết thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dung cùng cấp, đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Trình độ tối thiểu cao đẳng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân lao động | 7 | ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 81,307 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc tường hàng rào ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, bả bong tróc tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,1 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 81,307 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 84,42 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 139,627 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5844 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt tường, cột ốp đá granit | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 71,7552 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa cổng sắt (tính 2 mặt) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,0328 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,0328 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh bóng đá granit ốp trụ cổng phụ đoạn A-C | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bong tróc (Tính 70% diện tích) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.088,213 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp bột bả, sơn bong tróc (Tính 30% diện tích còn lại) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 466,377 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.088,213 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường rào (đoạn có ô gió trang trí phái trước trụ sở) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 384,19 | m2 |
| 18 | Quét vôi 2 nước trắng tường rào xây kín hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.170,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 384,19 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.170,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,6347 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,6347 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa cổng hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,3248 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, thay mới cửa cổng bằng sắt hình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,3248 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tạo nhám mặt bê tông tại các vị trí nền bê tông bị nứt vỡ, hư hỏng không còn khả năng liên kết (tính 30% diện tích) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.444,95 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng để đảm bảo tính liên kết trước khi đổ bê tông lớp trên (Tính 70% diện tích) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3.371,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xây đế cột cờ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,484 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép móng cột cờ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 480,68 | m3 |
| 6 | Cắt roan sân bê tông 3x3m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 322,2267 | 10m |
| 7 | Đào đất móng bó vỉa, bồn hoa bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,8076 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa, bồn hoa đá 4x6 vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,446 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường bó vỉa chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,768 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường Bồn hoa chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,272 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70,7 | m2 |
| C | HÀNG RÀO NÂNG CẤP | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.572,4 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,37 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7332 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7332 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7332 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70,6689 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,8352 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,7046 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng cột, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,54 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1008 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3811 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4262 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0348 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0418 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58,148 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3912 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III dư đổ ra bãi thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3155 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3155 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3155 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,986 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7972 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1339 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0397 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3677 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây ốp trụ cổng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,924 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,2319 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7308 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,254 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5303 | tấn |
| 31 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,1817 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 68,62 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 73,08 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 404,5425 | m2 |
| 35 | Quét vôi 2nước trắng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 546,2425 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 546,2425 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 133,22 | m |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,674 | m2 |
| 39 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,92 | m3 |
| 40 | Bê tông cọc, cột đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,736 | m3 |
| 41 | Cốt thép cột bê tông đúc sẵn, đường kính D6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0932 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột bê tông đúc sẵn, đường kính D12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3239 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,192 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 64 | 1 cấu kiện |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 260,4 | m2 |
| 46 | Đào đất mương thu nước, hố ga bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50,302 | m3 |
| 47 | Lót bạt nilon đen dày 0.04mm chống thấm nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 97,95 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,795 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường hố ga thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5251 | m3 |
| 50 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường mương nước chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,8448 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,64 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 139,5174 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0146 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,004 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | đoạn ống |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0617 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2842 | m3 |
| 60 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,049 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,49 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0032 | tấn |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0097 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đăt bulong D18 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 67 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây bậc cấp chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,66 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,76 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,76 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cột cờ bằng thủ công, cột thép, cột inox chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cột |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu : 0.8-1.6 m3 | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 6 | Máy ủi 100 – 110 CV | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 -7,0T | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
1 |
2 |
Máy đào - dung tích gầu : 0.8-1.6 m3 |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
1 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
1 |
5 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
1 |
6 |
Máy ủi 100 – 110 CV |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
1 |
7 |
Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 -7,0T |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. Đính kèm theo tài liệu kiểm định còn hiệu lực |
1 |
10 |
Máy cắt bê tông 7,5 kW |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
1 |
11 |
Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
Thiết bị của chủ sở hữu thì yêu cầu Kèm theo hóa đơn chứng minh nguồn gốc thiết bị, trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê mướn và hóa đơn chứng minh nguồn gốc. |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn càng có nhiều thứ, bạn càng cần nhiều thứ để khiến mình thoải mái. "
Norman Mailer
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban chỉ huy quân sự huyện Tuy Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban chỉ huy quân sự huyện Tuy Đức đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.