Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp Tên dự án là: Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 3 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: quanlydauthau@evn.com.vn. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.239.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV và trong đó có hạng mục khoan cáp ngầm) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nâng cấp Lộ ra tuyến 476 Đức Lập; XDM ĐDTT đoạn dọc ĐS9 KCN Hải Sơn 3&4 và XDM ĐDTT đoạn mạch 3 từ Cầu Thầy Cai đến đầu đường 36m | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng M14-2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Từ mục 2 đến mục 87) | 40 | Móng |
| 3 | Móng M14-2a + BT trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Móng |
| 4 | Móng M16a+BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Móng |
| 5 | Móng M16b+ BT trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Móng |
| 6 | Gia cố BT Móng trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Móng |
| 7 | Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Trụ |
| 8 | Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Trụ |
| 10 | Trụ ghép BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Trụ |
| 11 | Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m (thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 62 | Bộ |
| 15 | Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp mạch dưới trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 16 | Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 14 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 16 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 20 | Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 21 | Bộ cách điện đứng Pin type 24kV (sứ đứng 24kV + ty sứ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 97 | Bộ |
| 22 | Bộ cách điện đứng Pin type 36kV (sứ đứng 36kV + ty sứ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 138 | Bộ |
| 23 | Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây trần (dây AC.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 60 | Bộ |
| 24 | Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 36 | Bộ |
| 25 | Bộ cách điện treo polymer kép + phụ kiện dây bọc (ACX.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 26 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 47 | Bộ |
| 27 | Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 15 | Bộ |
| 28 | Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 29 | Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 22 | Bộ |
| 30 | Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 31 | Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 32 | Bộ tiếp đất DS 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 33 | Rải và căng dây nhôm lãi thép chống thắm 24kV- ACXH.240mm2 (A cấp 2.259 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,215 | Km |
| 34 | Rải và căng dây As/ACSR 240/32mm2 (A cấp 12.563 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,388 | Km |
| 35 | Rải và căng dây As/ACSR 185/29mm2 (A cấp 3.032 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,216 | Km |
| 36 | Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 95/16mm2 ( nối dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Kg |
| 37 | Dây CXH 240mm2-12,7/22(24)kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Mét |
| 38 | Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây ACX 24kV- 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Sợi |
| 39 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX;CXV 24kV- 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Sợi |
| 40 | Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ đứng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | Kg |
| 41 | Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Kg |
| 42 | Ống nối dây As/ACSR 185 mm2 có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Ống nối dây As/ACSR 240 mm2 có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 44 | Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 223 | Cái |
| 45 | Ống nối dây As/ACSR 95 mm2 ( nối dây nhánh rẽ ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 46 | Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Cái |
| 47 | Kẹp quay ép Cu/Al 150-240mm2 + Nắp chụp silicon kẹp quay | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 48 | Đầu coss ép Cu 240mm2 ( 2 lỗ Boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 49 | Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ (Theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | Cái |
| 50 | Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cuộn |
| 51 | Bảng chỉ danh DS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Bộ DS 3P-630A - 24kV-150kV BIL, OD, Polymer, 2 Phương, lắp trên 1 trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 53 | Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Bộ 1 pha |
| 54 | Tháo lắp lại Bộ DS 24kV ( bộ 3 pha) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 55 | Tháo lắp lại Bộ LTD ( bộ 3pha) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 56 | Tháo lắp lại LBFCO 27kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Bộ 1 pha |
| 57 | Tháo lắp lại Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ 1 pha |
| 58 | Tháo lắp lại Bộ xà XHN-4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 59 | Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIND-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 60 | Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 11 | Bộ |
| 61 | Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2,4m lắp mạch dưới trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 62 | Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2m lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 63 | Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2m ( lắp lại Bộ TS ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 64 | Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 67 | Bộ |
| 65 | Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 48 | Bộ |
| 66 | Tháo lắp lại Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kV lắp bộ tháp sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 67 | Tháo lắp lại Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kV lắp trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 68 | Tháo lắp lại Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 25 | Bộ |
| 69 | Tháo lắp lại Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 70 | Tháo lắp lại Bộ cách điện treo thủy tinh dừng trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 71 | Tháo lắp lại Bộ dừng trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 72 | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Trụ |
| 73 | Thu hồi Bộ xà sắt XIT.1-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 74 | Thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,0m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 75 | Thu hồi Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 76 | Thu hồi Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 77 | Thu hồi Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 42 | Bộ |
| 78 | Thu hồi Bộ uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 10 | Bộ |
| 79 | Thu hồi Bộ dừng trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 14 | Bộ |
| 80 | Thu hồi Bộ chằng trụ 12m ( 14m dây và phụ kiện) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 81 | Tháo thu hồi dây AC.120/19 mm2 (dây pha) độ cao > 10m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,649 | Km |
| 82 | Tháo thu hồi dây AC.120/19 mm2 (dây pha) độ cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | Km |
| 83 | Tháo thu hồi dây AC.95/16 mm2 (dây trung hòa) độ cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,792 | Km |
| 84 | Tháo thu hồi dây AC.70/11 mm2 (dây trung hòa) độ cao > 10m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,216 | Km |
| 85 | Tháo thu hồi dây AC.50/8 mm2 (dây pha) độ cao > 10m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,418 | Km |
| 86 | Tháo thu hồi dây CXV 120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Mét |
| 87 | Thu hồi Kẹp quay 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Cái |
| 88 | Móng M14 - 2a | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN XDM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Từ mục 88 đến mục 120) | 21 | Móng |
| 89 | Móng M14-2a + BT trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Móng |
| 90 | Móng M16b+ BT trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Móng |
| 91 | Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Trụ |
| 92 | Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Trụ |
| 93 | Trụ ghép BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Trụ |
| 94 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m ( boulon) lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 95 | Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 30 | Bộ |
| 96 | Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 14 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 97 | Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 16 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 98 | Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Bộ |
| 99 | Bộ cách điện đứng Pin type 24kV (sứ đứng 24kV + ty sứ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 174 | Bộ |
| 100 | Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc ACX.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 42 | Bộ |
| 101 | Bộ cách điện treo kép polymer + phụ kiện dây bọc ACX.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 24 | Bộ |
| 102 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 21 | Bộ |
| 103 | Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 9 | Bộ |
| 104 | Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) ( lắp xà) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 8 | Bộ |
| 105 | Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 5 | Bộ |
| 106 | Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 7 | Bộ |
| 107 | Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 3 | Bộ |
| 108 | Rải và căng dây nhôm lãi thép chống thắm 24kV- ACXH.240mm2 (A cấp 3.801 mét dây + 72 mét dây lèo) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,726 | Km |
| 109 | Rải và căng dây As/ACSR 185/29mm2 (A cấp 893 kg dây + 17 kg dây lèo) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,242 | Km |
| 110 | Bộ Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACX. 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 111 | Bộ Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX. 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138 | Sợi |
| 112 | Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ đứng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Kg |
| 113 | Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Kg |
| 114 | Ống nối dây As/ACSR 185 mm2 có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Ống nối dây As/ACSR 240 mm2 có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 117 | Kẹp quay ép Cu/Al 150-240mm2 + Nắp chụp silicon kẹp quay | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 118 | Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ (Theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Trụ |
| 119 | Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cuộn |
| 120 | Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ 1 pha |
| 121 | Phần mương cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN XDM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM (Từ mục 121 đến mục 143) | 1 | Trọn bộ |
| 122 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 123 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m (A cấp 262 mét Cáp ngầm CXV/S/DATA 1x300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | Mét |
| 124 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3,0kg/m ( dây trung tính) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Mét |
| 125 | Cáp đồng bọc CV.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | Mét |
| 126 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ200 x 9,6mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | Mét |
| 127 | Dây CXH 240mm2-12,7/22(24)kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 128 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-300mm2 (O.D) + coss ép 2 lỗ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 129 | Ống nhựa xoắn TFP Φ 260/200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 130 | Giá đỡ đầu cáp ( 3 cáp đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Đầu cosse ép đồng Φ300mm2- 2 lỗ Boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Bộ collier sắt dẹt 50x5-Φ260(1,96kg/m) cố định ống lên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Boulon 16-300 bắt giá đỡ cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Bộ băng keo nối ống (gồm Silicon, keo dán ống nhựa PVC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Ống |
| 136 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Mốc cảnh báo cáp ngầm chôn trên mương cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Mốc cảnh báo cáp cáp ngầm bằng gang chôn trên mặt đường nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cuộn |
| 141 | Khoan đặt ống đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 142 | Khoan đặt cáp ngầm, khoan trên cạn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 143 | Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 1,35m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Hố |
| 144 | Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Sợi |
| B | XDM đường dây trung thế 3 pha cáp ngầm từ trụ T51A đến T52 tuyến 477 Đức Huệ | |||
| 1 | Mương cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Bộ đà sắt XIT 2.4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ 1 pha |
| 7 | Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Sợi |
| 8 | Cáp ngầm CXV/S/DATA-1x185mm2-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 367 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV - CXH.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Mét |
| 10 | Dây CV 150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | Mét |
| 11 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-185mm2 (O.D) + coss ép 2 lỗ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ 260/200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 67 | Mét |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ 50/40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 87 | Mét |
| 14 | Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX 185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Sợi |
| 15 | Đầu cosse ép đồng Φ185mm2- 2 lỗ Boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 16 | Bộ collier sắt dẹt 50x5-Φ260(1,96kg/m) cố định ống lên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 17 | Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 18 | Boulon Φ16-300 bắt giá đỡ cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 19 | Silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Chai |
| 20 | Keo dán ống nhựa PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Chai |
| 21 | Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 22 | Ống HDPE Φ180 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Mét |
| 23 | Cọc chỉ dẫn cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 25 | Giá đỡ đầu cáp ( 3 cáp đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 26 | Kẹp ép WR 925 + Copbound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 27 | Kẹp ép WR 875 + Copbound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 28 | Split-bolt-A120-150/C25-150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3,0kg/m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 316 | Mét |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2,0kg/m ( dây trung tính) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | Mét |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng > 3,5 tấn | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 3 |
| 6 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 3 |
| 7 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 30 |
| 8 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 30 |
| 9 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 4 |
| 10 | Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện | Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông | 1 |
| 11 | Máy gia nhiệt D315mm | Nối ống nhựa HDPE | 1 |
| 12 | Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm | Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, … | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải |
Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
1 |
2 |
Xe cẩu |
Tải trọng > 3,5 tấn |
3 |
3 |
Máy đầm cóc |
≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
3 |
4 |
Máy bơm nước |
Bơm nước thi công móng trụ |
3 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông móng trụ |
3 |
6 |
Máy kéo dây |
Phục vụ kéo dây |
3 |
7 |
Tiếp đất lưu động trung thế |
Tiếp địa trung thế |
30 |
8 |
Tiếp đất lưu động hạ thế |
Tiếp địa hạ thế |
30 |
9 |
Kềm ép thủy lực |
Ép lèo dây, mối nối dây |
4 |
10 |
Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện |
Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông |
1 |
11 |
Máy gia nhiệt D315mm |
Nối ống nhựa HDPE |
1 |
12 |
Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm |
Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, … |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | 1 | Toàn bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Móng M14-2a | 40 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Từ mục 2 đến mục 87) | ||
| 3 | Móng M14-2a + BT trụ ghép | 4 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 4 | Móng M16a+BT | 7 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 5 | Móng M16b+ BT trụ ghép | 5 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 6 | Gia cố BT Móng trụ | 12 | Móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 7 | Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt) | 40 | Trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt) | 4 | Trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 9 | Trụ BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt) | 7 | Trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Trụ ghép BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt) | 5 | Trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 11 | Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m (thanh giằng) | 3 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 12 | Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ ghép | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 13 | Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ đơn | 2 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 14 | Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơn | 62 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 15 | Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp mạch dưới trụ 16m | 8 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 16 | Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60 | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 17 | Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đơn | 1 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 18 | Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 14 m | 4 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 19 | Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 16 m | 4 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 20 | Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60 | 3 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 21 | Bộ cách điện đứng Pin type 24kV (sứ đứng 24kV + ty sứ) | 97 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 22 | Bộ cách điện đứng Pin type 36kV (sứ đứng 36kV + ty sứ) | 138 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 23 | Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây trần (dây AC.240mm2) | 60 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 24 | Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.240mm2) | 36 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 25 | Bộ cách điện treo polymer kép + phụ kiện dây bọc (ACX.240mm2) | 12 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 26 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đơn | 47 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 27 | Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đơn) | 15 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 28 | Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đôi) | 10 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 29 | Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây | 22 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 30 | Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 14m | 5 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 31 | Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16m | 5 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 32 | Bộ tiếp đất DS 24kV | 3 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | ||
| 33 | Rải và căng dây nhôm lãi thép chống thắm 24kV- ACXH.240mm2 (A cấp 2.259 mét dây) | 2,215 | Km | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Rải và căng dây As/ACSR 240/32mm2 (A cấp 12.563 kg dây) | 13,388 | Km | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Rải và căng dây As/ACSR 185/29mm2 (A cấp 3.032 kg dây) | 4,216 | Km | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 95/16mm2 ( nối dây) | 9 | Kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Dây CXH 240mm2-12,7/22(24)kV | 24 | Mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây ACX 24kV- 240mm2 | 36 | Sợi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX;CXV 24kV- 240mm2 | 60 | Sợi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ đứng) | 65 | Kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ) | 9 | Kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Ống nối dây As/ACSR 185 mm2 có lõi thép | 4 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Ống nối dây As/ACSR 240 mm2 có lõi thép | 13 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) | 223 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Ống nối dây As/ACSR 95 mm2 ( nối dây nhánh rẽ ) | 12 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) | 57 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Kẹp quay ép Cu/Al 150-240mm2 + Nắp chụp silicon kẹp quay | 9 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Đầu coss ép Cu 240mm2 ( 2 lỗ Boulon) | 18 | Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ (Theo mẫu Điện lực) | 56 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Băng keo cách điện trung thế | 9 | Cuộn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn muốn một kết thúc hạnh phúc, điều đó phụ thuộc, dĩ nhiên, vào nơi bạn ngừng câu chuyện của mình. "
Orson Welles
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.