Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Xây lắp

Tìm thấy: 08:55 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 3
Gói thầu
Gói thầu 01: Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án: Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 3
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 12/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:50 29/07/2022
đến
10:00 12/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 12/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
61.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/08/2022 (10/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tên dự án là: Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 3
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: quanlydauthau@evn.com.vn. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.195.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.239.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV và trong đó có hạng mục khoan cáp ngầm) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANâng cấp Lộ ra tuyến 476 Đức Lập; XDM ĐDTT đoạn dọc ĐS9 KCN Hải Sơn 3&4 và XDM ĐDTT đoạn mạch 3 từ Cầu Thầy Cai đến đầu đường 36m
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
2Móng M14-2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Từ mục 2 đến mục 87)40Móng
3Móng M14-2a + BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Móng
4Móng M16a+BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Móng
5Móng M16b+ BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Móng
6Gia cố BT Móng trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Móng
7Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Trụ
8Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Trụ
9Trụ BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Trụ
10Trụ ghép BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Trụ
11Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m (thanh giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
12Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
14Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)62Bộ
15Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp mạch dưới trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
16Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
17Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
18Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 14 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
19Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 16 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
20Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
21Bộ cách điện đứng Pin type 24kV (sứ đứng 24kV + ty sứ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)97Bộ
22Bộ cách điện đứng Pin type 36kV (sứ đứng 36kV + ty sứ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)138Bộ
23Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây trần (dây AC.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)60Bộ
24Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)36Bộ
25Bộ cách điện treo polymer kép + phụ kiện dây bọc (ACX.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
26Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)47Bộ
27Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
28Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đôi)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
29Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dâyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)22Bộ
30Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
31Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
32Bộ tiếp đất DS 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
33Rải và căng dây nhôm lãi thép chống thắm 24kV- ACXH.240mm2 (A cấp 2.259 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,215Km
34Rải và căng dây As/ACSR 240/32mm2 (A cấp 12.563 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,388Km
35Rải và căng dây As/ACSR 185/29mm2 (A cấp 3.032 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,216Km
36Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 95/16mm2 ( nối dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Kg
37Dây CXH 240mm2-12,7/22(24)kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
38Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây ACX 24kV- 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Sợi
39Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX;CXV 24kV- 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Sợi
40Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ đứng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65Kg
41Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Kg
42Ống nối dây As/ACSR 185 mm2 có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
43Ống nối dây As/ACSR 240 mm2 có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Cái
44Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT223Cái
45Ống nối dây As/ACSR 95 mm2 ( nối dây nhánh rẽ )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
46Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57Cái
47Kẹp quay ép Cu/Al 150-240mm2 + Nắp chụp silicon kẹp quayTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
48Đầu coss ép Cu 240mm2 ( 2 lỗ Boulon)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
49Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ (Theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56Cái
50Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cuộn
51Bảng chỉ danh DSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
52Bộ DS 3P-630A - 24kV-150kV BIL, OD, Polymer, 2 Phương, lắp trên 1 trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 3 pha
53Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Bộ 1 pha
54Tháo lắp lại Bộ DS 24kV ( bộ 3 pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 3 pha
55Tháo lắp lại Bộ LTD ( bộ 3pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 3 pha
56Tháo lắp lại LBFCO 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Bộ 1 pha
57Tháo lắp lại Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
58Tháo lắp lại Bộ xà XHN-4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
59Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIND-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
60Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
61Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2,4m lắp mạch dưới trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
62Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2m lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
63Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2m ( lắp lại Bộ TS )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
64Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)67Bộ
65Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 36kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)48Bộ
66Tháo lắp lại Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kV lắp bộ tháp sắtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
67Tháo lắp lại Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kV lắp trên trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
68Tháo lắp lại Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây trầnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
69Tháo lắp lại Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
70Tháo lắp lại Bộ cách điện treo thủy tinh dừng trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
71Tháo lắp lại Bộ dừng trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
72Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Trụ
73Thu hồi Bộ xà sắt XIT.1-2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
74Thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,0mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
75Thu hồi Bộ tháp sắt đôi U160-2,7mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
76Thu hồi Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
77Thu hồi Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trầnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)42Bộ
78Thu hồi Bộ uclevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
79Thu hồi Bộ dừng trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
80Thu hồi Bộ chằng trụ 12m ( 14m dây và phụ kiện)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
81Tháo thu hồi dây AC.120/19 mm2 (dây pha) độ cao > 10mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,649Km
82Tháo thu hồi dây AC.120/19 mm2 (dây pha) độ cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,78Km
83Tháo thu hồi dây AC.95/16 mm2 (dây trung hòa) độ cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,792Km
84Tháo thu hồi dây AC.70/11 mm2 (dây trung hòa) độ cao > 10mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,216Km
85Tháo thu hồi dây AC.50/8 mm2 (dây pha) độ cao > 10mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,418Km
86Tháo thu hồi dây CXV 120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Mét
87Thu hồi Kẹp quay 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT57Cái
88Móng M14 - 2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN XDM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Từ mục 88 đến mục 120)21Móng
89Móng M14-2a + BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
90Móng M16b+ BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Móng
91Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Trụ
92Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trụ
93Trụ ghép BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Trụ
94Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m ( boulon) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
95Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)30Bộ
96Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 14 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
97Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 16 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
98Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
99Bộ cách điện đứng Pin type 24kV (sứ đứng 24kV + ty sứ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)174Bộ
100Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc ACX.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)42Bộ
101Bộ cách điện treo kép polymer + phụ kiện dây bọc ACX.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)24Bộ
102Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Bộ
103Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
104Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) ( lắp xà)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
105Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đôi)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
106Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dâyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
107Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
108Rải và căng dây nhôm lãi thép chống thắm 24kV- ACXH.240mm2 (A cấp 3.801 mét dây + 72 mét dây lèo)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,726Km
109Rải và căng dây As/ACSR 185/29mm2 (A cấp 893 kg dây + 17 kg dây lèo)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,242Km
110Bộ Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACX. 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
111Bộ Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX. 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT138Sợi
112Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ đứng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Kg
113Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Kg
114Ống nối dây As/ACSR 185 mm2 có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
115Ống nối dây As/ACSR 240 mm2 có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
116Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
117Kẹp quay ép Cu/Al 150-240mm2 + Nắp chụp silicon kẹp quayTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
118Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ (Theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31Trụ
119Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cuộn
120Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ 1 pha
121Phần mương cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN XDM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM (Từ mục 121 đến mục 143)1Trọn bộ
122Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
123Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m (A cấp 262 mét Cáp ngầm CXV/S/DATA 1x300mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT180Mét
124Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3,0kg/m ( dây trung tính)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38Mét
125Cáp đồng bọc CV.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58Mét
126Ống nhựa chịu lực HDPE Φ200 x 9,6mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58Mét
127Dây CXH 240mm2-12,7/22(24)kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
128Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-300mm2 (O.D) + coss ép 2 lỗTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
129Ống nhựa xoắn TFP Φ 260/200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
130Giá đỡ đầu cáp ( 3 cáp đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
131Đầu cosse ép đồng Φ300mm2- 2 lỗ BoulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
132Bộ collier sắt dẹt 50x5-Φ260(1,96kg/m) cố định ống lên trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
133Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
134Boulon 16-300 bắt giá đỡ cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
135Bộ băng keo nối ống (gồm Silicon, keo dán ống nhựa PVC)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Ống
136Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
137Mốc cảnh báo cáp ngầm chôn trên mương cápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
138Mốc cảnh báo cáp cáp ngầm bằng gang chôn trên mặt đường nhựaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
139Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
140Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cuộn
141Khoan đặt ống đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Mét
142Khoan đặt cáp ngầm, khoan trên cạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Mét
143Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 1,35m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Hố
144Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Sợi
BXDM đường dây trung thế 3 pha cáp ngầm từ trụ T51A đến T52 tuyến 477 Đức Huệ
1Mương cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trọn bộ
2Bộ đà sắt XIT 2.4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
3Sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
4Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
5Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
6Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
7Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Sợi
8Cáp ngầm CXV/S/DATA-1x185mm2-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.367Mét
9Cáp đồng bọc cách điện 24kV - CXH.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Mét
10Dây CV 150mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.90Mét
11Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-185mm2 (O.D) + coss ép 2 lỗTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE Φ 260/200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.67Mét
13Ống nhựa xoắn HDPE Φ 50/40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.87Mét
14Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX 185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Sợi
15Đầu cosse ép đồng Φ185mm2- 2 lỗ BoulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cái
16Bộ collier sắt dẹt 50x5-Φ260(1,96kg/m) cố định ống lên trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
17Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Cái
18Boulon Φ16-300 bắt giá đỡ cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
19SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Chai
20Keo dán ống nhựa PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Chai
21Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
22Ống HDPE Φ180Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Mét
23Cọc chỉ dẫn cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
24Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
25Giá đỡ đầu cáp ( 3 cáp đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
26Kẹp ép WR 925 + CopboundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
27Kẹp ép WR 875 + CopboundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
28Split-bolt-A120-150/C25-150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
29Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3,0kg/mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.316Mét
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2,0kg/m ( dây trung tính)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65Mét

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tảiTải trọng ≥ 3,5 tấn1
2Xe cẩuTải trọng > 3,5 tấn3
3Máy đầm cóc≥ 50kg, đầm đất móng trụ3
4Máy bơm nướcBơm nước thi công móng trụ3
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông móng trụ3
6Máy kéo dâyPhục vụ kéo dây3
7Tiếp đất lưu động trung thếTiếp địa trung thế30
8Tiếp đất lưu động hạ thếTiếp địa hạ thế30
9Kềm ép thủy lựcÉp lèo dây, mối nối dây4
10Máy khoan ngầm Robot và phụ kiệnKhoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông1
11Máy gia nhiệt D315mmNối ống nhựa HDPE1
12Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầmCó tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, …1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải
Tải trọng ≥ 3,5 tấn
1
2
Xe cẩu
Tải trọng > 3,5 tấn
3
3
Máy đầm cóc
≥ 50kg, đầm đất móng trụ
3
4
Máy bơm nước
Bơm nước thi công móng trụ
3
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông móng trụ
3
6
Máy kéo dây
Phục vụ kéo dây
3
7
Tiếp đất lưu động trung thế
Tiếp địa trung thế
30
8
Tiếp đất lưu động hạ thế
Tiếp địa hạ thế
30
9
Kềm ép thủy lực
Ép lèo dây, mối nối dây
4
10
Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện
Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông
1
11
Máy gia nhiệt D315mm
Nối ống nhựa HDPE
1
12
Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm
Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, …
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện
1 Toàn bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Móng M14-2a
40 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Từ mục 2 đến mục 87)
3 Móng M14-2a + BT trụ ghép
4 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
4 Móng M16a+BT
7 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
5 Móng M16b+ BT trụ ghép
5 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
6 Gia cố BT Móng trụ
12 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
7 Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)
40 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)
4 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
9 Trụ BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)
7 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Trụ ghép BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)
5 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
11 Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m (thanh giằng)
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
12 Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ ghép
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
13 Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7m ( boulon) lắp trụ đơn
2 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
14 Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơn
62 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
15 Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp mạch dưới trụ 16m
8 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
16 Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
17 Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đơn
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
18 Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 14 m
4 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
19 Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ ghép 16 m
4 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
20 Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh 60
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
21 Bộ cách điện đứng Pin type 24kV (sứ đứng 24kV + ty sứ)
97 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
22 Bộ cách điện đứng Pin type 36kV (sứ đứng 36kV + ty sứ)
138 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
23 Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây trần (dây AC.240mm2)
60 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
24 Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.240mm2)
36 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
25 Bộ cách điện treo polymer kép + phụ kiện dây bọc (ACX.240mm2)
12 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
26 Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đơn
47 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
27 Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đơn)
15 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
28 Bộ cách điện thủy tinh néo trung hòa (5U) (trụ đôi)
10 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
29 Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây
22 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
30 Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 14m
5 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
31 Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 16m
5 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
32 Bộ tiếp đất DS 24kV
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
33 Rải và căng dây nhôm lãi thép chống thắm 24kV- ACXH.240mm2 (A cấp 2.259 mét dây)
2,215 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Rải và căng dây As/ACSR 240/32mm2 (A cấp 12.563 kg dây)
13,388 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Rải và căng dây As/ACSR 185/29mm2 (A cấp 3.032 kg dây)
4,216 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 95/16mm2 ( nối dây)
9 Kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 Dây CXH 240mm2-12,7/22(24)kV
24 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 Giáp buộc đầu sứ đôi (phi kim loại) cho dây ACX 24kV- 240mm2
36 Sợi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX;CXV 24kV- 240mm2
60 Sợi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ đứng)
65 Kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ)
9 Kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Ống nối dây As/ACSR 185 mm2 có lõi thép
4 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Ống nối dây As/ACSR 240 mm2 có lõi thép
13 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2)
223 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Ống nối dây As/ACSR 95 mm2 ( nối dây nhánh rẽ )
12 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46 Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2)
57 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 Kẹp quay ép Cu/Al 150-240mm2 + Nắp chụp silicon kẹp quay
9 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 Đầu coss ép Cu 240mm2 ( 2 lỗ Boulon)
18 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ (Theo mẫu Điện lực)
56 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50 Băng keo cách điện trung thế
9 Cuộn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 114

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây