Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Xây lắp

Tìm thấy: 10:27 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 2
Gói thầu
Gói thầu 01: Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án: Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 12/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:18 29/07/2022
đến
14:00 12/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 12/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
74.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/08/2022 (10/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tên dự án là: Các công trình ĐTXD lưới điện năm 2022 (02 công trình) - đợt 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: quanlydauthau@evn.com.vn. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.410.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.482.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.916.000.000 VND. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.458.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.916.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐầu tư xây dựng đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn huyện Bến Lức, tỉnh Long An (đợt 1)
1Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (từ mục số 1 đến mục số 44)1T. Bộ
2Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
3Móng cột 14m lệch tâm - MBT14 -LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Móng
4Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
5Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Móng
6Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LT Loại 2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Móng
7Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
8Cột bê tông ly tâm 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Trụ
9Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
12Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO (LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
13Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát (xà néo) - X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
14Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
15Bộ xà đỡ đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
16Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch đặt 1LA+1LBFCO (FCO) - X-8ĐL-LBFCO (FCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
17Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
18Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT123Kg
19Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,617Km
20Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 1.482m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,453Km
21Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
22Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
23Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
24Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
25Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)47Bộ
26Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV (Thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
27Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
28Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)20Chuỗi
29Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G (Thi công hotline)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Chuỗi
30Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Chuỗi
31Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Chuỗi
32Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Chuỗi
33Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,9Kg
34Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28Cái
35Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
36Kẹp nối ép WR279 (cỡ dây 50-70mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
37Kẹp quai dây 70-95mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Bộ
38Sứ đỡ LBFCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cái
39Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45Mét
40Băng keo cách điện trung ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Cuộn
41Bảng chỉ danh tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
42Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Bộ
43LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Bộ 1 pha
44FuseLink 30KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11cái
45Cáp hạ thế ABC 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Từ mục số 45 đến mục số 50)18Mét
46Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,018Km
47Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
48Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
49Kẹp dừng cáp ABC 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
50Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
51Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (Từ mục số 51 đến mục số 58)1Bộ
52Tháo & lắp bộ xà đỡ thẳng - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
53Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
54Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 (chiều cao Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,269Km
55Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây 2AV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,807Km
56Tháo & lắp hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Bộ
57Cắt gốc thu hồi trụ bê tông ly tâm 7,5(8,5) mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Trụ
58Cắt gốc thu hồi trụ bê tông ly tâm 10,5 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trụ
59Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (01 TRẠM) (Từ mục số 59 đến mục số 85)1Máy
60LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
61FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
62Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
63Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
64MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
65TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
66Điện năng kế Bộ 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
67Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Cái
68Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Cái
69Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
70Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
71Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
72Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
73Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
74Cáp đồng bọc 600V-CV120: (2x9+2x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
75Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
76Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
77Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
78Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
79Co ống PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
80Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
81Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
82Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
83Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
84Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
85Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
86Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x75KVA (01 TRẠM) (Từ mục số 86 đến mục số 112)1Máy
87LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
88FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
89Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
90Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
91MCCB 3 cực 690V - 400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
92TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
93Điện năng kế Bộ 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
94Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
95Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
96Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
97Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
98Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
99Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
100Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
101Cáp đồng bọc 600V-CV185: (2x9+2x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
102Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
103Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
104Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
105Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
106Co ống PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
107Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
108Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
109Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
110Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
111Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
112Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
113Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (02 TRẠM) (Từ mục số 113 đến mục số 142)6Máy
114LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) -Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
115FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
116Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
117Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
118MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
119TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
120Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
121Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
122Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
123Giá chùm treo 3 MBTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
124Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
125Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
126Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
127Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
128Cáp đồng bọc 600V-CV120: (3x9+3x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
129Cáp đồng bọc 600V-CV70: (9+8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
130Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
131Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
132Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
133Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
134Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
135Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
136Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
137Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
138Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
139Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
140Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
141Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
142Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
143Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (01 TRẠM) (Từ mục số 143 đến mục số 174)1Máy
144LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
145FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
146Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
147Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
148MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
149TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
150Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
151Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVA lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
152Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
153Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
154Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
155Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
156Bộ cách điện sứ đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
157Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
158Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
159Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
160Cáp đồng bọc 600V-CV120: (3x9+3x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
161Cáp đồng bọc 600V-CV70: (9+8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
162Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
163Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
164Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
165Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
166Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
167Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
168Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
169Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
170Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
171Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
172Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
173Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
174Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
175Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (04 TRẠM) (Từ mục số 175 đến mục số 209)3Máy
176Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
177LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ 1 pha
178LBFCO 15/27KV-100A ((kể cả Bass lắp và nắp chụp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
179FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Sợi
180Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ 1 pha
181Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
182Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
183MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
184TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
185Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
186Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
187Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
188Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
189Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
190Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
191Bộ cách điện sứ đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
192Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
193Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
194Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
195Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
196Cáp đồng bọc 600V-CV240 : (3x8+3x9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT204Mét
197Cáp đồng bọc 600V-CV120 :(8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
198Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
199Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
200Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
201Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
202Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Cái
203Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
204Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
205Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
206Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Ống
207Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
208Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Hộp
209Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bảng
210Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 400KVA (01 TRẠM) (Từ mục số 210 đến mục số 238)1Máy
211LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
212FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
213Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
214MCCB 3 cực 690V -630ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
215TI hạ thế 600/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
216Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
217Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
218Tủ phân phối trạm 3 pha 400kVA lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
219Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
220Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
221Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
222Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
223Bộ cách điện sứ đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
224Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
225Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
226Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
227Cáp đồng bọc 600V-CV120: (2x3x3x6)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Mét
228Cáp đồng bọc 600V-CV95: (2x2x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
229Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
230Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
231Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
232Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
233Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
234Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
235Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
236Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
237Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
238Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
239Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN NÂNG CÔNG SUÂT 01 TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 50kVA -> 75kVA (Từ mục số 239 đến mục số 277)1Máy
240LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
241FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
242MCCB 3 cực 690V - 400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
243TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
244Điện năng kế Bộ 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
245Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
246Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
247Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
248Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
249Bộ giá chùm treo MBA 1 pha +Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
250Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
251Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
252Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
253Cáp đồng bọc 600V-CV185: (2x9+2x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
254Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
255Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
256Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
257Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
258Co ống PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
259Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
260Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
261Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
262Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
263Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
264Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
265Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
266Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
267Tháo thu hồi FCO 27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
268Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
269Tháo thu hồi TI HT 250/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
270Tháo thu hồi Điện năng kế Bộ 1 pha 2 dây 230V-5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
271Tháo thu hồi Tủ phân phối 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
272Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2mét
273Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
274Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34mét
275Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16mét
276Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10mét
277Tháo thu hồi Giá treo MBA loại Bộ 1 pha 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
278Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN NÂNG CÔNG SUÂT 02 TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160kVA -> 400kVA (Từ mục số 278 đến mục số 314)2Máy
279LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
280FuseLink 15KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
281MCCB 3 cực 690V -630ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
282TI hạ thế 600/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
283Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
284Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
285Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
286Tủ phân phối trạm 3 pha 400kVA lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
287Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
288Thanh chống gia cường xà đỡ MBA 3 pha trạm giàn hiện hữuTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
289Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
290Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
291Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
292Cáp đồng bọc 600V-CV120: (2x3x3x6)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT216Mét
293Cáp đồng bọc 600V-CV95: (2x2x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
294Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
295Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
296Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44Cái
297Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
298Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
299Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
300Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
301Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cuộn
302Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
303Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
304Tháo thu hồi Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
305Tháo thu hồi FCO 27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
306Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
307Tháo thu hồi TI HT 400/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
308Tháo thu hồi Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
309Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
310Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42mét
311Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
312Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102mét
313Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34mét
314Tháo thu hồiCáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20mét
315Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN NÂNG CÔNG SUÂT 02 TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250kVA -> 400kVA (Từ mục số 315 đến mục số 356)1Máy
316Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
317LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
318LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) -Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
319FuseLink 15KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
320MCCB 3 cực 690V -630ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
321TI hạ thế 600/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
322Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
323Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
324Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
325Tủ phân phối trạm 3 pha 400kVA lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
326Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
327Thanh chống gia cường xà đỡ MBA 3 pha trạm giàn hiện hữuTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
328Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
329Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
330Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
331Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
332Cáp đồng bọc 600V-CV120: (2x3x3x6)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT216Mét
333Cáp đồng bọc 600V-CV95: (2x2x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
334Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
335Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
336Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44Cái
337Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
338Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
339Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
340Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
341Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cuộn
342Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
343Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
344Tháo thu hồi Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
345Tháo thu hồi Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
346Tháo thu hồi FCO 27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
347Tháo thu hồi FCO 27kV-100A (kể cả Bass) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
348Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
349Tháo thu hồi TI HT 400/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
350Tháo thu hồi Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
351Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 250kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
352Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42mét
353Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
354Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102mét
355Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34mét
356Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20mét
357Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN THÁO LẮP LẠI 01 TRẠM BIẾN ÁP 50kVA (Từ mục số 357 đến mục số 370)6,5Kg
358Cọc tiếp địa Ø 16- 2,4m mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cọc
359Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Vị trí
360Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
361Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
362Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
363Ống sắt tráng kẽm Ø 21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
364Ống PVC Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
365Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
366Tháo & lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
367Tháo & lắp lại FCO 27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
368Tháo & lắp lại Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
369Tháo & lắp lại Tủ phân phối 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
370Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
BĐầu tư xây dựng đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn huyện Cần Đước
1Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (từ mục số 1 đến mục số 38)1T. Bộ
2Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Trụ
3Móng cột 14m lệch tâm - MBT14 -LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Móng
4Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Móng
5Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
6Bộ xà đỡ cân đơn 2400 cột ghép sát - X-24Đ.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
7Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát (xà néo)- X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
8Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
9Bộ xà đỡ đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
10Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
11Bộ CODE lắp tủ phân phối trụ BTLT 14 đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
12Bộ CODE lắp tủ phân phối trụ BTLT 14 ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
13Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Bộ
14Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
15Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
16Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
17Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
18Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
19Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
20Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
21Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Chuỗi
22Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Chuỗi
23Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)30Chuỗi
24Kẹp quay dây 35-50mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28Bộ
25Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
26Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23Bộ
27Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
28Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
29Dây AC95 buộc sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Kg
30Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44Cái
31Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56Mét
32Ty sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
33Bảng chỉ danh tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
34Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23Bộ
35Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT310Kg
36Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,56Km
37LBFCO 27KV-200A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Bộ 1 pha
38FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
39Dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 2x120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI (từ mục số 39 đến mục số 52)56,1Mét
40Kéo rải căng dây lấy độ võng dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 2x120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,055Km
41Dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT127,5Mét
42Kéo rải căng dây lấy độ võng dây hạ thế nhôm bọc vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,125Km
43Cáp Duplex Du-CV-2x16Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Mét
44Kẹp nối ép WR379(75-120)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT232Cái
45Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
46Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52Bộ
47Bulông M16x600VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18+ 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
48Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
49Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
50Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 35-95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63Cái
51Ốc siết cáp A35-50/C10-50 (1/0 Cu-Al)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21Cái
52Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59Cuộn
53Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (Từ mục số 53 đến mục số 64)17Sứ
54Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Bộ
55Tháo và lắp Uclevis + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Bộ
56Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
57Tháo và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
58Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ (25,03kg)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
59Tháo & lắp xà thép X-24Đ (31,58kg)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
60Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 21 nhánh (2x15m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,63Km
61Tháo & lắp hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
62Tháo & lắp hộp công tơ ( ≤ 4 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
63Cắt gốc cột bêtông ly tâm 7,5 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Bộ
64Tháo thu hồi bộ tháp sắt TS (79,45kg)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
65Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 2x15KVA-->1x75kVA (1 TRẠM) (Từ mục số 65 đến mục số 103)1Máy
66FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
67MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
68TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
69Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
70Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
71Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
72Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
73Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
74Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
75Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
76Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
77Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
78Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
79Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
80Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
81Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
82Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
83Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
84Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
85Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
86Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm2+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
87Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
88Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
89Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
90Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
91Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
92FuseLink 3K - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
93MCCB 3 cực 600V-80A - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
94TI HT 75/5A O.D - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
95Tủ phân phối 2x15kVA - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
96Kẹp quai 2/0 +Hotline Clamp dây đồng 2/0 - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
97Cáp đồng bọc 600V-CV25 - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
98Cáp đồng trần M25mm² - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
99Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Mét
100Đà săt bắt FCO, LA TBA 1P - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
101Giá treo MBA 1P - tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
102FCO 27kV-100A (kể cả Bass) - Tháo và lắp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
103Chống sét van LA 18kV - 10kA - Tháo và lắp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
104Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA--> 1x75KVA (2 TRẠM) (Từ mục số 104 đến mục số 141)2Máy
105FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
106MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
107TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
108Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
109Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
110Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
111Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
112Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
113Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
114Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
115Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
116Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
117Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
118Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Mét
119Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
120Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
121Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
122Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
123Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
124Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
125Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
126Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
127Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
128Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
129Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
130FuseLink 3K - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
131MCCB 3 cực 690V -160A - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
132TI HT 150/5A O.D - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
133Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
134Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
135Kẹp quai 2/0 +Hotline Clamp dây đồng 2/0 - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
136Cáp đồng bọc 600V-CV50 - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
137Cáp đồng trần M25mm² - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
138Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
139Giá treo MBA 1 pha - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
140FCO 27kV-100A (kể cả Bass) - Tháo và lắp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
141Chống sét van LA 18kV - 10kA - Tháo và lắp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
142Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA (1 TRẠM) (Từ mục số 142 đến mục số 169)1Máy
143FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
144FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
145Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
146MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
147TI HT 200/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
148Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
149Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
150Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
151Tủ phân phối trạm 1 pha 1x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
152Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
153Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
154Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
155Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
156Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
157Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
158Cáp đồng bọc 600V-CV95 :(2x9+2x8) mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
159Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 2m (T.CB đến ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
160Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
161Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
162Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
163Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
164Ống PVC Ø90 : 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
165Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
166Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
167Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
168Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
169Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
170Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (25 TRẠM) (Từ mục số 170 đến mục số 200)25Máy
171FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Bộ 1 pha
172FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Sợi
173Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Bộ
174MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cái
175TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cái
176Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cái
177Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cái
178Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cái
179Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
180Bộ Code cho trụ đơn 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
181Bộ Code cho trụ đơn 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
182Bộ Code cho trụ ghép 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
183Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
184Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
185Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
186Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
187Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100Mét
188Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Bộ
189Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT850Mét
190Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Mét
191Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cái
192Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100Cái
193Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100Cái
194Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150Cái
195Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT300Mét
196Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT150Bộ
197Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Ống
198Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Cuộn
199Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Hộp
200Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25Bảng
201Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x75KVA (1 TRẠM) (Từ mục số 201 đến mục số 228)1Máy
202FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
203FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
204Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
205MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
206TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
207Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
208Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
209Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
210Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVA lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
211Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
212Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
213Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
214Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
215Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
216Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
217Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
218Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
219Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
220Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
221Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
222Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
223Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
224Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
225Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
226Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
227Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
228Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
229Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5KVA (2 TRẠM) (Từ mục số 229 đến mục số 258)6Máy
230FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
231FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
232Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
233MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
234TI HT 200/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
235Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
236Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
237Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
238Tủ phân phối trạm 3 pha 3x37,5kVA lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
239Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
240Giá chùm treo 3 MBTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
241Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
242Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
243Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
244Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
245Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
246Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
247Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
248Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
249Đầu cosse Cu 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
250Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
251Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
252Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
253Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
254Bộ Code cho trụ đơn 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
255Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
256Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
257Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
258Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
259Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA (1 TRẠM) (Từ mục số 259 đến mục số 290)3Máy
260FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
261FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
262Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
263MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
264TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
265Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
266Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
267Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
268Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
269Bộ Code cho trụ ghép 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
270Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
271Giá chùm treo 3 MBTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
272Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
273Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
274Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
275Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
276Cáp đồng bọc 600V-CV120 : (3x9+3x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
277Cáp đồng bọc 600V-CV70 : (9+8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
278Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
279Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
280Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
281Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
282Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
283Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
284Ống PVC Ø114 : 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
285Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
286Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
287Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
288Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
289Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
290Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
291Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100KVA (2 Trạm) (Từ mục số 291 đến mục số 323)2Máy
292FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ 1 pha
293FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Sợi
294Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
295MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
296TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
297Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
298Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
299Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
300Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
301Bộ code lắp tủ treo trụ ghép 14 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
302Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
303Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
304Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
305Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
306Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
307Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
308Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
309Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
310Cáp đồng bọc 600V-CV95 : (3x9+3x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
311Cáp đồng bọc 600V-CV50 :(8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
312Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
313Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
314Đầu cosse Cu 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
315Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
316Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
317Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
318Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
319Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
320Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
321Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
322Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
323Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
324Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 250kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3P 100kVA-->250KVA (1 trạm) (Từ mục số 324 đến mục số 365)1Máy
325FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
326MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
327TI HT 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
328Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
329Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
330Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
331Tủ phân phối trạm 1 pha 1x250kVA lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
332Bộ code lắp tủ treo trụ ghép 12 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
333Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
334Bộ đà đỡ máy biến ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
335Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) - Tháo lắp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
336Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
337Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
338Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
339Cáp đồng bọc 600V-CV240 : (3x8+3x9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
340Cáp đồng bọc 600V-CV120 :(8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
341Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
342Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
343Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
344Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
345Kẹp nối ép WR419 (70-95/70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
346Kẹp nối ép WR835 (120-240/120-185)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
347Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
348Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
349Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
350Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
351Băng keo cách điện (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
352Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
353Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
354Kẹp quai 2/0 +Hotline Clamp dây đồng 2/0 - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
355Cáp đồng bọc 600V-CV95 - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
356Cáp đồng bọc 600V-CV50 - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
357Cáp đồng trần M25mm² - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Mét
358Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
359Bộ giá đỡ MBA - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
360Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVA - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
361MCCB 3 cực 690V -160A - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
362Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
363Tủ phân phối 3 pha 100kVA - Tháo thu hồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
364FCO 27kV-100A (kể cả Bass) - Tháo và lắp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ 1 pha
365Chống sét van LA 18kV - 10kA - Tháo và lắp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
366Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT -PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (3 TRẠM) (Từ mục số 366 đến mục số 399)3Máy
367FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ 1 pha
368FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Sợi
369Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
370MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
371TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
372Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
373Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
374Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
375Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
376Bộ code lắp tủ treo trụ ghép 14 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
377Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
378Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
379Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
380Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
381Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
382Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
383Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
384Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
385Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 3x9+3x8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT153Mét
386Cáp đồng bọc 600V-CV70 : (8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
387Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
388Đầu cosse Cu 120mm² : 6 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
389Đầu cosse Cu 70mm² : 2 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
390Đầu cosse Cu 10mm² : 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
391Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95) : 2 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
392Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185) : 6 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
393Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
394Co PVC 114 : 6cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
395Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép : 6 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
396Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Ống
397Băng keo cách điện : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
398Hộp Silicon : 2 hộpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Hộp
399Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bảng

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tảiTải trọng ≥ 3,5 tấn1
2Xe cẩuTải trọng > 3,5 tấn2
3Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ côngPhục vụ thi công dựng trụ2
4Máy đầm cóc≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5Máy bơm nướcBơm nước thi công móng trụ2
6Máy trộn bê tôngTrộn bê tông móng trụ2
7Máy kéo dâyPhục vụ kéo dây2
8Tiếp đất lưu động trung thếTiếp địa trung thế10
9Tiếp đất lưu động hạ thếTiếp địa hạ thế10
10Kềm ép thủy lựcÉp lèo dây, mối nối dây2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải
Tải trọng ≥ 3,5 tấn
1
2
Xe cẩu
Tải trọng > 3,5 tấn
2
3
Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
Phục vụ thi công dựng trụ
2
4
Máy đầm cóc
≥ 50kg, đầm đất móng trụ
2
5
Máy bơm nước
Bơm nước thi công móng trụ
2
6
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông móng trụ
2
7
Máy kéo dây
Phục vụ kéo dây
2
8
Tiếp đất lưu động trung thế
Tiếp địa trung thế
10
9
Tiếp đất lưu động hạ thế
Tiếp địa hạ thế
10
10
Kềm ép thủy lực
Ép lèo dây, mối nối dây
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện
1 T. Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (từ mục số 1 đến mục số 44)
2 Móng cột 14m - MBT14
1 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
3 Móng cột 14m lệch tâm - MBT14 -LT
11 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
4 Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2
2 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
5 Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LT
4 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
6 Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LT Loại 2
4 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
7 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc
4 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
8 Cột bê tông ly tâm 14m (lực đầu trụ 850kgf; Fph = 2Fđt)
32 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X-20ĐL2/3
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
10 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
11 Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL
5 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
12 Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO (LBFCO)
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
13 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát (xà néo) - X-24K.2
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
14 Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24K
4 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
15 Bộ xà đỡ đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐL
6 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
16 Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch đặt 1LA+1LBFCO (FCO) - X-8ĐL-LBFCO (FCO)
2 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
17 Bộ ghép trụ BTLT 14m
8 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
18 Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8mm2
123 Kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8mm2
0,617 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 1.482m)
1,453 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U
10 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
22 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
23 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U
7 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
24 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2
7 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
25 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV
47 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
26 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV (Thi công hotline)
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
2 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
28 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G
20 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
29 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G (Thi công hotline)
3 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
30 Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-G
9 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
31 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-G
4 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
32 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2
2 Chuỗi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
33 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 95/16 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ)
2,9 Kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50
28 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50
10 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Kẹp nối ép WR279 (cỡ dây 50-70mm2)
22 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 Kẹp quai dây 70-95mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²
22 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 Sứ đỡ LBFCO/FCO (loại 14kV-polymer)
11 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 50mm²
45 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 Băng keo cách điện trung áp
11 Cuộn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Bảng chỉ danh tên phân đoạn
5 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu Điện lực)
22 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)
11 Bộ 1 pha Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
44 FuseLink 30K
11 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
45 Cáp hạ thế ABC 4x150mm²
18 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) - PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Từ mục số 45 đến mục số 50)
46 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC 4x150mm²
0,018 Km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc
2 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm²
8 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 Kẹp dừng cáp ABC 4x150mm²
2 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²
16 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 171

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây