Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Xây lắp

Tìm thấy: 11:42 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp và XDM đường dây 22kV 03 pha cấp điện cho khu vực các xã Tân Mỹ, An Ninh Đông, An Ninh Tây, Lộc Giang nhằm giảm tải tuyến 473 Đức Huệ, xã Tân Mỹ và XDM ĐDTT đoạn 2, mạch 3 trục Mỹ Hạnh - Xuyên Á
Gói thầu
Gói thầu 01: Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án: Nâng cấp và XDM đường dây 22kV 03 pha cấp điện cho khu vực các xã Tân Mỹ, An Ninh Đông, An Ninh Tây, Lộc Giang nhằm giảm tải tuyến 473 Đức Huệ, xã Tân Mỹ và XDM ĐDTT đoạn 2, mạch 3 trục Mỹ Hạnh - Xuyên Á
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:35 29/07/2022
đến
09:00 13/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 13/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/08/2022 (11/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp và XDM đường dây 22kV 03 pha cấp điện cho khu vực các xã Tân Mỹ, An Ninh Đông, An Ninh Tây, Lộc Giang nhằm giảm tải tuyến 473 Đức Huệ, xã Tân Mỹ và XDM ĐDTT đoạn 2, mạch 3 trục Mỹ Hạnh - Xuyên Á
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: quanlydauthau@evn.com.vn. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.011.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.802.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV và trong đó có hạng mục khoan cáp ngầm) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.410.000.000 VND. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.410.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)1- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện1Toàn Bộ
BPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Trụ
2Trụ Pi (H) BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trụ
3Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Trụ
4Móng M14-2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Móng
5Móng M14-2a+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
6Móng ghép M14-2a+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Móng
7Đà sắt XIT 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Bộ
8Đà sắt XHN 2,4m trụ Pi (H)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
9Đà sắt XIT 2,4m lắp trên bộ tháp sắt trụ ghép mặt U60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
11Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
12Bộ tháp sắt U160 - 2,7m trụ đơn (sử dụng thanh giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Giá đỡ LBFCO (FCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Bộ tiếp địa DSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
15Bộ tiếp địa LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
16Bộ tiếp địa trung thế lặp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
17Sứ treo polymer + Khóa néo 5UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)39Bộ
18Sứ treo kép polymer + Khóa néo 5UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
19Sứ treo polymer + Giáp níu AsXV.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)33Bộ
20Sứ treo polymer + khóa néo AC.50 bắt vào trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
21Sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)106Bộ
22Bộ dừng dây trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
23Bộ dừng dây trung hòa trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)17Bộ
24Ulevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
25Rãi căng dây ACSR 240mm2 (A cấp 3.708 kg dây ACSR 240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,952km
26Dây ACXH 240mm2 (A cấp 801 m dây ACXH240mm2))Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,785km
27Rãi căng dây ACSR 185mm2 (A cấp 194 kg dây ACSR 185mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,262km
28Dây CXH 25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Mét
29Dây ACSR 95mm2 (buộc dây đỉnh sứ + sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Kg
30Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
31Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
32Dây CXH.240mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Mét
33Kẹp ép WR 875 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
34Kẹp ép WR 925 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
35Ống ép 240 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Ống
36Bảng số trụ, biển báo nguy hiểmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29Cái
37DS 3 pha 24kV 630ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
38FCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
39Chì trung thế 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
40LA 18kV-10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
CPHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NÂNG CẤP
1Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78Trụ
2Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Trụ
3Trụ BTLT DƯL 16 m (1.100kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Trụ
4Trụ ghép BTLT DƯL 16 m (1.100kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trụ
5Móng M14-2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)63Móng
6Móng M14-2a+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
7Móng M14+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Móng
8Móng ghép M14+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
9Móng ghép M14-2a+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)19Móng
10Móng M16+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Móng
11Móng ghép M16+btTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
12Đà sắt XIT 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)87Bộ
13Đà sắt XIG 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
14Đà sắt XIT cân 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
15Đà sắt XIT 2 - 2m lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
16Đà sắt XIT 2 - 2m lắp trên trụ bộ tháp mặt U160Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
17Đà sắt XIG2- 2m lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
18Đà sắt XIG2- 2m lắp trên bộ tháp mặt U60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
19Đà sắt XIG2- 2m lắp trên bộ tháp mặt U160Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
20Đà sắt XIT 2,4m lắp trên bộ tháp sắt trụ ghép mặt U60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)50Bộ
21Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)22Bộ
22Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
23Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ bộ tháp sắt mặt U60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
24Đà sắt XIND 2,4m lắp trên bộ tháp sắt mặt U160 trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
25Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghép BTLT 16m.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
26Bộ tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ ghép (sử dụng Boulon)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
27Bộ tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ đơn (sử dụng thanh giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)93Bộ
28Bộ tháp sắt đôi U160 - 2,7m trụ ghép 16m (sử dụng thanh giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
29Giá đỡ LBFCO (FCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
30Bộ tiếp địa DSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
31Bộ tiếp địa LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
32Bộ tiếp địa trung thế lặp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)40Bộ
33Bộ tiếp địa RecTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
34Toppin thẳng + Sứ đứng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
35Sứ treo polymer + Khóa néo 5UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)66Bộ
36Sứ treo kép polymer + Khóa néo 5UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Bộ
37Sứ treo polymer + Giáp níu AsXV.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)123Bộ
38Sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)712Bộ
39Bộ dừng dây trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Bộ
40Bộ dừng dây trung hòa trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)29Bộ
41Ulevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)130Bộ
42Rãi căng dây ACSR 240mm2 (A cấp 14.914 kg dây ACSR 240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,893km
43Rãi căng dây ACXH 240mm2 (A cấp 9.748 m dây ACXH 240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,557km
44Rãi căng dây ACSR 185mm2 (A cấp 5.589 kg dây ACSR 185mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,537km
45Dây CXH 25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT99Mét
46Dây ACSR 95mm2 (buộc dây đỉnh sứ + sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Kg
47Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT205Cái
48Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81Cái
49Dây CXH.240mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
50Kẹp ép WR 875 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Cái
51Kẹp ép WR 925 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT138Cái
52Ống ép 240 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Ống
53Ống ép 185 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Ống
54Dây AV 95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Mét
55Bảng số trụ, biển báo nguy hiểmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT203Cái
56Boulon Ф16x60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
57Boulon Ф16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
58Boulon VRS Ф16x450Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
59Long đền vuôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
60DS 3 pha 24kV 630ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
61Recloser 630A - 24kV - 16kA (bao gồm Tủ điều khiển, giá lắp treo trụ, phụ kiện lắp đặt trọn bộ và TU cấp nguồn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
62FCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
63LA 18kV-10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Cái
64Chì trung thế 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
DPHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49Mét
2Tấm Đan xi măng 50x50x4Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT98Tấm
3Cát đệmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48,5M3
4Bêtông đá 1x2 Mac200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,31M3
5Đá 4x6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,11M3
6Khoan đặt ống đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Mét
7Khoan đặt cáp ngầm, khoan trên cạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Mét
8Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 1,35m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Hố
9Thí nghiệm cáp ngầm 1 pha 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Sợi
10Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
11Kéo rải cáp ngầm CXV/S/DATA 1x300mm2 (A cấp 517 m cáp ngầm CXV/S/DATA 1x300mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT457Mét
12Cáp đồng bọc CV.185mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT119Mét
13Cáp đồng bọc cách điện 24kV - CXH.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,5Mét
14Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-300mm2 + coss ép 2 lỗ BoulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
15Bộ giá đỡ đầu cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
16Đầu cosse ép đồng Φ300mm2- 2 lỗ BoulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
17Bộ collier cố định ống lên trụTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
18Boulon Φ10x30 + 2 lông đền M.12 (dày 2,5mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
19Boulon 16-300 bắt giá đỡ cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
20Ống nhựa chịu lực HDPE Φ180Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
21Ống nhựa xoắn HDPE Φ 260/200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63,2Mét
22Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
23Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
24Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
25Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
ETHÁO LẮP LẠI, THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Tháo và lắp lại Đà sắt XIND 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
2Tháo và lắp lại Đà sắt XIT cân 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
3Tháo và lắp lại Đà sắt XIT 1 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
4Tháo và lắp lại Toppin thẳng + Sứ đứng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
5Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + ty sứ 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
6Tháo và lắp lại Dây AV 95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
7Tháo và lắp lại Thùng 2 điện kếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
8Tháo và lắp lại Thùng 4 điện kếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68Cái
9Tháo và lắp lại FCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
10Tháo và lắp lại LBFCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
11Tháo và lắp lại LA đường dâyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
12Thu hồi trụ BTLT 7,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38Trụ
13Thu hồi trụ BLR 7,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Trụ
14Thu hồi trụ BTLT 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27Trụ
15Thu hồi đà sắt tháp đôi U120 - 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
16Thu hồi đà sắt tháp U120 - 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
17Thu hồi đà sắt XIT 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)38Bộ
18Thu hồi đà compositer 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
19Thu hồi đà sắt XIND 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
20Thu hồi đà sắt XIG2-2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
21Thu hồi đà sắt XIT 2 -2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
22Thu hồi đà sắt XIT cân 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
23Thu hồi Đà sắt XHN 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
24Thu hồi Toppin thẳng + Sứ đứng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)46Bộ
25Thu hồi Toppin góc + Sứ đứng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
26Thu hồi Sứ đứng 24kV + ty sứ 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)153Bộ
27Thu hồi Ulevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)49Bộ
28Thu hồi Sứ treo Polymer + khóa néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)65Bộ
29Thu hồi Sứ treo kép Polymer + khóa néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
30Thu hồi Sứ treo thủy tinh (2 bát) + khóa néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
31Thu hồi Chằng xuốngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
32Thu hồi Dây ACX.50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7.577Mét
33Thu hồi Dây AC50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15.046Mét
34Thu hồi Dây AC120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT642Mét
35Thu hồi Dây CX 25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33Mét
36Thu hồi LBFCO 100A - 27kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
FDI DỜI 01 TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (PHẦN LẮP MỚI)
1Giá treo MBA 1 pha 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
2Boulon 16x400 VRSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
3Boulon 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Boulon 16x350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Boulon 16x40 (lắp MBA)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
7Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
8Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,5Kg
9Kẹp WR419Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
10Cáp đồng bọc 600V-CV95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
11Ống nhựa PVC Ø90 dày 5,0mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
12Nối ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
13Co ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
14Collier F250-300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
15Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
16Băng keo điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
17Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
18Kẹp split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
19Dây đồng bọc CV10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
20Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5Kg
21Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
22Keo Silicone cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
23Băng keo nhựaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
24Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
25Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
26Đầu cosse ép tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
27Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
28Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
29Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
30Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
31Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
32Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
33Đánh dấu dây EC - 2 "2"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
34Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
35Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
36Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
GDI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA (PHẦN THÁO LẮP LẠI + THU HỒI)
1Tháo lắp lại MBA 37,5kVA (TC + CG)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2Tháo lắp lại FCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
3Tháo lắp lại LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
4Tháo lắp lại Thùng CDTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
5Tháo lắp lại sứ đỡ tăng cường 14kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6Tháo lắp lại dây CXV25mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Mét
7Tháo lắp lại giá đỡ FCO - LA (5kg)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Thu hồi cáp đồng bọc 600V-CV50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
9Thu hồi dây M25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,16Mét
10Thu hồi ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tảiTải trọng ≥ 3,5 tấn2
2Xe cẩuTải trọng > 3,5 tấn3
3Máy đầm cóc≥ 50kg, đầm đất móng trụ3
4Máy bơm nướcBơm nước thi công móng trụ2
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông móng trụ2
6Máy kéo dâyPhục vụ kéo dây3
7Tiếp đất lưu động trung thếTiếp địa trung thế20
8Tiếp đất lưu động hạ thếTiếp địa hạ thế20
9Kềm ép thủy lựcÉp lèo dây, mối nối dây2
10Máy khoan ngầm Robot và phụ kiệnKhoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông1
11Máy gia nhiệt D315mmNối ống nhựa HDPE1
12Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầmCó tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, …1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải
Tải trọng ≥ 3,5 tấn
2
2
Xe cẩu
Tải trọng > 3,5 tấn
3
3
Máy đầm cóc
≥ 50kg, đầm đất móng trụ
3
4
Máy bơm nước
Bơm nước thi công móng trụ
2
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông móng trụ
2
6
Máy kéo dây
Phục vụ kéo dây
3
7
Tiếp đất lưu động trung thế
Tiếp địa trung thế
20
8
Tiếp đất lưu động hạ thế
Tiếp địa hạ thế
20
9
Kềm ép thủy lực
Ép lèo dây, mối nối dây
2
10
Máy khoan ngầm Robot và phụ kiện
Khoan đặt ống nhựa trơn HDPE Ø125 băng sông
1
11
Máy gia nhiệt D315mm
Nối ống nhựa HDPE
1
12
Dụng cụ chuyên dụng thi công đầu cáp ngầm
Có tối thiểu 01 tool tách lớp bán dẫn ngoài, dao cắt cáp, giũa, kéo cắt, kiềm cắt, …
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện
1 Toàn Bộ
2 Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)
13 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Trụ Pi (H) BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)
1 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
4 Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)
13 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
5 Móng M14-2a
13 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
6 Móng M14-2a+bt
2 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
7 Móng ghép M14-2a+bt
13 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
8 Đà sắt XIT 2,4m
13 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
9 Đà sắt XHN 2,4m trụ Pi (H)
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
10 Đà sắt XIT 2,4m lắp trên bộ tháp sắt trụ ghép mặt U60
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
11 Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ ghép
14 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
12 Đà sắt XIND 2,4m lắp trên trụ đơn
2 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
13 Bộ tháp sắt U160 - 2,7m trụ đơn (sử dụng thanh giằng)
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
14 Giá đỡ LBFCO (FCO)
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
15 Bộ tiếp địa DS
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
16 Bộ tiếp địa LA
5 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
17 Bộ tiếp địa trung thế lặp lại
8 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
18 Sứ treo polymer + Khóa néo 5U
39 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
19 Sứ treo kép polymer + Khóa néo 5U
6 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
20 Sứ treo polymer + Giáp níu AsXV.240mm2
33 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
21 Sứ treo polymer + khóa néo AC.50 bắt vào trụ
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
22 Sứ đứng 24kV + ty sứ
106 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
23 Bộ dừng dây trung hòa
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
24 Bộ dừng dây trung hòa trụ ghép
17 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
25 Ulevis + SOC
16 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
26 Rãi căng dây ACSR 240mm2 (A cấp 3.708 kg dây ACSR 240mm2)
3,952 km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Dây ACXH 240mm2 (A cấp 801 m dây ACXH240mm2))
0,785 km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28 Rãi căng dây ACSR 185mm2 (A cấp 194 kg dây ACSR 185mm2)
0,262 km Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29 Dây CXH 25mm2 - 24kV
3 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30 Dây ACSR 95mm2 (buộc dây đỉnh sứ + sứ ống chỉ)
15 Kg Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31 Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2
6 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32 Dây buộc đầu sứ đôi (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2
12 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33 Dây CXH.240mm2 - 24kV
27 Mét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Kẹp ép WR 875 + compound
16 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Kẹp ép WR 925 + compound
42 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Ống ép 240 mm2
5 Ống Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 Bảng số trụ, biển báo nguy hiểm
29 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 DS 3 pha 24kV 630A
3 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
39 FCO 100A - 27kV
1 Bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
40 Chì trung thế 8K
1 Sợi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 LA 18kV-10kA
15 Cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)
78 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)
21 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
44 Trụ BTLT DƯL 16 m (1.100kgf; Fph=2Fđt)
9 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Trụ ghép BTLT DƯL 16 m (1.100kgf; Fph=2Fđt)
1 Trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
46 Móng M14-2a
63 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
47 Móng M14-2a+bt
1 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
48 Móng M14+bt
14 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
49 Móng ghép M14+bt
2 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)
50 Móng ghép M14-2a+bt
19 Móng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 127

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây