Thông báo mời thầu

Gói thầu 01: Xây lắp

Tìm thấy: 22:42 12/11/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà làm việc Điện lực Thủ Thừa
Gói thầu
Gói thầu 01: Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà làm việc Điện lực Thủ Thừa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 18/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:34 01/11/2019
đến
14:00 18/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 18/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
148.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/11/2019 (17/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà làm việc Điện lực Thủ Thừa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập hồ sơ mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Long An IDICO – Địa chỉ: Số 88, Quốc lộ 1 (tuyến tránh) Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng – Địa chỉ: Số 39 đường Huỳnh Văn Tạo phường 3 thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.890.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 297.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.900.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Nhà chung cư, nhà ở tập thể, ký túc xá, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng53
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện53
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước53
5Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN HẠNG MỤC CHUNG VÀ CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo quy định hiện hành1Khoản
2Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao độngNhà thầu không được giảm bớt chi phí này trong quá trình đấu thầu (theo quy định tại Điều 9 - Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017)1Khoản
3Chi phí mua bảo hiểm đối với phần trách nhiệm của nhà thầuTheo quy định hiện hành1Khoản
4Chi phí thử tĩnh cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Khoản
BPHẦN XÂY DỰNG CHÍNH
1Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.157,186m3
2Sản xuất lắp dựng thép nối cọc BTCTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,462tấn
3Sản xuất lắp dựng thép bản đầu cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,518tấn
4Nối cọc bê tông cốt thép 30x30 cmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.97mối nối
5Ép trước cọc bê tông cốt thép 30x30 cm, cọc dài > 4m, đất cấp 1Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,115100m
6Đào móng chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
7Đóng cọc tràm đường kính gốc 8 -10 cm, đường kính ngọn >= 4cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m, đất cấp 1Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9100m
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8,526m3
9Bê tông lót móng rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8,526m3
10Bê tông móng rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.50,799m3
11Bê tông móng rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,982m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
13Bê tông cổ cột tiết diện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,658m3
14Bê tông cột tiết diện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12,878m3
15Bê tông cột tiết diện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.28,422m3
16Bê tông đà kiềng, đà sàn, đà giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.93,179m3
17Bê tông sàn các tầng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.103,22m3
18Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,491m3
19Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bổ trụ, đà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.39,974m3
20Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa BT mác 250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,59m3
21Bê tông móng thang máy rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,534m3
22Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,881m3
23Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,006m3
24Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13,282m3
25Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38,558m3
26Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.45,816m3
27Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.81,492m3
28Xây bậc tam cấp, cầu thang, ram dốc bằng gạch thẻ 4x8x18 h Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,435m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,831100m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,986100m2
31Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.32,27m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,073tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,325tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,275tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,105tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, bổ trụ đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,522tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,047tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính > 18mm h Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,764tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính > 18mm h Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,031tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,438tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm h Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,157tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm h Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,485tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, ram dốc đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,495tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,114tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, ram dốc đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,563tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm h Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,76tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,983tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,74tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,463tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,291tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính > 18mm h Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13,476tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,056tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,507tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,302tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm h <= 16m (thép phi 10)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,048tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,016tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,132tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đà giằng đk Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,066tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng, ram dốc đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,104tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đà giằng đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,323tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng, lam đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,127tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lam đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,468tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,169tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô trệt đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,023tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,186tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ô thang máy đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,484tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ô thang máy đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,253tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ô thang máy đường kính > 18mm (thép phi 20)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,197tấn
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,083tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,165tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,147tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,293tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính > 18mm h Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,056tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính > 18mm h Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,113tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc bê tông đúc sẵn đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,638tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc bê tông đúc sẵn đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,338tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc bê tông đúc sẵn đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14,126tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc bê tông đúc sẵn đường kính > 18mm (thép phi 20)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,215tấn
79Sản xuất, lắp dựng khung thép tấm AluTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,173tấn
80Lắp đặt bu lông neo A phi 20; L=500Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14cái
81Lắp đặt bu lông neo B phi 20; L=500Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.46cái
82Lợp tấm AluTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.216,513m2
83Sản xuất, lắp đặt Lan can cầu thang InoxTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.26,54m2
84Tay vịn gõ đỏTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.29,35m
85Lắp dựng cửa trượt tự động kính cường lựcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,72m2
86Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe, kính trắng dày 5lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.53,76m2
87Lắp dựng cửa đi Pano chống cháyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,04m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly có hoa sắtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.40,96m2
89Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.70,2m2
90Lắp dựng vách kính cường lực mặt tiềnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,2m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.138,586m2
92Lắp dựng vách nhôm màu nâu 300x70 mặt tiền, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24,03m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.83,2m2
94Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.808,518m2
95Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.379,837m2
96Trát tường ốp cột chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.234,606m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.180,66m2
98Trát đà sàn có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13,87m2
99Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.37,5m2
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.761,009m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.69,258m2
102Đắp phào đơn vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.96,1m
103Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 có bả xi măngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.69,2m
104Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa XM mác 100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65,382m2
105Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.133,182m2
106Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.89,15m2
107Ốp tường đá chẻ gạch 100x200mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.44,73m2
108Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đất sét nung 60x120mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,05m2
109Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.299,52m2
110Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.84,105m2
111Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x600mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.145,72m2
112Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.956,65m2
113Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.359,82m2
114Bả bột vào tường trongTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.614,443m2
115Bả bột vào cột, dầm, trầnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.899,673m2
116Bả bột vào tường ngoàiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.808,518m2
117Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.808,518m2
118Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.614,443m2
119Sơn dầm, trần, cộ đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.899,673m2
120Lắp dựng tấm trần thạch cao dày 9mm khung chìm mạ nhôm kẽm dày 0,5 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.907,09m2
121Lắp dựng tấm trần Prima dày 3,5mm khung nhôm nổi sơn tỉnh điện dày 0,5 ly, ô vuông 600x600Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.105,795m2
CPHẦN CẦU THANG SẮT
1Bê tông móng rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,192m3
2Bê tông móng rộng > 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,323m3
3Bê tông cột tiết diện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,276m3
4Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,196tấn
5Sản xuất, lắp dựng thang sắtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,622tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.34,002m2
7Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.237,383m2
DPHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng hầm tự hoại, hố ga và hồ nước chiều rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
3Đắp cát nền hầm tự hoại, hố ga và hồ nướcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,249m3
4Xây tường ngăn hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,288m3
5Bê tông móng hầm tự hoại, hố ga và hồ nước rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,249m3
6Bê tông móng đan đáy hầm tự hoại và hồ nước rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,04m3
7Bê tông đà đáy và nắp hồ nước đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,63m3
8Bê tông thành hầm tự hoại và hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,302m3
9Bê tông thành hồ nước đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,26m3
10Sản xuất bê tông tấm đan nắp hầm tự hoại, hố ga và hồ nước đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,813m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đà hồ nước đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,022tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hồ nước đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,065tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hồ nước đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,16tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hồ nước đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,121tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hầm tự hoại (thép phi 8)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,039tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đáy hầm tự hoại đường kính Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,041tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga (thép phi 8)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,033tấn
18Lắp đặt nắp hố ga bằng thủ công trọng lượng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9cái
19Lắp đặt nắp hồ nước bằng thủ công trọng lượng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
20Lắp đặt nắp hầm tự hoại bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
21Trát tường trong vách ngăn hầm tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8,1m2
22Trát thành hồ nước, hầm tự hoại và hố ga có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65,364m2
23Láng nắp hố ga và hầm tự hoại, đáy và nắp hồ nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.22,95m2
24Quét phụ gia chống thấm đáy và thành hồ nướcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24,8m2
25Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,088m3
26Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,018m3
27Lợp mái che máy bơmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,004100m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,06m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,55100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm ren thau trongTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.63cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.63cái
32Lắp đặt co nhựa giảm PVC đk 27-21mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24cái
33Lắp đặt tê nhựa giảm PVC đk 27-21mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.39cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,96100m
35Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18cái
36Lắp đặt tê giảm PVC đk 34-27mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,15100m
38Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
39Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 34-27mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
40Lắp đặt van khóa nhựa PVC đường kính 27mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
41Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 27mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
42Lắp đặt rơ leTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
43Lắp đặt máy bơm 2HPTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1máy
44Lắp đặt phao cơ phi 34Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
45Lắp đặt rắc co PVC đk 34mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
46Lắp đặt lúp pê phi 49Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,18100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,64100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,46100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,15100m
51Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15cái
53Lắp đặt co lơ nhựa PVC đk 60mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9cái
55Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 60-34mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC đk 60mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15cái
57Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 60-34mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16cái
59Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa cầm tay)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xã cảm ứngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9bộ
65Lắp đặt phễu thu nước sànTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24cái
66Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18bộ
67Lắp đặt gương soiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2bể
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,04100m
71Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12cái
72Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
73Lắp đặt phễu thu nước sànTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,125100m
EPHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18WTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2bộ
2Lắp đặt đèn led 600x600 36WTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.139bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 - 14WTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13bộ
4Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 - 9WTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.72bộ
5Lắp đặt đèn EXITTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9bộ
6Lắp đặt đèn EMERGENCY 8WTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13bộ
7Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24cái
8Lắp đặt ổ cắm âm sàn (ổ cắm 3 cực + ổ cắm mạng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.32cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.68cái
10Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7cái
11Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
12Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 3Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.19cái
13Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều 16A trên mặt 1Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
14Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
15Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 800x500x200 CKR15Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1hộp
16Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 150ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch AmpeTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
18Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
19Lắp đặt công tắc chuyển mạch AmpeTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
20Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3bộ
21Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
22Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5thanh
23Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3tủ
24Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3tủ
25Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14tủ
26Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
27Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60HTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4cái
28Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
29Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60HTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
30Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
31Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17cái
32Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15cái
33Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14cái
34Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
35Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
36Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8cái
37Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14cái
38Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N In=40KATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
39Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3.530m
40Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4.063m
41Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.400m
42Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.90m
43Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.90m
44Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.100m
45Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.120m
46Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.770cái
47Lắp đặt đế âm kim loại công tắc, ổ cắmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.106hộp
48Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.250cái
49Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.272hộp
50Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.40hộp
51Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cọc
52Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15m
53Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3vị trí
FPHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần Cassetter 3.5HP 34,500 BTu/hTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17máy
2Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần Cassetter 2HP 18,000 BTu/hTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2máy
3Lắp ống đồng Ø9,5/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,38100m
4Lắp ống đồng Ø9,5/19.1 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,98100m
5Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,2100m
6Lắp đặt ty treo ống Ø8 + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.300cái
7Lắp đặt ty treo dàn lạnh Ø10(4cây/bộ) + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.19cái
8Lắp đặt ghế ngồi giàn nóng sắt sơn tĩnh điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.19cái
9Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.50cái
10Lắp đặt T giảm Ø 90/27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9cái
11Lắp đặt Trunking đặt nổi kích thước 200x100mm dày 1mm (máng + nắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.31m
12Lắp đặt nối trunking các loại bằng phương pháp măng sôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9cái
GPHẦN HỆ THỐNG CẤP NGUỒN ĐIỆN
1Đào đường ống bảo hộ cáp điện rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
2Đắp đất đường ống bảo hộ cáp điện, độ chặt K= 0,85Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
3Đào móng hố ga rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
4Bê tông lót móng hố ga rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,448m3
5Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,176m3
6SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,686m3
7SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép phi 10)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,039tấn
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7cái
9Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.31,36m2
10Lắp đặt tủ điện sắt nổi 2 lớp cửa dùng chứa MCCB KT 450x350x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1hộp
11Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 150ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
12Lắp đặt công tắc chuyển mạch AmpeTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
13Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
14Lắp đặt công tắc chuyển mạch AmpeTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
15Lắp đặt đèn báo phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3bộ
16Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
17Lắp đặt thanh cái đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5hộp
18Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
19Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60NTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
20Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65m
21Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65m
22Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.125m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.190m
24Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cuộn
25Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15; L=2,3mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cọc
26Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10m
27Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3vị trí
HPHẦN HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1hộp
2Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2hộp
3Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sàn 2 jack + đế âm sànTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
4Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17cái
5Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.63cái
6Lắp đặt Wireless Router cáp quangTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
7Lắp đặt Switch 24 PortTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
8Lắp đặt Switch 16 PortTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
9Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 40 máyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
10Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
11Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50lineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
12Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10lineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2hộp
13Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
14Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5cái
15Lắp đặt cáp mạng Cat6e 4 đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.150m
16Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.410m
17Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20m
18Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.400m
19Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.140Cái
20Lắp đặt đế âm kim loại + mặt nạTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.80hộp
21Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20hộp
IPHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
3Lắp đặt trung tâm báo cháy DCC 8 Plus (8 ZONE)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1hộp
4Lắp đặt nguồn dự phòng + biến thế 220V - 24VDCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1hộp
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.70m
6Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cuộn
7Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 OTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.31bộ
8Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-RTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10cái
9Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB RTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4cái
10Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4cái
11Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột có màn chống nhiễu DVV/Sc 4x0,75 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.530m
12Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x2,5 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.165m
13Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.300m
14Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.100cái
15Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.35hộp
16Lắp đặt đế âm kim loại công tắc, ổ cắmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10hộp
17Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7hộp
18Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kgTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10bộ
19Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10bộ
20Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10bảng
21Lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10cái
JPHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu phun sprinler quay xuống Ø27mm + đếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.89cái
2Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 650x450x220Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
3Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
4Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
5Lắp đặt khớp nối ngàm BTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
6Lắp đặt van chữa cháy Ø50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø114 dày 3,2mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,69100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø90 dày 2,8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,2100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 dày 2,8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,21100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø34 dày 2,8mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,41100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø27 dày 2,5mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,63100m
12Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
13Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø114/90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4cái
14Lắp đặt Co thép tráng kẽm Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3cái
15Lắp đặt Co giảm thép tráng kẽm Ø114/90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
16Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12cái
17Lắp đặt Nút bít thép tráng kẽm Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
18Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø90/60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
19Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø90/34Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5cái
20Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø90/27 bằng phương pháp hànTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36cái
21Lắp đặt Nối thập thép tráng kẽm Ø90/27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5cái
22Lắp đặt Co thép tráng kẽm Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
23Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20cái
24Lắp đặt Co thép tráng kẽm Ø60 bằng phương pháp hànTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15cái
25Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4cái
26Lắp đặt Co giảm thép tráng kẽm Ø34/27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5cái
27Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø34/27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10cái
28Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø34Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7cái
29Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.28cái
30Lắp đặt Co thép tráng kẽm Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.224cái
31Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.28cái
32Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 - 2 họng D65Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
33Lắp đặt van mở bướm Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6cái
34Băng keo quấn đầu ốngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.50cuộn
35Sơn chống sét + sơn đỏTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.50kg
36Lắp đặt giá đỡ ống STKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.35cái
37Lắp đặt ty treo ống Ø8 + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.216cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1toàn bộ
KPHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=51mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1cái
3Kéo rải dây chống sét 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.50m
4Lắp đặt ống điện nhựa âm tường phi 32Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp phi 32Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15; L=2,3mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6vị trí
8Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1hộp
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1hộp
10Lắp đặt ốc siết cápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2cái
11Đo kiểm tra điện trở đấtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1vị trí

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,5 m31
2Xe tải ben≥ 4,5 Tấn1
3Xe tải≥ 4,5 Tấn1
4Máy trộn bê tông≥ 350 lít2
5Máy đầm dùi bê tông≥ 1,5 kw2
6Máy hàn≥ 5,7 kVA2
7Máy cắt sắt≥ 2 kw2
8Máy uốn thép≥ 2,2 kw1
9Máy đầm cóc≥ 50 kg1
10Máy trắc đạcTem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công1
11Máy bơm nước≥ 2HP2
12Giàn giáo thépBộ 42 khung + chéo4
13Chống tăngGỗ hoặc thép (cây)1000
14Ván khuônGỗ hoặc thép hoặc nhựa (m2)1000

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,5 m3
1
1
Máy đào
≥ 0,5 m3
1
2
Xe tải ben
≥ 4,5 Tấn
1
2
Xe tải ben
≥ 4,5 Tấn
1
3
Xe tải
≥ 4,5 Tấn
1
3
Xe tải
≥ 4,5 Tấn
1
4
Máy trộn bê tông
≥ 350 lít
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 350 lít
2
5
Máy đầm dùi bê tông
≥ 1,5 kw
2
5
Máy đầm dùi bê tông
≥ 1,5 kw
2
6
Máy hàn
≥ 5,7 kVA
2
6
Máy hàn
≥ 5,7 kVA
2
7
Máy cắt sắt
≥ 2 kw
2
7
Máy cắt sắt
≥ 2 kw
2
8
Máy uốn thép
≥ 2,2 kw
1
8
Máy uốn thép
≥ 2,2 kw
1
9
Máy đầm cóc
≥ 50 kg
1
9
Máy đầm cóc
≥ 50 kg
1
10
Máy trắc đạc
Tem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công
1
10
Máy trắc đạc
Tem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công
1
11
Máy bơm nước
≥ 2HP
2
11
Máy bơm nước
≥ 2HP
2
12
Giàn giáo thép
Bộ 42 khung + chéo
4
12
Giàn giáo thép
Bộ 42 khung + chéo
4
13
Chống tăng
Gỗ hoặc thép (cây)
1000
13
Chống tăng
Gỗ hoặc thép (cây)
1000
14
Ván khuôn
Gỗ hoặc thép hoặc nhựa (m2)
1000
14
Ván khuôn
Gỗ hoặc thép hoặc nhựa (m2)
1000

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Theo quy định hiện hành
2 Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động
1 Khoản Nhà thầu không được giảm bớt chi phí này trong quá trình đấu thầu (theo quy định tại Điều 9 - Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017)
3 Chi phí mua bảo hiểm đối với phần trách nhiệm của nhà thầu
1 Khoản Theo quy định hiện hành
4 Chi phí thử tĩnh cọc
1 Khoản Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
5 Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 300
157,186 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
6 Sản xuất lắp dựng thép nối cọc BTCT
1,462 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
7 Sản xuất lắp dựng thép bản đầu cọc
3,518 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
8 Nối cọc bê tông cốt thép 30x30 cm
97 mối nối Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép 30x30 cm, cọc dài > 4m, đất cấp 1
18,115 100m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
10 Đào móng chiều rộng
1 toàn bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
11 Đóng cọc tràm đường kính gốc 8 -10 cm, đường kính ngọn >= 4cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m, đất cấp 1
9 100m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
12 Đắp cát nền móng công trình
8,526 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
13 Bê tông lót móng rộng
8,526 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
14 Bê tông móng rộng
50,799 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
15 Bê tông móng rộng
2,982 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90
1 toàn bộ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
17 Bê tông cổ cột tiết diện
2,658 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
18 Bê tông cột tiết diện
12,878 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
19 Bê tông cột tiết diện
28,422 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
20 Bê tông đà kiềng, đà sàn, đà giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250
93,179 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
21 Bê tông sàn các tầng đá 1x2, vữa BT mác 250
103,22 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
22 Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250
2,491 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
23 Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bổ trụ, đà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200
39,974 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
24 Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa BT mác 250
7,59 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
25 Bê tông móng thang máy rộng
5,534 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
26 Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày
3,881 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
27 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày
15,006 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
28 Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày
13,282 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
29 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày
38,558 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
30 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày
45,816 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
31 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày
81,492 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
32 Xây bậc tam cấp, cầu thang, ram dốc bằng gạch thẻ 4x8x18 h
7,435 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90
1,831 100m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
34 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
3,986 100m2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
35 Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200
32,27 m3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính
0,073 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính
0,325 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính
0,275 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính
2,105 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, bổ trụ đường kính
0,522 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính
0,047 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính > 18mm h
3,764 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính > 18mm h
1,031 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ đường kính
1,438 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm h
6,157 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm h
1,485 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, ram dốc đường kính
0,495 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính
0,114 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, ram dốc đường kính
0,563 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm h
2,76 tấn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 162

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây