Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20191081841-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20191081841-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng nhà làm việc Điện lực Thủ Thừa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.890.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 297.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.900.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.900.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Loại công trình: Nhà chung cư, nhà ở tập thể, ký túc xá, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG VÀ CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động | Nhà thầu không được giảm bớt chi phí này trong quá trình đấu thầu (theo quy định tại Điều 9 - Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017) | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí mua bảo hiểm đối với phần trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 157,186 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng thép nối cọc BTCT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,462 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng thép bản đầu cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,518 | tấn |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30 cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 97 | mối nối |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép 30x30 cm, cọc dài > 4m, đất cấp 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,115 | 100m |
| 6 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 7 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8 -10 cm, đường kính ngọn >= 4cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m, đất cấp 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,526 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,526 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50,799 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,982 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 13 | Bê tông cổ cột tiết diện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,658 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,878 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28,422 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đà sàn, đà giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 93,179 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn các tầng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 103,22 | m3 |
| 18 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,491 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bổ trụ, đà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39,974 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa BT mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,59 | m3 |
| 21 | Bê tông móng thang máy rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,534 | m3 |
| 22 | Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,881 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,006 | m3 |
| 24 | Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,282 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38,558 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45,816 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 81,492 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp, cầu thang, ram dốc bằng gạch thẻ 4x8x18 h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,435 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,831 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,986 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32,27 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,073 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,325 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,275 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,105 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, bổ trụ đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,522 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,047 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính > 18mm h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,764 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính > 18mm h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,031 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,438 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,157 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,485 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, ram dốc đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,495 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,114 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, ram dốc đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,563 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,76 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,983 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,74 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,463 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,291 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính > 18mm h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,476 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,056 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,507 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,302 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <= 10mm h <= 16m (thép phi 10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,048 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,016 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,132 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đà giằng đk | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,066 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng, ram dốc đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,104 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đà giằng đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,323 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng, lam đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,127 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lam đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,468 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,169 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô trệt đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,023 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,186 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ô thang máy đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,484 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ô thang máy đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,253 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ô thang máy đường kính > 18mm (thép phi 20) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,197 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,083 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,165 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,147 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,293 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính > 18mm h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,056 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính > 18mm h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,113 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc bê tông đúc sẵn đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,638 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc bê tông đúc sẵn đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,338 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc bê tông đúc sẵn đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14,126 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc bê tông đúc sẵn đường kính > 18mm (thép phi 20) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,215 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng khung thép tấm Alu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,173 | tấn |
| 80 | Lắp đặt bu lông neo A phi 20; L=500 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt bu lông neo B phi 20; L=500 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | cái |
| 82 | Lợp tấm Alu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 216,513 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt Lan can cầu thang Inox | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26,54 | m2 |
| 84 | Tay vịn gõ đỏ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29,35 | m |
| 85 | Lắp dựng cửa trượt tự động kính cường lực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,72 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe, kính trắng dày 5ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 53,76 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi Pano chống cháy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,04 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly có hoa sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40,96 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 70,2 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính cường lực mặt tiền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,2 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 138,586 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách nhôm màu nâu 300x70 mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24,03 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 83,2 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 808,518 | m2 |
| 95 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.379,837 | m2 |
| 96 | Trát tường ốp cột chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 234,606 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 180,66 | m2 |
| 98 | Trát đà sàn có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,87 | m2 |
| 99 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37,5 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 761,009 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 69,258 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96,1 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 69,2 | m |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65,382 | m2 |
| 105 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 133,182 | m2 |
| 106 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 89,15 | m2 |
| 107 | Ốp tường đá chẻ gạch 100x200mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44,73 | m2 |
| 108 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đất sét nung 60x120mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,05 | m2 |
| 109 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 299,52 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84,105 | m2 |
| 111 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x600mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 145,72 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 956,65 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 359,82 | m2 |
| 114 | Bả bột vào tường trong | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.614,443 | m2 |
| 115 | Bả bột vào cột, dầm, trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.899,673 | m2 |
| 116 | Bả bột vào tường ngoài | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 808,518 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 808,518 | m2 |
| 118 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.614,443 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cộ đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.899,673 | m2 |
| 120 | Lắp dựng tấm trần thạch cao dày 9mm khung chìm mạ nhôm kẽm dày 0,5 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 907,09 | m2 |
| 121 | Lắp dựng tấm trần Prima dày 3,5mm khung nhôm nổi sơn tỉnh điện dày 0,5 ly, ô vuông 600x600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 105,795 | m2 |
| C | PHẦN CẦU THANG SẮT | |||
| 1 | Bê tông móng rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,192 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng > 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,323 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,276 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,196 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,622 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34,002 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 237,383 | m2 |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hầm tự hoại, hố ga và hồ nước chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đắp cát nền hầm tự hoại, hố ga và hồ nước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,249 | m3 |
| 4 | Xây tường ngăn hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng hầm tự hoại, hố ga và hồ nước rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,249 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đan đáy hầm tự hoại và hồ nước rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đà đáy và nắp hồ nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,63 | m3 |
| 8 | Bê tông thành hầm tự hoại và hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,302 | m3 |
| 9 | Bê tông thành hồ nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,26 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp hầm tự hoại, hố ga và hồ nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,813 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đà hồ nước đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,022 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hồ nước đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,065 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hồ nước đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,16 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng hồ nước đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,121 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hầm tự hoại (thép phi 8) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,039 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đáy hầm tự hoại đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,041 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga (thép phi 8) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp đặt nắp hố ga bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt nắp hồ nước bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp hầm tự hoại bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 21 | Trát tường trong vách ngăn hầm tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,1 | m2 |
| 22 | Trát thành hồ nước, hầm tự hoại và hố ga có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65,364 | m2 |
| 23 | Láng nắp hố ga và hầm tự hoại, đáy và nắp hồ nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22,95 | m2 |
| 24 | Quét phụ gia chống thấm đáy và thành hồ nước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24,8 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,088 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,018 | m3 |
| 27 | Lợp mái che máy bơm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,004 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,06 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,55 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm ren thau trong | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC đk 27-21mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC đk 27-21mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 39 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,96 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm PVC đk 34-27mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 34-27mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC đường kính 27mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 27mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rơ le | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt phao cơ phi 34 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co PVC đk 34mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt lúp pê phi 49 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,64 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,46 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt co lơ nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 60-34mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk 60-34mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa cầm tay) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xã cảm ứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=200mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,125 | 100m |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 600x600 36W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 139 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 - 14W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 - 9W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn (ổ cắm 3 cực + ổ cắm mạng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 68 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều 16A trên mặt 1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 800x500x200 CKR15 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 150A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | thanh |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | tủ |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N In=40KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3.530 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4.063 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.400 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.120 | m |
| 46 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 770 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm kim loại công tắc, ổ cắm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 106 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 250 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 272 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | hộp |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | vị trí |
| F | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần Cassetter 3.5HP 34,500 BTu/h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục âm trần Cassetter 2HP 18,000 BTu/h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | máy |
| 3 | Lắp ống đồng Ø9,5/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp ống đồng Ø9,5/19.1 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ty treo ống Ø8 + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 300 | cái |
| 7 | Lắp đặt ty treo dàn lạnh Ø10(4cây/bộ) + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ghế ngồi giàn nóng sắt sơn tĩnh điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt T giảm Ø 90/27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Trunking đặt nổi kích thước 200x100mm dày 1mm (máng + nắp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | m |
| 12 | Lắp đặt nối trunking các loại bằng phương pháp măng sông | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| G | PHẦN HỆ THỐNG CẤP NGUỒN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đường ống bảo hộ cáp điện rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đắp đất đường ống bảo hộ cáp điện, độ chặt K= 0,85 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đào móng hố ga rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,448 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,176 | m3 |
| 6 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,686 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép phi 10) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,039 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | cái |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31,36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện sắt nổi 2 lớp cửa dùng chứa MCCB KT 450x350x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 150A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt thanh cái đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 125 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 190 | m |
| 24 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cuộn |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15; L=2,3m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | vị trí |
| H | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm sàn 2 jack + đế âm sàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 Port | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Switch 16 Port | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 40 máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50line | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e 4 đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.150 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 410 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 140 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm kim loại + mặt nạ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | hộp |
| I | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm báo cháy DCC 8 Plus (8 ZONE) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt nguồn dự phòng + biến thế 220V - 24VDC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 O | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột có màn chống nhiễu DVV/Sc 4x0,75 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 530 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x2,5 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 165 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế âm kim loại công tắc, ổ cắm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | bảng |
| 21 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cái |
| J | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun sprinler quay xuống Ø27mm + đế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 89 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 650x450x220 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chữa cháy Ø50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø114 dày 3,2mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,69 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø90 dày 2,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø60 dày 2,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,21 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø34 dày 2,8mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,41 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø27 dày 2,5mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,63 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø114/90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co giảm thép tráng kẽm Ø114/90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nút bít thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø90/60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø90/34 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø90/27 bằng phương pháp hàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối thập thép tráng kẽm Ø90/27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm Ø60 bằng phương pháp hàn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co giảm thép tráng kẽm Ø34/27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm Ø34/27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø34 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 224 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 - 2 họng D65 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mở bướm Ø90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 34 | Băng keo quấn đầu ống | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | cuộn |
| 35 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | kg |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ ống STK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35 | cái |
| 37 | Lắp đặt ty treo ống Ø8 + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 216 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| K | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R=51m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa âm tường phi 32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp phi 32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15; L=2,3m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | vị trí |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | cái |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | vị trí |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải ben | ≥ 4,5 Tấn | 1 |
| 3 | Xe tải | ≥ 4,5 Tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 350 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 5,7 kVA | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | ≥ 2 kw | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | ≥ 2,2 kw | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 50 kg | 1 |
| 10 | Máy trắc đạc | Tem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | ≥ 2HP | 2 |
| 12 | Giàn giáo thép | Bộ 42 khung + chéo | 4 |
| 13 | Chống tăng | Gỗ hoặc thép (cây) | 1000 |
| 14 | Ván khuôn | Gỗ hoặc thép hoặc nhựa (m2) | 1000 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
≥ 0,5 m3 |
1 |
1 |
Máy đào |
≥ 0,5 m3 |
1 |
2 |
Xe tải ben |
≥ 4,5 Tấn |
1 |
2 |
Xe tải ben |
≥ 4,5 Tấn |
1 |
3 |
Xe tải |
≥ 4,5 Tấn |
1 |
3 |
Xe tải |
≥ 4,5 Tấn |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
≥ 350 lít |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
≥ 350 lít |
2 |
5 |
Máy đầm dùi bê tông |
≥ 1,5 kw |
2 |
5 |
Máy đầm dùi bê tông |
≥ 1,5 kw |
2 |
6 |
Máy hàn |
≥ 5,7 kVA |
2 |
6 |
Máy hàn |
≥ 5,7 kVA |
2 |
7 |
Máy cắt sắt |
≥ 2 kw |
2 |
7 |
Máy cắt sắt |
≥ 2 kw |
2 |
8 |
Máy uốn thép |
≥ 2,2 kw |
1 |
8 |
Máy uốn thép |
≥ 2,2 kw |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
≥ 50 kg |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
≥ 50 kg |
1 |
10 |
Máy trắc đạc |
Tem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công |
1 |
10 |
Máy trắc đạc |
Tem kiểm định đáp ứng trong thời gian thi công |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
≥ 2HP |
2 |
11 |
Máy bơm nước |
≥ 2HP |
2 |
12 |
Giàn giáo thép |
Bộ 42 khung + chéo |
4 |
12 |
Giàn giáo thép |
Bộ 42 khung + chéo |
4 |
13 |
Chống tăng |
Gỗ hoặc thép (cây) |
1000 |
13 |
Chống tăng |
Gỗ hoặc thép (cây) |
1000 |
14 |
Ván khuôn |
Gỗ hoặc thép hoặc nhựa (m2) |
1000 |
14 |
Ván khuôn |
Gỗ hoặc thép hoặc nhựa (m2) |
1000 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | Theo quy định hiện hành | ||
| 2 | Chi phí thực hiện đảm bảo an toàn lao động | 1 | Khoản | Nhà thầu không được giảm bớt chi phí này trong quá trình đấu thầu (theo quy định tại Điều 9 - Thông tư số 04/2017/TT-BXD ngày 30/3/2017) | ||
| 3 | Chi phí mua bảo hiểm đối với phần trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | Theo quy định hiện hành | ||
| 4 | Chi phí thử tĩnh cọc | 1 | Khoản | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 5 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 300 | 157,186 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép nối cọc BTCT | 1,462 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 7 | Sản xuất lắp dựng thép bản đầu cọc | 3,518 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30 cm | 97 | mối nối | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép 30x30 cm, cọc dài > 4m, đất cấp 1 | 18,115 | 100m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 10 | Đào móng chiều rộng | 1 | toàn bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 11 | Đóng cọc tràm đường kính gốc 8 -10 cm, đường kính ngọn >= 4cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m, đất cấp 1 | 9 | 100m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 8,526 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 13 | Bê tông lót móng rộng | 8,526 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 14 | Bê tông móng rộng | 50,799 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 15 | Bê tông móng rộng | 2,982 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 1 | toàn bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 17 | Bê tông cổ cột tiết diện | 2,658 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 18 | Bê tông cột tiết diện | 12,878 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 19 | Bê tông cột tiết diện | 28,422 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 20 | Bê tông đà kiềng, đà sàn, đà giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | 93,179 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 21 | Bê tông sàn các tầng đá 1x2, vữa BT mác 250 | 103,22 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 22 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250 | 2,491 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bổ trụ, đà giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 39,974 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 24 | Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa BT mác 250 | 7,59 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 25 | Bê tông móng thang máy rộng | 5,534 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 26 | Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày | 3,881 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày | 15,006 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 28 | Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày | 13,282 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày | 38,558 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày | 45,816 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày | 81,492 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 32 | Xây bậc tam cấp, cầu thang, ram dốc bằng gạch thẻ 4x8x18 h | 7,435 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 1,831 | 100m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,986 | 100m2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 35 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | 32,27 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,073 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,325 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,275 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 2,105 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, bổ trụ đường kính | 0,522 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính | 0,047 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính > 18mm h | 3,764 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột đường kính > 18mm h | 1,031 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ đường kính | 1,438 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm h | 6,157 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm h | 1,485 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, ram dốc đường kính | 0,495 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,114 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, ram dốc đường kính | 0,563 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm h | 2,76 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thần linh sẽ giúp những người tự giúp mình. "
Aesop
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.