Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 02 - Chi phí xây dựng Tên dự án là: Trồng cây xanh và lắp đặt điện chiếu sáng Trụ sở UBND các xã, phường năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai. Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291 3850851 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Có chứng chỉ giám xây dựng công trình HTKT (Công viên, cây xanh) hạng III còn hiệulực.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong cácchuyên ngành về kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệp thu thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | - Phụ trách thi công cây xanh (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật cây xanh (Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên).- Phụ trách thi công điện chiếu sáng (01 người): Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | - Cây xanh: 10 người- Công nhân điện: 5 người.* Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 2 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe cẩu tải (01 người), Công nhân vận hành xe thang (01 người). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 579,688 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh- KT 0,7x0,7x0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 337 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây xanh- KT 0,6x0,6x0,6 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 425 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây xanh- KT 0,4x0,4x0,4 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | 1 cây |
| 5 | Hỗn hợp giá thể trồng cây (đất trồng, phân bò, tro trấu, xơ dừa) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 479,909 | m3 |
| 6 | Vận chuyển giá thể trồng cây trong công viên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 239,955 | 1 m3 |
| 7 | Cây Giáng Hương cao >= 3.6m, đk gốc >= 10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 155 | cây |
| 8 | Cây Giáng Hương cao >= 3m, đk gốc >= 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 109 | cây |
| 9 | Cây Dầu cao >= 2m, đk gốc >= 4-6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | cây |
| 10 | Cây Dầu cao >= 2.5m, đk gốc >= 6-8cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 189 | cây |
| 11 | Cây Dầu cao >= 3m, đk gốc >= 8-12cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 127 | cây |
| 12 | Cây Kèn Hồng cao >= 4m, đk gốc >= 12cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 182 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới- KT 0,7x0,7x0,7 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 337 | 1 cây |
| 14 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới- KT 0,6x0,6x0,6 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 425 | 1 cây |
| 15 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới- KT 0,4x0,4x0,4 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | 1 cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- xe bồn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 811 | 1 cây |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG TRỤ SỞ UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Lắp dựng Cột đèn thép mạ kẽm cao 5.5m theo thiết kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm D60 theo thiết kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp Cần đèn đôi mạ kẽm D60 theo thiết kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm D49 theo thiết kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp Bộ đèn led 100W IP66 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp Bộ đèn led 250W IP66 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,612 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 10 | Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 1.8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 11 | Cà rá bắt vạo cọc tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Ép Đầu cosse 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Domino 60A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CXV 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 798,9 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Khung bulong trụ móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển (gồm phụ kiện bên trong) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 30 | Kéo rải Cáp đồng trần tiết diện 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,904 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,848 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm xếp gạch tàu 300x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,995 | 1000v |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,904 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải (có mui) ≥ 4,9T | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3.4T | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Xe bồn ≥5m | Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải (có mui) ≥ 4,9T |
Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh |
1 |
2 |
Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3.4T |
Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh |
1 |
3 |
Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m |
Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh |
1 |
4 |
Xe bồn ≥5m |
Có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Kèm theo tài liệu để chứng minh |
2 |
6 |
Máy đầm bàn |
Kèm theo tài liệu để chứng minh |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Kèm theo tài liệu để chứng minh |
1 |
8 |
Máy hàn |
Kèm theo tài liệu để chứng minh |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 579,688 | m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Trồng cây xanh- KT 0,7x0,7x0,7 m | 337 | 1 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Trồng cây xanh- KT 0,6x0,6x0,6 m | 425 | 1 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Trồng cây xanh- KT 0,4x0,4x0,4 m | 49 | 1 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hỗn hợp giá thể trồng cây (đất trồng, phân bò, tro trấu, xơ dừa) | 479,909 | m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển giá thể trồng cây trong công viên | 239,955 | 1 m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cây Giáng Hương cao >= 3.6m, đk gốc >= 10cm | 155 | cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cây Giáng Hương cao >= 3m, đk gốc >= 7cm | 109 | cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cây Dầu cao >= 2m, đk gốc >= 4-6cm | 49 | cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cây Dầu cao >= 2.5m, đk gốc >= 6-8cm | 189 | cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Cây Dầu cao >= 3m, đk gốc >= 8-12cm | 127 | cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Cây Kèn Hồng cao >= 4m, đk gốc >= 12cm | 182 | cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới- KT 0,7x0,7x0,7 m | 337 | 1 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới- KT 0,6x0,6x0,6 m | 425 | 1 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới- KT 0,4x0,4x0,4 m | 49 | 1 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- xe bồn | 811 | 1 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | 9 | cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Lắp dựng Cột đèn thép mạ kẽm cao 5.5m theo thiết kế | 9 | cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm D60 theo thiết kế | 7 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp Cần đèn đôi mạ kẽm D60 theo thiết kế | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm D49 theo thiết kế | 14 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp Bộ đèn led 100W IP66 | 11 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp Bộ đèn led 250W IP66 | 14 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | 5,612 | 100m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 2,94 | 100m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đóng Cọc tiếp địa D16 dài 1.8m | 15 | cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cà rá bắt vạo cọc tiếp địa | 15 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ép Đầu cosse 11mm2 | 2,4 | 10 cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt Cầu chì nhựa | 9 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đánh số cột thép | 9 | cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 9 | đầu cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | 9 | bảng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Lắp cửa cột | 9 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt Domino 60A | 9 | cái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CXV 2x2.5mm2 | 1,52 | 100m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x6mm2 | 798,9 | m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,488 | m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,274 | 100m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,032 | m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,062 | 100m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Khung bulong trụ móng | 9 | bộ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,96 | m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển (gồm phụ kiện bên trong) | 6 | tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Kéo rải Cáp đồng trần tiết diện 11mm2 | 84 | m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 17,904 | m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 34,848 | m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm xếp gạch tàu 300x300 | 0,995 | 1000v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,348 | 100m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai như sau:
- Có quan hệ với 33 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,73 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,38%, Xây lắp 70,21%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 23,41%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 168.230.890.768 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 163.252.089.687 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,96%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cá tính của một người có thể đo lường được nhờ 3 thứ sau: công việc, rượu và nói chuyện. "
Vô Danh
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm dịch vụ đô thị thị xã Giá Rai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.