Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lấy mẫu và phân tích mẫu kiểm tra việc chấp hành pháp luật về BVMT tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong KKT Nghi Sơn và tại các KCN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường phục vụ lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Lấy mẫu và phân tích mẫu trong quá trình kiểm tra, giám sát vận hành thử nghiệm công trình BVMT, trả lời phản ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
4 |
Dự án khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường Công ty Cổ phần Phú Nam Sơn (nước thải sinh hoạt) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
5 |
pH |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
6 |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
7 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
8 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
9 |
Nitrate (NO3-) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
10 |
Photphat (PO43-) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
11 |
Chất hoạt động bề mặt |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
12 |
Nitơ amoni (NH4+) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
13 |
Sunlfua (S2-) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
14 |
Coliform (1) theo TCVN 6187-1:2009 hoặc tương đương |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
15 |
Dự án khai thác đá, sản xuất chế biến đá VLXD thông thường, sản xuất bê tông thương phẩm, bê tông nhựa nóng Công ty TNHH MTV Tân Thành 6 (Nước thải sinh hoạt) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
pH |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
17 |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
18 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
19 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
20 |
Nitrate (NO3-) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
21 |
Photphat (PO43-) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
22 |
Chất hoạt động bề mặt |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
23 |
Nitơ amoni (NH4+) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
24 |
Khí CO(đo trực tiếp) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
25 |
Dự án nhà máy sản xuất gạch không nung và bê tông thương phẩm Công ty Cổ phần Khoáng sản Đại Dương (Nước thải công nghiệp) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
26 |
pH |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
27 |
Độ màu |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
28 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
29 |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
30 |
Nhu cầu oxy hóa học (COD) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
31 |
Nitơ amoni (NH4+) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
32 |
Tổng N |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
33 |
Tổng P |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
34 |
Tổng dầu, mỡ khoáng |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
35 |
Coliform (1) theo TCVN 6187-1:2009 hoặc tương đương |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
36 |
Dự án trạm sản xuất bê tông thương phẩm Công ty TNHH vật liệu xây dựng Sơn Lộc (Nước thải sinh hoạt) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
37 |
pH |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
38 |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
39 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
40 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
41 |
Nitrate (NO3-) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
42 |
Photphat (PO43-) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
43 |
Chất hoạt động bề mặt |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
44 |
Nitơ amoni (NH4+) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
45 |
Sunlfua (S2-) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
46 |
Coliform (1) theo TCVN 6187-1:2009 hoặc tương đương |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
47 |
Dự án nhà máy sản xuất tấm lợp fbroximang và ngói màu PVA Công ty Cổ phần Phương Bắc (Nước thải sinh hoạt) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
48 |
pH |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
49 |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |
||
50 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
1 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
200 ngày |