Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bích thép đặc DN50 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
1 |
cặp bích |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
2 |
Van Deluge DN100 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
3 |
Van cổng DN100 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
4 |
Van cổng DN80 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
5 |
Van xả cặn dàn phun DN50 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
6 |
Bích thép DN100 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
3 |
cặp bích |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
7 |
Bích thép DN80 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
8 |
cặp bích |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
8 |
Roăng cao su DN100 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
9 |
Roăng cao su DN80 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
10 |
Bu lông - ê cu M14x70 - thuộc hạng mục chữa cháy cho MBA |
88 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
11 |
Trụ đỡ thép C-1, C-2 mạ kẽm |
536.338 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
12 |
Bulong neo mạ kẽm |
0.4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
13 |
Bulong M10 |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
14 |
Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 |
4 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
15 |
Tủ đựng bình chữa cháy 70x50x22cm |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
16 |
Module cách ly sự cố ngắn mạch - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
17 |
Hộp nối dây - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
18 |
Đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đế - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
9 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
19 |
Đầu báo khói quang thường kèm đế - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
5 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
20 |
Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
21 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
21 |
Trở cuối nguồn - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
22 |
Module cho đầu báo thường - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
23 |
Modul đầu ra có điện áp - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
24 |
Modul giám sát đầu vào - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
25 |
Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 chống nhiễu, chống cháy
(đấu nối bổ sung đầu báo tầng 1) |
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
26 |
Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 chống nhiễu, chống cháy
(Báo cháy sàn nâng phòng điều khiển) |
180 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
27 |
Dây dẫn 2x1,5mm2 chống nhiễu
(giám sát, điều khiển van xả tràn, van Sprinkler) - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
260 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
28 |
Ống luồn dây PVC 20 D2 - thuộc phần báo cháy nhà điều khiển |
452 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
29 |
Bảng cảnh báo xả khí di tản - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
30 |
Bảng cảnh báo xả khí cấm vào - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
31 |
Van kích hoạt bằng tay và bằng điện (Dùng cho bình 82.5L) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
32 |
Công tắc áp lực khí xả - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
33 |
Van điện từ kích hoạt - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
34 |
Nút ấn xả khí - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
35 |
Nút ấn dừng xả khí - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
nút |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
36 |
Chuông báo cháy xả khí - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
nút |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
37 |
Đèn chớp báo cháy xả khí - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
chuông |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
38 |
Còi đèn báo cháy kết hợp - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
đèn |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
39 |
Đầu phun xả khí 180°, bao gồm miếng khoan giảm áp. - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
40 |
Ren trong DN15 - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
41 |
Ống thép đúc mạ kẽm áp lực cao DN20 - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
42 |
Ống thép đúc mạ kẽm áp lực cao DN15 - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
43 |
Cút thép mạ kẽm D20 - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
44 |
Cút thép mạ kẽm D15 - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
45 |
Tê thép mạ kẽm DN20 - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
46 |
Tê thép mạ kẽm DN15 - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
47 |
Côn thép mạ kẽm D20/15 - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
48 |
Giá đỡ các vật tư chữa cháy - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
87.467 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
49 |
Bulong neo mạ kẽm - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
1.674 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |
|
50 |
Bulong các loại - thuộc hạng mục chữa cháy FM200 |
54 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trạm biến áp 110kV Đại Kim thuộc phường Thanh Liệt – TP Hà Nội |
240 |
240 |