Thông báo mời thầu

Gói thầu 03: Xây dựng

Tìm thấy: 14:41 30/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp rãnh thoát nước thôn Du Đồng - Ngũ Luân, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu 03: Xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp rãnh thoát nước thôn Du Đồng - Ngũ Luân, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:00 07/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:35 30/06/2022
đến
16:00 07/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 07/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/07/2022 (05/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp rãnh thoát nước thôn Du Đồng - Ngũ Luân, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng , địa chỉ: Xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hoa Sơn; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng , địa chỉ: Xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm gần nhất (2021) Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433775159

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo).53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II88,924m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II8,0032100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II18,118m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,6306100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,7042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II10,7042100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9514,4104100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,6012100m3
9Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K951.809,3108m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới9,2458100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5458100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường1,614100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 795,72m3
14Ván khuôn tường kè3,4355100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 20059,32m3
16Lưới địa cốt sợi thủy thinh cường lực 50/50 KN/m2,8881100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m25,4579100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 5,4579100m2
BKÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng kè đá hộc băng thủ công, đất cấp I22,056m3
2Đào móng kè đá hộc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,985100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3636100m3
4Mua đất đồi đắp móng kè độ chặt K9541,0868m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,0564100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0753100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I1,0753100m3
8Bơm nước thi công5ca
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 164,2607100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 54,75m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 264,14m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 291,07m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa95,41m2
14Mua ống nhựa PVC D60mm74,64m
15Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống0,2007100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè đá hộc1,706100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1335tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2939tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 20034,12m3
CTHOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 69,792m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,7917100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,4896100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I3,4896100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,5384100m3
6Mua đất đồi đắp móng rãnh, hố ga độ chặt K95173,8392
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 28,4721100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 27,84m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,3859100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 84,03m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7596,51m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7513,01m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75262,23m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75489,96m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3841tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,6418100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 28,21m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,6464100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 2,864tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm1,9316tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25031,69m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4231 cấu kiện
23Mua lưới chắn rác composite20bộ
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,8m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7,2100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,4m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0384100m3
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm8đoạn cống
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm7mối nối
31Mua cống hộp 1500x1500mm12m
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,96m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,99m2
DKÈ GẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,637m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8673100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2963100m3
4Mua đất đồi đắp móng kè độ chặt K9533,4819
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2876100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,656100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I0,656100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,23m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,45m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,95m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75135m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa4,74m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,165tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,3m3
EGỜ CHẮN BÁNH
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1444tấn
2Ván khuôn gờ chắn bánh1,5701100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 20028,31m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75442,73m2
5Sơn gờ chắn bánh442,73m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng =>5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2Máy đào≥ 0,5 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3Máy ủiCòn hoạt động tốt (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4Máy lu rungLực rung tối thiểu 25T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
5Máy đầm bàn≥ 1,0 kW (Kèm theo hóa đơn)2
6Máy đầm dùi≥ 1,5 kW (Kèm theo hóa đơn)2
7Máy đầm cóc≥ 70Kg (Kèm theo hóa đơn)2
8Máy hàn14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)1
9Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)2
10Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)2
11Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)1
12Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng =>5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Máy đào
≥ 0,5 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Máy ủi
Còn hoạt động tốt (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
4
Máy lu rung
Lực rung tối thiểu 25T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0 kW (Kèm theo hóa đơn)
2
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5 kW (Kèm theo hóa đơn)
2
7
Máy đầm cóc
≥ 70Kg (Kèm theo hóa đơn)
2
8
Máy hàn
14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)
1
9
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
2
10
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
2
11
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
12
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II
88,924 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
8,0032 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II
18,118 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
1,6306 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
10,7042 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II
10,7042 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
14,4104 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,6012 100m3
9 Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K95
1.809,3108 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
9,2458 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,5458 100m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
1,614 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
795,72 m3
14 Ván khuôn tường kè
3,4355 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200
59,32 m3
16 Lưới địa cốt sợi thủy thinh cường lực 50/50 KN/m
2,8881 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
5,4579 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
5,4579 100m2
19 Đào đất móng kè đá hộc băng thủ công, đất cấp I
22,056 m3
20 Đào móng kè đá hộc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
1,985 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,3636 100m3
22 Mua đất đồi đắp móng kè độ chặt K95
41,0868 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,0564 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,0753 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I
1,0753 100m3
26 Bơm nước thi công
5 ca
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
164,2607 100m
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
54,75 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
264,14 m3
30 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
291,07 m3
31 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
95,41 m2
32 Mua ống nhựa PVC D60mm
74,64 m
33 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống
0,2007 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè đá hộc
1,706 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1335 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2939 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200
34,12 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
69,792 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,7917 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
3,4896 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I
3,4896 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,5384 100m3
43 Mua đất đồi đắp móng rãnh, hố ga độ chặt K95
173,8392
44 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
28,4721 100m
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
27,84 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,3859 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
84,03 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
96,51 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
13,01 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
262,23 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 03: Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 03: Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 50

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây