Thông báo mời thầu

Gói thầu 03: Xây dựng

Tìm thấy: 11:38 05/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp rãnh thoát nước thôn Trung Thượng và thôn Quan Tự, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu 03: Xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433775159
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp rãnh thoát nước thôn Trung Thượng và thôn Quan Tự, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 12/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:33 05/07/2022
đến
15:00 12/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 12/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/07/2022 (10/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp rãnh thoát nước thôn Trung Thượng và thôn Quan Tự, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng , địa chỉ: Xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433775159
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hoa Sơn; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng , địa chỉ: Xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433775159

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm gần nhất (2021) Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433775159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433775159

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo).53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công)182,718m3
2Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy)2,7408100m3
3Đào đường cũ bê tông314,675m3
4Đào rãnh đất cấp 2 (thủ công)415,768m3
5Đào rãnh đất cấp 2 (máy)6,2365100m3
6Đào phá đá C3 nền đường thi công rãnh (tuyến 13)47,6m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km0,476100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,476100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,5191100m3
10Mua đất đồi đắp nền đầm K95510,6583
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II11,8154100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 11,8154100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,2935100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 6,2935100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 32,7893100m2
16Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%556,4344tấn
17Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m232,7893100m2
18Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm2,8677100m3
19Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm4,1268100m3
20Bù vênh bằng BTN3,5267100m2
21Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%25,6462tấn
22Bù vênh CPĐD loại 10,1555100m3
23Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm1,3245100m2
24Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%22,4768tấn
25Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m21,3245100m2
26Chiều dài cắt đá nền đường3410m
27Cắt mặt đường BTXM hiện trạng102,910m
28Cào tạo nhám mặt đường cũ1,3245100m2
29Lưới địa cốt sợi thủy thinh cường lực 50/50 KN/m25,249100m2
30BTXM M150# đá 2x4 móng dày 10cm0,77m3
31Bó gáy BTXM M250# đá 1x2 - L=5.3m (Tuyến 1)+L=20.5m (Tuyến 7)2,38m3
32Ván khuôn0,2382100m2
33Gia cố cọc tre mặt độ L=1.5m - mật độ 16 cọc/m2(Đoạn rãnh cuối tuyến 1 - L=25.6m)6,144100m
34Đá dăm 4x6 đệm móng rãnh dày 10cm96,8m3
35Bê tông xi măng M150# móng rãnh dày 15cm145,2m3
36Ván khuôn móng rãnh3,111100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75256,45m3
38Trát rãnh VXM M75# dày 1.5cm1.165,66m2
39Bê tông xi măng mũ rãnh M200# đá 1x296,34m3
40Ván khuôn mũ rãnh11,5235100m2
41Cốt thép D 7,0772tấn
42Bê tông xi măng M250# đá 1x2 bản rãnh dày 12cm78,77m3
43Ván khuôn bản rãnh4,201100m2
44Cốt thép bản D 7,0891tấn
45Cốt thép bản 104,9011tấn
46Lắp đặt bản1.094bản
47Đệm móng hố ga đá dăm 4x6 dày 10cm6,13m3
48Bê tông móng hố ga dày 15cm9,2m3
49Ván khuôn móng hố ga0,219100m2
50Gạch xây VXM M75# thân ga35,22m3
51Trát ga VXM M75# dày 1.5cm133,82m2
52Bê tông xi măng mũ ga M200# đá 1x28,03m3
53Ván khuôn mũ mố0,73100m2
54Cốt thép D 0,6862tấn
55Lắp đặt bộ nắp song chắn rác73bộ
56Mua bộ nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mm73bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng từ 5 đến 10 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2Máy đào≥ 0,5 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3Máy ủiCòn hoạt động tốt (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4Máy lu rungLực rung tối thiểu 25T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
5Máy cắt bê tông≥ 7,5 kW (Kèm theo hóa đơn)1
6Máy cắt uốn thép≥ 5 kW (Kèm theo hóa đơn)1
7Máy đầm bàn≥ 1,0 kW (Kèm theo hóa đơn)2
8Máy đầm dùi≥ 1,5 kW (Kèm theo hóa đơn)2
9Máy đầm cóc≥ 70Kg (Kèm theo hóa đơn)1
10Máy hàn14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)1
11Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)1
12Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)1
13Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)1
14Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng từ 5 đến 10 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
2
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng từ 5 đến 10 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
2
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng từ 5 đến 10 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
2
2
Máy đào
≥ 0,5 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
2
Máy đào
≥ 0,5 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
2
Máy đào
≥ 0,5 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Máy ủi
Còn hoạt động tốt (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Máy ủi
Còn hoạt động tốt (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
3
Máy ủi
Còn hoạt động tốt (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
4
Máy lu rung
Lực rung tối thiểu 25T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
4
Máy lu rung
Lực rung tối thiểu 25T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
4
Máy lu rung
Lực rung tối thiểu 25T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
5
Máy cắt bê tông
≥ 7,5 kW (Kèm theo hóa đơn)
1
5
Máy cắt bê tông
≥ 7,5 kW (Kèm theo hóa đơn)
1
5
Máy cắt bê tông
≥ 7,5 kW (Kèm theo hóa đơn)
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5 kW (Kèm theo hóa đơn)
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5 kW (Kèm theo hóa đơn)
1
6
Máy cắt uốn thép
≥ 5 kW (Kèm theo hóa đơn)
1
7
Máy đầm bàn
≥ 1,0 kW (Kèm theo hóa đơn)
2
7
Máy đầm bàn
≥ 1,0 kW (Kèm theo hóa đơn)
2
7
Máy đầm bàn
≥ 1,0 kW (Kèm theo hóa đơn)
2
8
Máy đầm dùi
≥ 1,5 kW (Kèm theo hóa đơn)
2
8
Máy đầm dùi
≥ 1,5 kW (Kèm theo hóa đơn)
2
8
Máy đầm dùi
≥ 1,5 kW (Kèm theo hóa đơn)
2
9
Máy đầm cóc
≥ 70Kg (Kèm theo hóa đơn)
1
9
Máy đầm cóc
≥ 70Kg (Kèm theo hóa đơn)
1
9
Máy đầm cóc
≥ 70Kg (Kèm theo hóa đơn)
1
10
Máy hàn
14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)
1
10
Máy hàn
14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)
1
10
Máy hàn
14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)
1
11
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
11
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
11
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
12
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
12
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
12
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
13
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
13
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
13
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
14
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
14
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1
14
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường đất cấp 2 (thủ công)
182,718 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy)
2,7408 100m3
3 Đào đường cũ bê tông
314,675 m3
4 Đào rãnh đất cấp 2 (thủ công)
415,768 m3
5 Đào rãnh đất cấp 2 (máy)
6,2365 100m3
6 Đào phá đá C3 nền đường thi công rãnh (tuyến 13)
47,6 m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km
0,476 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,476 100m3/1km
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
4,5191 100m3
10 Mua đất đồi đắp nền đầm K95
510,6583
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II
11,8154 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
11,8154 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
6,2935 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
6,2935 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
32,7893 100m2
16 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%
556,4344 tấn
17 Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2
32,7893 100m2
18 Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm
2,8677 100m3
19 Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm
4,1268 100m3
20 Bù vênh bằng BTN
3,5267 100m2
21 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%
25,6462 tấn
22 Bù vênh CPĐD loại 1
0,1555 100m3
23 Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm
1,3245 100m2
24 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%
22,4768 tấn
25 Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2
1,3245 100m2
26 Chiều dài cắt đá nền đường
34 10m
27 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng
102,9 10m
28 Cào tạo nhám mặt đường cũ
1,3245 100m2
29 Lưới địa cốt sợi thủy thinh cường lực 50/50 KN/m
25,249 100m2
30 BTXM M150# đá 2x4 móng dày 10cm
0,77 m3
31 Bó gáy BTXM M250# đá 1x2 - L=5.3m (Tuyến 1)+L=20.5m (Tuyến 7)
2,38 m3
32 Ván khuôn
0,2382 100m2
33 Gia cố cọc tre mặt độ L=1.5m - mật độ 16 cọc/m2(Đoạn rãnh cuối tuyến 1 - L=25.6m)
6,144 100m
34 Đá dăm 4x6 đệm móng rãnh dày 10cm
96,8 m3
35 Bê tông xi măng M150# móng rãnh dày 15cm
145,2 m3
36 Ván khuôn móng rãnh
3,111 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
256,45 m3
38 Trát rãnh VXM M75# dày 1.5cm
1.165,66 m2
39 Bê tông xi măng mũ rãnh M200# đá 1x2
96,34 m3
40 Ván khuôn mũ rãnh
11,5235 100m2
41 Cốt thép D
7,0772 tấn
42 Bê tông xi măng M250# đá 1x2 bản rãnh dày 12cm
78,77 m3
43 Ván khuôn bản rãnh
4,201 100m2
44 Cốt thép bản D
7,0891 tấn
45 Cốt thép bản 10 4,9011 tấn
4,9011 tấn
46 Lắp đặt bản
1.094 bản
47 Đệm móng hố ga đá dăm 4x6 dày 10cm
6,13 m3
48 Bê tông móng hố ga dày 15cm
9,2 m3
49 Ván khuôn móng hố ga
0,219 100m2
50 Gạch xây VXM M75# thân ga
35,22 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 03: Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 03: Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây