Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, cơi nới khu nhà hội trường UBND xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện. | 5 | công | |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 5 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,702 | m2 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 1,651 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,285 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,782 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,971 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,347 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,539 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,097 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 16,942 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,681 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | 168,608 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 237,651 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 341,606 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 354,282 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 162,1 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem, phá lớp granito bậc cấp | 26,325 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,556 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,556 | 100m3 | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước. | 2 | công | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,99 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,425 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 17,378 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,562 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,074 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,224 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,224 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,615 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 40,353 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,673 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,345 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,345 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,62 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,457 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 36,091 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,351 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,904 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,906 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,949 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,117 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,324 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,767 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,563 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,162 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,135 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,878 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,029 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,253 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,137 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,663 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,264 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,82 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,851 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,511 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,458 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,547 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,745 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,832 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,309 | m3 | |
| 37 | Xử lý chống thấm khe tiếp giáp giữa sàn BTCT đổ mới và sàn hiện trạng | 18,71 | md | |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | 0,169 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,934 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt | 37,747 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 1,673 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,68 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,673 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,267 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc, úp sườn | 55,83 | m | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 428,118 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 124,917 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 324,66 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,6 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 59,535 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 769,724 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 843,953 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 94 | m | |
| 54 | Kẻ chỉ lõm | 113,8 | m | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x60 | 19,103 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 860x500 | 72,042 | m2 | |
| 57 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 197,589 | m2 | |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 131,038 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 131,038 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,204 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 4,5m | 3,275 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,044 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,93 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,199 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,432 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,186 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 78,863 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 9,224 | m3 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 270,718 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 27,04 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600 | 67,108 | m2 | |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tôn xốp dày 25mm (đã bao gồm khung) | 27,04 | m2 | |
| 73 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ | 32,4 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ | 14,865 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ | 30,24 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ mở hất chữ A nhôm hệ | 3,6 | m2 | |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX | 0,2 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 79 | Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox | 26,96 | m2 | |
| 80 | Khoan cấy Bu lông M18 vào dầm, cột, sử dụng hóa chất Ramset | 36 | mũi | |
| 81 | Gia công dầm mái | 1,636 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | 1,636 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,297 | m2 | |
| 84 | Bulong M18x400 | 100 | cái | |
| 85 | Bulong M18x150 | 26 | cái | |
| 86 | Bulong M16x80 | 30 | cái | |
| 87 | Chân nhện liên kết mái kính Inox 4 chân | 32 | bộ | |
| 88 | Kính dán an toàn dày 8,38mm | 47,561 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 5 | máy | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 10 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 93 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 14 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 7 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | 23 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 97 | Đế âm | 35 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16mpe | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 13 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp automat phòng | 3 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt hộp automat 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 520 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 830 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1X6mm2 | 750 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 60 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 950 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mm | 1 | m | |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 18 | m | |
| 118 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 121 | Hộp nối 3,4 ngã | 16 | hộp | |
| 122 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | hộp | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,88 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 66 | cái | |
| 126 | Đai giữ ống D90 | 88 | cái | |
| 127 | Cầu chắn rác | 11 | cái | |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 7 | cái | |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | 3 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm. | 0,12 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van khóa D32 | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,1 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 14 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 6 | cái | |
| 155 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 156 | Phễu thu nước sàn | 2 | cái | |
| 157 | Kẹp neo ống các loại | 8 | cái | |
| 158 | Keo dán UPVC | 10 | tuýp | |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,1 | m3 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,54 | m3 | |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,734 | m3 | |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,065 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,041 | 100m2 | |
| 165 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,024 | m3 | |
| 166 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1) | 12,992 | m2 | |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2) | 12,992 | m2 | |
| 168 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 2,572 | m2 | |
| 169 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt | 1 | bể | |
| 170 | Quét nước ximăng 2 nước | 12,992 | m2 | |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,052 | tấn | |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,539 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,139 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,237 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,182 | tấn | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,739 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,8 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | 18,4 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | 18,4 | m2 | |
| 9 | Đánh mầu bằng XM nguyên chất | 24,827 | m2 | |
| 10 | Ngâm chống thấm | 8,268 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,428 | m2 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,005 | 100m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,011 | 100m3 | |
| 14 | Tầng lọc bằng than hoạt tính | 0,243 | m3 | |
| 15 | Vật liệu lọc MQ7 | 0,17 | m3 | |
| 16 | Máy bơm nước 3m3/h | 3 | cái | |
| 17 | Khoan giếng nước sâu 30m | 40 | m | |
| 18 | Thép chữ L30x30 đỡ giàn tạo mưa | 8 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,4 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 6 | cái | |
| 23 | Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5) | 3 | bộ | |
| 24 | Lát gạch Terazoo 400x400 | 107 | m2 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy uốn thép | ≥ 5kw | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 9 | Máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
≥ 5 Tấn |
2 |
1 |
Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
≥ 5 Tấn |
2 |
2 |
Máy uốn thép |
≥ 5kw |
1 |
2 |
Máy uốn thép |
≥ 5kw |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
Còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
≥ 1 kw |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
≥ 1 kw |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
≥ 70kg |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
≥ 70kg |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5kw |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5kw |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250l |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250l |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
≥ 150l |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
≥ 150l |
1 |
9 |
Máy tời |
Còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy tời |
Còn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy hàn |
≥ 23kw |
1 |
10 |
Máy hàn |
≥ 23kw |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Phải kính trọng con người! Đừng thương hại nó. "
M.Gorki
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.