Thông báo mời thầu

Gói thầu 03: Xây dựng

Tìm thấy: 11:41 09/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, cơi nới khu nhà hội trường UBND xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, cơi nới khu nhà hội trường UBND xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 16/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:36 09/03/2022
đến
15:00 16/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 16/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
23.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/03/2022 (14/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, cơi nới khu nhà hội trường UBND xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ , địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hà Quân; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ , địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ; Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công101 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện101 kỹ sư chuyên ngành điện; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước101 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
5Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện.5công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ5cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công39,702m2
4Tháo tấm lợp tôn1,651100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,285tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,782m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,971m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đá3,347m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,539m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,097m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 16,942m3
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,681m3
13Tháo dỡ trần thạch cao168,608m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ237,651m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ341,606m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần354,282m2
17Phá dỡ nền gạch lá nem162,1m2
18Phá dỡ nền gạch lá nem, phá lớp granito bậc cấp26,325m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,556100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,556100m3
21Tháo dỡ hệ thống điện, nước.2công
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,99m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,425m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 17,378m3
25Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,562m3
26Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép1,074m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,224100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,224100m3
BHẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,615100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 40,353m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,673100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,345100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,345100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,62100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,457m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 36,091m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,351m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,904m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,906m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,949m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20015,117m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,324m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,767tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,563tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,089tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,162tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,266tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,135tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,878tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,029tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,253tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,137tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,663100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,224100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,264100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,82100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,851100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,511100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,458100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,547m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,745m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,832m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,309m3
37Xử lý chống thấm khe tiếp giáp giữa sàn BTCT đổ mới và sàn hiện trạng18,71md
38Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp0,169tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,934m2
40Lắp dựng hoa sắt37,747m2
41Gia công xà gồ thép1,673tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ141,68m2
43Lắp dựng xà gồ thép1,673tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,267100m2
45Tôn úp nóc, úp sườn55,83m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75428,118m2
47Trát trần, vữa XM mác 75124,917m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75324,66m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,6m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7559,535m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ769,724m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ843,953m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7594m
54Kẻ chỉ lõm113,8m
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 240x6019,103m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 860x50072,042m2
57Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao197,589m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100131,038m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …131,038m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,204100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 4,5m3,275100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,044m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,93m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,199m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,432m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,186m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7578,863m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1509,224m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75270,718m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7527,04m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x60067,108m2
72Thi công trần phẳng bằng tôn xốp dày 25mm (đã bao gồm khung)27,04m2
73Cửa đi 2 cánh nhôm hệ32,4m2
74Cửa đi 1 cánh nhôm hệ14,865m2
75Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ30,24m2
76Cửa sổ mở hất chữ A nhôm hệ3,6m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX0,2tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửa30,24m2
79Vách ngăn compac chịu nước dày 12mm + phụ kiện inox26,96m2
80Khoan cấy Bu lông M18 vào dầm, cột, sử dụng hóa chất Ramset36mũi
81Gia công dầm mái1,636tấn
82Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn1,636tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,297m2
84Bulong M18x400100cái
85Bulong M18x15026cái
86Bulong M16x8030cái
87Chân nhện liên kết mái kính Inox 4 chân32bộ
88Kính dán an toàn dày 8,38mm47,561m2
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường5máy
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
91Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần10bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần93bộ
93Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần14bộ
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần7bộ
95Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V23cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc12cái
97Đế âm35cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16mpe5cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe3cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe13cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
103Lắp đặt hộp automat phòng3hộp
104Lắp đặt hộp automat 600x400x2501hộp
105Lắp đặt dây đơn 1x4mm2520m
106Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2830m
107Lắp đặt dây đơn 1X6mm2750m
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 60m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 950m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT(24x14)mm1m
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,4m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,4m3
115Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm40m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm10m
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm18m
118Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
120Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
121Hộp nối 3,4 ngã16hộp
122Hộp kiểm tra điện tử1hộp
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,88100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,24100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm66cái
126Đai giữ ống D9088cái
127Cầu chắn rác11cái
128Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
129Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
130Lắp đặt hộp đựng giấy Inox7cái
131Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4cái
135Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam3bộ
136Lắp đặt gương soi4cái
137Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm.0,12100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm8cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm6cái
141Lắp đặt van khóa D322cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm8cái
143Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D32mm6cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm8cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm8cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,1100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,1100m
150Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm3cái
151Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm3cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm6cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm14cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm6cái
155Cầu chắn rác2cái
156Phễu thu nước sàn2cái
157Kẹp neo ống các loại8cái
158Keo dán UPVC10tuýp
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,1m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,54m3
161Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,734m3
162Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,065tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,063tấn
164Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,041100m2
165Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,024m3
166Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1)12,992m2
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2)12,992m2
168Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 1002,572m2
169Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt1bể
170Quét nước ximăng 2 nước12,992m2
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,45m3
172Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,052tấn
173Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
174Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
CHẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,539m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,139100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,237tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,182tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,739m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,8m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)18,4m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)18,4m2
9Đánh mầu bằng XM nguyên chất24,827m2
10Ngâm chống thấm8,268m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,428m2
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,005100m3
13Thi công tầng lọc bằng cát0,011100m3
14Tầng lọc bằng than hoạt tính0,243m3
15Vật liệu lọc MQ70,17m3
16Máy bơm nước 3m3/h3cái
17Khoan giếng nước sâu 30m40m
18Thép chữ L30x30 đỡ giàn tạo mưa8m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,4100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm5cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,04100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm6cái
23Van phao điện (phao + dây dẫy 2x1.5)3bộ
24Lát gạch Terazoo 400x400107m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)≥ 5 Tấn2
2Máy uốn thép≥ 5kw1
3Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt1
4Máy đầm bàn≥ 1 kw1
5Máy đầm cóc≥ 70kg1
6Máy đầm dùi≥ 1,5kw1
7Máy trộn bê tông≥ 250l1
8Máy trộn vữa≥ 150l1
9Máy tờiCòn hoạt động tốt1
10Máy hàn≥ 23kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
≥ 5 Tấn
2
1
Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
≥ 5 Tấn
2
2
Máy uốn thép
≥ 5kw
1
2
Máy uốn thép
≥ 5kw
1
3
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy đầm bàn
≥ 1 kw
1
4
Máy đầm bàn
≥ 1 kw
1
5
Máy đầm cóc
≥ 70kg
1
5
Máy đầm cóc
≥ 70kg
1
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5kw
1
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5kw
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
8
Máy trộn vữa
≥ 150l
1
9
Máy tời
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy tời
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy hàn
≥ 23kw
1
10
Máy hàn
≥ 23kw
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 03: Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 03: Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 133

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây