Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Lưu Hoàng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình Tên dự án là: Xây mới nhà 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở UBND xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,188 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 46,556 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 119,381 | 100m | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,592 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,247 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,533 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 24,34 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 92,505 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,947 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,097 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,609 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 53,676 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,727 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,77 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,356 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,486 | tấn | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,279 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 29,644 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,57 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,133 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,133 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,058 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,775 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 32 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,501 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,6 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,277 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 18,277 | m2 | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,008 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,357 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 14,342 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,312 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,614 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,927 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 38,409 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,481 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,78 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,281 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,558 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 63,768 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,514 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,769 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,058 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,231 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,343 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,216 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,191 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,496 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,588 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,228 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,064 | tấn | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 159,549 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,728 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 18,202 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,283 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,581 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,419 | tấn | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,435 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,788 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 523,365 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 886,897 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 304,244 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 593,978 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 422,985 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 103,4 | m | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 84,2 | m | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 92,09 | m2 | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 92,09 | m2 | |
| 80 | Đắp con bọ trang trí ban công tầng 2 | 7 | con | |
| 81 | Đắp trang trí cổ cột tầng 1 | 9 | cột | |
| 82 | Gia công xà gồ thép | 1,287 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,287 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,194 | m2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,737 | 100m2 | |
| 86 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | 68,504 | m | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600 | 32,303 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | 168,426 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 512,316 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 63,022 | m2 | |
| 91 | Lát gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75 | 8,022 | m2 | |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 23,454 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,28 | m2 | |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,832 | m2 | |
| 96 | Sx và lắp đặt khung xương để lắp bàn đá | 4 | bộ | |
| 97 | Thi công trần phẳng, trần nhôm 600x600 | 63,022 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 563,153 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.338,604 | m2 | |
| 100 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | 43,2 | m2 | |
| 101 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | 7,65 | m2 | |
| 102 | SX cửa sổ 2 cánh đẩy ngang, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | 59,16 | m2 | |
| 103 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | 4,32 | m2 | |
| 104 | Sx vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | 32,85 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 147,18 | m2 | |
| 106 | Sx và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly mặt tiền | 7,56 | m2 | |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,76 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,08 | m2 | |
| 109 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng hình lá liễu | 9,36 | m2 | |
| 110 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 | 41,345 | m2 | |
| 111 | Gia công lan can | 0,164 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | 18,727 | m2 | |
| 113 | SX và lắp dựng thang lên mái | 1 | toàn bộ | |
| 114 | Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá | 1 | cái | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,584 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,778 | 100m2 | |
| 117 | Rọ + cầu chắn rác bằng inox | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 1,84 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | 32 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300, đèn led | 25 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 124 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 65 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250V | 65 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x600x200 | 1 | hộp | |
| 131 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x400x150 | 1 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt hộp attomat âm tường chứa 8 modul | 2 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt hộp điện phòng kiểu sino 4-8 modul | 16 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50 | 16 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 125A-30KA | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A-15KA | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-10KA | 32 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6KA | 16 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | 18 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 500 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 320 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 192 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 280 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 15 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 15 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 280 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây E | 280 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2, | 1.000 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2, | 640 | m | |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2, | 400 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,dây E | 320 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,dây E | 250 | m | |
| 153 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 2 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 156 | Băng đồng tiếp đất | 6 | bộ | |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 158 | Cáp mạ đồng bện M50 | 10 | m | |
| 159 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A | 0,269 | kg | |
| 160 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A | 0,05 | kg | |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,39 | m3 | |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 63 | m | |
| 164 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 28,4 | m | |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 168 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 169 | Bu lông đai ốc M12 | 3 | bộ | |
| 170 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 171 | Chân bật fi10 | 16 | cái | |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 8 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt gương soi KT 1200x600 | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,16 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,16 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,95 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,12 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | 24 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 20 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 24 | cái | |
| 196 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,24 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | 0,15 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 6 | cái | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 12 | cái | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | 4 | cái | |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90 | 6 | cái | |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | 4 | cái | |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | 10 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | 5 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | 5 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | 6 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110 | 1 | cái | |
| 213 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3, h=25m | 2 | cái | |
| 214 | Van phao | 1 | cái | |
| 215 | Van điện | 1 | cái | |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,18 | 100m3 | |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 18 | m3 | |
| 218 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 219 | Lắp choá đèn 150W ở độ cao | 2 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 50 | m | |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | 55 | m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,5 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150A-25ka | 1 | cái | |
| 224 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | 2 | cái | |
| 225 | Tủ điện ngoài nhà KT400x600x200 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 120,898 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 43,2 | m | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,715 | tấn | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 2,446 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,221 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 75,608 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 219,74 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,176 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,289 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,289 | 100m3 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 1,5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
2 |
2 |
Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) |
≤ 1,5m3 |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
≥5kw |
2 |
4 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7 kw |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250L |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
≥ 80L |
2 |
7 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
2 |
8 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
2 |
9 |
Đầm cóc |
Sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy khoan cầm tay |
Sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy vận thăng hoặc máy tời |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,188 | 100m3 | |||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 46,556 | m3 | |||
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 119,381 | 100m | |||
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,592 | m3 | |||
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,247 | 100m2 | |||
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,533 | 100m2 | |||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 24,34 | m3 | |||
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 92,505 | m3 | |||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,947 | tấn | |||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,097 | tấn | |||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,609 | tấn | |||
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 53,676 | m3 | |||
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,727 | 100m2 | |||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,77 | m3 | |||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,356 | tấn | |||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,486 | tấn | |||
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,279 | 100m3 | |||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 29,644 | m3 | |||
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,57 | 100m3 | |||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,133 | 100m3 | |||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,133 | 100m3 | |||
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,058 | 100m3 | |||
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |||
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,775 | m3 | |||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |||
| 32 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,501 | m3 | |||
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,6 | m2 | |||
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,277 | m2 | |||
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 18,277 | m2 | |||
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,008 | m2 | |||
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |||
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |||
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |||
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |||
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,357 | 100m2 | |||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 14,342 | m3 | |||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,312 | tấn | |||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,614 | tấn | |||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,927 | tấn | |||
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 38,409 | m3 | |||
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,481 | 100m2 | |||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,78 | tấn | |||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,281 | tấn | |||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,558 | tấn |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Hạnh phúc giống như một nụ hôn… bạn phải chia sẻ nó để tận hưởng nó. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Lưu Hoàng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Lưu Hoàng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.