Thông báo mời thầu

Gói thầu 03: Xây dựng công trình

Tìm thấy: 12:13 21/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới nhà 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở UBND xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây mới nhà 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở UBND xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 28/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:08 21/04/2022
đến
14:00 28/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 28/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/04/2022 (26/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Lưu Hoàng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây mới nhà 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở UBND xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Lưu Hoàng , địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Số nhà 16, ngõ 154 phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Lưu Hoàng , địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.52
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường3- 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3Cán bộ giám sát chất lượng1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động:1i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,188100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 46,556m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 119,381100m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,592m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,247100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,533100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 24,34m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 92,505m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,947tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,097tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,609tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 53,676m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,727100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,77m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,356tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,129tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,486tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,279100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10029,644m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,57100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,133100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,133100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,058100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,012100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,046100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,046100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,384m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,775m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,044100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,063tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,051tấn
32Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,501m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,6m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,277m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7518,277m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 753,008m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,576m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,024100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,06tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,357100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 14,342m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,312tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,614tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,927tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25038,409m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,481100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,78tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,281tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,558tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25063,768m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,514100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,769tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,058tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,231m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,343100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,216tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,191tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,496m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,588100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,228tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,064tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 159,549m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,728m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 18,202m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,283m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,581100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,419tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,435m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,788m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75523,365m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75886,897m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75304,244m2
74Trát trần, vữa XM mác 75593,978m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75422,985m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75103,4m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 7584,2m
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …92,09m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7592,09m2
80Đắp con bọ trang trí ban công tầng 27con
81Đắp trang trí cổ cột tầng 19cột
82Gia công xà gồ thép1,287tấn
83Lắp dựng xà gồ thép1,287tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,194m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,737100m2
86Tôn úp nóc + hồi khổ 30068,504m
87Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x60032,303m2
88Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75168,426m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75512,316m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7563,022m2
91Lát gạch gốm 400x400 vữa XM mác 758,022m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 756,72m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7523,454m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7528,28m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 755,832m2
96Sx và lắp đặt khung xương để lắp bàn đá4bộ
97Thi công trần phẳng, trần nhôm 600x60063,022m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ563,153m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.338,604m2
100SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly43,2m2
101SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)7,65m2
102SX cửa sổ 2 cánh đẩy ngang, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)59,16m2
103SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)4,32m2
104Sx vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly32,85m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm147,18m2
106Sx và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly mặt tiền7,56m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt1,76tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửa86,08m2
109Sx và lắp dựng lam chắn nắng hình lá liễu9,36m2
110Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 30441,345m2
111Gia công lan can0,164tấn
112Lắp dựng lan can sắt18,727m2
113SX và lắp dựng thang lên mái1toàn bộ
114Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá1cái
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,584100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,778100m2
117Rọ + cầu chắn rác bằng inox5cái
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm1,84100m
119Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm5cái
120Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm5cái
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led32bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300, đèn led25bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
124Móc treo quạt trần16cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi65cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc16cái
128Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250V65cái
130Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x600x2001hộp
131Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x400x1501hộp
132Lắp đặt hộp attomat âm tường chứa 8 modul2hộp
133Lắp đặt hộp điện phòng kiểu sino 4-8 modul16hộp
134Lắp đặt hộp nối dây 150x150x5016hộp
135Lắp đặt các aptomat 3 pha, 125A-30KA1cái
136Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A-15KA2cái
137Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-10KA32cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6KA16cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA18cái
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm500m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm320m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm192m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm280m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm15m
145Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm215m
146Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2280m
147Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây E280m
148Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2,1.000m
149Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,640m
150Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,400m
151Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,dây E320m
152Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,dây E250m
153Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 2bộ
154Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
155Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
156Băng đồng tiếp đất6bộ
157Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x25003cọc
158Cáp mạ đồng bện M5010m
159Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A0,269kg
160Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A0,05kg
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,39m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,064100m3
163Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm63m
164Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm28,4m
165Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
166Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
167Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
168Kẹp kiểm tra4bộ
169Bu lông đai ốc M123bộ
170Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
171Chân bật fi1016cái
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn8bộ
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
174Lắp đặt gương soi KT 1200x6004cái
175Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
176Lắp đặt hộp đựng8cái
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
178Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
179Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm4cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
181Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm4cái
182Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR D400,16100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR D320,16100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR D250,95100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR D200,12100m
187Lắp đặt cút nhựa PPR D2512cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR D322cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR D402cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong24cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR D322cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR D2520cái
193Lắp đặt côn nhựa PPR D40/321cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR D32/252cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR D25/2024cái
196Lắp đặt zắc co nhựa PPR D401cái
197Lắp đặt zắc co nhựa PPR D254cái
198Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,24100m
199Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,36100m
200Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,16100m
201Lắp đặt ống nhựa uPVC D340,15100m
202Lắp đặt cút nhựa uPVC D1106cái
203Lắp đặt cút nhựa uPVC D906cái
204Lắp đặt cút nhựa uPVC D6012cái
205Lắp đặt cút nhựa uPVC D344cái
206Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/906cái
207Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/604cái
208Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/3410cái
209Lắp đặt tê nhựa uPVC D1105cái
210Lắp đặt tê nhựa uPVC D905cái
211Lắp đặt tê nhựa uPVC D606cái
212Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D1101cái
213Máy bơm sinh hoạt Q=6m3, h=25m2cái
214Van phao1cái
215Van điện1cái
216Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,18100m3
217Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống18m3
218Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2cần đèn
219Lắp choá đèn 150W ở độ cao 2bộ
220Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm250m
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm255m
222Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,5100m
223Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150A-25ka1cái
224Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A2cái
225Tủ điện ngoài nhà KT400x600x200 sơn tĩnh điện1cái
BPHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công120,898m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn43,2m
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,715tấn
4Tháo tấm lợp tôn2,446100m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,221tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph75,608m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph219,74m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,176100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,289100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,289100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)≤ 1,5m31
3Máy cắt uốn thép≥5kw2
4Máy cắt gạch đá≥ 1,7 kw2
5Máy trộn bê tông≥ 250L2
6Máy trộn vữa≥ 80L2
7Đầm dùiSử dụng tốt2
8Đầm bànSử dụng tốt2
9Đầm cócSử dụng tốt1
10Máy hànSử dụng tốt1
11Máy khoan cầm taySử dụng tốt1
12Máy vận thăng hoặc máy tờiSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
2
2
Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
≤ 1,5m3
1
3
Máy cắt uốn thép
≥5kw
2
4
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7 kw
2
5
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
6
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
7
Đầm dùi
Sử dụng tốt
2
8
Đầm bàn
Sử dụng tốt
2
9
Đầm cóc
Sử dụng tốt
1
10
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
11
Máy khoan cầm tay
Sử dụng tốt
1
12
Máy vận thăng hoặc máy tời
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
4,188 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
46,556 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
119,381 100m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
5,592 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1,247 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,533 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
24,34 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
92,505 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,947 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
4,097 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
3,609 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
53,676 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,727 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
7,77 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,356 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,129 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,486 tấn
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,279 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
29,644 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,57 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
3,133 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
3,133 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,058 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,012 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,046 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,046 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,384 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,775 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,044 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,063 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,051 tấn
32 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75
1,501 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
13,6 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
18,277 m2
35 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
18,277 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75
3,008 m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,576 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,024 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,06 tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
4 cái
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
2,357 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
14,342 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,312 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,614 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,927 tấn
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
38,409 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
3,481 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,78 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,281 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,558 tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 03: Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 03: Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 73

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây