Thông báo mời thầu

Gói thầu 04 - Xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:24 17/03/2026
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới phòng học, nhà bếp, phòng làm việc điểm trường thôn Quảng Nghĩa 3, Cơ sở 2 Trường Mầm non Hải Ninh, xã Hải Ninh
Tên gói thầu
Gói thầu 04 - Xây lắp công trình
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Hải Ninh, Tỉnh Quảng Ninh
Thời điểm đóng thầu
10:00 26/03/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
18/QĐ-TTCUDV-DA
Ngày phê duyệt
17/03/2026 16:18
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm cung ứng dịch vụ xã Hải Ninh

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:18 17/03/2026
đến
10:00 26/03/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 26/03/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
180.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/03/2026 (24/07/2026)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Km3 Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
2 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thủy lợi và công nghệ Quảng Ninh Tư vấn lập E-HSMT Số 101, đường Nguyễn Thượng Hiền, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
3 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC - XÂY DỰNG HẠ LONG Tư vấn thẩm định E-HSMT Số nhà 6, ngõ 581, Phường Hà Lầm, Tỉnh Quảng Ninh
4 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thủy lợi và công nghệ Quảng Ninh Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 101, đường Nguyễn Thượng Hiền, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
5 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC - XÂY DỰNG HẠ LONG Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số nhà 6, ngõ 581, Phường Hà Lầm, Tỉnh Quảng Ninh

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
LDT_5_42
Số quyết định
28/QĐ-TTCUDV-DA
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 26/03/2026
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
11:19 26/03/2026

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ - tải trọng: 5- 10 tấn hoặc tương đương
2
2
Máy đào - Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên.
2
3
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 10 tấn
1
4
Máy đóng cọc
1
5
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
2
6
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 kg
2
7
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
2
8
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
2
9
Máy vận thăng
1
10
Máy hàn 23 kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Nhà học tầng 2
Theo quy định tại Chương V
2
Phần móng
Theo quy định tại Chương V
3
Đào móng công trình, chiều rộng móng <6m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II
14.881
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đệm mạt đá đầm chặt bằng máy đầm k95
5.7
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021)
2.4
100m
Theo quy định tại Chương V
6
Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW, Trên cạn
2.4
100m
Theo quy định tại Chương V
7
Thuê cọc cừ larsen IV, cừ dài 6m (tạm tính thuê 10 ngày)
240
m
Theo quy định tại Chương V
8
Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250 cm, mác 100
35.347
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thép
1.003
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9
16.03
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II (5km)
0.033
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp II
0.033
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
13
Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250cm, mác 250 (BTTP, dùng bơm bê tông tự hành - hệ số NC x0,9, máy bơm x0,8)
48.251
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Bê tông cổ móng đá 1x2, mác 250 ( BT cổ cột >0,1m2; BTTP, dùng bơm bê tông tự hành - hệ số NC x0,9, máy bơm x0,8)
4.357
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 (BTTP, dùng bơm bê tông tự hành - hệ số NC x0,9, máy bơm x0,8)
65.354
m3
Theo quy định tại Chương V
16
Cốt thép móng, D<=18 mm
1.902
tấn
Theo quy định tại Chương V
17
Cốt thép cổ cột D<=10 mm
0.195
tấn
Theo quy định tại Chương V
18
Cốt thép cổ cột D>18 mm
2.073
tấn
Theo quy định tại Chương V
19
Cốt thép giằng móng , D<=10 mm
1.372
tấn
Theo quy định tại Chương V
20
Cốt thép giằng móng , D<=18 mm
3.023
tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Cốt thép giằng móng , D>18 mm
3.042
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Ván khuôn thép móng
0.773
100m2
Theo quy định tại Chương V
23
Ván khuôn cổ móng cột
0.492
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Ván khuôn xà dầm, giằng móng
3.991
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, bậc tam cấp chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75
30.46
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Bê tông lót nền đá 4x6 M100#, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công
45.956
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Thân nhà
Theo quy định tại Chương V
28
Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16m, mác 250 (BTTP, dùng bơm bê tông tự hành - hệ số NC x0,9, máy bơm x0,8)
20.04
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 (BTTP, dùng bơm bê tông tự hành - hệ số NC x0,9, máy bơm x0,8)
50.735
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Bê tông sàn mái,đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 (BTTP, dùng bơm bê tông tự hành- hệ số NC x0,9, máy bơm x0,8)
129.008
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công
6.215
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công
8.406
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Cốt thép cột, trụ, D<=10 mm, cột, trụ cao <=28m
0.841
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Cốt thép cột, trụ, D>18 mm, cột, trụ cao <=28m
4.898
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Cốt thép xà dầm, giằng, D<=10 mm, ở độ cao <=28 m
1.593
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Cốt thép xà dầm, giằng, D<=18 mm, ở độ cao <=28 m
2.334
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Cốt thép xà dầm, giằng, D >18 mm, ở độ cao <=28m
5.744
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Cốt thép sàn mái, cao <=28 m, D<=10 mm
16.595
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Cốt thép cầu thang, D<=10 mm
0.917
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Cốt thép cầu thang, D >10 mm
0.202
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Cốt thép lanh tô, D<=10 mm
0.1
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Cốt thép lanh tô, D>10 mm
0.584
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
3.176
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
5.928
100m2
Theo quy định tại Chương V
45
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
10.751
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường
0.675
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô
1.407
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Xây tường bằng gạch nung 220x10,5x65mm, chiều dày 22cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75#
212.952
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)
166.32
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Xây tường bằng gạch nung 220x10,5x65mm, chiều dày 11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75#
12.451
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 04 - Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 04 - Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 33

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây