Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần vật tư phụ tùng thay thế |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Pít-tông bao gồm chốt pít-tông |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
3 |
Xéc-măng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
4 |
Bạc biên |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
5 |
Bạc lót cổ khuỷu (bạc ba li ê) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
6 |
Bạc chốt pittong |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
7 |
Xích cam |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
8 |
Bánh răng trục khuỷu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
9 |
Nhông cam (bánh răng trên trục cam) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
10 |
Bộ tăng xích cam |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
11 |
Miếng tỳ để tăng xích cam |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
12 |
Miếng tỳ giảm rung của xích cam |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
13 |
Bộ gioăng phớt đại tu động cơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
14 |
Dầu vi sai GL-5 85W-90 (can 4L) |
5 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
15 |
Dầu hộp số sàn GL-4 80W-90 (can 4L) |
5 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
16 |
Dầu hộp số tự động D-III (chai 1L) |
2 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
17 |
Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) |
2 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
18 |
Nước làm mát siêu bền Gallon (can 3.785L) |
3 |
Gallon (3.785L) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
19 |
Dầu máy SP 10W-30 (phuy 208L) |
8 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
20 |
Lọc dầu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
21 |
Lõi lọc gió động cơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
22 |
Lọc xăng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
23 |
Bugi |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
24 |
Dây cu roa cao su hình chữ V |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
25 |
Dây cu-roa |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
26 |
Khung chổi gạt nước mưa bằng thép có gắn phần thanh chổi cao su |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
27 |
Chổi gạt nước mưa phần gắn cao su |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
28 |
Chổi gạt nước mưa phần gắn cao su |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
29 |
Càng chữ A của hệ thống treo, phía trên bên phải |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
30 |
Càng chữ A của hệ thống treo, phía trên bên trái |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
31 |
Càng chữ A của hệ thống treo, phía dưới bên phải |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
32 |
Càng chữ A của hệ thống treo, phía dưới bên trái |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
33 |
Bi moay o trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
34 |
Phớt moay o trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
35 |
Khóa đầu trục moay o |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
36 |
Canh bi moay o trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
37 |
Đai ốc ngõng moay ơ bộ phanh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
38 |
Cao su che bụi trục láp trước |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
39 |
Ống Giảm xóc trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
40 |
Ống giảm xóc sau |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
41 |
Cao su giảm chấn thanh cân bằng trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
42 |
Su đầu thanh treo ổn định trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
43 |
Su trục chỉ trước |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
44 |
Bi moay o trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
45 |
Khớp chữ thập |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
46 |
Khớp chữ thập |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
47 |
Phớt chặn dầu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
48 |
Phớt chặn dầu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
49 |
Cao su giảm chấn thanh cân bằng sau |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |
||
50 |
Su đầu thanh treo ổn định sau |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
60 |