Thông báo mời thầu

Gói thầu 1

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:27 31/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Sông Cầu
Tên gói thầu
Gói thầu 1
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Hội trường đa năng, địa điểm: Cụm Công nghiệp Sông Cầu, xã Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn doanh nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Xã Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
460/QĐ-YS
Ngày phê duyệt
31/12/2025 17:12
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
CÔNG TY TNHH NHÀ NƯỚC MỘT THÀNH VIÊN YẾN SÀO KHÁNH HÒA
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:13 31/12/2025
đến
09:00 09/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 09/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
167.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/01/2026 (07/08/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần 5D Group Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 208 Đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
2 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DTK-Pro Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 43 Hoàng Trinh, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
3 Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO Tư vấn lập E-HSMT Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội
4 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội
5 Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội
6 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,25m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
2
Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4m3 Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
3
Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: ≥ 6T Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
4
Loại thiết bị: Cần trục Đặc điểm thiết bị: ≥ 30T Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
5
Loại thiết bị: Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 7,5 Kw
2
6
Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 Kw
2
7
Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 Kw
4
8
Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 Kw
4
9
Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 1 Kw
4
10
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 Kw
4
11
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 70 kg
4
12
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l
4
13
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 Kw
4
14
Loại thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP HỘI TRƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
2
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
3.3196
100m3
Theo quy định tại Chương V
3
Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV
0.039
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
23.562
1m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1.8188
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9, tận dụng đất đào
1.7754
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100
44.9695
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
75.2089
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Ván khuôn móng cột
1.5026
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
5.8624
tấn
Theo quy định tại Chương V
11
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2.4746
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40
90.649
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
32.326
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Ván khuôn móng dài
3.1764
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0.9033
tấn
Theo quy định tại Chương V
16
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3.2976
tấn
Theo quy định tại Chương V
17
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1.1902
100m3
Theo quy định tại Chương V
18
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
59.858
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
4.896
m3
Theo quy định tại Chương V
20
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0.2007
tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0.0522
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
89.6197
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
24.8181
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
0.3954
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
2.9909
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m
2.3424
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3.162
tấn
Theo quy định tại Chương V
28
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
7.1909
tấn
Theo quy định tại Chương V
29
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
72.852
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
7.7223
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2.2421
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
9.1522
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0.5189
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
101.66
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
9.1795
100m2
Theo quy định tại Chương V
36
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
9.4015
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1.3189
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
9.539
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
1.5265
100m2
Theo quy định tại Chương V
40
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
5.24
m3
Theo quy định tại Chương V
41
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.524
100m2
Theo quy định tại Chương V
42
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0.1323
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0.6494
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
59.1802
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
11.4561
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
184.7095
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
75.045
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
181.7514
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
595.24
m2
Theo quy định tại Chương V
50
Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
1413.8795
m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 22

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây