Thông báo mời thầu

Gói thầu 1: Hệ thống điện

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:44 11/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện
Gói thầu
Gói thầu 1: Hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:30 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:37 11/08/2022
đến
14:30 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
23.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 1: Hệ thống điện
Tên dự án là: Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TKXD Đồng Tâm Tiền Giang, địa chỉ: Số 688 Lý Thường Kiệt, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang; + Tư vấn thẩm địnhhồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.946.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 589.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường dây điện, và hệ thống điện chiếu sáng (đèn đường) đi cáp ngầm bằng biện pháp khoan hoặc đào hở; hoặc công trình di dời trụ điện có tính chất tương tự như gói thầu, công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) từ cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát điện dân dụng và công nghiệp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu33
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu33
3Đội trưởng thi công1- Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗCắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ124,210m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép24,84m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4819100m3
4Lắp đặt MCB 2P 50ALắp đặt MCB 2P 50A34cái
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)0,9329100m3
6Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp IĐào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp I0,736m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng 1m3
8Lắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250ALắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250A2hộp
9Lắp đặt tủ điện kếLắp đặt tủ điện kế9hộp
10Tủ phân phối inox 2 điện kếTủ phân phối inox 2 điện kế1cái
11Tủ phân phối inox 6 điện kếTủ phân phối inox 6 điện kế3cái
12Tủ phân phối inox 9 điện kếTủ phân phối inox 9 điện kế5cái
13Lắp đặt MCCB 3P 250ALắp đặt MCCB 3P 250A2cái
14Lắp đặt MCCB 3P 200ALắp đặt MCCB 3P 200A8cái
15Lắp đặt MCCB 3P 125ALắp đặt MCCB 3P 125A6cái
16Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6cái
17MCCB 3P 100AMCCB 3P 100A4cái
18MCCB 3P 80AMCCB 3P 80A2cái
19Lắp đặt MCB 2P 63ALắp đặt MCB 2P 63A10cái
20Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D168Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D1680,3100m
21Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/125Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/12576m
22Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100424m
23Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90146,5m
24Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50311,5m
25Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Lắp đặt Ống nhựa PVC D900,26100m
26Lắp đặt Ống nhựa PVC D60Lắp đặt Ống nhựa PVC D600,06100m
27Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50188m
28Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35233m
29Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x25Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x2546m
30Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16189m
31Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x1643m
32Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16233m
33Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10205m
34Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10517m
35Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x16Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x1620m
36Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x10Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x1046m
37Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10173m
38Lắp đặt Dây CV 95mm2Lắp đặt Dây CV 95mm245m
39Lắp đặt Dây CV 50mm2Lắp đặt Dây CV 50mm215m
40Đầu cose các loạiĐầu cose các loại192cái
41Lắp lại điện kế 1 phaLắp lại điện kế 1 pha44cái
42Lắp lại điện kế 3 phaLắp lại điện kế 3 pha10cái
43Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm2Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm20,265km
44Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x16Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x160,047km
45Lắp lại dây CV 25mm2Lắp lại dây CV 25mm20,074km
46Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi)Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi)1cột
47Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi)Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi)1cột
48Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi)Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi)1cột
49Tháo thu hồi dây CV 50mm2Tháo thu hồi dây CV 50mm20,212km
50Tháo thu hồi dây CV 35mm2Tháo thu hồi dây CV 35mm20,452km
51Tháo thu hồi dây CV 25mm2Tháo thu hồi dây CV 25mm20,25km
52Tháo thu hồi dây CV 11mm2Tháo thu hồi dây CV 11mm20,386km
53Thu hồi cáo ABC 4x50mm2Thu hồi cáo ABC 4x50mm20,008km
54Thu hồi các loại sứ hạ thế sứ các loạiThu hồi các loại sứ hạ thế sứ các loại142sứ
55Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗCắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ83,810m
56Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép16,76m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3198100m3
58Lắp đặt MCB 2P 50ALắp đặt MCB 2P 50A2cái
59Lắp đặt MCB 2P 32ALắp đặt MCB 2P 32A7cái
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)0,5028100m3
61Đào móng trụ đèn chiếu sáng, rộng 1m, đất cấp IĐào móng trụ đèn chiếu sáng, rộng 1m, đất cấp I8,82m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 4,605m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,735m3
64Khung bulon móng M22x1000 + đai ốcKhung bulon móng M22x1000 + đai ốc15bộ
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,378100m2
66Đào móng trụ đèn trang trí rộng Đào móng trụ đèn trang trí rộng 7,546m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,938m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,078m3
69Khung bulon móng M16x500 + đai ốcKhung bulon móng M16x500 + đai ốc22bộ
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3168100m2
71Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, rộng Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, rộng 0,06m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,096m3
73Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50807,5m
74Lắp đặt Tủ inox diều khiển hệ thống chiếu sángLắp đặt Tủ inox diều khiển hệ thống chiếu sáng1hộp
75Lắp dựng trụ đèn bằng máy chiều cao cột 4.1mLắp dựng trụ đèn bằng máy chiều cao cột 4.1m22bộ
76Lắp đặt đèn chùmLắp đặt đèn chùm22bộ
77Lắp đặt tiếp địaLắp đặt tiếp địa39bộ
78Bộ tiếp địa tủ điều khiểnBộ tiếp địa tủ điều khiển2bộ
79Bộ tiếp địa trụ đèn chiếu sángBộ tiếp địa trụ đèn chiếu sáng15bộ
80Bộ tiếp địa trụ đèn trang tríBộ tiếp địa trụ đèn trang trí22bộ
81Lắp đặt bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng + trang tríLắp đặt bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng + trang trí37hộp
82Bộ đấu dây lên đèn chiếu sángBộ đấu dây lên đèn chiếu sáng15bộ
83Bộ đấu dây lên đèn trang tríBộ đấu dây lên đèn trang trí22bộ
84Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x1672m
85Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10452m
86Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x10Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x10134,5m
87Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x10Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x10264,5m
88Đầu cose các loạiĐầu cose các loại210cái
89Lắp lại điện kế 1PLắp lại điện kế 1P1cái
90Lắp lại bộ điều khiển chiếu sáng + MCCB 3PLắp lại bộ điều khiển chiếu sáng + MCCB 3P1tủ
91Lắp lại trụ đèn sắt tráng kẽm cao 10mLắp lại trụ đèn sắt tráng kẽm cao 10m15cột
92Tháo thu hồi trụ đèn trang tríTháo thu hồi trụ đèn trang trí22cột
93Tháo thu hồi thùng tole điều khiển CBTháo thu hồi thùng tole điều khiển CB2cái
94Thu hồi dây nhôm bọc Dulex 2x10mm2Thu hồi dây nhôm bọc Dulex 2x10mm220m
95Thu hồi kẹp dừng cáp dulexThu hồi kẹp dừng cáp dulex2cái
96Cát lắp mương cátCát lắp mương cát141,723m3
97Gạch thẻ 40x80x180Gạch thẻ 40x80x1807.762,5viên
98Băng cảnh báo cáp ngầmBăng cảnh báo cáp ngầm621mét
99Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmBảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm141,723m3
100Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉBảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ7,76251000viên
101Cát lắp mương cátCát lắp mương cát80,029m3
102Gạch thẻ 40x80x180Gạch thẻ 40x80x1805.237,5viên
103Băng cảnh báo cáp ngầmBăng cảnh báo cáp ngầm419mét
104Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmBảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm80,029m3
105Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉBảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ5,23751000viên

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đo điện trở đất. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.đo điện trở1
2Máy đo điện trở cách điện. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.đo điện trở1
3Kích. Hóa đơn mua sắmNâng trụ điện1
4Balang. Hóa đơn mua sắmPhục vụ kéo dây1
5Xe tải cẩu nâng người. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Nâng người1
6Máy đầm đất cầm tay.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.Trọng lượng 70 kg1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đo điện trở đất. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
đo điện trở
1
2
Máy đo điện trở cách điện. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
đo điện trở
1
3
Kích. Hóa đơn mua sắm
Nâng trụ điện
1
4
Balang. Hóa đơn mua sắm
Phục vụ kéo dây
1
5
Xe tải cẩu nâng người. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
Nâng người
1
6
Máy đầm đất cầm tay.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
Trọng lượng 70 kg
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ
124,2 10m Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
24,84 m3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,4819 100m3 Đào móng công trình, chiều rộng móng
4 Lắp đặt MCB 2P 50A
34 cái Lắp đặt MCB 2P 50A
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)
0,9329 100m3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)
6 Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp I
0,736 m3 Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp I
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng
1 m3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng
8 Lắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250A
2 hộp Lắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250A
9 Lắp đặt tủ điện kế
9 hộp Lắp đặt tủ điện kế
10 Tủ phân phối inox 2 điện kế
1 cái Tủ phân phối inox 2 điện kế
11 Tủ phân phối inox 6 điện kế
3 cái Tủ phân phối inox 6 điện kế
12 Tủ phân phối inox 9 điện kế
5 cái Tủ phân phối inox 9 điện kế
13 Lắp đặt MCCB 3P 250A
2 cái Lắp đặt MCCB 3P 250A
14 Lắp đặt MCCB 3P 200A
8 cái Lắp đặt MCCB 3P 200A
15 Lắp đặt MCCB 3P 125A
6 cái Lắp đặt MCCB 3P 125A
16 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện
6 cái Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện
17 MCCB 3P 100A
4 cái MCCB 3P 100A
18 MCCB 3P 80A
2 cái MCCB 3P 80A
19 Lắp đặt MCB 2P 63A
10 cái Lắp đặt MCB 2P 63A
20 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D168
0,3 100m Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D168
21 Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/125
76 m Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/125
22 Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100
424 m Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100
23 Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90
146,5 m Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90
24 Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50
311,5 m Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50
25 Lắp đặt Ống nhựa PVC D90
0,26 100m Lắp đặt Ống nhựa PVC D90
26 Lắp đặt Ống nhựa PVC D60
0,06 100m Lắp đặt Ống nhựa PVC D60
27 Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50
188 m Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50
28 Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35
233 m Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35
29 Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x25
46 m Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x25
30 Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16
189 m Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16
31 Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16
43 m Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16
32 Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16
233 m Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16
33 Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10
205 m Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10
34 Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10
517 m Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10
35 Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x16
20 m Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x16
36 Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x10
46 m Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x10
37 Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10
173 m Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10
38 Lắp đặt Dây CV 95mm2
45 m Lắp đặt Dây CV 95mm2
39 Lắp đặt Dây CV 50mm2
15 m Lắp đặt Dây CV 50mm2
40 Đầu cose các loại
192 cái Đầu cose các loại
41 Lắp lại điện kế 1 pha
44 cái Lắp lại điện kế 1 pha
42 Lắp lại điện kế 3 pha
10 cái Lắp lại điện kế 3 pha
43 Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm2
0,265 km Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm2
44 Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x16
0,047 km Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x16
45 Lắp lại dây CV 25mm2
0,074 km Lắp lại dây CV 25mm2
46 Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi)
1 cột Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi)
47 Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi)
1 cột Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi)
48 Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi)
1 cột Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi)
49 Tháo thu hồi dây CV 50mm2
0,212 km Tháo thu hồi dây CV 50mm2
50 Tháo thu hồi dây CV 35mm2
0,452 km Tháo thu hồi dây CV 35mm2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè như sau:

  • Có quan hệ với 125 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,17 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 26,83%, Xây lắp 64,75%, Tư vấn 8,20%, Phi tư vấn 0,22%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.666.780.771.691 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.540.017.004.593 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,61%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 1: Hệ thống điện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 1: Hệ thống điện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây