Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu 1: Hệ thống điện Tên dự án là: Nâng cấp hạ tầng khuôn viên Huyện Ủy, UBND huyện Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (tỉnh phân cấp) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.946.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 589.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường dây điện, và hệ thống điện chiếu sáng (đèn đường) đi cáp ngầm bằng biện pháp khoan hoặc đào hở; hoặc công trình di dời trụ điện có tính chất tương tự như gói thầu, công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (công trình năng lượng) từ cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát điện dân dụng và công nghiệp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc công trình giao thông.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng làm Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 124,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 24,84 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4819 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Lắp đặt MCB 2P 50A | 34 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | 0,9329 | 100m3 |
| 6 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp I | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp I | 0,736 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng | 1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250A | Lắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250A | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kế | Lắp đặt tủ điện kế | 9 | hộp |
| 10 | Tủ phân phối inox 2 điện kế | Tủ phân phối inox 2 điện kế | 1 | cái |
| 11 | Tủ phân phối inox 6 điện kế | Tủ phân phối inox 6 điện kế | 3 | cái |
| 12 | Tủ phân phối inox 9 điện kế | Tủ phân phối inox 9 điện kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 250A | Lắp đặt MCCB 3P 250A | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 200A | Lắp đặt MCCB 3P 200A | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | Lắp đặt MCCB 3P 125A | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái |
| 17 | MCCB 3P 100A | MCCB 3P 100A | 4 | cái |
| 18 | MCCB 3P 80A | MCCB 3P 80A | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Lắp đặt MCB 2P 63A | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D168 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D168 | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/125 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/125 | 76 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100 | 424 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90 | 146,5 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | 311,5 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | 0,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50 | 188 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35 | 233 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x25 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x25 | 46 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16 | 189 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | 43 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16 | 233 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | 205 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10 | 517 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x16 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x16 | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x10 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x10 | 46 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10 | 173 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây CV 95mm2 | Lắp đặt Dây CV 95mm2 | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây CV 50mm2 | Lắp đặt Dây CV 50mm2 | 15 | m |
| 40 | Đầu cose các loại | Đầu cose các loại | 192 | cái |
| 41 | Lắp lại điện kế 1 pha | Lắp lại điện kế 1 pha | 44 | cái |
| 42 | Lắp lại điện kế 3 pha | Lắp lại điện kế 3 pha | 10 | cái |
| 43 | Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm2 | Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm2 | 0,265 | km |
| 44 | Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x16 | Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x16 | 0,047 | km |
| 45 | Lắp lại dây CV 25mm2 | Lắp lại dây CV 25mm2 | 0,074 | km |
| 46 | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi) | 1 | cột |
| 47 | Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi) | 1 | cột |
| 48 | Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi) | Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi) | 1 | cột |
| 49 | Tháo thu hồi dây CV 50mm2 | Tháo thu hồi dây CV 50mm2 | 0,212 | km |
| 50 | Tháo thu hồi dây CV 35mm2 | Tháo thu hồi dây CV 35mm2 | 0,452 | km |
| 51 | Tháo thu hồi dây CV 25mm2 | Tháo thu hồi dây CV 25mm2 | 0,25 | km |
| 52 | Tháo thu hồi dây CV 11mm2 | Tháo thu hồi dây CV 11mm2 | 0,386 | km |
| 53 | Thu hồi cáo ABC 4x50mm2 | Thu hồi cáo ABC 4x50mm2 | 0,008 | km |
| 54 | Thu hồi các loại sứ hạ thế sứ các loại | Thu hồi các loại sứ hạ thế sứ các loại | 142 | sứ |
| 55 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 83,8 | 10m |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 16,76 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3198 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Lắp đặt MCB 2P 50A | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Lắp đặt MCB 2P 32A | 7 | cái |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | 0,5028 | 100m3 |
| 61 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng, rộng 1m, đất cấp I | Đào móng trụ đèn chiếu sáng, rộng 1m, đất cấp I | 8,82 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,605 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,735 | m3 |
| 64 | Khung bulon móng M22x1000 + đai ốc | Khung bulon móng M22x1000 + đai ốc | 15 | bộ |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,378 | 100m2 |
| 66 | Đào móng trụ đèn trang trí rộng | Đào móng trụ đèn trang trí rộng | 7,546 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,938 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,078 | m3 |
| 69 | Khung bulon móng M16x500 + đai ốc | Khung bulon móng M16x500 + đai ốc | 22 | bộ |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3168 | 100m2 |
| 71 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, rộng | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, rộng | 0,06 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,096 | m3 |
| 73 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | 807,5 | m |
| 74 | Lắp đặt Tủ inox diều khiển hệ thống chiếu sáng | Lắp đặt Tủ inox diều khiển hệ thống chiếu sáng | 1 | hộp |
| 75 | Lắp dựng trụ đèn bằng máy chiều cao cột 4.1m | Lắp dựng trụ đèn bằng máy chiều cao cột 4.1m | 22 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn chùm | Lắp đặt đèn chùm | 22 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tiếp địa | Lắp đặt tiếp địa | 39 | bộ |
| 78 | Bộ tiếp địa tủ điều khiển | Bộ tiếp địa tủ điều khiển | 2 | bộ |
| 79 | Bộ tiếp địa trụ đèn chiếu sáng | Bộ tiếp địa trụ đèn chiếu sáng | 15 | bộ |
| 80 | Bộ tiếp địa trụ đèn trang trí | Bộ tiếp địa trụ đèn trang trí | 22 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng + trang trí | Lắp đặt bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng + trang trí | 37 | hộp |
| 82 | Bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng | Bộ đấu dây lên đèn chiếu sáng | 15 | bộ |
| 83 | Bộ đấu dây lên đèn trang trí | Bộ đấu dây lên đèn trang trí | 22 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | 72 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | 452 | m |
| 86 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x10 | 134,5 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x10 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x10 | 264,5 | m |
| 88 | Đầu cose các loại | Đầu cose các loại | 210 | cái |
| 89 | Lắp lại điện kế 1P | Lắp lại điện kế 1P | 1 | cái |
| 90 | Lắp lại bộ điều khiển chiếu sáng + MCCB 3P | Lắp lại bộ điều khiển chiếu sáng + MCCB 3P | 1 | tủ |
| 91 | Lắp lại trụ đèn sắt tráng kẽm cao 10m | Lắp lại trụ đèn sắt tráng kẽm cao 10m | 15 | cột |
| 92 | Tháo thu hồi trụ đèn trang trí | Tháo thu hồi trụ đèn trang trí | 22 | cột |
| 93 | Tháo thu hồi thùng tole điều khiển CB | Tháo thu hồi thùng tole điều khiển CB | 2 | cái |
| 94 | Thu hồi dây nhôm bọc Dulex 2x10mm2 | Thu hồi dây nhôm bọc Dulex 2x10mm2 | 20 | m |
| 95 | Thu hồi kẹp dừng cáp dulex | Thu hồi kẹp dừng cáp dulex | 2 | cái |
| 96 | Cát lắp mương cát | Cát lắp mương cát | 141,723 | m3 |
| 97 | Gạch thẻ 40x80x180 | Gạch thẻ 40x80x180 | 7.762,5 | viên |
| 98 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Băng cảnh báo cáp ngầm | 621 | mét |
| 99 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 141,723 | m3 |
| 100 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 7,7625 | 1000viên |
| 101 | Cát lắp mương cát | Cát lắp mương cát | 80,029 | m3 |
| 102 | Gạch thẻ 40x80x180 | Gạch thẻ 40x80x180 | 5.237,5 | viên |
| 103 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Băng cảnh báo cáp ngầm | 419 | mét |
| 104 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 80,029 | m3 |
| 105 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,2375 | 1000viên |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đo điện trở đất. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | đo điện trở | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở cách điện. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | đo điện trở | 1 |
| 3 | Kích. Hóa đơn mua sắm | Nâng trụ điện | 1 |
| 4 | Balang. Hóa đơn mua sắm | Phục vụ kéo dây | 1 |
| 5 | Xe tải cẩu nâng người. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Nâng người | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Trọng lượng 70 kg | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đo điện trở đất. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
đo điện trở |
1 |
2 |
Máy đo điện trở cách điện. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
đo điện trở |
1 |
3 |
Kích. Hóa đơn mua sắm |
Nâng trụ điện |
1 |
4 |
Balang. Hóa đơn mua sắm |
Phục vụ kéo dây |
1 |
5 |
Xe tải cẩu nâng người. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
Nâng người |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
Trọng lượng 70 kg |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 124,2 | 10m | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | ||
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 24,84 | m3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | ||
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4819 | 100m3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | ||
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 50A | 34 | cái | Lắp đặt MCB 2P 50A | ||
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | 0,9329 | 100m3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | ||
| 6 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp I | 0,736 | m3 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp I | ||
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng | 1 | m3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện rộng | ||
| 8 | Lắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250A | 2 | hộp | Lắp đặt Tủ điện tổng MCCB 3P-250A | ||
| 9 | Lắp đặt tủ điện kế | 9 | hộp | Lắp đặt tủ điện kế | ||
| 10 | Tủ phân phối inox 2 điện kế | 1 | cái | Tủ phân phối inox 2 điện kế | ||
| 11 | Tủ phân phối inox 6 điện kế | 3 | cái | Tủ phân phối inox 6 điện kế | ||
| 12 | Tủ phân phối inox 9 điện kế | 5 | cái | Tủ phân phối inox 9 điện kế | ||
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 250A | 2 | cái | Lắp đặt MCCB 3P 250A | ||
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 200A | 8 | cái | Lắp đặt MCCB 3P 200A | ||
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | 6 | cái | Lắp đặt MCCB 3P 125A | ||
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | ||
| 17 | MCCB 3P 100A | 4 | cái | MCCB 3P 100A | ||
| 18 | MCCB 3P 80A | 2 | cái | MCCB 3P 80A | ||
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 63A | 10 | cái | Lắp đặt MCB 2P 63A | ||
| 20 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D168 | 0,3 | 100m | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D168 | ||
| 21 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/125 | 76 | m | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 160/125 | ||
| 22 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100 | 424 | m | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 130/100 | ||
| 23 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90 | 146,5 | m | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 110/90 | ||
| 24 | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | 311,5 | m | Lắp đặt Ống gân xoắn TFP 65/50 | ||
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | 0,26 | 100m | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | ||
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | 0,06 | 100m | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | ||
| 27 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50 | 188 | m | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x95+1x50 | ||
| 28 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35 | 233 | m | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x70+1x35 | ||
| 29 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x25 | 46 | m | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x50+1x25 | ||
| 30 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16 | 189 | m | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 3x35+1x16 | ||
| 31 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | 43 | m | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x16 | ||
| 32 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16 | 233 | m | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 4x16 | ||
| 33 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | 205 | m | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 2x10 | ||
| 34 | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10 | 517 | m | Lắp đặt Dây CXV/DSTA 0.6/1kV 6x10 | ||
| 35 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x16 | 20 | m | Lắp đặt Cáp DK-CVV 3x25+1x16 | ||
| 36 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x10 | 46 | m | Lắp đặt Cáp DK-CVV 2x10 | ||
| 37 | Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10 | 173 | m | Lắp đặt Cáp DK-CVV 4x10 | ||
| 38 | Lắp đặt Dây CV 95mm2 | 45 | m | Lắp đặt Dây CV 95mm2 | ||
| 39 | Lắp đặt Dây CV 50mm2 | 15 | m | Lắp đặt Dây CV 50mm2 | ||
| 40 | Đầu cose các loại | 192 | cái | Đầu cose các loại | ||
| 41 | Lắp lại điện kế 1 pha | 44 | cái | Lắp lại điện kế 1 pha | ||
| 42 | Lắp lại điện kế 3 pha | 10 | cái | Lắp lại điện kế 3 pha | ||
| 43 | Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm2 | 0,265 | km | Lắp lại cáp DK CVV 2x6mm2 | ||
| 44 | Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x16 | 0,047 | km | Lắp lại cáp DK CVV 3x25+1x16 | ||
| 45 | Lắp lại dây CV 25mm2 | 0,074 | km | Lắp lại dây CV 25mm2 | ||
| 46 | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi) | 1 | cột | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi) | ||
| 47 | Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi) | 1 | cột | Thu hồi Trụ BTLT 10.5m (cắt gốc thu hồi) | ||
| 48 | Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi) | 1 | cột | Thu hồi Trụ BTLT 8.5m (cắt gốc thu hồi) | ||
| 49 | Tháo thu hồi dây CV 50mm2 | 0,212 | km | Tháo thu hồi dây CV 50mm2 | ||
| 50 | Tháo thu hồi dây CV 35mm2 | 0,452 | km | Tháo thu hồi dây CV 35mm2 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè như sau:
- Có quan hệ với 125 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,17 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 26,83%, Xây lắp 64,75%, Tư vấn 8,20%, Phi tư vấn 0,22%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.666.780.771.691 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.540.017.004.593 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,61%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những người khó phục vụ nhất là người nghèo. Cho họ miễn phí, và họ nghĩ đấy là cái bẫy. Bảo họ đầu tư nhỏ, và họ nói sẽ không thể kiếm được nhiều. Bảo họ đầu tư lớn, và họ bảo không có tiền. Bảo họ thử thứ mới, và họ nói mình không có kinh nghiệm. Bảo họ đấy là kinh doanh truyền thống, và họ nói sẽ khó làm. Bảo họ đấy là mô hình kinh doanh mới, và họ sẽ nói đấy là kinh doanh đa cấp. Bảo họ mở cửa hiệu, họ bảo sẽ không có tự do. Bảo họ làm ăn trong ngành mới, và họ nói không có chuyên môn. Họ cũng có những điểm chung: Họ thích hỏi Google, nghe theo những người bạn cũng vô vọng như mình, họ nghĩ nhiều hơn giáo sư đại học và làm ít người người mù. Cứ hỏi họ, họ có thể làm gì. Họ sẽ không thể trả lời bạn. Kết luận của tôi: Thay vì tim đập nhanh hơn, sao không làm nhanh hơn một chút; thay vì chỉ nghĩ, sao không thực hiện. Người nghèo thất bại vì một hành vi chung: Cả Cuộc Đời Họ Là Chờ Đợi.The worst people to serve are the Poor people. Give them free, they think it’s a trap. Tell them it’s a small investment, they’ll say can’t earn much. Tell them to come in big, they’ll say no money. Tell them try new things, they’ll say no experience. Tell them it’s traditional business, they’ll say hard to do. Tell them it’s a new business model, they’ll say it’s MLM. Tell them to run a shop, they’ll say no freedom. Tell them run new business, they’ll say no expertise. They do have somethings in common: They love to ask google, listen to friends who are as hopeless as them, they think more than an university professor and do less than a blind man. Just ask them, what can they do. They won’t be able to answer you. My conclusion: Instead of your heart beats faster, why not you just act faster a bit; instead of just thinking about it, why not do something about it. Poor people fail because on one common behaviour: Their Whole Life is About Waiting. "
Jack Ma
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.