Thông báo mời thầu

Gói thầu 1. Xây lắp

Tìm thấy: 09:36 30/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa kiến trúc các TBA Lắp máy 69-2; Trần Quang Khải 1, TT Hội nghị thành phố, Trại Chuối 2 – Quận Hồng Bàng – TP Hải Phòng; SCL kiến trúc TBA phân phối Lê Lợi 1, Lương Khánh Thiện 1, TC Máy Tơ, Thủy Tinh 1, Xây dựng Ngô Quyền, Nhựa dân dụng, An Đà 1, Thái Phiên 1, Ngõ Sỏi, Tập thể cảng, Lạc viên 1, Cầu tre 2, Thái Phiên 2, Hơi hàn bị xuống cấp quận Ngô Quyền
Gói thầu
Gói thầu 1. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa kiến trúc các TBA Lắp máy 69-2; Trần Quang Khải 1, TT Hội nghị thành phố, Trại Chuối 2 – Quận Hồng Bàng – TP Hải Phòng; SCL kiến trúc TBA phân phối Lê Lợi 1, Lương Khánh Thiện 1, TC Máy Tơ, Thủy Tinh 1, Xây dựng Ngô Quyền, Nhựa dân dụng, An Đà 1, Thái Phiên 1, Ngõ Sỏi, Tập thể cảng, Lạc viên 1, Cầu tre 2, Thái Phiên 2, Hơi hàn bị xuống cấp quận Ngô Quyền
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SCL
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 11/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:35 30/10/2019
đến
09:00 11/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 11/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/11/2019 (10/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 1. Xây lắp
Tên dự toán là: Sửa chữa kiến trúc các TBA Lắp máy 69-2; Trần Quang Khải 1, TT Hội nghị thành phố, Trại Chuối 2 – Quận Hồng Bàng – TP Hải Phòng; SCL kiến trúc TBA phân phối Lê Lợi 1, Lương Khánh Thiện 1, TC Máy Tơ, Thủy Tinh 1, Xây dựng Ngô Quyền, Nhựa dân dụng, An Đà 1, Thái Phiên 1, Ngõ Sỏi, Tập thể cảng, Lạc viên 1, Cầu tre 2, Thái Phiên 2, Hơi hàn bị xuống cấp quận Ngô Quyền
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): SCL
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405 - 0225.8820788 Email: p15.hppc@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Sửa chữa kiến trúc các TBA Lắp máy 69-2; Trần Quang Khải 1, TT Hội nghị thành phố, Trại Chuối 2 – Quận Hồng Bàng – TP Hải Phòng: Công ty TNHH kiến trúc Hải Phòng. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: SCL kiến trúc TBA phân phối Lê Lợi 1, Lương Khánh Thiện 1, TC Máy Tơ, Thủy Tinh 1, Xây dựng Ngô Quyền, Nhựa dân dụng, An Đà 1, Thái Phiên 1, Ngõ Sỏi, Tập thể cảng, Lạc viên 1, Cầu tre 2, Thái Phiên 2, Hơi hàn bị xuống cấp quận Ngô Quyền: Công ty CP tư vấn xây dung Cát Tiên Sa. - Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH kiến trúc Hải Phòng và Công ty CP tư vấn xây dung Cát Tiên Sa

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405 - 0225.8820788 Email: p15.hppc@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu Theo mục 10 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405 - 0225.8820788 Email: p15.hppc@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405 - 0225.8820788 Email: p15.hppc@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405 - 0225.8820788 Email: p15.hppc@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405 - 0225.8820788 Email: p15.hppc@gmail.com

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 187.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 37.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 873.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này53
2Cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng1là kỹ sư xây dựng- Có Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng+ Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với Giám sát kỹ thuật xây dựng của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33
3Cán bộ giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn1là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu- Có bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu:+ Bằng đại học;+ Có chứng chỉ an toàn nhóm 2 (theo quy định Điều 17-Nghị định 44/2016/NĐ-CP);+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATBA 69-2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ330,112m2
2Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50142,288m2
3Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50187,824m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ142,288m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ187,824m2
6Tháo dỡ cửa sắt5,64m2
7Sửa chữa cắt cửa và thay bản lề cửa sắt1bộ
8Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt10,8m2
9Sơn lại cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ10,8m2
10Lắp dựng cửa sắt5,4m2
11Bê tông nền, vữa BT M2005,288m3
12Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)10công
13Bê tông dầm đỡ máy biến áp, vữa BT M2000,282m3
14Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp2,912m2
15Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,063100kg
16Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,179100kg
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp2cái
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái56,56m2
19Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng56,56m2
20Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M10056,56m2
21Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,211100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,284100m2
23Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T7,733m3
24Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ2công
25Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x202cái
26Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực2hộp
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V2cái
28Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m3bộ
29Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A-250V2cái
30Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
31Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm250m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm260m
34Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm55m
35Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
BTBA TRẦN QUANG KHẢI 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ205,91m2
2Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M5073,418m2
3Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50132,492m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ73,418m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ132,492m2
6Tháo dỡ cửa sắt6,9m2
7Sửa chữa cắt cửa và thay bản lề cửa sắt2bộ
8Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt12,9m2
9Sơn lại cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ12,9m2
10Lắp dựng cửa sắt6,45m2
11Bê tông nền, vữa BT M2003,051m3
12Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)10công
13Bê tông dầm đỡ máy biến áp, vữa BT M2000,282m3
14Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp2,912m2
15Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,063100kg
16Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,179100kg
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp2cái
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái24,775m2
19Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng24,775m2
20Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M10024,775m2
21Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,96100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,126100m2
23Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T4,614m3
24Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ2công
25Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x202cái
26Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực2hộp
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V2cái
28Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m3bộ
29Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A-250V2cái
30Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
31Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm240m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm240m
34Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm40m
35Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
CTBA TRUNG TÂM HỘI NGHỊ THÀNH PHỐ
1Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ437,402m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ153,246m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ284,156m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,43m3
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 1,43m3
6Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M5030,757m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái96,3m2
8Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng96,3m2
9Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M10096,3m2
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,672100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,742100m2
12Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T3,356m3
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ2công
14Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x204cái
15Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực4hộp
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V4cái
17Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m5bộ
18Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A-250V4cái
19Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt+mặt+đế)3cái
20Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2110m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2130m
23Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm120m
24Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
DTBA TRẠI CHUỐI 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ163,41m2
2Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M5054,61m2
3Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50108,8m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ54,61m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ108,8m2
6Tháo dỡ cửa sắt6,02m2
7Sửa chữa cắt cửa và thay bản lề cửa sắt2bộ
8Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt11,2m2
9Sơn lại cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ11,2m2
10Lắp dựng cửa sắt5,6m2
11Bê tông nền, vữa BT M2002,1m3
12Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)10công
13Bê tông dầm đỡ máy biến áp, vữa BT M2000,282m3
14Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp2,912m2
15Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,063100kg
16Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,179100kg
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp2cái
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái25,816m2
19Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng25,816m2
20Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M10025,816m2
21Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,092100m2
23Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T3,784m3
24Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ2công
25Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x202cái
26Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực2hộp
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V2cái
28Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m3bộ
29Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A-250V2cái
30Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
31Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm240m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm234m
34Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm37m
35Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
ETRẠM BIẾN ÁP LÊ LỢI 1
1Tháo dỡ mái tôn cao 14,187m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng xà gồ0,108tấn
3Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
4Sản xuất xà gồ thép0,108tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,108tấn
6Sơn sắt thép các loại 3 nước6,835m2
7Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dày 0.4mm0,201100m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái17,52m2
9Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng19,288m2
10Láng tạo dốc mái có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 7519,288m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhà108,399m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà7,841m2
13Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa7,282m2
14Phá lớp vữa trát trần25,246m2
15Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75104,999m2
16Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M757,841m2
17Trát trụ cột, má cửa, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M757,084m2
18Trát trần, vữa XM M7525,246m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ7,841m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ137,329m2
21Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)10công
22Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công30m2
23Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm2công
24Bê tông xà dầm, vữa BT M2000,25m3
25Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,061100kg
26Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,234100kg
27Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp3,489m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp2cái
29Bê tông nền, vữa BT M2003,784m3
30Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T3,501m3
31Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
34Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm20m
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,253100m2
FTRẠM BIẾN ÁP LƯƠNG KHÁNH THIỆN 1
1Tháo dỡ cửa4,42m2
2Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )4,42m2
3Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 khung thép L30x30x39,68m2
4Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
5Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công30m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái36,688m2
7Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng39,076m2
8Láng tạo dốc mái có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 7539,076m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhà68,48m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà32,162m2
11Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa51,506m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần28,827m2
13Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7568,48m2
14Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7533,734m2
15Trát trụ cột, má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7551,506m2
16Trát xà dầm, vữa XM M752,914m2
17Trát trần, vữa XM M7525,913m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M7517,58m
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ33,734m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ148,813m2
21Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T4,721m3
22Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
25Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm20m
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,226100m2
28Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,252100m2
GTRẠM BIẾN ÁP TC MÁY TƠ
1Tháo dỡ mái tôn cao 27,379m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
3Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công30m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng xà gồ0,084tấn
5Sản xuất xà gồ thép0,084tấn
6Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nước5,364m2
8Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dày 0.4mm0,323100m2
9Tháo dỡ cửa8,04m2
10Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )1,54m2
11Sản xuất + lắp dựng cửa sắt xếp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )6,5m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái4,611m2
13Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng5,675m2
14Láng tạo dốc mái có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 755,675m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhà135,169m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà25,18m2
17Phá lớp vữa trát má cửa7,326m2
18Phá lớp vữa trát trần4,851m2
19Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75135,169m2
20Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7525,18m2
21Trát trụ cột, má cửa, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M757,326m2
22Trát trần, vữa XM mác 754,851m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 756,63m
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ25,18m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ147,346m2
26Tháo dỡ trần nhựa cũ28,395m2
27Làm trần bằng tấm thạch cao thả 60x60 cm28,395m2
28Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T3,873m3
29Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
32Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
33Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm20m
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,284100m2
36Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,298100m2
HTRẠM BIẾN ÁP THỦY TINH 1
1Tháo dỡ cánh cổng2,88m2
2Sản xuất cổng sắt bằng sắt hộp 30x60x2mm0,058tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nước3,679m2
4Lắp đặt cổng thép0,058tấn
5Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)10công
6Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công30m2
7Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm2công
8Bê tông xà dầm, vữa BT M2000,66m3
9Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,118100kg
10Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,708100kg
11Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp7,628m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp2cái
13Xây tường be cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 0,035m3
14Đắp cát đen tôn nền2,81m3
15Bê tông nền, vữa BT M2001,313m3
16Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M7513,124m2
ITRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG NGÔ QUYỀN
1Tháo dỡ cửa11,5m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
3Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )12,28m2
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 7cấu kiện
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 0,176m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái49,094m2
7Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng51,842m2
8Láng tạo dốc mái có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 7551,842m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhà115,5m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà53,765m2
11Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa5,72m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần40,964m2
13Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75107,24m2
14Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7554,665m2
15Trát trụ cột, má cửa, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M755,456m2
16Trát xà dầm, vữa XM M751,724m2
17Trát trần, vữa XM M7539,24m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M7536,16m
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ54,215m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ158,322m2
21Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)10công
22Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công30m2
23Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm2công
24Bê tông xà dầm, vữa BT M2000,66m3
25Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,118100kg
26Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,636100kg
27Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp7,628m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp2cái
29Xây tường be cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 0,132m3
30Đắp cát đen tôn nền6,141m3
31Bê tông nền, vữa BT M2003,027m3
32Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T5,939m3
33Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
36Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
37Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2(bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm20m
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,307100m2
40Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,554100m2
JTRẠM BIẾN ÁP NHỰA DÂN DỤNG
1Tháo dỡ mái tôn cao 18,544m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng xà gồ0,084tấn
3Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
4Sản xuất xà gồ thép0,084tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
6Sơn sắt thép các loại 3 nước5,31m2
7Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dày 0.4mm0,246100m2
8Tháo dỡ cửa3,4m2
9Sản xuất cổng sắt bằng sắt hộp 30x60x2mm0,064tấn
10Sơn sắt thép các loại 3 nước4,082m2
11Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép0,064tấn
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà47,439m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà56,855m2
14Phá lớp vữa trát má cửa0,627m2
15Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7547,439m2
16Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7556,855m2
17Trát trụ cột, má cửa, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M750,627m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ56,855m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ48,066m2
20Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T2,098m3
21Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
24Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm20m
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,145100m2
27Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,601100m2
KTRẠM BIẾN ÁP AN ĐÀ 1
1Tháo dỡ cửa6,14m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
3Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )5,39m2
4Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 khung thép L30x30x31,5m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái36,919m2
6Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng40,293m2
7Láng tạo dốc mái có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 7540,293m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà80,444m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà75,259m2
10Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa11,61m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần33,519m2
12Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7573,634m2
13Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7576,009m2
14Trát trụ cột, má cửa, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7511,39m2
15Trát xà dầm, vữa XM M753,472m2
16Trát trần, vữa XM M7530,047m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M7546,42m
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ76,009m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ118,543m2
20Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)20công
21Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công60m2
22Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm4công
23Bê tông xà dầm, vữa BT M2001,32m3
24Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,236100kg
25Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 1,416100kg
26Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng15,256m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp4cái
28Xây tường be cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 0,128m3
29Đắp cát đen tôn nền3,92m3
30Bê tông nền, vữa BT M2001,803m3
31Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T5,124m3
32Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
35Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm hạt+mặt+đế)2cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm20m
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,123100m2
38Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,619100m2
LTRẠM BIẾN ÁP THÁI PHIÊN 1
1Tháo dỡ cửa6,8m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
3Sản xuất cổng sắt bằng sắt hộp 30x60x2mm0,066tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nước4,19m2
5Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cổng sắt0,066tấn
6Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )2,22m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,021m3
8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 3,512m3
9Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M750,783m3
10Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7529,321m2
11Trát trụ cột tường bao Chiều dày trát 2cm, vữa XM M754,868m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà15,84m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà15,65m2
14Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa1,144m2
15Phá lớp vữa trát trần6,056m2
16Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7513,74m2
17Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7513,664m2
18Trát trụ cột, má cửa, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M751,078m2
19Trát trần, vữa XM M756,056m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M7518,16m
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ47,853m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ20,874m2
23Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)10công
24Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công30m2
25Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm2công
26Bê tông xà dầm, vữa BT M2000,66m3
27Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,118100kg
28Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,708100kg
29Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp7,628m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp2cái
31Xây tường be cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 0,141m3
32Đắp cát đen tôn nền5,375m3
33Bê tông nền, vữa BT M2002,625m3
34Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T4,783m3
35Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
37Lắp đặt đèn led 65 W ngoài trời1bộ
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm30m
41Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,243100m2
MTRẠM BIẾN ÁP NGÕ SỎI
1Tháo dỡ cửa7,58m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
3Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )6,94m2
4Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 khung thép L30x30x33m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái35,364m2
6Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng37,716m2
7Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7537,716m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà85,992m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà62,57m2
10Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa19,753m2
11Phá lớp vữa trát trần30,634m2
12Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7581,524m2
13Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7563,21m2
14Trát trụ, cột, má cửa, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7519,577m2
15Trát trần, vữa XM M7530,634m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M7542,4m
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ63,21m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ131,735m2
19Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)20công
20Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công60m2
21Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm4công
22Bê tông xà dầm, vữa BT M2001,32m3
23Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,235100kg
24Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 1,414100kg
25Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp15,256m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp4cái
27Xây tường be cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 0,141m3
28Đắp cát đen tôn nền4,023m3
29Bê tông nền, vữa BT M2001,863m3
30Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T5,04m3
31Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
34Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 21cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm30m
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,201100m2
37Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,611100m2
NTRẠM BIẾN ÁP TẬP THỂ CẢNG
1Tháo dỡ cửa4,68m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
3Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )4,68m2
4Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 khung thép L30x30x311,2m2
5Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công30m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái37,822m2
7Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng40,25m2
8Láng tạo dốc mái có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 7540,25m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhà63,66m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà46,245m2
11Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa65,162m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần32,208m2
13Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7563,66m2
14Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7546,245m2
15Trát trụ, cột, má cửa, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7565,162m2
16Trát xà dầm, vữa XM M753,224m2
17Trát trần, vữa XM M7528,984m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M7526,2m
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ46,245m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ161,03m2
21Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T5,26m3
22Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
25Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm30m
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,234100m2
28Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 3,232100m2
OTRẠM BIẾN ÁP LẠC VIÊN 1
1Phá dỡ hàng rào lưới thép B407,008m2
2Tháo dỡ cánh cổng3,42m2
3Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
4Sản xuất cổng sắt bằng sắt hộp 30x60x2mm0,072tấn
5Sơn sắt thép các loại 3 nước4,579m2
6Lắp đặt cổng thép0,072tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,517m3
8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 2,841m3
9Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M750,88m3
10Trát tường bao Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7523,431m2
11Trát trụ cột tường bao Chiều dày trát 2cm, vữa XM M757,887m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà7,99m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà6,902m2
14Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa0,473m2
15Phá lớp vữa trát trần2,972m2
16Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M757,99m2
17Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M756,902m2
18Trát trụ, cột, má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M750,473m2
19Trát trần, vữa XM M752,972m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 756,88m
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ38,22m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ11,435m2
23Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)10công
24Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công30m2
25Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm2công
26Bê tông xà dầm, vữa BT M2000,66m3
27Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,118100kg
28Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,708100kg
29Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp7,628m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp2cái
31Xây tường be cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 0,079m3
32Đắp cát đen tôn nền3,861m3
33Bê tông nền, vữa BT M2001,821m3
34Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M7518,204m2
35Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T3,883m3
36Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
38Lắp đặt đèn led 65 W ngoài trời2bộ
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
40Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm hạt+mặt+đế)2cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm30m
PTRẠM BIẾN ÁP CẦU TRE 2
1Tháo dỡ cửa6,78m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
3Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )6,33m2
4Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 khung thép L30x30x31,8m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái42,762m2
6Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng46,398m2
7Láng tạo dốc mái có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 7546,398m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà102,25m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà46,948m2
10Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa14,072m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần32,956m2
12Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7599,05m2
13Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7547,35m2
14Trát trụ, cột, má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7513,852m2
15Trát trần, vữa XM mác 7532,956m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7536,7m
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ47,35m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ145,858m2
19Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)20công
20Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công60m2
21Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm4công
22Bê tông xà dầm, vữa BT M2001,663m3
23Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,305100kg
24Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 2,211100kg
25Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp18,948m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp4cái
27Xây tường be cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 0,04m3
28Đắp cát đen tôn nền3,591m3
29Bê tông nền, vữa BT M2002,265m3
30Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T5,207m3
31Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
34Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm hạt+mặt+đế)2cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm30m
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,24100m2
37Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,326100m2
QTRẠM BIẾN ÁP THÁI PHIÊN 2
1Tháo dỡ cửa7,32m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
3Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )6,57m2
4Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 khung thép L30x30x38m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái31,449m2
6Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng33,681m2
7Láng tạo dốc mái có đánh màu, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 7533,681m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà72,36m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà43,661m2
10Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa50,416m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần24,596m2
12Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M5067,31m2
13Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7543,451m2
14Trát trụ, cột, má cửa, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7550,196m2
15Trát trần, vữa XM mác 7524,596m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7530,5m
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ43,451m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ142,102m2
19Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)20công
20Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công60m2
21Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm4công
22Bê tông xà dầm, vữa BT M2001,425m3
23Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,263100kg
24Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 1,51100kg
25Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp16,392m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp4cái
27Xây tường be cửa bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày 0,099m3
28Đắp cát đen tôn nền2,511m3
29Bê tông nền, vữa BT M2001,503m3
30Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T4,764m3
31Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
34Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm hạt+mặt+đế)2cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm30m
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,168100m2
37Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,418100m2
RTRẠM BIẾN ÁP HÀN HƠI
1Tháo dỡ cửa4,83m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng để cải tạo1công
3Sản xuất + lắp dựng cửa pa nô tôn, khung xương và khuôn bao thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và sơn hoàn thiện )4,515m2
4Sản xuất + lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 khung thép L30x30x33,24m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái18,94m2
6Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng20,632m2
7Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M7520,632m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà41,482m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà36,466m2
10Phá lớp vữa trát cột trụ, má cửa21,471m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần16,283m2
12Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7541,797m2
13Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7535,161m2
14Trát trụ, cột, má cửa Chiều dày trát 2cm, vữa XM M7521,405m2
15Trát trần, vữa XM mác 7516,283m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7523,3m
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ35,161m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ79,485m2
19Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)10công
20Mua bạt che bảo vệ máy biến áp trong quá trình thi công30m2
21Hàn lại hệ thống tiếp địa trạm2công
22Bê tông xà dầm, vữa BT M2000,381m3
23Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,092100kg
24Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép 0,349100kg
25Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp5,202m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp2cái
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 2001,429m3
28Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T2,693m3
29Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường2công
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
32Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm hạt+mặt+đế)1cái
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm20m
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,106100m2
35Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 0,344100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1ô tô tải 5 tấnô tô vận chuyển1
2Khoan cầm tay 0,5 kWKhoan cầm tay 0,5 kW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
ô tô tải 5 tấn
ô tô vận chuyển
1
1
ô tô tải 5 tấn
ô tô vận chuyển
1
2
Khoan cầm tay 0,5 kW
Khoan cầm tay 0,5 kW
2
2
Khoan cầm tay 0,5 kW
Khoan cầm tay 0,5 kW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
330,112 m2
2 Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50
142,288 m2
3 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50
187,824 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ
142,288 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ
187,824 m2
6 Tháo dỡ cửa sắt
5,64 m2
7 Sửa chữa cắt cửa và thay bản lề cửa sắt
1 bộ
8 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt
10,8 m2
9 Sơn lại cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ
10,8 m2
10 Lắp dựng cửa sắt
5,4 m2
11 Bê tông nền, vữa BT M200
5,288 m3
12 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)
10 công
13 Bê tông dầm đỡ máy biến áp, vữa BT M200
0,282 m3
14 Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp
2,912 m2
15 Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép
0,063 100kg
16 Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép
0,179 100kg
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ máy biến áp
2 cái
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
56,56 m2
19 Chống thấm mái bằng tấm trải chuyên dụng
56,56 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, Chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100
56,56 m2
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao
1,211 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
0,284 100m2
23 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T
7,733 m3
24 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng cũ
2 công
25 Lắp bảng điện vào tường gạch loại 250x350x20
2 cái
26 Lắp đặt mặt + đế nổi lắp aptomat 2 cực
2 hộp
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A-250V
2 cái
28 Lắp đặt đèn led đơn 220V/1x21W/1,2m
3 bộ
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A-250V
2 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1(bao gồm hạt+mặt+đế)
1 cái
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2(bao gồm hạt+mặt+đế)
1 cái
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2
50 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2
60 m
34 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm
55 m
35 Dọn dẹp, vệ sinh các loại phế thải khác trong công trường
2 công
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
205,91 m2
37 Trát tường ngoài Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50
73,418 m2
38 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50
132,492 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ
73,418 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ
132,492 m2
41 Tháo dỡ cửa sắt
6,9 m2
42 Sửa chữa cắt cửa và thay bản lề cửa sắt
2 bộ
43 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt
12,9 m2
44 Sơn lại cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ
12,9 m2
45 Lắp dựng cửa sắt
6,45 m2
46 Bê tông nền, vữa BT M200
3,051 m3
47 Công vận chuyển máy biến áp phục vụ quá trình thi công ( tháo ra, lắp vào)
10 công
48 Bê tông dầm đỡ máy biến áp, vữa BT M200
0,282 m3
49 Ván khuôn gia cố dầm đỡ máy biến áp
2,912 m2
50 Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép
0,063 100kg

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 1. Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 1. Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 83

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây