Thông báo mời thầu

Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị

Tìm thấy: 17:33 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà nội trú giáo viên 2 tầng 20 phòng và hạ tầng kỹ thuật Trường THCSTHPT Bắc Sơn
Gói thầu
Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021÷2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:50 28/07/2022
đến
09:00 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị
Tên dự án là: Nhà nội trú giáo viên 2 tầng 20 phòng và hạ tầng kỹ thuật Trường THCSTHPT Bắc Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021÷2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG , địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Bắc Sơn. Địa chỉ: số Xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 690 410.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Mạnh Quân 68. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Sở Xây dựng Quảng Bình + Lập HSMT và Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Long. + Thẩm định HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc Vũ Hoàng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG , địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Bắc Sơn. Địa chỉ: số Xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 690 410.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Bắc Sơn. Địa chỉ: số Xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 690 410.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Bắc Sơn. Địa chỉ: số Xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 690 410. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Xuân Bách. Hiệu trưởng Trường THCS&THPT Bắc Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Long. Địa chỉ: Tổ dân phố 11, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0985 456 599.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 270. Fax: 02323 821520.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.900.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 980.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân33
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân33
3Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp,CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân33
4Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân33
5Tổ trưởng xe máy1Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên về đào tạo vận hành máy xây dựng (Kèm theo file Scan đính kèm, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND)22
6Tổ trưởng nề1Tổ trưởng thi công phải có trình độ bậc thợ 3/7 trở lên (Kèm theo file Scan đính kèm, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây lắp chính
1Tháo mái tônTheo yc chương V3,5239100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yc chương V1,3464tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yc chương V101,8755m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1kmTheo yc chương V1,0188100m3
5Đắp cát gia cố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yc chương V0,1252100m3
6Hút hầm bể phốtTheo yc chương V2bể
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yc chương V1,9396100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yc chương V15,117m3
9Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo yc chương V9,127m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yc chương V49,0834m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yc chương V145,8132m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, chiều cao Theo yc chương V14,1752m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yc chương V0,3567tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo yc chương V0,0442tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yc chương V4,1681tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yc chương V0,6100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yc chương V0,8074100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao Theo yc chương V1,2391100m2
19Lấp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yc chương V0,6413100m3
20Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yc chương V1,2983100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yc chương V175,8864m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn móng, chiều dày Theo yc chương V3,0828m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yc chương V24,4221m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yc chương V9,6613m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yc chương V12,0894m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao Theo yc chương V22,8877m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yc chương V19,0514m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yc chương V112,5129m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yc chương V17,0669m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yc chương V5,8496m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yc chương V0,506tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yc chương V4,2568tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yc chương V0,5814tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yc chương V2,0241tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yc chương V1,6944tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yc chương V0,5142tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yc chương V2,9251tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yc chương V0,5433tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo yc chương V0,8686tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yc chương V0,135tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yc chương V8,1031tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yc chương V0,7158tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yc chương V0,4177tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yc chương V0,2812tấn
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yc chương V3,618100m2
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yc chương V3,8131100m2
47Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yc chương V10,7876100m2
48Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiều cao Theo yc chương V1,6131100m2
49Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao Theo yc chương V0,6183100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yc chương V1951 cấu kiện
51Đào đất móng bậc cấp, đất cấp IIITheo yc chương V42,8542m3
52BTSN lót móng, vữa XM M50Theo yc chương V8,755m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, mác 100Theo yc chương V1,3837m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Theo yc chương V10,7084m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yc chương V14,4364m3
56Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V199,4788m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vĩa hè, mác 100Theo yc chương V5,722m3
58Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo 300x300, vữa XM mác 75Theo yc chương V57,22m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng câu gạch đặc, chiều dày Theo yc chương V38,5893m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 3 dọc câu 1 ngang, chiều dày Theo yc chương V68,3391m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yc chương V28,1455m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng câu gạch đặc, chiều dày Theo yc chương V38,7959m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng 3 dọc 1 ngang, chiều dày Theo yc chương V68,3391m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yc chương V29,2567m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yc chương V0,3627m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yc chương V0,3627m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi câu gạch đặc, chiều dày Theo yc chương V5,309m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yc chương V2,083m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yc chương V18,9437m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75Theo yc chương V1,6198m3
71Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,8mmTheo yc chương V2,1966tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yc chương V2,1966tấn
73Lợp mái tôn dày 0,42ly (ke chống bảo bọc nhựa 4,5 cái /m2)Theo yc chương V5,0873100m2
74Lợp tôn úp nóc dày 0,42ly, rộng 0,5Theo yc chương V0,282100m2
75Láng chống thấm sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V163,3623m2
76Quét 2 lớp XIKA chống thấm sànTheo yc chương V163,3623m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yc chương V381,31m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo yc chương V811,0245m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V55,055m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V525,337m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V1.532,7025m2
82Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V74,4975m2
83Lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yc chương V88,4m2
84Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yc chương V37,6m2
85Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yc chương V30,646m2
86Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yc chương V7,8m2
87Lắp dựng vách kính cố định, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yc chương V29,1m2
88Lắp dựng vách kính mở hất ra ngoài, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo yc chương V4,32m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp KT14x14x1,4Theo yc chương V55,8m2
90Quét 2 lớp XIKA chống thấm sàn WCTheo yc chương V85,4904m2
91Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yc chương V578,2643m2
92Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yc chương V183,85m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yc chương V243,72m2
94Công tác ốp gạch chân tường, trụ, gạch 150x600, vữa XM mác 75Theo yc chương V96,1226m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yc chương V65,3734m2
96Ốp đá Granit tự nhiên màu đen mặt bếpTheo yc chương V28m2
97Lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo yc chương V13,272m2
98Lắp đặt thanh tay vịn bằng inox D60Theo yc chương V2,1068100m
99Lắp đặt thanh tay vịn ram dốc, bằng inox D50Theo yc chương V0,16100m
100Lắp đặt thanh tay vịn ram dốc, bằng inox D30Theo yc chương V0,0627100m
101Thi công trần nhôm tráng kẽmTheo yc chương V70,446m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yc chương V523,63m
103Đắp vữa lan can, VXM5Theo yc chương V5,4m2
104Đắp trụ, VXM75Theo yc chương V5,076m2
105LĐ ống thoát nước nhựa D90Theo yc chương V1,0361100m
106Lắp vòi tràn, thông dầm D35, L=250Theo yc chương V51cái
107LĐ nắp tôn lên máiTheo yc chương V1cái
108LĐ thép lên máiTheo yc chương V0,0115tấn
109Lắp rọ sắt chóng rácTheo yc chương V13cái
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yc chương V2.502,7669m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yc chương V626,016m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yc chương V10,16100m2
113LĐ dây dẫn LV ABC 4x50Theo yc chương V50m
114LĐ dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo yc chương V20m
115LĐ dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6Theo yc chương V40m
116LĐ dây dẫn 2*CU/XLPE/PVC 1x6Theo yc chương V350m
117LĐ dây dẫn 2*CU/XLPE/PVC 1x2,5Theo yc chương V930m
118LĐ dây dẫn 2*CU/XLPE/PVC 1x1,5Theo yc chương V1.230m
119LĐ ống nhựa PVC chống cháy D42Theo yc chương V20m
120LĐ ống nhựa PVC chống cháy D20Theo yc chương V1.100m
121LĐ đèn cầu gắn tường 7WTheo yc chương V4bộ
122LĐ đèn ốp trần 250x250, bóng Led 12WTheo yc chương V46bộ
123LĐ đèn Tuýp Led 1m2, bóng Led 18WTheo yc chương V40bộ
124LĐ đèn Tuýp 0,6m, 1x10W bóng LedTheo yc chương V20bộ
125LĐ công tắc đơn + Hộp âm tườngTheo yc chương V60cái
126LĐ công tắc đôi + Hộp âm tườngTheo yc chương V22cái
127LĐ công tắc đèn 2 chiều loại 1,2 cực 220V/10ATheo yc chương V4cái
128Lắp đặt ổ cắm ba cực 220V/16A+ Hộp âm tườngTheo yc chương V80cái
129LĐ quạt trần D500Theo yc chương V40cái
130LĐ Aptomat 1P-10ATheo yc chương V2cái
131LĐ Aptomat 1P-16ATheo yc chương V20cái
132LĐ Aptomat 1P-20ATheo yc chương V20cái
133LĐ Aptomat 2P-20ATheo yc chương V2cái
134LĐ Aptomat 2P-32ATheo yc chương V20cái
135LĐ Aptomat 3P-50ATheo yc chương V2cái
136LĐ Aptomat 3P-100ATheo yc chương V1cái
137LĐ tủ điện KT800x600x150Theo yc chương V1bộ
138LĐ tủ điện KT600x400x150Theo yc chương V2bộ
139LĐ hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 6-8 cựa MCBTheo yc chương V20cái
140LĐ tủ điện công tơ 3P+ vỏ tủTheo yc chương V1bộ
141LĐ móc neo cápTheo yc chương V2bộ
142Lắp đặt kim thu sét fi16, L= 800+ chi tiếtTheo yc chương V6cái
143Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2500Theo yc chương V6cọc
144Kéo rải dây tiếp đất bằng đồng tiết diện fi12Theo yc chương V155m
145Thép bản 40x4Theo yc chương V0,044tấn
146LĐ ống nhựa cứng tiền phong fi25Theo yc chương V155m
147LĐ hộp kiểm traTheo yc chương V1hộp
148Đào rãnh chôn dây tiếp địaTheo yc chương V9,45m3
149Lấp đất rãnh tiếp địa, K=0,85Theo yc chương V0,0945100m3
150LĐ cáp mạng UTP CAT6E 4 PAIRTheo yc chương V432m
151LĐ TP-Link SWITCH Cisco 24 cổngTheo yc chương V2cái
152LĐ AMP Outlet 1 Ports -Cat6 (Mặt 1 Ports+1 nhân+ đế)Theo yc chương V20bộ
153Lắp đặt ống chống cháy PVC D25Theo yc chương V432m
154LĐ đầu cáp RJ45Theo yc chương V20bộ
155LĐ Rack 10U, 19'' Series 600Theo yc chương V1tủ
156LĐ Rack 20U, 19'' Series 600Theo yc chương V1tủ
157Lắp đặt chậu xí bệtTheo yc chương V20bộ
158Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yc chương V20bộ
159Lắp đặt vòi tắm hương senTheo yc chương V20bộ
160Lắp đặt vòi rửa bằng đồngTheo yc chương V20bộ
161Lắp đặt gương soiTheo yc chương V20cái
162Lắp đặt chậu rửa đơn inoxTheo yc chương V20bộ
163Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 304, D60Theo yc chương V40cái
164Lắp đặt van phao điện D34Theo yc chương V1cái
165Bộ Máy bơm tăng áp bao gồm 2 bơm trục ngang 2 tầng cánh+ 1 bình tích áp 24L+ bộ phụ kiện lắp ráp (Co, van inox, dây nối inox, Rơ le, đồng hồ áp dầu)Theo yc chương V1bộ
166Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo yc chương V20bộ
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yc chương V2bể
168LĐ ống nhựa uPVC -PN12,5- D21Theo yc chương V1,34100m
169LĐ ống nhựa uPVC -PN12,5 -D27Theo yc chương V0,52100m
170LĐ ống nhựa uPVC -PN10, D42Theo yc chương V0,78100m
171LĐ ống nhựa uPVC -PN10, D49Theo yc chương V0,36100m
172LĐ ống nhựa uPVC -PN10, D60Theo yc chương V0,22100m
173LĐ tê chia nước xí bệt +vòi xịt inoxTheo yc chương V20cái
174LĐ tê uPVC90'-D27x21Theo yc chương V48cái
175LĐ tê ren trong uPVC90' D27x21Theo yc chương V24cái
176LĐ tê uPVC90' D27Theo yc chương V20cái
177LĐ tê uPVC90' D42Theo yc chương V19cái
178LĐ tê uPVC90' D42Theo yc chương V14cái
179LĐ tê uPVC90' D60Theo yc chương V4cái
180LĐ tê uPVC90' D60x42Theo yc chương V2cái
181LĐ cút ren trong u.PVC 90' D21Theo yc chương V46cái
182LĐ cút nhựa uPVC90' D27x21Theo yc chương V20cái
183LĐ cút nhựa uPVC90' D21Theo yc chương V20cái
184LĐ cút nhựa uPVC90' D27Theo yc chương V38cái
185LĐ cút nhựa uPVC90' D42Theo yc chương V28cái
186LĐ cút nhựa uPVC90' D49Theo yc chương V6cái
187LĐ cút nhựa uPVC90' D60Theo yc chương V1cái
188LĐ cút nhựa uPVC135' D60Theo yc chương V1cái
189LĐ côn thu uPVC90' D27x21Theo yc chương V20cái
190LĐ côn thu uPVC90' D42x27Theo yc chương V24cái
191LĐ van ren đồng D42Theo yc chương V13cái
192LĐ van ren đồng D60Theo yc chương V5cái
193LĐ van 1 chiều D60Theo yc chương V2cái
194LĐ rắc co D60Theo yc chương V2cái
195LĐ ống nhựa uPVC -PN10, D34Theo yc chương V0,05100m
196LĐ ống nhựa uPVC -PN8, D60Theo yc chương V1,66100m
197LĐ ống nhựa uPVC -PN8, D90Theo yc chương V0,43100m
198LĐ ống nhựa uPVC -PN8, D110Theo yc chương V0,73100m
199LĐ tê 135' -D60Theo yc chương V70cái
200LĐ tê 135' -D90x60Theo yc chương V16cái
201LĐ tê 135' -D110x60Theo yc chương V3cái
202LĐ tê 135' -D110Theo yc chương V36cái
203LĐ cút 135' -D34Theo yc chương V32cái
204LĐ cút 135' -D60Theo yc chương V221cái
205LĐ cút 135' -D90Theo yc chương V15cái
206LĐ cút 135' -D110Theo yc chương V54cái
207LĐ cút 90' -D60Theo yc chương V6cái
208LĐ côn thu uPVC D60x34Theo yc chương V40cái
209LĐ côn thu uPVC D90x60Theo yc chương V7cái
210Lắp nút bịt uPVC D90Theo yc chương V3cái
211Lắp nút bịt uPVC D110Theo yc chương V9cái
212LĐ ống nhựa PPR-PN20. D20Theo yc chương V1,6100m
213LĐ tê PPR 90' D20Theo yc chương V20cái
214LĐ cút PPR 90'. D20Theo yc chương V96cái
215LĐ cút ren trong PPR90'. D20Theo yc chương V20cái
216LĐ kép D20Theo yc chương V20cái
217Lắp nút bịt D20Theo yc chương V20cái
218Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yc chương V0,4177100m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yc chương V2,5078m3
220Xây gạch đất sét đặc không nung, xây bể tử huỷ, vữa XM mác 75Theo yc chương V14,3673m3
221Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yc chương V2,7227m3
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yc chương V0,2865tấn
223Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuônván khuôn nắp đan, chiều cao Theo yc chương V0,1767100m2
224Trát tường bể tự huỷ,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo yc chương V91,1068m2
225Trát tường bể tự huỷ,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo yc chương V91,1068m2
226Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yc chương V361 cấu kiện
227Quét nước xi măng 2 nướcTheo yc chương V91,1068m2
228Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yc chương V50m
229LĐ ống vách uPVC D110mmTheo yc chương V0,36100m
230LĐ ống lọc uPVC D63mmTheo yc chương V0,15100m
231LĐ ống dẫn nước uPVC D49mmTheo yc chương V0,35100m
232LĐ côn thu PVC D110/63mmTheo yc chương V1cái
233LĐ côn thu PVC D63/50mmTheo yc chương V1cái
234LĐ cút nhựa PVC D49mmTheo yc chương V1cái
235LĐ van 1 chiều PVC D49mmTheo yc chương V1cái
236LĐ van khoá PVC D49mmTheo yc chương V1cái
237Lắp đặt dây cáp bọc cao su lõi đồngTheo yc chương V35m
238Dây nilon treo bơmTheo yc chương V35m
239LĐ bơm chìm Italia, Q= 10m3/H, H=40mTheo yc chương V1cái
240Lót bể chứa máy bơm, đá 4x6, mác 150Theo yc chương V0,2624m3
241Đệm bê tông bể chứa máy bơm, đá 1x2, mác 200Theo yc chương V0,2016m3
242Xây gạch đất sét nung không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yc chương V0,2442m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể chứa, chiều cao Theo yc chương V0,0655m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yc chương V0,0959m3
245Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo yc chương V0,0128tấn
246Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yc chương V0,0094100m2
247Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yc chương V21 cấu kiện
248Phá dỡ nền bê tông đào vĩaTheo yc chương V1,4663m3
249Đào đất móng vĩa bằng thủ công, rộng Theo yc chương V1,4663m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót vĩa, mác 100Theo yc chương V1,4663m3
251Xây gạch không nung, xây vĩa, chiều dày Theo yc chương V6,1892m3
252Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yc chương V1,5916100m3
253Lót lớp bạt nilonTheo yc chương V6,92100m2
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yc chương V69,2m3
255Chét khe co giản sânTheo yc chương V201,5m
256Đào rãnh thoát nước, chiều rộng móng Theo yc chương V0,8579100m3
257Đào đất móng bó vĩa, đất cấp IIITheo yc chương V13,3123m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh thoát nước, chiều rộng Theo yc chương V18,51m3
259Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yc chương V34,6473m3
260Công tác ốp gạch giếng đáy vào bó vĩa bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yc chương V98,2576m2
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yc chương V7,2616m3
262Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yc chương V0,5286tấn
263Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yc chương V0,6754100m2
264Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yc chương V3781 cấu kiện
265Tấm đan hố ga bằng gangTheo yc chương V8cái
266Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V225,7192m2
267Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V225,7192m2
268Phá dỡ bậc cấp đi rãnh thoát nướcTheo yc chương V8,25m3
269Đệm cát bậc cấpTheo yc chương V2,226m3
270Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Theo yc chương V3,6072m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 150Theo yc chương V0,63m3
272Lát nền, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yc chương V6,3m2
273Lát bậc cấp gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yc chương V16,812m2
274Gia công thép V50x80x5 giằng hố gaTheo yc chương V0,1494tấn
275Đệm lớp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yc chương V4,9452100m3
276Lót bạc sọcTheo yc chương V38,04100m2
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yc chương V380,4m3
278Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo yc chương V2.754m2
279Phá dỡ tường ràoTheo yc chương V17,7417m3
280Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1kmTheo yc chương V0,1774100m3
281Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yc chương V0,2657100m3
282Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yc chương V2,039m3
283Lót cát móng đáTheo yc chương V2,3405m3
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yc chương V3,4143m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yc chương V3,1605m3
286Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yc chương V18,1002m3
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng rào, chiều cao Theo yc chương V2,4134m3
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yc chương V0,1265tấn
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo yc chương V0,2906tấn
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yc chương V0,322tấn
291Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yc chương V0,12100m2
292Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yc chương V0,5746100m2
293Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yc chương V0,1314100m2
294Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Theo yc chương V13,6187m3
295Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao Theo yc chương V5,523m3
296Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V215,0357m2
297Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V67,1266m2
298Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụTheo yc chương V8,624m2
299Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yc chương V529,2m
300Đắp chỉ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yc chương V11,004m2
301Lắp dựng cánh cổng chínhTheo yc chương V8,8m2
302Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yc chương V300,4183m2
BThiết bị PCCC
1Giá đựng bình bộtTheo yc chương V4cái
2Bình bột MFZ8 ABCTheo yc chương V11cái
3Bình bột PCCC khí CO2-MT5Theo yc chương V8cái
4Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yc chương V4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu tự hànhCông suất ≥ 10 T1
2Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7kW1
3Máy hànCông suất ≥ 14kW1
4Máy khoan cầm tayCông suất ≥ 0,62kW1
5Máy khoanCông suất ≥ 4,5kW1
6Máy trộn vữaCông suất ≥ 150L1
7Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250L1
8Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5 tấn1
9Máy vận thăngCông suất ≥ 0,8T1
10Máy đàoCông suất ≥ 0,8m31
11Máy cắt uốnCông suất ≥ 5kW1
12Đầm bànCông suất ≥ 1kW1
13Đầm dùiCông suất ≥ 1,5kW1
14Dàn giáo thépĐang sử dụng tốt300

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu tự hành
Công suất ≥ 10 T
1
1
Cần cẩu tự hành
Công suất ≥ 10 T
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW
1
3
Máy hàn
Công suất ≥ 14kW
1
3
Máy hàn
Công suất ≥ 14kW
1
4
Máy khoan cầm tay
Công suất ≥ 0,62kW
1
4
Máy khoan cầm tay
Công suất ≥ 0,62kW
1
5
Máy khoan
Công suất ≥ 4,5kW
1
5
Máy khoan
Công suất ≥ 4,5kW
1
6
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 150L
1
6
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 150L
1
7
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250L
1
7
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250L
1
8
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
1
8
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn
1
9
Máy vận thăng
Công suất ≥ 0,8T
1
9
Máy vận thăng
Công suất ≥ 0,8T
1
10
Máy đào
Công suất ≥ 0,8m3
1
10
Máy đào
Công suất ≥ 0,8m3
1
11
Máy cắt uốn
Công suất ≥ 5kW
1
11
Máy cắt uốn
Công suất ≥ 5kW
1
12
Đầm bàn
Công suất ≥ 1kW
1
12
Đầm bàn
Công suất ≥ 1kW
1
13
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kW
1
13
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kW
1
14
Dàn giáo thép
Đang sử dụng tốt
300
14
Dàn giáo thép
Đang sử dụng tốt
300

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo mái tôn
3,5239 100m2 Theo yc chương V
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1,3464 tấn Theo yc chương V
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
101,8755 m3 Theo yc chương V
4 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km
1,0188 100m3 Theo yc chương V
5 Đắp cát gia cố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,1252 100m3 Theo yc chương V
6 Hút hầm bể phốt
2 bể Theo yc chương V
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,9396 100m3 Theo yc chương V
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
15,117 m3 Theo yc chương V
9 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ
9,127 m3 Theo yc chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
49,0834 m3 Theo yc chương V
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
145,8132 m3 Theo yc chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, chiều cao
14,1752 m3 Theo yc chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,3567 tấn Theo yc chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm
0,0442 tấn Theo yc chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
4,1681 tấn Theo yc chương V
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,6 100m2 Theo yc chương V
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,8074 100m2 Theo yc chương V
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao
1,2391 100m2 Theo yc chương V
19 Lấp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,6413 100m3 Theo yc chương V
20 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,2983 100m3 Theo yc chương V
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
175,8864 m3 Theo yc chương V
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn móng, chiều dày
3,0828 m3 Theo yc chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
24,4221 m3 Theo yc chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
9,6613 m3 Theo yc chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
12,0894 m3 Theo yc chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao
22,8877 m3 Theo yc chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
19,0514 m3 Theo yc chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
112,5129 m3 Theo yc chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
17,0669 m3 Theo yc chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
5,8496 m3 Theo yc chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,506 tấn Theo yc chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
4,2568 tấn Theo yc chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,5814 tấn Theo yc chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,0241 tấn Theo yc chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,6944 tấn Theo yc chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,5142 tấn Theo yc chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,9251 tấn Theo yc chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,5433 tấn Theo yc chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao
0,8686 tấn Theo yc chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,135 tấn Theo yc chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
8,1031 tấn Theo yc chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,7158 tấn Theo yc chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,4177 tấn Theo yc chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2812 tấn Theo yc chương V
45 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
3,618 100m2 Theo yc chương V
46 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao
3,8131 100m2 Theo yc chương V
47 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
10,7876 100m2 Theo yc chương V
48 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiều cao
1,6131 100m2 Theo yc chương V
49 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao
0,6183 100m2 Theo yc chương V
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
195 1 cấu kiện Theo yc chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây