Thông báo mời thầu

Gói thầu 10 VTYT1: Mua sắm hóa chất vi sinh, giải phẫu bệnh, hóa chất dược dụng theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019

Tìm thấy: 10:17 31/07/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019
Gói thầu
Gói thầu 10 VTYT1: Mua sắm hóa chất vi sinh, giải phẫu bệnh, hóa chất dược dụng theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
NSNN, nguồn thu được để lại, quỹ phát triển HĐSN, quỹ BHYT, nguồn thu từ DV KCB, nguồn khác được đảm bảo theo Điều 70, NĐ 151/2017/NĐ-CP của CP và CV số 1417/UBND-KT ngày 04/4/2018 của UBND TP. Hà Nội
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:15 20/08/2019

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:15 31/07/2019
đến
11:15 20/08/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:15 20/08/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10 VTYT1: Mua sắm hóa chất vi sinh, giải phẫu bệnh, hóa chất dược dụng theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019
Mua sắm vật tư y tế theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019
365 Ngày
E-CDNT 3 NSNN, nguồn thu được để lại, quỹ phát triển HĐSN, quỹ BHYT, nguồn thu từ DV KCB, nguồn khác được đảm bảo theo Điều 70, NĐ 151/2017/NĐ-CP của CP và CV số 1417/UBND-KT ngày 04/4/2018 của UBND TP. Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm Tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính. Địa chỉ: Tầng 7, số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243 266 8876.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá vật tư y tế: Công ty cổ phần Giám định và Thẩm định giá Quốc tế Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà 142 Lê Duẩn, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02435162166; Fax: 02435162133. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo Địa chỉ: Số 6, phố Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 6262 0653; Fax: 024 6262 0651. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần sở hữu trí tuệ Davilaw Địa chỉ: Số 59, đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 6275 6666; Fax: 024 6275 0943.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính , địa chỉ: Tầng 7, số 37 Lý Thường Kiệt, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mua sắm Tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính. Địa chỉ: Tầng 7, số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243 266 8876.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, vật tư phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Tài liệu kỹ thuật/catalogue kèm theo để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Các vật tư y tế chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/tài liệu kèm theo hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối đối với tối thiểu 70% danh mục hàng hóa có đánh dấu “*” tại cột Ghi chú thuộc Bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc Chương IV của E-HSMT. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mua sắm Tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính. Địa chỉ: Tầng 7, số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243 266 8876.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội Địa chỉ: 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính Địa chỉ: Tầng 7, 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Hà Nội Địa chỉ: 38B Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kit realtime PCR phát hiện đồng thời 4 loại virus Dengue (DEN1, DEN2, DEN3, DEN4) và virus Chikungunia phổ biến ở Châu Á 2 Hộp Theo quy định tại Chương V *
2 Abate 8.500 Lọ Theo quy định tại Chương V *
3 50% Sodium Dichloroisocyanurate -viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải 200 Hộp Theo quy định tại Chương V
4 2-propanol 2 Chai Theo quy định tại Chương V
5 3-mercaptopropionic acid 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
6 Accupid C. Trachtromatis và N. goorrhoeae Dectection Kit 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
7 AccuPid HPV-HR Genotyping (16,18) 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
8 Acetonitril 60 Chai Theo quy định tại Chương V *
9 Acetamid nutrient broth 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
10 Acetone 5 Chai Theo quy định tại Chương V
11 Aceton 11 Lít Theo quy định tại Chương V
12 Dung dịch acid acetic 944 Chai Theo quy định tại Chương V
13 Dung dịch acid acetic 51.250 ML Theo quy định tại Chương V
14 Acid acetic 1.023 Lít Theo quy định tại Chương V *
15 Acetic acid glacial 2 Chai Theo quy định tại Chương V
16 Acid Acetic (glacial) 100% anhydrous for analysis 15 Chai Theo quy định tại Chương V
17 Axit L-glutamic 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
18 Acid Chlohydric 500ml 1 Lít Theo quy định tại Chương V
19 Acid Efching 4 Lọ Theo quy định tại Chương V
20 Uric Acid - L 6 Hộp Theo quy định tại Chương V
21 Acid Benzoic 25 Kg Theo quy định tại Chương V
22 Acid Benzoic 60 Lọ Theo quy định tại Chương V
23 Acid Ascorbic 2.650 Gam Theo quy định tại Chương V
24 Acid Benzoic 500 Gam Theo quy định tại Chương V
25 Acid Formic đậm đặc 2 Lít Theo quy định tại Chương V
26 Hóa chất HCl 12 Chai Theo quy định tại Chương V
27 Dung dịch HCL 54 Lọ Theo quy định tại Chương V
28 Acid hydrocloric 37% 3 Chai Theo quy định tại Chương V
29 Acid hydrocloric 35-38% 50 Chai Theo quy định tại Chương V
30 Acid HCl 5 Lít Theo quy định tại Chương V
31 Acid Nitric đậm đặc 7 Lít Theo quy định tại Chương V
32 Acid Nitric 65% 2 Chai Theo quy định tại Chương V
33 Acid Periodic 6 Chai Theo quy định tại Chương V
34 Acid Periodic + Shiff reagent pha sẵn 12 Bộ Theo quy định tại Chương V *
35 Acid Pecrolic (HClO4) 1.500 ML Theo quy định tại Chương V
36 Acid salicylic 2.500 Gam Theo quy định tại Chương V
37 Acid stearic 150 Gam Theo quy định tại Chương V
38 Acid sulfuric đặc 16 chai Theo quy định tại Chương V
39 Acid Sunfuric đậm đặc 7 Lít Theo quy định tại Chương V
40 Acid sunfosalicylic 4.000 Gam Theo quy định tại Chương V *
41 Acid sulfuric 98% 20 Chai Theo quy định tại Chương V
42 Acid tricloacetic tinh khiết 2 Chai Theo quy định tại Chương V
43 Allylthiorea 2 Gam Theo quy định tại Chương V
44 Adhesor + Kẽm phosphat 60 Hộp Theo quy định tại Chương V
45 Amagan bạc 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
46 Alcaine 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
47 Acid orthophosphoric 85% 2 Chai Theo quy định tại Chương V
48 Acid tricloroacetic 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
49 Aerosil 200 100 Gam Theo quy định tại Chương V
50 AgNO3 2.500 Gam Theo quy định tại Chương V
51 Actin, Smooth Muscle-clone 1A4 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
52 Alpha-Fetoprotein-clone EP209 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
53 Alcol cetostearylic 2.000 Gam Theo quy định tại Chương V
54 Alcol cetylic 300 Gam Theo quy định tại Chương V
55 Amoni acetat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
56 Amoxicilin trihydrat 5.200 Gam Theo quy định tại Chương V
57 Anhydride acetic 2 Chai Theo quy định tại Chương V
58 Antibiotic agar no.11 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
59 Anaerobic egg agar base 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
60 Anhydrid acetic 1.600 ML Theo quy định tại Chương V
61 ATS 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
62 As chuẩn (As (III) 2 Chai Theo quy định tại Chương V
63 ASLO (ngưng kết latex) 500 Test Theo quy định tại Chương V
64 ATS 4 Lọ Theo quy định tại Chương V
65 Asi rud 1.000 Chai Theo quy định tại Chương V *
66 Asi wash 1.000 Chai Theo quy định tại Chương V
67 Atropin 1% 4 Lọ Theo quy định tại Chương V
68 Aspatam 10 Gam Theo quy định tại Chương V
69 Ba(NO3)2 1.000 Gam Theo quy định tại Chương V
70 BaCl2 1.500 Gam Theo quy định tại Chương V
71 Baird parker agar base (RPF) 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
72 Barid dạ dày (thuốc cảm quang) 110 Chai Theo quy định tại Chương V
73 Barisulfat 2.360 Gói Theo quy định tại Chương V
74 Povidone iodine 10% 200 Lọ Theo quy định tại Chương V
75 Betadine 125ml 5 Chai Theo quy định tại Chương V
76 Betadin 25 Lít Theo quy định tại Chương V
77 Betadine 500ml 10 Chai Theo quy định tại Chương V
78 Thuốc nhuộm PAP (1 bộ PAP gồm: - EA-50: 1 lít - Orange G-6: 1 lít) 6 Bộ Theo quy định tại Chương V
79 Dung dịch nhuộm lam sốt rét Giemsa mẹ 4 Chai Theo quy định tại Chương V
80 Bộ nhuộm Gram 1 Bộ Theo quy định tại Chương V
81 Bộ nhuộm Gram 104 Bộ Theo quy định tại Chương V
82 Hóa chất nhuộm PAS 20 Hộp Theo quy định tại Chương V *
83 Thuốc nhuộm PaPanicolao(PAP). 15 Hộp Theo quy định tại Chương V
84 Thuốc nhuộm Hematoxyline (dạng bột) 36 Bộ Theo quy định tại Chương V *
85 Thuốc nhuộm giemsa 5 Chai Theo quy định tại Chương V
86 Thuốc nhuộm Giemsa 1 Chai Theo quy định tại Chương V
87 Bộ kít nhuộm Papanicolaou, gồm: -DD EA 50 Modifiled - Orange G-6 - Harris Hematoxylin 2 Chai Theo quy định tại Chương V
88 Thuốc nhuộm Hematoxylin AB (pha sẵn, chai 500ml) 36 Chai Theo quy định tại Chương V *
89 Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen, hộp 3 lọ * 250ml 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
90 Bộ nhuộm P.A.S 100 test 32 Bộ Theo quy định tại Chương V *
91 Dung dịch nhuộm Nigrosin 3 Chai Theo quy định tại Chương V
92 Thuốc nhuộm đổ Fuchsin 2 Chai Theo quy định tại Chương V
93 Thuốc nhuộm tím getian 2 Chai Theo quy định tại Chương V
94 Bộ nhuộm BK đàm(ziehl-neelsen) 2 Bộ Theo quy định tại Chương V
95 Melab - color Gram Set (bộ nhuộm Gram) 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
96 Thuốc nhuộm Hematoxilin 10 Chai Theo quy định tại Chương V
97 Thuốc nhuộm Papanicolao 6 Bộ Theo quy định tại Chương V
98 Thuốc nhuộm Pass 10 Hộp Theo quy định tại Chương V
99 Bộ nhuộm chẩn đoán ung thư dòng Monocyte 20 Kit Theo quy định tại Chương V
100 Bộ nhuộm hóa học tế bào(Kit nhuộm Giemsa 50 lần) 10 Bộ Theo quy định tại Chương V
101 Hộp nhuộm 30 Cái Theo quy định tại Chương V
102 Cloramin B 29.193 Kg Theo quy định tại Chương V *
103 Bột Cloramin B 1.500 Gói Theo quy định tại Chương V
104 Cloramin B 20g 26.450 Gói Theo quy định tại Chương V *
105 Cloramin B Loại N 200 Gram Theo quy định tại Chương V
106 Bột Clorocid 300 Gam Theo quy định tại Chương V
107 Bột talc 25 Kg Theo quy định tại Chương V
108 Bột bạch chỉ 200 Gram Theo quy định tại Chương V
109 Bột đường trắng 3.200 Gram Theo quy định tại Chương V
110 Bột Hạt cau 200 Gram Theo quy định tại Chương V
111 Bột kẽm 100 Gram Theo quy định tại Chương V
112 Bột mã tiền 200 Gram Theo quy định tại Chương V
113 Bột Talc 500 Gram Theo quy định tại Chương V
114 Bột Paracetamol 2.150 Gram Theo quy định tại Chương V
115 Dầu Parafin 165 Chai Theo quy định tại Chương V
116 Dầu Parafin 434 Lít Theo quy định tại Chương V
117 Dầu parafin 114 Chai Theo quy định tại Chương V
118 Parafin 4 Kg Theo quy định tại Chương V
119 Dầu Parafin 5ml 21.700 Ống Theo quy định tại Chương V *
120 Parafin tảng 1.760 Kg Theo quy định tại Chương V *
121 Nến parafin 2.460 kg Theo quy định tại Chương V *
122 Nến hạt tinh khiết 556 Gói Theo quy định tại Chương V *
123 Parafin hạt (nến hạt) 400 Kg Theo quy định tại Chương V *
124 Dầu Parafin 1.328 Lít Theo quy định tại Chương V *
125 Parafin hạt 108 kg Theo quy định tại Chương V
126 Parafin hạt 270 kg Theo quy định tại Chương V *
127 Dầu parafin (ml) 46.050 ML Theo quy định tại Chương V
128 Parafilm (Nhựa parafin chống bay hơi chất lỏng) 5 Cuộn Theo quy định tại Chương V
129 Dung dịch Povidine 4.331 Chai Theo quy định tại Chương V *
130 Povidine 9.219 Lọ Theo quy định tại Chương V *
131 Dung dịch Povidin 590 Lọ Theo quy định tại Chương V
132 Povidin dùng cho mắt 5% 15 Lọ Theo quy định tại Chương V
133 Povidine 10% xanh 1 Chai Theo quy định tại Chương V
134 Dung dịch Lugol 3% 315 Chai Theo quy định tại Chương V
135 Lugol 3% Loại B 17 Lít Theo quy định tại Chương V
136 DD Lugol 3% Loại A 2.000 ML Theo quy định tại Chương V
137 Dung dịch Lugol 5% 647 chai Theo quy định tại Chương V *
138 Dung dịch lugol 1% 1.679 Chai Theo quy định tại Chương V *
139 Dung dịch Lugol 2% 8 Lít Theo quy định tại Chương V
140 Dung dịch Lugol 10 % 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
141 Viên Prepsept (2,5g) hộp 100 viên 158.687 Viên Theo quy định tại Chương V *
142 Viên Presept loại A 1.125 Hộp Theo quy định tại Chương V *
143 Eosin - Y 51 Chai Theo quy định tại Chương V *
144 Keo Histoacryl Blue 20 ống Theo quy định tại Chương V
145 Eosin 30 Lọ Theo quy định tại Chương V
146 Thuốc nhuộm Eosin 10 Hộp Theo quy định tại Chương V
147 Eosin loại 3 20 Lít Theo quy định tại Chương V
148 E reo điện tim 12 Lọ Theo quy định tại Chương V
149 Keo tụ 24 Kg Theo quy định tại Chương V
150 Keo dán Lamen 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
151 Eosine Loại A 2 Chai Theo quy định tại Chương V
152 Kali telutit(K2TeO3) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
153 Eosin Y dạng nước 49 Lọ Theo quy định tại Chương V
154 Keo dán lamen 33 Chai Theo quy định tại Chương V
155 Thuốc nhuộm Eosin 10 Chai Theo quy định tại Chương V
156 Dung dịch Natri citrat 3.8% 29 Chai Theo quy định tại Chương V
157 Natri citrat 3,8% 500 ML Theo quy định tại Chương V
158 Dung dịch Citrat Natri 3,8% 1 Lít Theo quy định tại Chương V
159 Natri Citrat 6.500 Gam Theo quy định tại Chương V
160 Tinh thể Natri Citrat 40 Gam Theo quy định tại Chương V
161 Nước tẩy Javen Loại A 28.361 Lít Theo quy định tại Chương V *
162 Nước Gia ven 3.909 Chai Theo quy định tại Chương V
163 Dung dịch Javen 7 Can Theo quy định tại Chương V
164 Reagent CD4-CD8 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
165 Reagent CD4-CD4% 20 Hộp Theo quy định tại Chương V *
166 Control CD4 3 Hộp Theo quy định tại Chương V
167 CD117, c-kit-clone YR145 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
168 CD15-clone MMA 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
169 CD20-clone L26 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
170 CD30-clone Ber-H2 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
171 CD31-clone EP78 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
172 CD34-clone EP88 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
173 CD3-clone MRQ-39 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
174 CD45 (LCA)-clone 2B11&PD7/26 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
175 CD68-clone Kp-1 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
176 CD99-clone EPR3097Y 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
177 Dầu bôi trơn bơm Carman 1.002 Lọ Theo quy định tại Chương V *
178 Dầu xả Loại A 158 Chai Theo quy định tại Chương V
179 Dầu xả Loại C 273 Lít Theo quy định tại Chương V
180 Dầu soi kính hiển vi 37 Lọ Theo quy định tại Chương V
181 Dầu soi kính hiển vi 10 Chai Theo quy định tại Chương V
182 Dầu Soi kính hiển vi -Immersion oil 8 Chai Theo quy định tại Chương V
183 Dầu soi kính hiển vi 750 ML Theo quy định tại Chương V
184 Dầu tra tay khoan 7 Lọ Theo quy định tại Chương V
185 Dầu sec 20 Lọ Theo quy định tại Chương V
186 Dầu soi kính 11 Chai Theo quy định tại Chương V
187 Dầu baby oil 150 Lọ Theo quy định tại Chương V
188 Dầu thực vật 1.500 ML Theo quy định tại Chương V
189 Dầu vừng 6.000 ML Theo quy định tại Chương V
190 Oxy già 6% 300 Chai Theo quy định tại Chương V
191 Nước Oxy già 3% 4.607 Lọ Theo quy định tại Chương V
192 Ô Xi Già 3% 212 Lít Theo quy định tại Chương V
193 Dung dịch oxy già 3% 1.799 Chai Theo quy định tại Chương V *
194 Oxy già đậm đặc 20 Chai Theo quy định tại Chương V
195 Oxy già 10% 300 Lọ Theo quy định tại Chương V
196 Oxy già 10% loại 500ml 70 Lọ Theo quy định tại Chương V
197 Oxy già 30% 500ml 53 Chai Theo quy định tại Chương V
198 Oxi già đặc 30% 35 Lít Theo quy định tại Chương V
199 Giemsa 3.700 ML Theo quy định tại Chương V
200 Giemsa 172 Chai Theo quy định tại Chương V *
201 Dung dịch Giemsa 2 Chai Theo quy định tại Chương V
202 Dung dịch giêm sa 10 Chai Theo quy định tại Chương V
203 Gel siêu âm 2.041 Can Theo quy định tại Chương V *
204 Gel siêu âm 2.927 Lít Theo quy định tại Chương V
205 Gel bôi trơn K-Y 5.318 Tuýp Theo quy định tại Chương V *
206 Mỡ vaseline 100 Hộp Theo quy định tại Chương V
207 Mỡ điện tim 1.257 tuýp Theo quy định tại Chương V
208 Gel điện não 34 Lọ Theo quy định tại Chương V
209 Mỡ cừu 5 Kg Theo quy định tại Chương V
210 Gel nghe doppler tim thai 500ml 13 Chai Theo quy định tại Chương V
211 Gel cắt lạnh Cryobloc Compound 10 Chai Theo quy định tại Chương V
212 Cryomatrix (Gel cắt lạnh) 3 Chai Theo quy định tại Chương V
213 Shigella broth base 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
214 Gelcard 60 Vỉ Theo quy định tại Chương V
215 Foormol 766 Lít Theo quy định tại Chương V
216 Formol 1.000 ML Theo quy định tại Chương V
217 Formol trung tính 60 Chai Theo quy định tại Chương V *
218 Formol trung tính 10% 150 Lít Theo quy định tại Chương V
219 Nước muối 0.45%, 1L/chai 10 Chai Theo quy định tại Chương V
220 NaCl tinh khiết 16 Lọ Theo quy định tại Chương V
221 Nước H2O2 chai 50 ml 500 Lọ Theo quy định tại Chương V
222 Natri clorid 99.3% pha tiêm 32 Kg Theo quy định tại Chương V
223 Calci Clorid 1 Kg Theo quy định tại Chương V
224 Nước deion hóa 50 Lít Theo quy định tại Chương V
225 NaCl 500 Gram Theo quy định tại Chương V
226 QC máy nước tiểu 14 Lọ Theo quy định tại Chương V
227 Natri Clorid 6.500 Gram Theo quy định tại Chương V
228 Dung dịch Natriclorid 0,9% 27.809 Chai Theo quy định tại Chương V *
229 Hematoxylin loại B 33 Chai Theo quy định tại Chương V
230 Hematoxylin /Phẩm nhuộm tế bào. 58 Cặp Theo quy định tại Chương V
231 Hematoxilin Loại A 22 Lít Theo quy định tại Chương V
232 Thuốc thử tím Gentian 29 Chai Theo quy định tại Chương V
233 Thuốc thử kovac 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
234 Thuốc thử Clor dư (Orthotolidin) 2 Bộ Theo quy định tại Chương V
235 Thuốc thử Kovax 710 ML Theo quy định tại Chương V
236 Thuốc thử Kovac 2 Chai Theo quy định tại Chương V
237 Thuốc thử Tetramethyl – p- phenylendiamin dihydroclorua 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
238 Thuốc thử Aptt - N dùng cho máy coatron M4 20 ML Theo quy định tại Chương V
239 Thuốc thử Griess A 2.000 ML Theo quy định tại Chương V
240 Thuốc thử Griess B 2.000 ML Theo quy định tại Chương V
241 Thuốc thử Mayer 500 ML Theo quy định tại Chương V
242 Thuốc thử Monterqui A 2.000 ML Theo quy định tại Chương V
243 Thuốc thử Monterqui B 2.000 ML Theo quy định tại Chương V
244 Thuốc thử Nesler 2.500 ML Theo quy định tại Chương V
245 Thuốc thử pt dùng cho máy coatron M4 20 ML Theo quy định tại Chương V
246 Thuốc thử Schiff 1.000 ML Theo quy định tại Chương V
247 Thuốc thử Streng 4.000 ML Theo quy định tại Chương V *
248 Thuốc thử Tollens 2.000 ML Theo quy định tại Chương V
249 Thuốc thử Vilier- Fayon 2.000 ML Theo quy định tại Chương V
250 Thuốc thử Xanthydrol 500 ML Theo quy định tại Chương V
251 Thuốc thử Xelivanoff 2.000 ML Theo quy định tại Chương V
252 Thuốc thử aluminol 500 ML Theo quy định tại Chương V
253 Thuốc thử Diazoni 1.000 ML Theo quy định tại Chương V
254 Vôi soda 269 Can Theo quy định tại Chương V *
255 Vôi soda Loại A 495 Kg Theo quy định tại Chương V
256 Vôi soda dùng cho máy thở 47 Can Theo quy định tại Chương V
257 Xylen 1.670 Chai Theo quy định tại Chương V *
258 Xylen Loại C 200 Lít Theo quy định tại Chương V
259 Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm 922 hộp Theo quy định tại Chương V *
260 Test kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm 713 Hộp Theo quy định tại Chương V *
261 Test kiểm tra nhanh Methanol trong rượu 771 Hộp Theo quy định tại Chương V *
262 Test kiểm tra nhanh foocmon 722 Hộp Theo quy định tại Chương V *
263 Test kiểm tra nhanh phẩm màu 722 Hộp Theo quy định tại Chương V *
264 Test xét nghiệm nhanh Ure trong thịt và thủy sản 84 Hộp Theo quy định tại Chương V
265 Test dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Phospho và Carbamat 351 Hộp Theo quy định tại Chương V *
266 Test kiểm tra nhanh độ ôi khét dầu mỡ 700 Hộp Theo quy định tại Chương V *
267 Test kiểm tra nhanh kim loại Chì 50 Hộp Theo quy định tại Chương V
268 Test kiểm tra nhanh Asen 50 Hộp Theo quy định tại Chương V
269 Test kiểm tra nhanh hypochlorid 45 Hộp Theo quy định tại Chương V
270 Test kiểm tra nhanh sunfit 47 Hộp Theo quy định tại Chương V
271 Xanh cresyl 10 Lọ Theo quy định tại Chương V
272 Hóa chất Ethyl Acetate 12 Chai Theo quy định tại Chương V
273 Hóa chất N- Hexan 12 Chai Theo quy định tại Chương V
274 Hóa chất NaOH 12 Chai Theo quy định tại Chương V
275 Methyl cellulose 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
276 Meat extract 3 Hộp Theo quy định tại Chương V
277 Peptone from meat 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
278 Tris (Hydroxymethyl) aminomethane 15 Lọ Theo quy định tại Chương V
279 Natri salixylat (HO-C6H4-COONa) 17 Lọ Theo quy định tại Chương V
280 Peptone from meat 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
281 Meat extract 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
282 Violet red bile (lactose) agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
283 Slanetz and barley medium 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
284 Chomocult TBX agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
285 Hektoen enteric agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
286 Egg yolk tellurit emlsion 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
287 Potassium dihydrogen Phosphate 1 Chai Theo quy định tại Chương V
288 Potassium chloride (KCl) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
289 Di-Sodiumhydrogen Phosphate (Na2HPO4) 1 Chai Theo quy định tại Chương V
290 Diphenylamin -4-sunfonic acid barium salt 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
291 Thioaxetamit (CH3CSNH2) 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
292 Mecury (II) chloride 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
293 Canxi chlorua 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
294 Gluco C6H12O6 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
295 Ion (III) clorua hexahydrat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
296 Magie sulfat heptahydrat 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
297 Potassium hidro phtalat 1 Chai Theo quy định tại Chương V
298 Sodium sunfat Na2SO4 3 Chai Theo quy định tại Chương V
299 Methyl đỏ 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
300 Ethanol Absolute 2 Chai Theo quy định tại Chương V
301 Nitrat bạc 1 Chai Theo quy định tại Chương V
302 DD Shiff Reagent pha sẵn ( chai 500ml) 6 Chai Theo quy định tại Chương V
303 Combine titrant 5 5 Chai Theo quy định tại Chương V
304 Di natri tetraborate 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
305 Dichloromethane 3 Chai Theo quy định tại Chương V
306 Ethanol absolute for analysis 10 Chai Theo quy định tại Chương V
307 Ethanol 20 Chai Theo quy định tại Chương V
308 Glycin for P.A 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
309 Kali dihydrogenphosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
310 Kali hydrogen phthalat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
311 Methanol 90 Chai Theo quy định tại Chương V *
312 n- hexan for HPLC 2 Chai Theo quy định tại Chương V
313 n- hexan for GC 2 Chai Theo quy định tại Chương V
314 Phthaldialdehyd 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
315 Tert - butanol 2 Chai Theo quy định tại Chương V
316 Tetra methyl amoni hydroxyd 25 % 1 Chai Theo quy định tại Chương V
317 Tetra n-butyl amoni hydro sulfat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
318 Tetra n-butyl amoni hydroxyd > 98% 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
319 N- Acetyl-L cystin 12 Lọ Theo quy định tại Chương V
320 Tetrahydrofuran 2 Chai Theo quy định tại Chương V
321 Dung dịch KCl 3M 1 Chai Theo quy định tại Chương V
322 Kali hexacyanoferrat (II) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
323 Kẽm sulfat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
324 Natri acetat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
325 Natri dihydrophosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
326 Natri hydroxyd 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
327 Natri hypoclorit (6-14% Clo hoạt động) 1 Chai Theo quy định tại Chương V
328 Natri methylate 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
329 Natri sulfat khan 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
330 n-heptan 2 Chai Theo quy định tại Chương V
331 Diamoni hydrophosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
332 Di kali hydro phosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
333 Di natri hydrophosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
334 Di natri tatrat dihydrat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
335 Brila(Brilliant green bile lactose broth) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
336 Brain heart broth 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
337 Bile aesculin azide 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
338 Cetrimide agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
339 Môi trường thạch CN 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
340 Dichloran glycerol chloramphenicol agar base (DG18) 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
341 Fluid Thioglycollate Medium 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
342 Macconkey agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
343 Mossel broth 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
344 Meat extract 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
345 MRS agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
346 Peptone from casein pancreatically digested 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
347 Peptone from meat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
348 Plate count agar 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
349 RVS(Rappaport vassiliadis - soya)broth base 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
350 Sabouraud 2% glucose agar 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
351 Tryptic Soy Agar 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
352 Tryptic Soy broth 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
353 VRB (Violet red bile lactose) agar 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
354 XLD (Xylose lysine deoxycholate) agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
355 Dung dịch ethanol for GC/FID 1 Lít Theo quy định tại Chương V
356 Dung dịch Methanol 2,5 Lít Theo quy định tại Chương V
357 Dung dịch n-propanol 1 Lít Theo quy định tại Chương V
358 Dung dịch isopropanol 5 Lít Theo quy định tại Chương V
359 Dung dịch Ethyl Acetat 25 Lít Theo quy định tại Chương V
360 Dung dịch Diethylether 1 Lít Theo quy định tại Chương V
361 Dung dịch Cloroform 1 Lít Theo quy định tại Chương V
362 Dung dịch n-hexan 2,5 Lít Theo quy định tại Chương V
363 Dung dịch Acetaldehyde (CH3CHO) 1 Lít Theo quy định tại Chương V
364 Dung dịch Diclomethan 20 Lít Theo quy định tại Chương V
365 Dung dịch Formaldehyde 51 Lít Theo quy định tại Chương V
366 n-hexane 1 Chai Theo quy định tại Chương V
367 Diethyl ether 1 Chai Theo quy định tại Chương V
368 Ethyl acetate 1 Chai Theo quy định tại Chương V
369 Na2SO4 khan 2 Chai Theo quy định tại Chương V
370 Dung dịch đệm pH 7.0 (Schaurlau Buffer solution pH 7.0) 10 Chai Theo quy định tại Chương V
371 TUBE BACTEC MGIT 7ML (245122) 80 Hộp Theo quy định tại Chương V *
372 KIT BACTEC MGIT 960 SUPPLEMENT 100 TEST (245124) 80 Hộp Theo quy định tại Chương V *
373 HÓA CHẤT KHÁNG SINH ĐỒ SIRE (245123) 10 Hộp Theo quy định tại Chương V
374 CALIBRATOR KIT MGIT 960 3 Hộp Theo quy định tại Chương V
375 TBC INDENTIFICATION TEST 80 Hộp Theo quy định tại Chương V *
376 PANEL PHOENIX YEAST ID 30 Hộp Theo quy định tại Chương V
377 PANEL PHOENIX PMIC/ID 10 Hộp Theo quy định tại Chương V
378 PANEL PHOENIX NMIC/ID 30 Hộp Theo quy định tại Chương V *
379 PANEL PHOENIX SMIC/ID 3 Hộp Theo quy định tại Chương V
380 TUBE PHOENIX ID BROTH SP100 30 Hộp Theo quy định tại Chương V
381 PHOENIX AST BROTH SP 100 12 Hộp Theo quy định tại Chương V
382 TUBE PHOENIX AST-S BROTH 100 EA 3 Hộp Theo quy định tại Chương V
383 PHOENIX AST INDICATOR 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
384 PHOENIX AST-S INDICATOR 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
385 PHOENIX NORMALIZER PANEL 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
386 K electrode for Medica ISE ( Điện cực K) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
387 Na electrode for Medica ISE (Điện cực Na) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
388 Reference electrode for Medica ISE (Điện cực quy chiếu) 1 Chiếc Theo quy định tại Chương V
389 Cl electrode for Medica ISE ( Điện cực Cl) 2 Chiếc Theo quy định tại Chương V
390 ISE 4-channel Pump Tubing Kit (Dây bơm điện giải) 6 Chiếc Theo quy định tại Chương V
391 Cleaning Solution Kit for Medica ISE module (Dung dịch rửa điện giải) 3 Hộp Theo quy định tại Chương V
392 Easy QC Tri-Level Quality Control Kit for Medica ISE (Chất kiểm tra chất lượng điện giải ISE) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
393 Fetal Bovine Serum, Premium 12 Chai Theo quy định tại Chương V *
394 DMEM, powder, high glucose 10 Hộp Theo quy định tại Chương V
395 HEPES, Powder 6 Hộp Theo quy định tại Chương V
396 Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red 20 Chai Theo quy định tại Chương V
397 Sodium Bicarbonate, Powder 6 Chai Theo quy định tại Chương V
398 MEM, powder 8 Hộp Theo quy định tại Chương V
399 Pose Liquid Soap 524 Lít Theo quy định tại Chương V
400 Posecresol (phenolic compoud 46%) 1.245 Gói Theo quy định tại Chương V
401 Pose Dex (Glutaraldehyde 2%) 80 Lít Theo quy định tại Chương V
402 Dung dịch acid hữu cơ và vô cơ cùng một số chất hoạt động làm tăng tính hoạt động của các thành phần trong dung dịch 20 Chai Theo quy định tại Chương V *
403 Dung dịch kiềm hữu cơ và vô cơ cùng một số chất hoạt động bề mặt không chứa ion 20 Chai Theo quy định tại Chương V *
404 Pose Lubric Milk 20 Can Theo quy định tại Chương V
405 Dung dịch chống gỉ sét 3 Can Theo quy định tại Chương V
406 Dung dịch EA50 30 Chai Theo quy định tại Chương V
407 Dung dịch Orange G6 30 Chai Theo quy định tại Chương V
408 Mounting Media (Diamount) 30 Lọ Theo quy định tại Chương V
409 Dung dịch làm đông mẫu mô trong cắt lạnh 15 Lọ Theo quy định tại Chương V
410 Harris hematoxylin for histology – chai 500ml 49 Chai Theo quy định tại Chương V
411 Papanicolaou EA 50 11 Chai Theo quy định tại Chương V
412 Papanicolaou OG 6 – chai 500ml 11 Chai Theo quy định tại Chương V
413 Keo gắn lamen Diamount 4 Hộp Theo quy định tại Chương V
414 Clorin dạng bột 100 Kg Theo quy định tại Chương V
415 Harris hematoxylin for histology 10 Chai Theo quy định tại Chương V
416 Nến hạt Diawax 30 Kg Theo quy định tại Chương V
417 Bile salt 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
418 Hỗn hợp chuẩn Aflatoxin B1, B2, G1, G2 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
419 Chuẩn Aflatoxin M1 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
420 Tetra n-heptyl amoni bromid 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
421 Lithium chlorid solution 2M/L/EtOH 1 Chai Theo quy định tại Chương V
422 TFAA (Trifluroacetic anhydrid) 3 Chai Theo quy định tại Chương V
423 MSTFA (N- methyl - N -trimethylsilyl trifluoroacetamide) 3 Chai Theo quy định tại Chương V
424 BSTFA 1% TMCS 3 Chai Theo quy định tại Chương V
425 Tween 20 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
426 Nutrient agar (thạch dinh dưỡng) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
427 n,n dimethyl phenylenediamin dihydrochloride 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
428 Thạch TTC lactosse với Natri heptodecylsunfat (Lactose TTC Agar with Tergitol™-7) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
429 Blood agar base No.2 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
430 Cook M medium 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
431 D - cycloxerin 8 Lọ Theo quy định tại Chương V
432 Fraser broth base 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
433 Glucose agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
434 L. Mono differential agar base 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
435 Leethen agar, Modified 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
436 Leethen broth, Modified 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
437 MYP agar base 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
438 Slanetz và Bartley 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
439 Tryptone peptone glucose yeast extract broth base trypsine 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
440 Thạch TBA 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
441 Perfringens agar base 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
442 Tryptone soya yeast extract agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
443 Dung dịch Formaldehyde 72 Chai Theo quy định tại Chương V
444 NaOH 5 Chai Theo quy định tại Chương V
445 Hóa chất Dichlormethan 12 chai Theo quy định tại Chương V
446 Glixerin 500 ml 10 Chai, lọ Theo quy định tại Chương V
447 Toluen 15 Chai Theo quy định tại Chương V
448 Than hoạt 1 Kg Theo quy định tại Chương V
449 Glyxerin PA 100 Chai Theo quy định tại Chương V
450 Hydrogenperoxide 30% -500ml 6 Chai Theo quy định tại Chương V
451 Sodium phosphate monobasic (NaH2PO4) 24 Lọ Theo quy định tại Chương V
452 Sodium phosphate dibasic anhydrous (khan) Na2HPO4 40 Lọ Theo quy định tại Chương V
453 Crystal Violet 1 Chai Theo quy định tại Chương V
454 Kali dicromat 4 Kg Theo quy định tại Chương V
455 Ether 500ml 10 Chai Theo quy định tại Chương V
456 Kali Iodua 2 4 Kg Theo quy định tại Chương V
457 Tinh thể xanh Cresyl 12 Gam Theo quy định tại Chương V
458 Toluen 60 Chai Theo quy định tại Chương V
459 K2Cr2O7 20 Lọ Theo quy định tại Chương V
460 KH2PO4 12 Lọ Theo quy định tại Chương V
461 Na2HPO4 12 Lọ Theo quy định tại Chương V
462 Glycerol 6 Lọ Theo quy định tại Chương V
463 Phenol 5.000 ML Theo quy định tại Chương V
464 H2SO4 50 Lọ Theo quy định tại Chương V
465 Dung dịch Formandehyt 20 Lọ Theo quy định tại Chương V
466 NaOH 12 Hộp Theo quy định tại Chương V
467 Sáp Faraphin 330 Kg Theo quy định tại Chương V
468 Hóa chất Clo viên TCCA 30 Kg Theo quy định tại Chương V
469 Hóa chất NaOH 50 Kg Theo quy định tại Chương V
470 Hóa chất Methanol 150 Chai Theo quy định tại Chương V
471 Diacain 1% 20 Lọ Theo quy định tại Chương V
472 Di natri hydrophosphat 15 Lọ Theo quy định tại Chương V
473 Tri natri phosphat 20 Lọ Theo quy định tại Chương V
474 Kali dihydrogenphosphat 20 Lọ Theo quy định tại Chương V
475 Natri hydroxyd 10 Lọ Theo quy định tại Chương V
476 Cloroform 100 Chai Theo quy định tại Chương V
477 Cyclohexan 40 Chai Theo quy định tại Chương V
478 Diethyl ether 80 Chai Theo quy định tại Chương V
479 Ether dầu (30-60) 50 Chai Theo quy định tại Chương V
480 Ether dầu (60-90) 40 Chai Theo quy định tại Chương V
481 Ethyl acetat 100 Chai Theo quy định tại Chương V
482 n- hexan 30 Chai Theo quy định tại Chương V
483 n-butanol 50 Chai Theo quy định tại Chương V
484 Methanol 150 Chai Theo quy định tại Chương V
485 Methanol for analysis emsure 45 Chai Theo quy định tại Chương V
486 Methanol forliquid chromatography Lychrosolv 6 Chai Theo quy định tại Chương V
487 KCl 1 Chai Theo quy định tại Chương V
488 H2SO4 2 Chai Theo quy định tại Chương V
489 HNO3 1 Chai Theo quy định tại Chương V
490 Boric 1 Chai Theo quy định tại Chương V
491 Chloroform 1 Chai Theo quy định tại Chương V
492 NH3 1 Chai Theo quy định tại Chương V
493 MgSO4 1 Chai Theo quy định tại Chương V
494 Tinh thể Iod 5 Kg Theo quy định tại Chương V
495 Kali dicromat 3 Kg Theo quy định tại Chương V
496 Dung dịch chống mờ nội soi 5 Chai Theo quy định tại Chương V
497 Chromogranin 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
498 CK 5/6 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
499 Bể đun bộ lộ kháng nguyên 2 Bộ Theo quy định tại Chương V
500 Cytokeratin (CK) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
501 Cytokeratin 20-clone Ks20.8 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
502 Cytokeratin 7-clone OV-TL 12/30 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
503 Desmin-clone EP15 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
504 DOG-1 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
505 Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Trilogy cô đặc 20 lần 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
506 Dung dịch đệm rửa TBS IHC Wash Buffer + Tween, 20X 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
507 Dung dịch hiển thị màu DAB Kit 1 Bộ Theo quy định tại Chương V
508 Dung dịch kháng thể 2 1 Bộ Theo quy định tại Chương V
509 Dung dịch khử men nội sinh Peroxide block 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
510 Dung dịch khử protein nền Background block 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
511 Dung dịch pha loãng kháng thể Emerald 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
512 EMA-clone E29 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
513 Estrogen Receptor-clone EP1 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
514 GFAP-clone EP672Y 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
515 Glutamine synthetase 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
516 Her2/Neu-clone EP3 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
517 HMB-45-clone HMB-45 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
518 Ki67 Antigen 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
519 Napsin A 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
520 Neurofilament-clone EP79 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
521 p40 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
522 p53-clone DO7 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
523 P63 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
524 PAX8 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
525 S-100-clone 4C4.9 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
526 TTF-1-clone EP229 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
527 Vimentin-clone EP21 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
528 Reaction cuvette (cuvette phản ứng) loại B 3 Túi Theo quy định tại Chương V
529 Peristaltic pump tubing (dây bơm) 3 Túi Theo quy định tại Chương V
530 Rinsing Solution loại B 20 Hộp Theo quy định tại Chương V
531 Hypochloride cleaning solution 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
532 Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 50 Cốc Theo quy định tại Chương V *
533 Enzyme làm sạch máu và dịch 5 Can Theo quy định tại Chương V
534 Dung dịch khử khuẩn kiềm 5 Can Theo quy định tại Chương V
535 Dung dịch bôi trơn 3 Can Theo quy định tại Chương V
536 Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp Plasma 30 Cốc Theo quy định tại Chương V *
537 Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp EO 1.600 Hộp Theo quy định tại Chương V *
538 QIAamp Viral RNA Mini Kit 10 Hộp Theo quy định tại Chương V *
539 QIAGEN OneStep RT-PCR Kit (100) 5 Hộp Theo quy định tại Chương V *
540 Taq PCR Master Mix Kit (250 U) 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
541 QIAamp Viral RNA Mini Kit 3 Hộp Theo quy định tại Chương V *
542 QIAGEN OneStep RT-PCR Kit (100) 10 Hộp Theo quy định tại Chương V *
543 QIAamp Viral RNA Mini Kit 2 Hộp Theo quy định tại Chương V *
544 Hektoen Enteric Agar 3 Hộp Theo quy định tại Chương V
545 MKTTn Broth 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
546 Novobiocin Supplement 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
547 S.S. Agar Modified 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
548 Selenite Broth 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
549 Selenite Cystine Broth 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
550 XLD Agar 3 Hộp Theo quy định tại Chương V
551 Lactose Sulfite Broth 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
552 NORMAL HB A2 CONTROL (Kiểm chuẩn Hemoglopin) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
553 MINICAP HEMOGLOBIN (MAXI KIT) Điện di Hemoglobin 2 Hộp Theo quy định tại Chương V *
554 MINICAP WASH SOLUTION (Dung dịch rửa máy MINICAP) 3 Hộp Theo quy định tại Chương V
555 MINICAP HEMOGLOBIN TAMPON/BUFFER Điện di định tính và định lượng tất cả các loại hemoglobin 6 Hộp Theo quy định tại Chương V *
556 Cát thạch anh 100 Kg Theo quy định tại Chương V
557 Hạt lọc ODM 80 Lít Theo quy định tại Chương V
558 Than hoạt tính 50 Kg Theo quy định tại Chương V
559 Hạt làm mềm 200 Kg Theo quy định tại Chương V
560 Màng lọc 0,45 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 25mm 35 Hộp Theo quy định tại Chương V *
561 Màng lọc 0,2 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 25mm 4 Hộp Theo quy định tại Chương V
562 Màng lọc dung môi 0,45 µm Polyamid 47 mm 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
563 Màng lọc dung môi 0,2 µm Polyamid 47 mm 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
564 Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,2 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm 10 Hộp Theo quy định tại Chương V
565 Test nhanh dư lượng Thuốc BVTV 4 nhóm 20 Hộp Theo quy định tại Chương V *
566 Chloramphenicol 50 Hộp Theo quy định tại Chương V *
567 Chlohexidine 110 Lít Theo quy định tại Chương V
568 Germesep 143 Hộp Theo quy định tại Chương V
569 Hóa chất steranios 2% 10 Can Theo quy định tại Chương V
570 Hóa chất khử khuẩn không khí 88 Can Theo quy định tại Chương V *
571 Hỗn hợp 5 enzyme (Protease, lipase, amylase, mannanase, cellulase) 200 Can Theo quy định tại Chương V *
572 Surfanios (ml) 60.000 ML Theo quy định tại Chương V
573 Micropipet 10-100µl 2 Cái Theo quy định tại Chương V
574 Micropipet 100-1000µl 2 Cái Theo quy định tại Chương V
575 Micropipet 500-5000µl 2 Cái Theo quy định tại Chương V
576 Chloramphenicol 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
577 Hóa chất phun muỗi 2 Chai Theo quy định tại Chương V
578 Saniquad M20 2 Can Theo quy định tại Chương V
579 Braunol 100 ml (Dung dịch Iod sát khuẩn niêm mạc vết thương) 1.000 Chai Theo quy định tại Chương V *
580 Chloramphenicol 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
581 Hóa chất diệt muỗi 12 Lít Theo quy định tại Chương V
582 Braunol 10% 1.200 Chai Theo quy định tại Chương V
583 Tricloforamalin TF Formacresol 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
584 One step Dengue NS1 Ag test (600) 45 Hộp Theo quy định tại Chương V *
585 RapID™ Inoculation Fluid 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
586 Salmonella As Omnivalent 4 Hộp Theo quy định tại Chương V
587 Natri dicloroisocyanurat 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
588 Silicon dioxide 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
589 Methy xanh 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
590 STKGel GX (Cột sắc khí) 2 Cột Theo quy định tại Chương V
591 DD Phenoltalein 4 Chai Theo quy định tại Chương V
592 Vòng Tcu 380A 50 Cái Theo quy định tại Chương V
593 Hóa chất khử khuẩn không khí 12 Chai Theo quy định tại Chương V
594 Chlophenocam 60 Lọ Theo quy định tại Chương V
595 Orth phthaladehyde (Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh, không gây ăn mòn dụng cụ, có bảng vật liệu tương thích), 0,55% - can 3,781ít, OPA, có hiệu lực trong 28 ngày 200 Can Theo quy định tại Chương V *
596 Xanh Toludine (Blue Toludine) chai - 500 ml 3 Chai Theo quy định tại Chương V
597 Tap val 100 tuýpX 6 hộp / thùng 84 Hộp Theo quy định tại Chương V
598 Sobitol 3% ( can 5 L) 850 Can Theo quy định tại Chương V *
599 NaHCO3 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
600 Dung dịch rửa để khử trùng hệ thống máy FACSCOUNT 1 Thùng Theo quy định tại Chương V
601 DD glycerin 1 Lít Theo quy định tại Chương V
602 Clorua kẽm 1 Lít Theo quy định tại Chương V
603 Rinse 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
604 Clean 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
605 Sheath Fluid 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
606 Hitachi cleaning solution 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
607 Rinsing Solution 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
608 Hóa chất Map Permethrin 50EC 25 Lít Theo quy định tại Chương V
609 Hitachi Cleaning Solution 5 Hộp Theo quy định tại Chương V
610 Hexanios 1000ml 21 Chai Theo quy định tại Chương V
611 Ion 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
612 Dimethyl sulfoxid 2 Chai Theo quy định tại Chương V
613 Melamin analytical standard 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
614 Cột ái lực miễn dịch chiết Aflatoxin 1ml 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
615 QuECherS Kit 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
616 Control Standard for Conductivity Cells KCl 0,01M 1 Chai Theo quy định tại Chương V
617 Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,45 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm 10 Hộp Theo quy định tại Chương V
618 Bộ chuẩn nội độc tố vi khuẩn (Limulus Amebocyte Lysate Pyrogent plus) 2 Bộ Theo quy định tại Chương V
619 Mouting medium - Bôm dán lam 6 Lọ Theo quy định tại Chương V
620 Muối tinh khiết 3.000 Kg Theo quy định tại Chương V
621 Khay ủ tiêu bản hoá mô miễn dịch 1 Cái Theo quy định tại Chương V
622 Lốc có nắp (Cassettes) 5.000 Cái Theo quy định tại Chương V
623 Máy đo pH 1 Cái Theo quy định tại Chương V
624 Nồi đun bộc lộ kháng nguyên 1 Cái Theo quy định tại Chương V
625 Tube Sodium Citrate 3.2% 1.500 Ống Theo quy định tại Chương V
626 Color Gram Set 7 Hộp Theo quy định tại Chương V
627 Dung dịch đệm 603 Lọ Theo quy định tại Chương V
628 Dung dịch xanh methylen 7 Chai Theo quy định tại Chương V
629 Sorbitol 3% 980 Lít Theo quy định tại Chương V
630 Dung dịch Phormadehyd 12 Lít Theo quy định tại Chương V
631 KOH 30% lọ 500ml 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
632 Dung dịch Glycerin borat 1.000 ML Theo quy định tại Chương V
633 Dung dịch SMC 1.000 ML Theo quy định tại Chương V
634 Dung dịch KOH 30% 2 Chai Theo quy định tại Chương V
635 Dung dịch KOH 30% 2 Chai Theo quy định tại Chương V
636 Dung dịch Xanh Cresyl 3 Chai Theo quy định tại Chương V
637 DD Formaldehyde loại C 4 Chai Theo quy định tại Chương V
638 Dung dịch đỏ Fuccin 2 Chai Theo quy định tại Chương V
639 Dung dịch KOH 20 % 3 Chai Theo quy định tại Chương V
640 Dung dịch Phenol bão hòa 2 Chai Theo quy định tại Chương V
641 Dung dịch tím Gentian 1 Chai Theo quy định tại Chương V
642 Dung dịch Sorbitol 100 Can Theo quy định tại Chương V
643 Dung dịch tím 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
644 Dung dịch Fucsin 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
645 Dung dịch NAOH 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
646 Xanh metylen 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
647 Máu thỏ 4.000 ML Theo quy định tại Chương V
648 Dung dịch fucsin 4 Lít Theo quy định tại Chương V
649 Bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 2 Bộ Theo quy định tại Chương V
650 Dung dịch Socbitol 250 Can Theo quy định tại Chương V
651 Dung dịch focmon 500 Chai Theo quy định tại Chương V
652 Focmol 160 Chai Theo quy định tại Chương V
653 Sanyrene 20ml 200 Lọ Theo quy định tại Chương V
654 E.coli ATCC 25922 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
655 Iod Dược dụng 2 Kg Theo quy định tại Chương V
656 DD Formaldehyde 108 Chai Theo quy định tại Chương V
657 Dung dịch KOH 20% 2 Chai Theo quy định tại Chương V
658 Dung dịch Acid clohydric 0,1N 1 Chai Theo quy định tại Chương V
659 Acid clohydric (HCl) 3 Chai Theo quy định tại Chương V
660 Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) 700 Ống Theo quy định tại Chương V
661 Dung dịch KOH 20% 1 Chai Theo quy định tại Chương V
662 Xanhcresyl loại 3 1 Chai Theo quy định tại Chương V
663 Thuốc nhuộm xanh Methylen 6 Chai Theo quy định tại Chương V
664 Xanh methylen loại 3 1 Chai Theo quy định tại Chương V
665 Dung dịch Alfasept handgel 500 Chai Theo quy định tại Chương V
666 DD Formaldehyde 20 Chai Theo quy định tại Chương V
667 Dung dịch rửa nội soi bàng quang (Sorbitol) 280 Can Theo quy định tại Chương V
668 Natri Salisilat 5 Chai Theo quy định tại Chương V
669 Dung dịch Hemolyac 8 Hộp Theo quy định tại Chương V
670 Dicain 2% 20 Lọ Theo quy định tại Chương V
671 Dicain 10 Lọ Theo quy định tại Chương V
672 Mydrin P 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
673 DD Mydrin P 0,5% 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
674 BGB Loãng 200 Ống Theo quy định tại Chương V
675 Tryptophan 200 Ống Theo quy định tại Chương V
676 Phenol bão hòa 4.000 ML Theo quy định tại Chương V
677 Than hoạt 3 Kg Theo quy định tại Chương V
678 Socbiton 3 % 200 Can Theo quy định tại Chương V
679 Dung dịch Phenolphtalein 1 % 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
680 Giấy nghệ để kiểm tra hàn the thực phẩm 1 Tệp Theo quy định tại Chương V
681 Dung dịch Tím Methyl 1 Chai Theo quy định tại Chương V
682 Lactoza đặc 108 Ống Theo quy định tại Chương V
683 Lactoza loãng 216 Ống Theo quy định tại Chương V
684 BGB đặc 108 Ống Theo quy định tại Chương V
685 BGB loãng 244 Ống Theo quy định tại Chương V
686 Pepton 108 ống Theo quy định tại Chương V
687 Đường glucose khan 20 Kg Theo quy định tại Chương V
688 Fuscin đỏ 1 Chai Theo quy định tại Chương V
689 Canci 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
690 Kẽm 1 Hộp Theo quy định tại Chương V
691 Caxi hydroxit 1 Chai Theo quy định tại Chương V
692 Thuốc tím KMnO4 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
693 Bôm (trung quốc) 2 Chai Theo quy định tại Chương V
694 Hóa chất thử clo dư +Bản so màu 1 Lít Theo quy định tại Chương V
695 Phèn chua 34 Kg Theo quy định tại Chương V
696 Than hoạt 10 Kg Theo quy định tại Chương V
697 NaOH 15 Hộp Theo quy định tại Chương V
698 Sodium carbonate anhydrous Na2CO3.10H2O 6.000 Gam Theo quy định tại Chương V
699 Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) 2.000 Gam Theo quy định tại Chương V
700 Thymol 3.000 Gam Theo quy định tại Chương V
701 Tetric-Nceram-N-Flow 480 Con nhộng Theo quy định tại Chương V
702 Metrogyldenta 24 Tuyp Theo quy định tại Chương V
703 Planest (thạch cao đá) 60 Túi Theo quy định tại Chương V
704 Dung dịch Acid vô cơ, hữu cơ, chất hoạt động bề mặt 2 Bộ Theo quy định tại Chương V
705 PreciControl HBsAg Quant II 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
706 Thạch bottle middlebrook 7H9 Broth 2 Hộp Theo quy định tại Chương V
707 Sodium phosphat monobassic NaH2PO4 1 Chai Theo quy định tại Chương V
708 Sodium phosphate dibasic anhydrous NaH2PO4 (khan) 100 Chai Theo quy định tại Chương V *
709 NaH2PO4 rắn 2 Kg Theo quy định tại Chương V
710 Na2HPO4 rắn 2 Kg Theo quy định tại Chương V
711 Etest vancomycin 30 Test Theo quy định tại Chương V
712 Benzalkonium Clorid 10 Gram Theo quy định tại Chương V
713 Bơ cacao (hoặc supocire) 2.500 Gram Theo quy định tại Chương V
714 Bromothylmol xanh 15 Gram Theo quy định tại Chương V
715 Ca(NO3)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V
716 CaBr2 500 Gram Theo quy định tại Chương V
717 Calci Cacbonat 4.700 Gram Theo quy định tại Chương V *
718 Camphor 1.050 Gram Theo quy định tại Chương V
719 Cellulose vi tinh thể 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V
720 CH3COONa 500 Gram Theo quy định tại Chương V
721 Chitin 3 Kg Theo quy định tại Chương V
722 Cloran hydrat 500 Gram Theo quy định tại Chương V
723 Cloroform 4.000 ML Theo quy định tại Chương V
724 Clorophyl 50 Gram Theo quy định tại Chương V
725 Control 1 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
726 Control 2 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
727 Cu(NO3)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V
728 Cu(OH)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V
729 Dextromethorphan hydrobromid 50 Gram Theo quy định tại Chương V
730 Dimethyl laminobenzaldehid 500 Gram Theo quy định tại Chương V
731 Dinatri edetat 50 Gram Theo quy định tại Chương V
732 Dinatri hydrophosphat khan 500 Gram Theo quy định tại Chương V
733 Dung dịch curcumin chuẩn 10 Ống Theo quy định tại Chương V
734 Dung dịch lazazut 1 Lít Theo quy định tại Chương V
735 Dung dịch Marcano 1 Lít Theo quy định tại Chương V
736 Dung dịch sorbitol 70% 5.500 Gram Theo quy định tại Chương V
737 Dung dịch thuốc tím 5% 2 Lọ Theo quy định tại Chương V
738 Dung môi Diclometan 500 ML Theo quy định tại Chương V
739 Dung môi ethylacetat 500 ML Theo quy định tại Chương V
740 Dung môi Hexan 500 ML Theo quy định tại Chương V
741 Ether 1.000 ML Theo quy định tại Chương V
742 Fehling A 1.500 ML Theo quy định tại Chương V
743 Fendona 10 SC 500 ML Theo quy định tại Chương V
744 Genlatin 100 Gram Theo quy định tại Chương V
745 Glucose Ethylvanilin 5 Kg Theo quy định tại Chương V
746 Glycerin 8 Chai Theo quy định tại Chương V
747 Glycerol 1.500 ML Theo quy định tại Chương V
748 Gôm arabic 300 Gram Theo quy định tại Chương V
749 Gôm xanthan 100 Gram Theo quy định tại Chương V
750 H2C2O4 2.000 Gram Theo quy định tại Chương V
751 H2O2 2.000 ML Theo quy định tại Chương V
752 H2SO4 9 Lít Theo quy định tại Chương V
753 Huyết thanh kiển tra hoá sinh 20 Lọ Theo quy định tại Chương V
754 Huyết thanh RH 10 Lọ Theo quy định tại Chương V
755 I2 1.500 Gram Theo quy định tại Chương V
756 Isoniazid 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V
757 KBrO3 500 Gram Theo quy định tại Chương V
758 KCl 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V
759 Kẽm hạt 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V
760 Kẽm Ocid 4.500 Gram Theo quy định tại Chương V
761 Khoanh Oxy dase 10 tube Theo quy định tại Chương V
762 KI 3.000 Gram Theo quy định tại Chương V
763 KNO3 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V
764 KSCN 1.500 Gram Theo quy định tại Chương V
765 Lanolin 2.500 Gram Theo quy định tại Chương V
766 Lidocain hydroclorid 200 Gram Theo quy định tại Chương V
767 Magnesi hydroxyd 500 Gram Theo quy định tại Chương V
768 Magnesi stearat 50 Gram Theo quy định tại Chương V
769 Manitol 100 Gram Theo quy định tại Chương V
770 Mebendazol 500 Gram Theo quy định tại Chương V
771 Menthol 2.150 Gram Theo quy định tại Chương V
772 Methyl đỏ 50 Gram Theo quy định tại Chương V
773 Mg(NO3)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V
774 MgCl2 500 Gram Theo quy định tại Chương V
775 MgSO4 500 Gram Theo quy định tại Chương V
776 Môi trường Ure-indol (milieu uree indol UI-F) 4 hộp Theo quy định tại Chương V
777 Na2CO3 5.000 Gram Theo quy định tại Chương V
778 Na2S2O3 1.500 Gram Theo quy định tại Chương V
779 Na2SO4 500 Gram Theo quy định tại Chương V
780 NaBr 500 Gram Theo quy định tại Chương V
781 NaI 500 Gram Theo quy định tại Chương V
782 NaOH 6.500 Gram Theo quy định tại Chương V
783 Natri benzoat 200 Gram Theo quy định tại Chương V
784 Natri croscarmelose 150 Gram Theo quy định tại Chương V
785 Natri diclofenac 50 Gram Theo quy định tại Chương V
786 Natri dithydrophosphat khan 250 Gram Theo quy định tại Chương V
787 Natri hydrophosphat khan 250 Gram Theo quy định tại Chương V
788 Natri laury sulfat 100 Gram Theo quy định tại Chương V
789 Natri metabisulfit 500 Gram Theo quy định tại Chương V
790 Natri saccarin 100 Gram Theo quy định tại Chương V
791 Natricitrat dihydrat 2.500 Gram Theo quy định tại Chương V
792 N-Butanol 300 ML Theo quy định tại Chương V
793 NH4Cl 500 Gram Theo quy định tại Chương V
794 NH4OH 4.000 ML Theo quy định tại Chương V
795 Nhôm hydroxyd 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V
796 Nhựa thông 1 Kg Theo quy định tại Chương V
797 Nipagin 100 Gram Theo quy định tại Chương V
798 Nipasol 20 Gram Theo quy định tại Chương V
799 PH 9.01 500 ML Theo quy định tại Chương V
800 Phèn sắt amoni 500 Gram Theo quy định tại Chương V
801 Phenyl hydrazin 20 Gram Theo quy định tại Chương V
802 Pro methazin 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V
803 PVP - Iod 1.300 Gram Theo quy định tại Chương V
804 QC (dùng cho máy hoá sinh tự động) 5 Lọ Theo quy định tại Chương V
805 Rutin 100 Gram Theo quy định tại Chương V
806 Thrombin 10 Lọ Theo quy định tại Chương V
807 Tinh dầu quế 1.000 ML Theo quy định tại Chương V
808 Thrombin plastin 10 Lọ Theo quy định tại Chương V
809 Toluen 2 Lít Theo quy định tại Chương V
810 Triethanolamin 150 Gram Theo quy định tại Chương V
811 Tween80 600 Gram Theo quy định tại Chương V
812 Vaselin 8 Kg Theo quy định tại Chương V
813 Zn(NO3)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V
814 Kalidicromat 2 Lít Theo quy định tại Chương V
815 Bình nhựa rửa tiêu bản có vòi 4 Bình Theo quy định tại Chương V
816 Cytofunel 200 Cái Theo quy định tại Chương V
817 Bộ bể nhuộm liên hoàn 12 bể 1 Bộ Theo quy định tại Chương V
818 Progesterone Receptor-clone Y85 1 Lọ Theo quy định tại Chương V
819 Than hoạt tính 10 Kg Theo quy định tại Chương V
820 Dung dịch Marcano 5 Chai Theo quy định tại Chương V
821 Dung dịch Silselec 90 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
822 Dung dịch Silselec 45 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
823 Toluen 170 Chai Theo quy định tại Chương V
824 Hóa chất khử khuẩn chứa Natri dichloro isocyanurate 300 Viên Theo quy định tại Chương V
825 Dung dịch Chiroseptol 180 Lít Theo quy định tại Chương V
826 Septoderm gel 500 Chai Theo quy định tại Chương V *
827 Đường glucosa 500 Kg Theo quy định tại Chương V
828 Medi-clear 200 Can Theo quy định tại Chương V *
829 Thuốc nhuộm Instant Eosin 13 hộp Theo quy định tại Chương V
830 Carbon Fuchsin 23 Chai Theo quy định tại Chương V
831 Trichloro acetic acid for analysis 7 Chai Theo quy định tại Chương V
832 KC4 printer paper 30 Cuộn Theo quy định tại Chương V
833 Mực đo nhãn áp 3 Lọ Theo quy định tại Chương V
834 Dung dịch chống đông EDTA 1 Chai Theo quy định tại Chương V
835 50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI (Troclosense Sodium) 30.000 Viên Theo quy định tại Chương V *
836 Test nước tiêu 11 thông số 300 Hộp Theo quy định tại Chương V *
837 Test nước tiêu 13 thông số 50 Hộp Theo quy định tại Chương V
838 Bộ dây bơm máy khí máu 2 Hộp Theo quy định tại Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 365 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Kit realtime PCR phát hiện đồng thời 4 loại virus Dengue (DEN1, DEN2, DEN3, DEN4) và virus Chikungunia phổ biến ở Châu Á 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
2 Abate 8.500 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
3 50% Sodium Dichloroisocyanurate -viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải 200 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
4 2-propanol 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
5 3-mercaptopropionic acid 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
6 Accupid C. Trachtromatis và N. goorrhoeae Dectection Kit 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
7 AccuPid HPV-HR Genotyping (16,18) 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
8 Acetonitril 60 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
9 Acetamid nutrient broth 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
10 Acetone 5 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
11 Aceton 11 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
12 Dung dịch acid acetic 944 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
13 Dung dịch acid acetic 51.250 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
14 Acid acetic 1.023 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
15 Acetic acid glacial 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
16 Acid Acetic (glacial) 100% anhydrous for analysis 15 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
17 Axit L-glutamic 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
18 Acid Chlohydric 500ml 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
19 Acid Efching 4 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
20 Uric Acid - L 6 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
21 Acid Benzoic 25 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
22 Acid Benzoic 60 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
23 Acid Ascorbic 2.650 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
24 Acid Benzoic 500 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
25 Acid Formic đậm đặc 2 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
26 Hóa chất HCl 12 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
27 Dung dịch HCL 54 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
28 Acid hydrocloric 37% 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
29 Acid hydrocloric 35-38% 50 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
30 Acid HCl 5 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
31 Acid Nitric đậm đặc 7 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
32 Acid Nitric 65% 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
33 Acid Periodic 6 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
34 Acid Periodic + Shiff reagent pha sẵn 12 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
35 Acid Pecrolic (HClO4) 1.500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
36 Acid salicylic 2.500 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
37 Acid stearic 150 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
38 Acid sulfuric đặc 16 chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
39 Acid Sunfuric đậm đặc 7 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
40 Acid sunfosalicylic 4.000 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
41 Acid sulfuric 98% 20 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
42 Acid tricloacetic tinh khiết 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
43 Allylthiorea 2 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
44 Adhesor + Kẽm phosphat 60 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
45 Amagan bạc 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
46 Alcaine 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
47 Acid orthophosphoric 85% 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
48 Acid tricloroacetic 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
49 Aerosil 200 100 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
50 AgNO3 2.500 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
51 Actin, Smooth Muscle-clone 1A4 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
52 Alpha-Fetoprotein-clone EP209 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
53 Alcol cetostearylic 2.000 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
54 Alcol cetylic 300 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
55 Amoni acetat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
56 Amoxicilin trihydrat 5.200 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
57 Anhydride acetic 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
58 Antibiotic agar no.11 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
59 Anaerobic egg agar base 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
60 Anhydrid acetic 1.600 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
61 ATS 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
62 As chuẩn (As (III) 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
63 ASLO (ngưng kết latex) 500 Test Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
64 ATS 4 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
65 Asi rud 1.000 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
66 Asi wash 1.000 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
67 Atropin 1% 4 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
68 Aspatam 10 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
69 Ba(NO3)2 1.000 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
70 BaCl2 1.500 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
71 Baird parker agar base (RPF) 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
72 Barid dạ dày (thuốc cảm quang) 110 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
73 Barisulfat 2.360 Gói Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
74 Povidone iodine 10% 200 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
75 Betadine 125ml 5 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
76 Betadin 25 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
77 Betadine 500ml 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
78 Thuốc nhuộm PAP (1 bộ PAP gồm: - EA-50: 1 lít - Orange G-6: 1 lít) 6 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
79 Dung dịch nhuộm lam sốt rét Giemsa mẹ 4 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
80 Bộ nhuộm Gram 1 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
81 Bộ nhuộm Gram 104 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
82 Hóa chất nhuộm PAS 20 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
83 Thuốc nhuộm PaPanicolao(PAP). 15 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
84 Thuốc nhuộm Hematoxyline (dạng bột) 36 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
85 Thuốc nhuộm giemsa 5 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
86 Thuốc nhuộm Giemsa 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
87 Bộ kít nhuộm Papanicolaou, gồm: -DD EA 50 Modifiled - Orange G-6 - Harris Hematoxylin 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
88 Thuốc nhuộm Hematoxylin AB (pha sẵn, chai 500ml) 36 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
89 Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen, hộp 3 lọ * 250ml 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
90 Bộ nhuộm P.A.S 100 test 32 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
91 Dung dịch nhuộm Nigrosin 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
92 Thuốc nhuộm đổ Fuchsin 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
93 Thuốc nhuộm tím getian 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
94 Bộ nhuộm BK đàm(ziehl-neelsen) 2 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
95 Melab - color Gram Set (bộ nhuộm Gram) 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
96 Thuốc nhuộm Hematoxilin 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
97 Thuốc nhuộm Papanicolao 6 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
98 Thuốc nhuộm Pass 10 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
99 Bộ nhuộm chẩn đoán ung thư dòng Monocyte 20 Kit Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
100 Bộ nhuộm hóa học tế bào(Kit nhuộm Giemsa 50 lần) 10 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
101 Hộp nhuộm 30 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
102 Cloramin B 29.193 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
103 Bột Cloramin B 1.500 Gói Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
104 Cloramin B 20g 26.450 Gói Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
105 Cloramin B Loại N 200 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
106 Bột Clorocid 300 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
107 Bột talc 25 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
108 Bột bạch chỉ 200 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
109 Bột đường trắng 3.200 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
110 Bột Hạt cau 200 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
111 Bột kẽm 100 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
112 Bột mã tiền 200 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
113 Bột Talc 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
114 Bột Paracetamol 2.150 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
115 Dầu Parafin 165 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
116 Dầu Parafin 434 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
117 Dầu parafin 114 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
118 Parafin 4 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
119 Dầu Parafin 5ml 21.700 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
120 Parafin tảng 1.760 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
121 Nến parafin 2.460 kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
122 Nến hạt tinh khiết 556 Gói Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
123 Parafin hạt (nến hạt) 400 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
124 Dầu Parafin 1.328 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
125 Parafin hạt 108 kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
126 Parafin hạt 270 kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
127 Dầu parafin (ml) 46.050 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
128 Parafilm (Nhựa parafin chống bay hơi chất lỏng) 5 Cuộn Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
129 Dung dịch Povidine 4.331 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
130 Povidine 9.219 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
131 Dung dịch Povidin 590 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
132 Povidin dùng cho mắt 5% 15 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
133 Povidine 10% xanh 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
134 Dung dịch Lugol 3% 315 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
135 Lugol 3% Loại B 17 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
136 DD Lugol 3% Loại A 2.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
137 Dung dịch Lugol 5% 647 chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
138 Dung dịch lugol 1% 1.679 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
139 Dung dịch Lugol 2% 8 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
140 Dung dịch Lugol 10 % 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
141 Viên Prepsept (2,5g) hộp 100 viên 158.687 Viên Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
142 Viên Presept loại A 1.125 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
143 Eosin - Y 51 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
144 Keo Histoacryl Blue 20 ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
145 Eosin 30 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
146 Thuốc nhuộm Eosin 10 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
147 Eosin loại 3 20 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
148 E reo điện tim 12 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
149 Keo tụ 24 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
150 Keo dán Lamen 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
151 Eosine Loại A 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
152 Kali telutit(K2TeO3) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
153 Eosin Y dạng nước 49 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
154 Keo dán lamen 33 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
155 Thuốc nhuộm Eosin 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
156 Dung dịch Natri citrat 3.8% 29 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
157 Natri citrat 3,8% 500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
158 Dung dịch Citrat Natri 3,8% 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
159 Natri Citrat 6.500 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
160 Tinh thể Natri Citrat 40 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
161 Nước tẩy Javen Loại A 28.361 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
162 Nước Gia ven 3.909 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
163 Dung dịch Javen 7 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
164 Reagent CD4-CD8 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
165 Reagent CD4-CD4% 20 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
166 Control CD4 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
167 CD117, c-kit-clone YR145 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
168 CD15-clone MMA 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
169 CD20-clone L26 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
170 CD30-clone Ber-H2 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
171 CD31-clone EP78 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
172 CD34-clone EP88 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
173 CD3-clone MRQ-39 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
174 CD45 (LCA)-clone 2B11&PD7/26 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
175 CD68-clone Kp-1 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
176 CD99-clone EPR3097Y 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
177 Dầu bôi trơn bơm Carman 1.002 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
178 Dầu xả Loại A 158 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
179 Dầu xả Loại C 273 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
180 Dầu soi kính hiển vi 37 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
181 Dầu soi kính hiển vi 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
182 Dầu Soi kính hiển vi -Immersion oil 8 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
183 Dầu soi kính hiển vi 750 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
184 Dầu tra tay khoan 7 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
185 Dầu sec 20 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
186 Dầu soi kính 11 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
187 Dầu baby oil 150 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
188 Dầu thực vật 1.500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
189 Dầu vừng 6.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
190 Oxy già 6% 300 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
191 Nước Oxy già 3% 4.607 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
192 Ô Xi Già 3% 212 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
193 Dung dịch oxy già 3% 1.799 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
194 Oxy già đậm đặc 20 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
195 Oxy già 10% 300 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
196 Oxy già 10% loại 500ml 70 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
197 Oxy già 30% 500ml 53 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
198 Oxi già đặc 30% 35 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
199 Giemsa 3.700 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
200 Giemsa 172 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
201 Dung dịch Giemsa 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
202 Dung dịch giêm sa 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
203 Gel siêu âm 2.041 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
204 Gel siêu âm 2.927 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
205 Gel bôi trơn K-Y 5.318 Tuýp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
206 Mỡ vaseline 100 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
207 Mỡ điện tim 1.257 tuýp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
208 Gel điện não 34 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
209 Mỡ cừu 5 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
210 Gel nghe doppler tim thai 500ml 13 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
211 Gel cắt lạnh Cryobloc Compound 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
212 Cryomatrix (Gel cắt lạnh) 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
213 Shigella broth base 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
214 Gelcard 60 Vỉ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
215 Foormol 766 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
216 Formol 1.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
217 Formol trung tính 60 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
218 Formol trung tính 10% 150 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
219 Nước muối 0.45%, 1L/chai 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
220 NaCl tinh khiết 16 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
221 Nước H2O2 chai 50 ml 500 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
222 Natri clorid 99.3% pha tiêm 32 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
223 Calci Clorid 1 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
224 Nước deion hóa 50 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
225 NaCl 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
226 QC máy nước tiểu 14 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
227 Natri Clorid 6.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
228 Dung dịch Natriclorid 0,9% 27.809 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
229 Hematoxylin loại B 33 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
230 Hematoxylin /Phẩm nhuộm tế bào. 58 Cặp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
231 Hematoxilin Loại A 22 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
232 Thuốc thử tím Gentian 29 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
233 Thuốc thử kovac 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
234 Thuốc thử Clor dư (Orthotolidin) 2 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
235 Thuốc thử Kovax 710 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
236 Thuốc thử Kovac 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
237 Thuốc thử Tetramethyl – p- phenylendiamin dihydroclorua 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
238 Thuốc thử Aptt - N dùng cho máy coatron M4 20 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
239 Thuốc thử Griess A 2.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
240 Thuốc thử Griess B 2.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
241 Thuốc thử Mayer 500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
242 Thuốc thử Monterqui A 2.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
243 Thuốc thử Monterqui B 2.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
244 Thuốc thử Nesler 2.500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
245 Thuốc thử pt dùng cho máy coatron M4 20 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
246 Thuốc thử Schiff 1.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
247 Thuốc thử Streng 4.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
248 Thuốc thử Tollens 2.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
249 Thuốc thử Vilier- Fayon 2.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
250 Thuốc thử Xanthydrol 500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
251 Thuốc thử Xelivanoff 2.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
252 Thuốc thử aluminol 500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
253 Thuốc thử Diazoni 1.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
254 Vôi soda 269 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
255 Vôi soda Loại A 495 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
256 Vôi soda dùng cho máy thở 47 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
257 Xylen 1.670 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
258 Xylen Loại C 200 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
259 Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm 922 hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
260 Test kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm 713 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
261 Test kiểm tra nhanh Methanol trong rượu 771 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
262 Test kiểm tra nhanh foocmon 722 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
263 Test kiểm tra nhanh phẩm màu 722 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
264 Test xét nghiệm nhanh Ure trong thịt và thủy sản 84 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
265 Test dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Phospho và Carbamat 351 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
266 Test kiểm tra nhanh độ ôi khét dầu mỡ 700 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
267 Test kiểm tra nhanh kim loại Chì 50 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
268 Test kiểm tra nhanh Asen 50 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
269 Test kiểm tra nhanh hypochlorid 45 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
270 Test kiểm tra nhanh sunfit 47 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
271 Xanh cresyl 10 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
272 Hóa chất Ethyl Acetate 12 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
273 Hóa chất N- Hexan 12 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
274 Hóa chất NaOH 12 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
275 Methyl cellulose 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
276 Meat extract 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
277 Peptone from meat 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
278 Tris (Hydroxymethyl) aminomethane 15 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
279 Natri salixylat (HO-C6H4-COONa) 17 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
280 Peptone from meat 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
281 Meat extract 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
282 Violet red bile (lactose) agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
283 Slanetz and barley medium 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
284 Chomocult TBX agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
285 Hektoen enteric agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
286 Egg yolk tellurit emlsion 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
287 Potassium dihydrogen Phosphate 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
288 Potassium chloride (KCl) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
289 Di-Sodiumhydrogen Phosphate (Na2HPO4) 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
290 Diphenylamin -4-sunfonic acid barium salt 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
291 Thioaxetamit (CH3CSNH2) 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
292 Mecury (II) chloride 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
293 Canxi chlorua 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
294 Gluco C6H12O6 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
295 Ion (III) clorua hexahydrat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
296 Magie sulfat heptahydrat 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
297 Potassium hidro phtalat 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
298 Sodium sunfat Na2SO4 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
299 Methyl đỏ 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
300 Ethanol Absolute 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
301 Nitrat bạc 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
302 DD Shiff Reagent pha sẵn ( chai 500ml) 6 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
303 Combine titrant 5 5 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
304 Di natri tetraborate 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
305 Dichloromethane 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
306 Ethanol absolute for analysis 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
307 Ethanol 20 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
308 Glycin for P.A 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
309 Kali dihydrogenphosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
310 Kali hydrogen phthalat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
311 Methanol 90 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
312 n- hexan for HPLC 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
313 n- hexan for GC 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
314 Phthaldialdehyd 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
315 Tert - butanol 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
316 Tetra methyl amoni hydroxyd 25 % 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
317 Tetra n-butyl amoni hydro sulfat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
318 Tetra n-butyl amoni hydroxyd > 98% 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
319 N- Acetyl-L cystin 12 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
320 Tetrahydrofuran 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
321 Dung dịch KCl 3M 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
322 Kali hexacyanoferrat (II) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
323 Kẽm sulfat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
324 Natri acetat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
325 Natri dihydrophosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
326 Natri hydroxyd 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
327 Natri hypoclorit (6-14% Clo hoạt động) 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
328 Natri methylate 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
329 Natri sulfat khan 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
330 n-heptan 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
331 Diamoni hydrophosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
332 Di kali hydro phosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
333 Di natri hydrophosphat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
334 Di natri tatrat dihydrat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
335 Brila(Brilliant green bile lactose broth) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
336 Brain heart broth 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
337 Bile aesculin azide 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
338 Cetrimide agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
339 Môi trường thạch CN 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
340 Dichloran glycerol chloramphenicol agar base (DG18) 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
341 Fluid Thioglycollate Medium 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
342 Macconkey agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
343 Mossel broth 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
344 Meat extract 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
345 MRS agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
346 Peptone from casein pancreatically digested 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
347 Peptone from meat 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
348 Plate count agar 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
349 RVS(Rappaport vassiliadis - soya)broth base 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
350 Sabouraud 2% glucose agar 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
351 Tryptic Soy Agar 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
352 Tryptic Soy broth 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
353 VRB (Violet red bile lactose) agar 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
354 XLD (Xylose lysine deoxycholate) agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
355 Dung dịch ethanol for GC/FID 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
356 Dung dịch Methanol 2,5 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
357 Dung dịch n-propanol 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
358 Dung dịch isopropanol 5 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
359 Dung dịch Ethyl Acetat 25 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
360 Dung dịch Diethylether 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
361 Dung dịch Cloroform 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
362 Dung dịch n-hexan 2,5 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
363 Dung dịch Acetaldehyde (CH3CHO) 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
364 Dung dịch Diclomethan 20 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
365 Dung dịch Formaldehyde 51 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
366 n-hexane 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
367 Diethyl ether 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
368 Ethyl acetate 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
369 Na2SO4 khan 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
370 Dung dịch đệm pH 7.0 (Schaurlau Buffer solution pH 7.0) 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
371 TUBE BACTEC MGIT 7ML (245122) 80 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
372 KIT BACTEC MGIT 960 SUPPLEMENT 100 TEST (245124) 80 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
373 HÓA CHẤT KHÁNG SINH ĐỒ SIRE (245123) 10 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
374 CALIBRATOR KIT MGIT 960 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
375 TBC INDENTIFICATION TEST 80 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
376 PANEL PHOENIX YEAST ID 30 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
377 PANEL PHOENIX PMIC/ID 10 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
378 PANEL PHOENIX NMIC/ID 30 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
379 PANEL PHOENIX SMIC/ID 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
380 TUBE PHOENIX ID BROTH SP100 30 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
381 PHOENIX AST BROTH SP 100 12 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
382 TUBE PHOENIX AST-S BROTH 100 EA 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
383 PHOENIX AST INDICATOR 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
384 PHOENIX AST-S INDICATOR 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
385 PHOENIX NORMALIZER PANEL 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
386 K electrode for Medica ISE ( Điện cực K) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
387 Na electrode for Medica ISE (Điện cực Na) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
388 Reference electrode for Medica ISE (Điện cực quy chiếu) 1 Chiếc Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
389 Cl electrode for Medica ISE ( Điện cực Cl) 2 Chiếc Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
390 ISE 4-channel Pump Tubing Kit (Dây bơm điện giải) 6 Chiếc Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
391 Cleaning Solution Kit for Medica ISE module (Dung dịch rửa điện giải) 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
392 Easy QC Tri-Level Quality Control Kit for Medica ISE (Chất kiểm tra chất lượng điện giải ISE) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
393 Fetal Bovine Serum, Premium 12 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
394 DMEM, powder, high glucose 10 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
395 HEPES, Powder 6 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
396 Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red 20 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
397 Sodium Bicarbonate, Powder 6 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
398 MEM, powder 8 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
399 Pose Liquid Soap 524 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
400 Posecresol (phenolic compoud 46%) 1.245 Gói Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
401 Pose Dex (Glutaraldehyde 2%) 80 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
402 Dung dịch acid hữu cơ và vô cơ cùng một số chất hoạt động làm tăng tính hoạt động của các thành phần trong dung dịch 20 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
403 Dung dịch kiềm hữu cơ và vô cơ cùng một số chất hoạt động bề mặt không chứa ion 20 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
404 Pose Lubric Milk 20 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
405 Dung dịch chống gỉ sét 3 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
406 Dung dịch EA50 30 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
407 Dung dịch Orange G6 30 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
408 Mounting Media (Diamount) 30 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
409 Dung dịch làm đông mẫu mô trong cắt lạnh 15 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
410 Harris hematoxylin for histology – chai 500ml 49 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
411 Papanicolaou EA 50 11 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
412 Papanicolaou OG 6 – chai 500ml 11 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
413 Keo gắn lamen Diamount 4 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
414 Clorin dạng bột 100 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
415 Harris hematoxylin for histology 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
416 Nến hạt Diawax 30 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
417 Bile salt 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
418 Hỗn hợp chuẩn Aflatoxin B1, B2, G1, G2 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
419 Chuẩn Aflatoxin M1 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
420 Tetra n-heptyl amoni bromid 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
421 Lithium chlorid solution 2M/L/EtOH 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
422 TFAA (Trifluroacetic anhydrid) 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
423 MSTFA (N- methyl - N -trimethylsilyl trifluoroacetamide) 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
424 BSTFA 1% TMCS 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
425 Tween 20 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
426 Nutrient agar (thạch dinh dưỡng) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
427 n,n dimethyl phenylenediamin dihydrochloride 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
428 Thạch TTC lactosse với Natri heptodecylsunfat (Lactose TTC Agar with Tergitol™-7) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
429 Blood agar base No.2 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
430 Cook M medium 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
431 D - cycloxerin 8 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
432 Fraser broth base 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
433 Glucose agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
434 L. Mono differential agar base 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
435 Leethen agar, Modified 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
436 Leethen broth, Modified 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
437 MYP agar base 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
438 Slanetz và Bartley 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
439 Tryptone peptone glucose yeast extract broth base trypsine 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
440 Thạch TBA 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
441 Perfringens agar base 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
442 Tryptone soya yeast extract agar 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
443 Dung dịch Formaldehyde 72 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
444 NaOH 5 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
445 Hóa chất Dichlormethan 12 chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
446 Glixerin 500 ml 10 Chai, lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
447 Toluen 15 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
448 Than hoạt 1 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
449 Glyxerin PA 100 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
450 Hydrogenperoxide 30% -500ml 6 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
451 Sodium phosphate monobasic (NaH2PO4) 24 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
452 Sodium phosphate dibasic anhydrous (khan) Na2HPO4 40 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
453 Crystal Violet 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
454 Kali dicromat 4 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
455 Ether 500ml 10 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
456 Kali Iodua 2 4 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
457 Tinh thể xanh Cresyl 12 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
458 Toluen 60 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
459 K2Cr2O7 20 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
460 KH2PO4 12 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
461 Na2HPO4 12 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
462 Glycerol 6 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
463 Phenol 5.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
464 H2SO4 50 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
465 Dung dịch Formandehyt 20 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
466 NaOH 12 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
467 Sáp Faraphin 330 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
468 Hóa chất Clo viên TCCA 30 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
469 Hóa chất NaOH 50 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
470 Hóa chất Methanol 150 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
471 Diacain 1% 20 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
472 Di natri hydrophosphat 15 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
473 Tri natri phosphat 20 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
474 Kali dihydrogenphosphat 20 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
475 Natri hydroxyd 10 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
476 Cloroform 100 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
477 Cyclohexan 40 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
478 Diethyl ether 80 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
479 Ether dầu (30-60) 50 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
480 Ether dầu (60-90) 40 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
481 Ethyl acetat 100 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
482 n- hexan 30 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
483 n-butanol 50 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
484 Methanol 150 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
485 Methanol for analysis emsure 45 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
486 Methanol forliquid chromatography Lychrosolv 6 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
487 KCl 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
488 H2SO4 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
489 HNO3 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
490 Boric 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
491 Chloroform 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
492 NH3 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
493 MgSO4 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
494 Tinh thể Iod 5 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
495 Kali dicromat 3 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
496 Dung dịch chống mờ nội soi 5 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
497 Chromogranin 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
498 CK 5/6 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
499 Bể đun bộ lộ kháng nguyên 2 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
500 Cytokeratin (CK) 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
501 Cytokeratin 20-clone Ks20.8 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
502 Cytokeratin 7-clone OV-TL 12/30 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
503 Desmin-clone EP15 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
504 DOG-1 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
505 Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Trilogy cô đặc 20 lần 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
506 Dung dịch đệm rửa TBS IHC Wash Buffer + Tween, 20X 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
507 Dung dịch hiển thị màu DAB Kit 1 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
508 Dung dịch kháng thể 2 1 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
509 Dung dịch khử men nội sinh Peroxide block 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
510 Dung dịch khử protein nền Background block 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
511 Dung dịch pha loãng kháng thể Emerald 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
512 EMA-clone E29 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
513 Estrogen Receptor-clone EP1 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
514 GFAP-clone EP672Y 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
515 Glutamine synthetase 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
516 Her2/Neu-clone EP3 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
517 HMB-45-clone HMB-45 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
518 Ki67 Antigen 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
519 Napsin A 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
520 Neurofilament-clone EP79 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
521 p40 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
522 p53-clone DO7 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
523 P63 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
524 PAX8 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
525 S-100-clone 4C4.9 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
526 TTF-1-clone EP229 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
527 Vimentin-clone EP21 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
528 Reaction cuvette (cuvette phản ứng) loại B 3 Túi Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
529 Peristaltic pump tubing (dây bơm) 3 Túi Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
530 Rinsing Solution loại B 20 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
531 Hypochloride cleaning solution 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
532 Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 50 Cốc Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
533 Enzyme làm sạch máu và dịch 5 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
534 Dung dịch khử khuẩn kiềm 5 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
535 Dung dịch bôi trơn 3 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
536 Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp Plasma 30 Cốc Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
537 Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp EO 1.600 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
538 QIAamp Viral RNA Mini Kit 10 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
539 QIAGEN OneStep RT-PCR Kit (100) 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
540 Taq PCR Master Mix Kit (250 U) 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
541 QIAamp Viral RNA Mini Kit 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
542 QIAGEN OneStep RT-PCR Kit (100) 10 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
543 QIAamp Viral RNA Mini Kit 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
544 Hektoen Enteric Agar 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
545 MKTTn Broth 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
546 Novobiocin Supplement 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
547 S.S. Agar Modified 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
548 Selenite Broth 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
549 Selenite Cystine Broth 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
550 XLD Agar 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
551 Lactose Sulfite Broth 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
552 NORMAL HB A2 CONTROL (Kiểm chuẩn Hemoglopin) 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
553 MINICAP HEMOGLOBIN (MAXI KIT) Điện di Hemoglobin 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
554 MINICAP WASH SOLUTION (Dung dịch rửa máy MINICAP) 3 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
555 MINICAP HEMOGLOBIN TAMPON/BUFFER Điện di định tính và định lượng tất cả các loại hemoglobin 6 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
556 Cát thạch anh 100 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
557 Hạt lọc ODM 80 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
558 Than hoạt tính 50 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
559 Hạt làm mềm 200 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
560 Màng lọc 0,45 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 25mm 35 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
561 Màng lọc 0,2 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 25mm 4 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
562 Màng lọc dung môi 0,45 µm Polyamid 47 mm 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
563 Màng lọc dung môi 0,2 µm Polyamid 47 mm 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
564 Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,2 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm 10 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
565 Test nhanh dư lượng Thuốc BVTV 4 nhóm 20 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
566 Chloramphenicol 50 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
567 Chlohexidine 110 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
568 Germesep 143 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
569 Hóa chất steranios 2% 10 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
570 Hóa chất khử khuẩn không khí 88 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
571 Hỗn hợp 5 enzyme (Protease, lipase, amylase, mannanase, cellulase) 200 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
572 Surfanios (ml) 60.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
573 Micropipet 10-100µl 2 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
574 Micropipet 100-1000µl 2 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
575 Micropipet 500-5000µl 2 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
576 Chloramphenicol 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
577 Hóa chất phun muỗi 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
578 Saniquad M20 2 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
579 Braunol 100 ml (Dung dịch Iod sát khuẩn niêm mạc vết thương) 1.000 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
580 Chloramphenicol 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
581 Hóa chất diệt muỗi 12 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
582 Braunol 10% 1.200 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
583 Tricloforamalin TF Formacresol 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
584 One step Dengue NS1 Ag test (600) 45 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
585 RapID™ Inoculation Fluid 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
586 Salmonella As Omnivalent 4 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
587 Natri dicloroisocyanurat 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
588 Silicon dioxide 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
589 Methy xanh 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
590 STKGel GX (Cột sắc khí) 2 Cột Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
591 DD Phenoltalein 4 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
592 Vòng Tcu 380A 50 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
593 Hóa chất khử khuẩn không khí 12 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
594 Chlophenocam 60 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
595 Orth phthaladehyde (Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh, không gây ăn mòn dụng cụ, có bảng vật liệu tương thích), 0,55% - can 3,781ít, OPA, có hiệu lực trong 28 ngày 200 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
596 Xanh Toludine (Blue Toludine) chai - 500 ml 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
597 Tap val 100 tuýpX 6 hộp / thùng 84 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
598 Sobitol 3% ( can 5 L) 850 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
599 NaHCO3 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
600 Dung dịch rửa để khử trùng hệ thống máy FACSCOUNT 1 Thùng Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
601 DD glycerin 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
602 Clorua kẽm 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
603 Rinse 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
604 Clean 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
605 Sheath Fluid 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
606 Hitachi cleaning solution 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
607 Rinsing Solution 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
608 Hóa chất Map Permethrin 50EC 25 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
609 Hitachi Cleaning Solution 5 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
610 Hexanios 1000ml 21 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
611 Ion 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
612 Dimethyl sulfoxid 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
613 Melamin analytical standard 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
614 Cột ái lực miễn dịch chiết Aflatoxin 1ml 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
615 QuECherS Kit 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
616 Control Standard for Conductivity Cells KCl 0,01M 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
617 Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,45 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm 10 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
618 Bộ chuẩn nội độc tố vi khuẩn (Limulus Amebocyte Lysate Pyrogent plus) 2 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
619 Mouting medium - Bôm dán lam 6 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
620 Muối tinh khiết 3.000 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
621 Khay ủ tiêu bản hoá mô miễn dịch 1 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
622 Lốc có nắp (Cassettes) 5.000 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
623 Máy đo pH 1 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
624 Nồi đun bộc lộ kháng nguyên 1 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
625 Tube Sodium Citrate 3.2% 1.500 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
626 Color Gram Set 7 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
627 Dung dịch đệm 603 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
628 Dung dịch xanh methylen 7 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
629 Sorbitol 3% 980 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
630 Dung dịch Phormadehyd 12 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
631 KOH 30% lọ 500ml 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
632 Dung dịch Glycerin borat 1.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
633 Dung dịch SMC 1.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
634 Dung dịch KOH 30% 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
635 Dung dịch KOH 30% 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
636 Dung dịch Xanh Cresyl 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
637 DD Formaldehyde loại C 4 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
638 Dung dịch đỏ Fuccin 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
639 Dung dịch KOH 20 % 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
640 Dung dịch Phenol bão hòa 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
641 Dung dịch tím Gentian 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
642 Dung dịch Sorbitol 100 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
643 Dung dịch tím 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
644 Dung dịch Fucsin 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
645 Dung dịch NAOH 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
646 Xanh metylen 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
647 Máu thỏ 4.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
648 Dung dịch fucsin 4 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
649 Bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm 2 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
650 Dung dịch Socbitol 250 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
651 Dung dịch focmon 500 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
652 Focmol 160 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
653 Sanyrene 20ml 200 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
654 E.coli ATCC 25922 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
655 Iod Dược dụng 2 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
656 DD Formaldehyde 108 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
657 Dung dịch KOH 20% 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
658 Dung dịch Acid clohydric 0,1N 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
659 Acid clohydric (HCl) 3 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
660 Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) 700 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
661 Dung dịch KOH 20% 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
662 Xanhcresyl loại 3 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
663 Thuốc nhuộm xanh Methylen 6 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
664 Xanh methylen loại 3 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
665 Dung dịch Alfasept handgel 500 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
666 DD Formaldehyde 20 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
667 Dung dịch rửa nội soi bàng quang (Sorbitol) 280 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
668 Natri Salisilat 5 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
669 Dung dịch Hemolyac 8 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
670 Dicain 2% 20 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
671 Dicain 10 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
672 Mydrin P 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
673 DD Mydrin P 0,5% 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
674 BGB Loãng 200 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
675 Tryptophan 200 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
676 Phenol bão hòa 4.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
677 Than hoạt 3 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
678 Socbiton 3 % 200 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
679 Dung dịch Phenolphtalein 1 % 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
680 Giấy nghệ để kiểm tra hàn the thực phẩm 1 Tệp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
681 Dung dịch Tím Methyl 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
682 Lactoza đặc 108 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
683 Lactoza loãng 216 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
684 BGB đặc 108 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
685 BGB loãng 244 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
686 Pepton 108 ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
687 Đường glucose khan 20 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
688 Fuscin đỏ 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
689 Canci 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
690 Kẽm 1 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
691 Caxi hydroxit 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
692 Thuốc tím KMnO4 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
693 Bôm (trung quốc) 2 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
694 Hóa chất thử clo dư +Bản so màu 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
695 Phèn chua 34 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
696 Than hoạt 10 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
697 NaOH 15 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
698 Sodium carbonate anhydrous Na2CO3.10H2O 6.000 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
699 Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) 2.000 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
700 Thymol 3.000 Gam Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
701 Tetric-Nceram-N-Flow 480 Con nhộng Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
702 Metrogyldenta 24 Tuyp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
703 Planest (thạch cao đá) 60 Túi Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
704 Dung dịch Acid vô cơ, hữu cơ, chất hoạt động bề mặt 2 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
705 PreciControl HBsAg Quant II 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
706 Thạch bottle middlebrook 7H9 Broth 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
707 Sodium phosphat monobassic NaH2PO4 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
708 Sodium phosphate dibasic anhydrous NaH2PO4 (khan) 100 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
709 NaH2PO4 rắn 2 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
710 Na2HPO4 rắn 2 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
711 Etest vancomycin 30 Test Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
712 Benzalkonium Clorid 10 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
713 Bơ cacao (hoặc supocire) 2.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
714 Bromothylmol xanh 15 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
715 Ca(NO3)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
716 CaBr2 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
717 Calci Cacbonat 4.700 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
718 Camphor 1.050 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
719 Cellulose vi tinh thể 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
720 CH3COONa 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
721 Chitin 3 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
722 Cloran hydrat 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
723 Cloroform 4.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
724 Clorophyl 50 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
725 Control 1 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
726 Control 2 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
727 Cu(NO3)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
728 Cu(OH)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
729 Dextromethorphan hydrobromid 50 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
730 Dimethyl laminobenzaldehid 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
731 Dinatri edetat 50 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
732 Dinatri hydrophosphat khan 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
733 Dung dịch curcumin chuẩn 10 Ống Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
734 Dung dịch lazazut 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
735 Dung dịch Marcano 1 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
736 Dung dịch sorbitol 70% 5.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
737 Dung dịch thuốc tím 5% 2 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
738 Dung môi Diclometan 500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
739 Dung môi ethylacetat 500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
740 Dung môi Hexan 500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
741 Ether 1.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
742 Fehling A 1.500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
743 Fendona 10 SC 500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
744 Genlatin 100 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
745 Glucose Ethylvanilin 5 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
746 Glycerin 8 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
747 Glycerol 1.500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
748 Gôm arabic 300 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
749 Gôm xanthan 100 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
750 H2C2O4 2.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
751 H2O2 2.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
752 H2SO4 9 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
753 Huyết thanh kiển tra hoá sinh 20 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
754 Huyết thanh RH 10 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
755 I2 1.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
756 Isoniazid 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
757 KBrO3 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
758 KCl 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
759 Kẽm hạt 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
760 Kẽm Ocid 4.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
761 Khoanh Oxy dase 10 tube Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
762 KI 3.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
763 KNO3 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
764 KSCN 1.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
765 Lanolin 2.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
766 Lidocain hydroclorid 200 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
767 Magnesi hydroxyd 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
768 Magnesi stearat 50 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
769 Manitol 100 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
770 Mebendazol 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
771 Menthol 2.150 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
772 Methyl đỏ 50 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
773 Mg(NO3)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
774 MgCl2 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
775 MgSO4 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
776 Môi trường Ure-indol (milieu uree indol UI-F) 4 hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
777 Na2CO3 5.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
778 Na2S2O3 1.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
779 Na2SO4 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
780 NaBr 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
781 NaI 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
782 NaOH 6.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
783 Natri benzoat 200 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
784 Natri croscarmelose 150 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
785 Natri diclofenac 50 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
786 Natri dithydrophosphat khan 250 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
787 Natri hydrophosphat khan 250 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
788 Natri laury sulfat 100 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
789 Natri metabisulfit 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
790 Natri saccarin 100 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
791 Natricitrat dihydrat 2.500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
792 N-Butanol 300 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
793 NH4Cl 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
794 NH4OH 4.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
795 Nhôm hydroxyd 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
796 Nhựa thông 1 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
797 Nipagin 100 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
798 Nipasol 20 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
799 PH 9.01 500 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
800 Phèn sắt amoni 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
801 Phenyl hydrazin 20 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
802 Pro methazin 1.000 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
803 PVP - Iod 1.300 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
804 QC (dùng cho máy hoá sinh tự động) 5 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
805 Rutin 100 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
806 Thrombin 10 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
807 Tinh dầu quế 1.000 ML Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
808 Thrombin plastin 10 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
809 Toluen 2 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
810 Triethanolamin 150 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
811 Tween80 600 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
812 Vaselin 8 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
813 Zn(NO3)2 500 Gram Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
814 Kalidicromat 2 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
815 Bình nhựa rửa tiêu bản có vòi 4 Bình Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
816 Cytofunel 200 Cái Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
817 Bộ bể nhuộm liên hoàn 12 bể 1 Bộ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
818 Progesterone Receptor-clone Y85 1 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
819 Than hoạt tính 10 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
820 Dung dịch Marcano 5 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
821 Dung dịch Silselec 90 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
822 Dung dịch Silselec 45 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
823 Toluen 170 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
824 Hóa chất khử khuẩn chứa Natri dichloro isocyanurate 300 Viên Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
825 Dung dịch Chiroseptol 180 Lít Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
826 Septoderm gel 500 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
827 Đường glucosa 500 Kg Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
828 Medi-clear 200 Can Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
829 Thuốc nhuộm Instant Eosin 13 hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
830 Carbon Fuchsin 23 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
831 Trichloro acetic acid for analysis 7 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
832 KC4 printer paper 30 Cuộn Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
833 Mực đo nhãn áp 3 Lọ Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
834 Dung dịch chống đông EDTA 1 Chai Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
835 50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI (Troclosense Sodium) 30.000 Viên Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
836 Test nước tiêu 11 thông số 300 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
837 Test nước tiêu 13 thông số 50 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V
838 Bộ dây bơm máy khí máu 2 Hộp Theo quy định tại Chương V Theo quy định tại Chương V

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành. Số lượng tối thiểu 01 người Đại học 5 3
2 Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa. Số lượng tối thiểu 05 người Cao đẳng có chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Điện tử y sinh, Điện- Điện tử, Y tế điều dưỡng) 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Kit realtime PCR phát hiện đồng thời 4 loại virus Dengue (DEN1, DEN2, DEN3, DEN4) và virus Chikungunia phổ biến ở Châu Á
2 Hộp Theo quy định tại Chương V
2 Abate
8.500 Lọ Theo quy định tại Chương V
3 50% Sodium Dichloroisocyanurate -viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải
200 Hộp Theo quy định tại Chương V
4 2-propanol
2 Chai Theo quy định tại Chương V
5 3-mercaptopropionic acid
1 Lọ Theo quy định tại Chương V
6 Accupid C. Trachtromatis và N. goorrhoeae Dectection Kit
5 Hộp Theo quy định tại Chương V
7 AccuPid HPV-HR Genotyping (16,18)
5 Hộp Theo quy định tại Chương V
8 Acetonitril
60 Chai Theo quy định tại Chương V
9 Acetamid nutrient broth
1 Lọ Theo quy định tại Chương V
10 Acetone
5 Chai Theo quy định tại Chương V
11 Aceton
11 Lít Theo quy định tại Chương V
12 Dung dịch acid acetic
944 Chai Theo quy định tại Chương V
13 Dung dịch acid acetic
51.250 ML Theo quy định tại Chương V
14 Acid acetic
1.023 Lít Theo quy định tại Chương V
15 Acetic acid glacial
2 Chai Theo quy định tại Chương V
16 Acid Acetic (glacial) 100% anhydrous for analysis
15 Chai Theo quy định tại Chương V
17 Axit L-glutamic
1 Lọ Theo quy định tại Chương V
18 Acid Chlohydric 500ml
1 Lít Theo quy định tại Chương V
19 Acid Efching
4 Lọ Theo quy định tại Chương V
20 Uric Acid - L
6 Hộp Theo quy định tại Chương V
21 Acid Benzoic
25 Kg Theo quy định tại Chương V
22 Acid Benzoic
60 Lọ Theo quy định tại Chương V
23 Acid Ascorbic
2.650 Gam Theo quy định tại Chương V
24 Acid Benzoic
500 Gam Theo quy định tại Chương V
25 Acid Formic đậm đặc
2 Lít Theo quy định tại Chương V
26 Hóa chất HCl
12 Chai Theo quy định tại Chương V
27 Dung dịch HCL
54 Lọ Theo quy định tại Chương V
28 Acid hydrocloric 37%
3 Chai Theo quy định tại Chương V
29 Acid hydrocloric 35-38%
50 Chai Theo quy định tại Chương V
30 Acid HCl
5 Lít Theo quy định tại Chương V
31 Acid Nitric đậm đặc
7 Lít Theo quy định tại Chương V
32 Acid Nitric 65%
2 Chai Theo quy định tại Chương V
33 Acid Periodic
6 Chai Theo quy định tại Chương V
34 Acid Periodic + Shiff reagent pha sẵn
12 Bộ Theo quy định tại Chương V
35 Acid Pecrolic (HClO4)
1.500 ML Theo quy định tại Chương V
36 Acid salicylic
2.500 Gam Theo quy định tại Chương V
37 Acid stearic
150 Gam Theo quy định tại Chương V
38 Acid sulfuric đặc
16 chai Theo quy định tại Chương V
39 Acid Sunfuric đậm đặc
7 Lít Theo quy định tại Chương V
40 Acid sunfosalicylic
4.000 Gam Theo quy định tại Chương V
41 Acid sulfuric 98%
20 Chai Theo quy định tại Chương V
42 Acid tricloacetic tinh khiết
2 Chai Theo quy định tại Chương V
43 Allylthiorea
2 Gam Theo quy định tại Chương V
44 Adhesor + Kẽm phosphat
60 Hộp Theo quy định tại Chương V
45 Amagan bạc
5 Lọ Theo quy định tại Chương V
46 Alcaine
5 Lọ Theo quy định tại Chương V
47 Acid orthophosphoric 85%
2 Chai Theo quy định tại Chương V
48 Acid tricloroacetic
1 Lọ Theo quy định tại Chương V
49 Aerosil 200
100 Gam Theo quy định tại Chương V
50 AgNO3
2.500 Gam Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 10 VTYT1: Mua sắm hóa chất vi sinh, giải phẫu bệnh, hóa chất dược dụng theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 10 VTYT1: Mua sắm hóa chất vi sinh, giải phẫu bệnh, hóa chất dược dụng theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 233

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây