Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10 VTYT1: Mua sắm hóa chất vi sinh, giải phẫu bệnh, hóa chất dược dụng theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019 Mua sắm vật tư y tế theo phương thức tập trung đợt 1 năm 2019 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN, nguồn thu được để lại, quỹ phát triển HĐSN, quỹ BHYT, nguồn thu từ DV KCB, nguồn khác được đảm bảo theo Điều 70, NĐ 151/2017/NĐ-CP của CP và CV số 1417/UBND-KT ngày 04/4/2018 của UBND TP. Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, vật tư phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Tài liệu kỹ thuật/catalogue kèm theo để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Các vật tư y tế chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/tài liệu kèm theo hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối đối với tối thiểu 70% danh mục hàng hóa có đánh dấu “*” tại cột Ghi chú thuộc Bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc Chương IV của E-HSMT. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mua sắm Tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính. Địa chỉ: Tầng 7, số 37 Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243 266 8876. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội Địa chỉ: 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính Địa chỉ: Tầng 7, 37 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Hà Nội Địa chỉ: 38B Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit realtime PCR phát hiện đồng thời 4 loại virus Dengue (DEN1, DEN2, DEN3, DEN4) và virus Chikungunia phổ biến ở Châu Á | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 2 | Abate | 8.500 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 3 | 50% Sodium Dichloroisocyanurate -viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | 200 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 4 | 2-propanol | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 5 | 3-mercaptopropionic acid | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 6 | Accupid C. Trachtromatis và N. goorrhoeae Dectection Kit | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 7 | AccuPid HPV-HR Genotyping (16,18) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 8 | Acetonitril | 60 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 9 | Acetamid nutrient broth | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 10 | Acetone | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 11 | Aceton | 11 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 12 | Dung dịch acid acetic | 944 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 13 | Dung dịch acid acetic | 51.250 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 14 | Acid acetic | 1.023 | Lít | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 15 | Acetic acid glacial | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 16 | Acid Acetic (glacial) 100% anhydrous for analysis | 15 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 17 | Axit L-glutamic | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 18 | Acid Chlohydric 500ml | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 19 | Acid Efching | 4 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 20 | Uric Acid - L | 6 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 21 | Acid Benzoic | 25 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 22 | Acid Benzoic | 60 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 23 | Acid Ascorbic | 2.650 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 24 | Acid Benzoic | 500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 25 | Acid Formic đậm đặc | 2 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 26 | Hóa chất HCl | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 27 | Dung dịch HCL | 54 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 28 | Acid hydrocloric 37% | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 29 | Acid hydrocloric 35-38% | 50 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 30 | Acid HCl | 5 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 31 | Acid Nitric đậm đặc | 7 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 32 | Acid Nitric 65% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 33 | Acid Periodic | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 34 | Acid Periodic + Shiff reagent pha sẵn | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 35 | Acid Pecrolic (HClO4) | 1.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 36 | Acid salicylic | 2.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 37 | Acid stearic | 150 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 38 | Acid sulfuric đặc | 16 | chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 39 | Acid Sunfuric đậm đặc | 7 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 40 | Acid sunfosalicylic | 4.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 41 | Acid sulfuric 98% | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 42 | Acid tricloacetic tinh khiết | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 43 | Allylthiorea | 2 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 44 | Adhesor + Kẽm phosphat | 60 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 45 | Amagan bạc | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 46 | Alcaine | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 47 | Acid orthophosphoric 85% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 48 | Acid tricloroacetic | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 49 | Aerosil 200 | 100 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 50 | AgNO3 | 2.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 51 | Actin, Smooth Muscle-clone 1A4 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 52 | Alpha-Fetoprotein-clone EP209 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 53 | Alcol cetostearylic | 2.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 54 | Alcol cetylic | 300 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 55 | Amoni acetat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 56 | Amoxicilin trihydrat | 5.200 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 57 | Anhydride acetic | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 58 | Antibiotic agar no.11 | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 59 | Anaerobic egg agar base | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 60 | Anhydrid acetic | 1.600 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 61 | ATS | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 62 | As chuẩn (As (III) | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 63 | ASLO (ngưng kết latex) | 500 | Test | Theo quy định tại Chương V | ||
| 64 | ATS | 4 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 65 | Asi rud | 1.000 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 66 | Asi wash | 1.000 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 67 | Atropin 1% | 4 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 68 | Aspatam | 10 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 69 | Ba(NO3)2 | 1.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 70 | BaCl2 | 1.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 71 | Baird parker agar base (RPF) | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 72 | Barid dạ dày (thuốc cảm quang) | 110 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 73 | Barisulfat | 2.360 | Gói | Theo quy định tại Chương V | ||
| 74 | Povidone iodine 10% | 200 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 75 | Betadine 125ml | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 76 | Betadin | 25 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 77 | Betadine 500ml | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 78 | Thuốc nhuộm PAP (1 bộ PAP gồm: - EA-50: 1 lít - Orange G-6: 1 lít) | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 79 | Dung dịch nhuộm lam sốt rét Giemsa mẹ | 4 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 80 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 81 | Bộ nhuộm Gram | 104 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 82 | Hóa chất nhuộm PAS | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 83 | Thuốc nhuộm PaPanicolao(PAP). | 15 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 84 | Thuốc nhuộm Hematoxyline (dạng bột) | 36 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 85 | Thuốc nhuộm giemsa | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 86 | Thuốc nhuộm Giemsa | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 87 | Bộ kít nhuộm Papanicolaou, gồm: -DD EA 50 Modifiled - Orange G-6 - Harris Hematoxylin | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 88 | Thuốc nhuộm Hematoxylin AB (pha sẵn, chai 500ml) | 36 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 89 | Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen, hộp 3 lọ * 250ml | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 90 | Bộ nhuộm P.A.S 100 test | 32 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 91 | Dung dịch nhuộm Nigrosin | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 92 | Thuốc nhuộm đổ Fuchsin | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 93 | Thuốc nhuộm tím getian | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 94 | Bộ nhuộm BK đàm(ziehl-neelsen) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 95 | Melab - color Gram Set (bộ nhuộm Gram) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 96 | Thuốc nhuộm Hematoxilin | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 97 | Thuốc nhuộm Papanicolao | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 98 | Thuốc nhuộm Pass | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 99 | Bộ nhuộm chẩn đoán ung thư dòng Monocyte | 20 | Kit | Theo quy định tại Chương V | ||
| 100 | Bộ nhuộm hóa học tế bào(Kit nhuộm Giemsa 50 lần) | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 101 | Hộp nhuộm | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 102 | Cloramin B | 29.193 | Kg | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 103 | Bột Cloramin B | 1.500 | Gói | Theo quy định tại Chương V | ||
| 104 | Cloramin B 20g | 26.450 | Gói | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 105 | Cloramin B Loại N | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 106 | Bột Clorocid | 300 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 107 | Bột talc | 25 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 108 | Bột bạch chỉ | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 109 | Bột đường trắng | 3.200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 110 | Bột Hạt cau | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 111 | Bột kẽm | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 112 | Bột mã tiền | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 113 | Bột Talc | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 114 | Bột Paracetamol | 2.150 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 115 | Dầu Parafin | 165 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 116 | Dầu Parafin | 434 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 117 | Dầu parafin | 114 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 118 | Parafin | 4 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 119 | Dầu Parafin 5ml | 21.700 | Ống | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 120 | Parafin tảng | 1.760 | Kg | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 121 | Nến parafin | 2.460 | kg | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 122 | Nến hạt tinh khiết | 556 | Gói | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 123 | Parafin hạt (nến hạt) | 400 | Kg | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 124 | Dầu Parafin | 1.328 | Lít | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 125 | Parafin hạt | 108 | kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 126 | Parafin hạt | 270 | kg | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 127 | Dầu parafin (ml) | 46.050 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 128 | Parafilm (Nhựa parafin chống bay hơi chất lỏng) | 5 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V | ||
| 129 | Dung dịch Povidine | 4.331 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 130 | Povidine | 9.219 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 131 | Dung dịch Povidin | 590 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 132 | Povidin dùng cho mắt 5% | 15 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 133 | Povidine 10% xanh | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 134 | Dung dịch Lugol 3% | 315 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 135 | Lugol 3% Loại B | 17 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 136 | DD Lugol 3% Loại A | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 137 | Dung dịch Lugol 5% | 647 | chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 138 | Dung dịch lugol 1% | 1.679 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 139 | Dung dịch Lugol 2% | 8 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 140 | Dung dịch Lugol 10 % | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 141 | Viên Prepsept (2,5g) hộp 100 viên | 158.687 | Viên | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 142 | Viên Presept loại A | 1.125 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 143 | Eosin - Y | 51 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 144 | Keo Histoacryl Blue | 20 | ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 145 | Eosin | 30 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 146 | Thuốc nhuộm Eosin | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 147 | Eosin loại 3 | 20 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 148 | E reo điện tim | 12 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 149 | Keo tụ | 24 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 150 | Keo dán Lamen | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 151 | Eosine Loại A | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 152 | Kali telutit(K2TeO3) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 153 | Eosin Y dạng nước | 49 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 154 | Keo dán lamen | 33 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 155 | Thuốc nhuộm Eosin | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 156 | Dung dịch Natri citrat 3.8% | 29 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 157 | Natri citrat 3,8% | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 158 | Dung dịch Citrat Natri 3,8% | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 159 | Natri Citrat | 6.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 160 | Tinh thể Natri Citrat | 40 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 161 | Nước tẩy Javen Loại A | 28.361 | Lít | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 162 | Nước Gia ven | 3.909 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 163 | Dung dịch Javen | 7 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 164 | Reagent CD4-CD8 | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 165 | Reagent CD4-CD4% | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 166 | Control CD4 | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 167 | CD117, c-kit-clone YR145 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 168 | CD15-clone MMA | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 169 | CD20-clone L26 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 170 | CD30-clone Ber-H2 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 171 | CD31-clone EP78 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 172 | CD34-clone EP88 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 173 | CD3-clone MRQ-39 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 174 | CD45 (LCA)-clone 2B11&PD7/26 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 175 | CD68-clone Kp-1 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 176 | CD99-clone EPR3097Y | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 177 | Dầu bôi trơn bơm Carman | 1.002 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 178 | Dầu xả Loại A | 158 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 179 | Dầu xả Loại C | 273 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 180 | Dầu soi kính hiển vi | 37 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 181 | Dầu soi kính hiển vi | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 182 | Dầu Soi kính hiển vi -Immersion oil | 8 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 183 | Dầu soi kính hiển vi | 750 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 184 | Dầu tra tay khoan | 7 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 185 | Dầu sec | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 186 | Dầu soi kính | 11 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 187 | Dầu baby oil | 150 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 188 | Dầu thực vật | 1.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 189 | Dầu vừng | 6.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 190 | Oxy già 6% | 300 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 191 | Nước Oxy già 3% | 4.607 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 192 | Ô Xi Già 3% | 212 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 193 | Dung dịch oxy già 3% | 1.799 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 194 | Oxy già đậm đặc | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 195 | Oxy già 10% | 300 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 196 | Oxy già 10% loại 500ml | 70 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 197 | Oxy già 30% 500ml | 53 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 198 | Oxi già đặc 30% | 35 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 199 | Giemsa | 3.700 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 200 | Giemsa | 172 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 201 | Dung dịch Giemsa | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 202 | Dung dịch giêm sa | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 203 | Gel siêu âm | 2.041 | Can | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 204 | Gel siêu âm | 2.927 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 205 | Gel bôi trơn K-Y | 5.318 | Tuýp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 206 | Mỡ vaseline | 100 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 207 | Mỡ điện tim | 1.257 | tuýp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 208 | Gel điện não | 34 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 209 | Mỡ cừu | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 210 | Gel nghe doppler tim thai 500ml | 13 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 211 | Gel cắt lạnh Cryobloc Compound | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 212 | Cryomatrix (Gel cắt lạnh) | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 213 | Shigella broth base | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 214 | Gelcard | 60 | Vỉ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 215 | Foormol | 766 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 216 | Formol | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 217 | Formol trung tính | 60 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 218 | Formol trung tính 10% | 150 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 219 | Nước muối 0.45%, 1L/chai | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 220 | NaCl tinh khiết | 16 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 221 | Nước H2O2 chai 50 ml | 500 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 222 | Natri clorid 99.3% pha tiêm | 32 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 223 | Calci Clorid | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 224 | Nước deion hóa | 50 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 225 | NaCl | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 226 | QC máy nước tiểu | 14 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 227 | Natri Clorid | 6.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 228 | Dung dịch Natriclorid 0,9% | 27.809 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 229 | Hematoxylin loại B | 33 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 230 | Hematoxylin /Phẩm nhuộm tế bào. | 58 | Cặp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 231 | Hematoxilin Loại A | 22 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 232 | Thuốc thử tím Gentian | 29 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 233 | Thuốc thử kovac | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 234 | Thuốc thử Clor dư (Orthotolidin) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 235 | Thuốc thử Kovax | 710 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 236 | Thuốc thử Kovac | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 237 | Thuốc thử Tetramethyl – p- phenylendiamin dihydroclorua | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 238 | Thuốc thử Aptt - N dùng cho máy coatron M4 | 20 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 239 | Thuốc thử Griess A | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 240 | Thuốc thử Griess B | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 241 | Thuốc thử Mayer | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 242 | Thuốc thử Monterqui A | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 243 | Thuốc thử Monterqui B | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 244 | Thuốc thử Nesler | 2.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 245 | Thuốc thử pt dùng cho máy coatron M4 | 20 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 246 | Thuốc thử Schiff | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 247 | Thuốc thử Streng | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 248 | Thuốc thử Tollens | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 249 | Thuốc thử Vilier- Fayon | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 250 | Thuốc thử Xanthydrol | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 251 | Thuốc thử Xelivanoff | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 252 | Thuốc thử aluminol | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 253 | Thuốc thử Diazoni | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 254 | Vôi soda | 269 | Can | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 255 | Vôi soda Loại A | 495 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 256 | Vôi soda dùng cho máy thở | 47 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 257 | Xylen | 1.670 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 258 | Xylen Loại C | 200 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 259 | Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm | 922 | hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 260 | Test kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm | 713 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 261 | Test kiểm tra nhanh Methanol trong rượu | 771 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 262 | Test kiểm tra nhanh foocmon | 722 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 263 | Test kiểm tra nhanh phẩm màu | 722 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 264 | Test xét nghiệm nhanh Ure trong thịt và thủy sản | 84 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 265 | Test dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Phospho và Carbamat | 351 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 266 | Test kiểm tra nhanh độ ôi khét dầu mỡ | 700 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 267 | Test kiểm tra nhanh kim loại Chì | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 268 | Test kiểm tra nhanh Asen | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 269 | Test kiểm tra nhanh hypochlorid | 45 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 270 | Test kiểm tra nhanh sunfit | 47 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 271 | Xanh cresyl | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 272 | Hóa chất Ethyl Acetate | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 273 | Hóa chất N- Hexan | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 274 | Hóa chất NaOH | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 275 | Methyl cellulose | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 276 | Meat extract | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 277 | Peptone from meat | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 278 | Tris (Hydroxymethyl) aminomethane | 15 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 279 | Natri salixylat (HO-C6H4-COONa) | 17 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 280 | Peptone from meat | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 281 | Meat extract | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 282 | Violet red bile (lactose) agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 283 | Slanetz and barley medium | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 284 | Chomocult TBX agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 285 | Hektoen enteric agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 286 | Egg yolk tellurit emlsion | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 287 | Potassium dihydrogen Phosphate | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 288 | Potassium chloride (KCl) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 289 | Di-Sodiumhydrogen Phosphate (Na2HPO4) | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 290 | Diphenylamin -4-sunfonic acid barium salt | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 291 | Thioaxetamit (CH3CSNH2) | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 292 | Mecury (II) chloride | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 293 | Canxi chlorua | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 294 | Gluco C6H12O6 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 295 | Ion (III) clorua hexahydrat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 296 | Magie sulfat heptahydrat | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 297 | Potassium hidro phtalat | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 298 | Sodium sunfat Na2SO4 | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 299 | Methyl đỏ | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 300 | Ethanol Absolute | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 301 | Nitrat bạc | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 302 | DD Shiff Reagent pha sẵn ( chai 500ml) | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 303 | Combine titrant 5 | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 304 | Di natri tetraborate | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 305 | Dichloromethane | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 306 | Ethanol absolute for analysis | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 307 | Ethanol | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 308 | Glycin for P.A | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 309 | Kali dihydrogenphosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 310 | Kali hydrogen phthalat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 311 | Methanol | 90 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 312 | n- hexan for HPLC | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 313 | n- hexan for GC | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 314 | Phthaldialdehyd | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 315 | Tert - butanol | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 316 | Tetra methyl amoni hydroxyd 25 % | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 317 | Tetra n-butyl amoni hydro sulfat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 318 | Tetra n-butyl amoni hydroxyd > 98% | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 319 | N- Acetyl-L cystin | 12 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 320 | Tetrahydrofuran | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 321 | Dung dịch KCl 3M | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 322 | Kali hexacyanoferrat (II) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 323 | Kẽm sulfat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 324 | Natri acetat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 325 | Natri dihydrophosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 326 | Natri hydroxyd | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 327 | Natri hypoclorit (6-14% Clo hoạt động) | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 328 | Natri methylate | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 329 | Natri sulfat khan | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 330 | n-heptan | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 331 | Diamoni hydrophosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 332 | Di kali hydro phosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 333 | Di natri hydrophosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 334 | Di natri tatrat dihydrat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 335 | Brila(Brilliant green bile lactose broth) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 336 | Brain heart broth | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 337 | Bile aesculin azide | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 338 | Cetrimide agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 339 | Môi trường thạch CN | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 340 | Dichloran glycerol chloramphenicol agar base (DG18) | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 341 | Fluid Thioglycollate Medium | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 342 | Macconkey agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 343 | Mossel broth | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 344 | Meat extract | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 345 | MRS agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 346 | Peptone from casein pancreatically digested | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 347 | Peptone from meat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 348 | Plate count agar | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 349 | RVS(Rappaport vassiliadis - soya)broth base | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 350 | Sabouraud 2% glucose agar | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 351 | Tryptic Soy Agar | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 352 | Tryptic Soy broth | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 353 | VRB (Violet red bile lactose) agar | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 354 | XLD (Xylose lysine deoxycholate) agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 355 | Dung dịch ethanol for GC/FID | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 356 | Dung dịch Methanol | 2,5 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 357 | Dung dịch n-propanol | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 358 | Dung dịch isopropanol | 5 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 359 | Dung dịch Ethyl Acetat | 25 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 360 | Dung dịch Diethylether | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 361 | Dung dịch Cloroform | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 362 | Dung dịch n-hexan | 2,5 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 363 | Dung dịch Acetaldehyde (CH3CHO) | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 364 | Dung dịch Diclomethan | 20 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 365 | Dung dịch Formaldehyde | 51 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 366 | n-hexane | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 367 | Diethyl ether | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 368 | Ethyl acetate | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 369 | Na2SO4 khan | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 370 | Dung dịch đệm pH 7.0 (Schaurlau Buffer solution pH 7.0) | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 371 | TUBE BACTEC MGIT 7ML (245122) | 80 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 372 | KIT BACTEC MGIT 960 SUPPLEMENT 100 TEST (245124) | 80 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 373 | HÓA CHẤT KHÁNG SINH ĐỒ SIRE (245123) | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 374 | CALIBRATOR KIT MGIT 960 | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 375 | TBC INDENTIFICATION TEST | 80 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 376 | PANEL PHOENIX YEAST ID | 30 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 377 | PANEL PHOENIX PMIC/ID | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 378 | PANEL PHOENIX NMIC/ID | 30 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 379 | PANEL PHOENIX SMIC/ID | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 380 | TUBE PHOENIX ID BROTH SP100 | 30 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 381 | PHOENIX AST BROTH SP 100 | 12 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 382 | TUBE PHOENIX AST-S BROTH 100 EA | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 383 | PHOENIX AST INDICATOR | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 384 | PHOENIX AST-S INDICATOR | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 385 | PHOENIX NORMALIZER PANEL | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 386 | K electrode for Medica ISE ( Điện cực K) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 387 | Na electrode for Medica ISE (Điện cực Na) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 388 | Reference electrode for Medica ISE (Điện cực quy chiếu) | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V | ||
| 389 | Cl electrode for Medica ISE ( Điện cực Cl) | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V | ||
| 390 | ISE 4-channel Pump Tubing Kit (Dây bơm điện giải) | 6 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V | ||
| 391 | Cleaning Solution Kit for Medica ISE module (Dung dịch rửa điện giải) | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 392 | Easy QC Tri-Level Quality Control Kit for Medica ISE (Chất kiểm tra chất lượng điện giải ISE) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 393 | Fetal Bovine Serum, Premium | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 394 | DMEM, powder, high glucose | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 395 | HEPES, Powder | 6 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 396 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 397 | Sodium Bicarbonate, Powder | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 398 | MEM, powder | 8 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 399 | Pose Liquid Soap | 524 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 400 | Posecresol (phenolic compoud 46%) | 1.245 | Gói | Theo quy định tại Chương V | ||
| 401 | Pose Dex (Glutaraldehyde 2%) | 80 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 402 | Dung dịch acid hữu cơ và vô cơ cùng một số chất hoạt động làm tăng tính hoạt động của các thành phần trong dung dịch | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 403 | Dung dịch kiềm hữu cơ và vô cơ cùng một số chất hoạt động bề mặt không chứa ion | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 404 | Pose Lubric Milk | 20 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 405 | Dung dịch chống gỉ sét | 3 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 406 | Dung dịch EA50 | 30 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 407 | Dung dịch Orange G6 | 30 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 408 | Mounting Media (Diamount) | 30 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 409 | Dung dịch làm đông mẫu mô trong cắt lạnh | 15 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 410 | Harris hematoxylin for histology – chai 500ml | 49 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 411 | Papanicolaou EA 50 | 11 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 412 | Papanicolaou OG 6 – chai 500ml | 11 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 413 | Keo gắn lamen Diamount | 4 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 414 | Clorin dạng bột | 100 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 415 | Harris hematoxylin for histology | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 416 | Nến hạt Diawax | 30 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 417 | Bile salt | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 418 | Hỗn hợp chuẩn Aflatoxin B1, B2, G1, G2 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 419 | Chuẩn Aflatoxin M1 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 420 | Tetra n-heptyl amoni bromid | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 421 | Lithium chlorid solution 2M/L/EtOH | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 422 | TFAA (Trifluroacetic anhydrid) | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 423 | MSTFA (N- methyl - N -trimethylsilyl trifluoroacetamide) | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 424 | BSTFA 1% TMCS | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 425 | Tween 20 | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 426 | Nutrient agar (thạch dinh dưỡng) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 427 | n,n dimethyl phenylenediamin dihydrochloride | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 428 | Thạch TTC lactosse với Natri heptodecylsunfat (Lactose TTC Agar with Tergitol™-7) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 429 | Blood agar base No.2 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 430 | Cook M medium | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 431 | D - cycloxerin | 8 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 432 | Fraser broth base | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 433 | Glucose agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 434 | L. Mono differential agar base | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 435 | Leethen agar, Modified | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 436 | Leethen broth, Modified | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 437 | MYP agar base | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 438 | Slanetz và Bartley | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 439 | Tryptone peptone glucose yeast extract broth base trypsine | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 440 | Thạch TBA | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 441 | Perfringens agar base | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 442 | Tryptone soya yeast extract agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 443 | Dung dịch Formaldehyde | 72 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 444 | NaOH | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 445 | Hóa chất Dichlormethan | 12 | chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 446 | Glixerin 500 ml | 10 | Chai, lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 447 | Toluen | 15 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 448 | Than hoạt | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 449 | Glyxerin PA | 100 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 450 | Hydrogenperoxide 30% -500ml | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 451 | Sodium phosphate monobasic (NaH2PO4) | 24 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 452 | Sodium phosphate dibasic anhydrous (khan) Na2HPO4 | 40 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 453 | Crystal Violet | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 454 | Kali dicromat | 4 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 455 | Ether 500ml | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 456 | Kali Iodua 2 | 4 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 457 | Tinh thể xanh Cresyl | 12 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 458 | Toluen | 60 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 459 | K2Cr2O7 | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 460 | KH2PO4 | 12 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 461 | Na2HPO4 | 12 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 462 | Glycerol | 6 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 463 | Phenol | 5.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 464 | H2SO4 | 50 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 465 | Dung dịch Formandehyt | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 466 | NaOH | 12 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 467 | Sáp Faraphin | 330 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 468 | Hóa chất Clo viên TCCA | 30 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 469 | Hóa chất NaOH | 50 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 470 | Hóa chất Methanol | 150 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 471 | Diacain 1% | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 472 | Di natri hydrophosphat | 15 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 473 | Tri natri phosphat | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 474 | Kali dihydrogenphosphat | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 475 | Natri hydroxyd | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 476 | Cloroform | 100 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 477 | Cyclohexan | 40 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 478 | Diethyl ether | 80 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 479 | Ether dầu (30-60) | 50 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 480 | Ether dầu (60-90) | 40 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 481 | Ethyl acetat | 100 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 482 | n- hexan | 30 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 483 | n-butanol | 50 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 484 | Methanol | 150 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 485 | Methanol for analysis emsure | 45 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 486 | Methanol forliquid chromatography Lychrosolv | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 487 | KCl | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 488 | H2SO4 | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 489 | HNO3 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 490 | Boric | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 491 | Chloroform | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 492 | NH3 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 493 | MgSO4 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 494 | Tinh thể Iod | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 495 | Kali dicromat | 3 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 496 | Dung dịch chống mờ nội soi | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 497 | Chromogranin | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 498 | CK 5/6 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 499 | Bể đun bộ lộ kháng nguyên | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 500 | Cytokeratin (CK) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 501 | Cytokeratin 20-clone Ks20.8 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 502 | Cytokeratin 7-clone OV-TL 12/30 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 503 | Desmin-clone EP15 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 504 | DOG-1 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 505 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Trilogy cô đặc 20 lần | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 506 | Dung dịch đệm rửa TBS IHC Wash Buffer + Tween, 20X | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 507 | Dung dịch hiển thị màu DAB Kit | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 508 | Dung dịch kháng thể 2 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 509 | Dung dịch khử men nội sinh Peroxide block | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 510 | Dung dịch khử protein nền Background block | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 511 | Dung dịch pha loãng kháng thể Emerald | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 512 | EMA-clone E29 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 513 | Estrogen Receptor-clone EP1 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 514 | GFAP-clone EP672Y | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 515 | Glutamine synthetase | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 516 | Her2/Neu-clone EP3 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 517 | HMB-45-clone HMB-45 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 518 | Ki67 Antigen | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 519 | Napsin A | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 520 | Neurofilament-clone EP79 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 521 | p40 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 522 | p53-clone DO7 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 523 | P63 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 524 | PAX8 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 525 | S-100-clone 4C4.9 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 526 | TTF-1-clone EP229 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 527 | Vimentin-clone EP21 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 528 | Reaction cuvette (cuvette phản ứng) loại B | 3 | Túi | Theo quy định tại Chương V | ||
| 529 | Peristaltic pump tubing (dây bơm) | 3 | Túi | Theo quy định tại Chương V | ||
| 530 | Rinsing Solution loại B | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 531 | Hypochloride cleaning solution | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 532 | Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 50 | Cốc | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 533 | Enzyme làm sạch máu và dịch | 5 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 534 | Dung dịch khử khuẩn kiềm | 5 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 535 | Dung dịch bôi trơn | 3 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 536 | Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp Plasma | 30 | Cốc | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 537 | Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp EO | 1.600 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 538 | QIAamp Viral RNA Mini Kit | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 539 | QIAGEN OneStep RT-PCR Kit (100) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 540 | Taq PCR Master Mix Kit (250 U) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 541 | QIAamp Viral RNA Mini Kit | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 542 | QIAGEN OneStep RT-PCR Kit (100) | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 543 | QIAamp Viral RNA Mini Kit | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 544 | Hektoen Enteric Agar | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 545 | MKTTn Broth | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 546 | Novobiocin Supplement | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 547 | S.S. Agar Modified | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 548 | Selenite Broth | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 549 | Selenite Cystine Broth | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 550 | XLD Agar | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 551 | Lactose Sulfite Broth | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 552 | NORMAL HB A2 CONTROL (Kiểm chuẩn Hemoglopin) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 553 | MINICAP HEMOGLOBIN (MAXI KIT) Điện di Hemoglobin | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 554 | MINICAP WASH SOLUTION (Dung dịch rửa máy MINICAP) | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 555 | MINICAP HEMOGLOBIN TAMPON/BUFFER Điện di định tính và định lượng tất cả các loại hemoglobin | 6 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 556 | Cát thạch anh | 100 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 557 | Hạt lọc ODM | 80 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 558 | Than hoạt tính | 50 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 559 | Hạt làm mềm | 200 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 560 | Màng lọc 0,45 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 25mm | 35 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 561 | Màng lọc 0,2 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 25mm | 4 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 562 | Màng lọc dung môi 0,45 µm Polyamid 47 mm | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 563 | Màng lọc dung môi 0,2 µm Polyamid 47 mm | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 564 | Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,2 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 565 | Test nhanh dư lượng Thuốc BVTV 4 nhóm | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 566 | Chloramphenicol | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 567 | Chlohexidine | 110 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 568 | Germesep | 143 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 569 | Hóa chất steranios 2% | 10 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 570 | Hóa chất khử khuẩn không khí | 88 | Can | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 571 | Hỗn hợp 5 enzyme (Protease, lipase, amylase, mannanase, cellulase) | 200 | Can | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 572 | Surfanios (ml) | 60.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 573 | Micropipet 10-100µl | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 574 | Micropipet 100-1000µl | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 575 | Micropipet 500-5000µl | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 576 | Chloramphenicol | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 577 | Hóa chất phun muỗi | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 578 | Saniquad M20 | 2 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 579 | Braunol 100 ml (Dung dịch Iod sát khuẩn niêm mạc vết thương) | 1.000 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 580 | Chloramphenicol | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 581 | Hóa chất diệt muỗi | 12 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 582 | Braunol 10% | 1.200 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 583 | Tricloforamalin TF Formacresol | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 584 | One step Dengue NS1 Ag test (600) | 45 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 585 | RapID™ Inoculation Fluid | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 586 | Salmonella As Omnivalent | 4 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 587 | Natri dicloroisocyanurat | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 588 | Silicon dioxide | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 589 | Methy xanh | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 590 | STKGel GX (Cột sắc khí) | 2 | Cột | Theo quy định tại Chương V | ||
| 591 | DD Phenoltalein | 4 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 592 | Vòng Tcu 380A | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 593 | Hóa chất khử khuẩn không khí | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 594 | Chlophenocam | 60 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 595 | Orth phthaladehyde (Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh, không gây ăn mòn dụng cụ, có bảng vật liệu tương thích), 0,55% - can 3,781ít, OPA, có hiệu lực trong 28 ngày | 200 | Can | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 596 | Xanh Toludine (Blue Toludine) chai - 500 ml | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 597 | Tap val 100 tuýpX 6 hộp / thùng | 84 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 598 | Sobitol 3% ( can 5 L) | 850 | Can | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 599 | NaHCO3 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 600 | Dung dịch rửa để khử trùng hệ thống máy FACSCOUNT | 1 | Thùng | Theo quy định tại Chương V | ||
| 601 | DD glycerin | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 602 | Clorua kẽm | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 603 | Rinse | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 604 | Clean | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 605 | Sheath Fluid | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 606 | Hitachi cleaning solution | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 607 | Rinsing Solution | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 608 | Hóa chất Map Permethrin 50EC | 25 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 609 | Hitachi Cleaning Solution | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 610 | Hexanios 1000ml | 21 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 611 | Ion | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 612 | Dimethyl sulfoxid | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 613 | Melamin analytical standard | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 614 | Cột ái lực miễn dịch chiết Aflatoxin 1ml | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 615 | QuECherS Kit | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 616 | Control Standard for Conductivity Cells KCl 0,01M | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 617 | Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,45 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 618 | Bộ chuẩn nội độc tố vi khuẩn (Limulus Amebocyte Lysate Pyrogent plus) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 619 | Mouting medium - Bôm dán lam | 6 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 620 | Muối tinh khiết | 3.000 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 621 | Khay ủ tiêu bản hoá mô miễn dịch | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 622 | Lốc có nắp (Cassettes) | 5.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 623 | Máy đo pH | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 624 | Nồi đun bộc lộ kháng nguyên | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 625 | Tube Sodium Citrate 3.2% | 1.500 | Ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 626 | Color Gram Set | 7 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 627 | Dung dịch đệm | 603 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 628 | Dung dịch xanh methylen | 7 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 629 | Sorbitol 3% | 980 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 630 | Dung dịch Phormadehyd | 12 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 631 | KOH 30% lọ 500ml | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 632 | Dung dịch Glycerin borat | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 633 | Dung dịch SMC | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 634 | Dung dịch KOH 30% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 635 | Dung dịch KOH 30% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 636 | Dung dịch Xanh Cresyl | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 637 | DD Formaldehyde loại C | 4 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 638 | Dung dịch đỏ Fuccin | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 639 | Dung dịch KOH 20 % | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 640 | Dung dịch Phenol bão hòa | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 641 | Dung dịch tím Gentian | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 642 | Dung dịch Sorbitol | 100 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 643 | Dung dịch tím | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 644 | Dung dịch Fucsin | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 645 | Dung dịch NAOH | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 646 | Xanh metylen | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 647 | Máu thỏ | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 648 | Dung dịch fucsin | 4 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 649 | Bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 650 | Dung dịch Socbitol | 250 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 651 | Dung dịch focmon | 500 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 652 | Focmol | 160 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 653 | Sanyrene 20ml | 200 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 654 | E.coli ATCC 25922 | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 655 | Iod Dược dụng | 2 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 656 | DD Formaldehyde | 108 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 657 | Dung dịch KOH 20% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 658 | Dung dịch Acid clohydric 0,1N | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 659 | Acid clohydric (HCl) | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 660 | Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) | 700 | Ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 661 | Dung dịch KOH 20% | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 662 | Xanhcresyl loại 3 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 663 | Thuốc nhuộm xanh Methylen | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 664 | Xanh methylen loại 3 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 665 | Dung dịch Alfasept handgel | 500 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 666 | DD Formaldehyde | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 667 | Dung dịch rửa nội soi bàng quang (Sorbitol) | 280 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 668 | Natri Salisilat | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 669 | Dung dịch Hemolyac | 8 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 670 | Dicain 2% | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 671 | Dicain | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 672 | Mydrin P | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 673 | DD Mydrin P 0,5% | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 674 | BGB Loãng | 200 | Ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 675 | Tryptophan | 200 | Ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 676 | Phenol bão hòa | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 677 | Than hoạt | 3 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 678 | Socbiton 3 % | 200 | Can | Theo quy định tại Chương V | ||
| 679 | Dung dịch Phenolphtalein 1 % | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 680 | Giấy nghệ để kiểm tra hàn the thực phẩm | 1 | Tệp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 681 | Dung dịch Tím Methyl | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 682 | Lactoza đặc | 108 | Ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 683 | Lactoza loãng | 216 | Ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 684 | BGB đặc | 108 | Ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 685 | BGB loãng | 244 | Ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 686 | Pepton | 108 | ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 687 | Đường glucose khan | 20 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 688 | Fuscin đỏ | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 689 | Canci | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 690 | Kẽm | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 691 | Caxi hydroxit | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 692 | Thuốc tím KMnO4 | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 693 | Bôm (trung quốc) | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 694 | Hóa chất thử clo dư +Bản so màu | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 695 | Phèn chua | 34 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 696 | Than hoạt | 10 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 697 | NaOH | 15 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 698 | Sodium carbonate anhydrous Na2CO3.10H2O | 6.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 699 | Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) | 2.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 700 | Thymol | 3.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 701 | Tetric-Nceram-N-Flow | 480 | Con nhộng | Theo quy định tại Chương V | ||
| 702 | Metrogyldenta | 24 | Tuyp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 703 | Planest (thạch cao đá) | 60 | Túi | Theo quy định tại Chương V | ||
| 704 | Dung dịch Acid vô cơ, hữu cơ, chất hoạt động bề mặt | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 705 | PreciControl HBsAg Quant II | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 706 | Thạch bottle middlebrook 7H9 Broth | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 707 | Sodium phosphat monobassic NaH2PO4 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 708 | Sodium phosphate dibasic anhydrous NaH2PO4 (khan) | 100 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 709 | NaH2PO4 rắn | 2 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 710 | Na2HPO4 rắn | 2 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 711 | Etest vancomycin | 30 | Test | Theo quy định tại Chương V | ||
| 712 | Benzalkonium Clorid | 10 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 713 | Bơ cacao (hoặc supocire) | 2.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 714 | Bromothylmol xanh | 15 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 715 | Ca(NO3)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 716 | CaBr2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 717 | Calci Cacbonat | 4.700 | Gram | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 718 | Camphor | 1.050 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 719 | Cellulose vi tinh thể | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 720 | CH3COONa | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 721 | Chitin | 3 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 722 | Cloran hydrat | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 723 | Cloroform | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 724 | Clorophyl | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 725 | Control 1 | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 726 | Control 2 | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 727 | Cu(NO3)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 728 | Cu(OH)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 729 | Dextromethorphan hydrobromid | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 730 | Dimethyl laminobenzaldehid | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 731 | Dinatri edetat | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 732 | Dinatri hydrophosphat khan | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 733 | Dung dịch curcumin chuẩn | 10 | Ống | Theo quy định tại Chương V | ||
| 734 | Dung dịch lazazut | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 735 | Dung dịch Marcano | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 736 | Dung dịch sorbitol 70% | 5.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 737 | Dung dịch thuốc tím 5% | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 738 | Dung môi Diclometan | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 739 | Dung môi ethylacetat | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 740 | Dung môi Hexan | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 741 | Ether | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 742 | Fehling A | 1.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 743 | Fendona 10 SC | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 744 | Genlatin | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 745 | Glucose Ethylvanilin | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 746 | Glycerin | 8 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 747 | Glycerol | 1.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 748 | Gôm arabic | 300 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 749 | Gôm xanthan | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 750 | H2C2O4 | 2.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 751 | H2O2 | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 752 | H2SO4 | 9 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 753 | Huyết thanh kiển tra hoá sinh | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 754 | Huyết thanh RH | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 755 | I2 | 1.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 756 | Isoniazid | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 757 | KBrO3 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 758 | KCl | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 759 | Kẽm hạt | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 760 | Kẽm Ocid | 4.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 761 | Khoanh Oxy dase | 10 | tube | Theo quy định tại Chương V | ||
| 762 | KI | 3.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 763 | KNO3 | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 764 | KSCN | 1.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 765 | Lanolin | 2.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 766 | Lidocain hydroclorid | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 767 | Magnesi hydroxyd | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 768 | Magnesi stearat | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 769 | Manitol | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 770 | Mebendazol | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 771 | Menthol | 2.150 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 772 | Methyl đỏ | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 773 | Mg(NO3)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 774 | MgCl2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 775 | MgSO4 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 776 | Môi trường Ure-indol (milieu uree indol UI-F) | 4 | hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 777 | Na2CO3 | 5.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 778 | Na2S2O3 | 1.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 779 | Na2SO4 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 780 | NaBr | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 781 | NaI | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 782 | NaOH | 6.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 783 | Natri benzoat | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 784 | Natri croscarmelose | 150 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 785 | Natri diclofenac | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 786 | Natri dithydrophosphat khan | 250 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 787 | Natri hydrophosphat khan | 250 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 788 | Natri laury sulfat | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 789 | Natri metabisulfit | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 790 | Natri saccarin | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 791 | Natricitrat dihydrat | 2.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 792 | N-Butanol | 300 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 793 | NH4Cl | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 794 | NH4OH | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 795 | Nhôm hydroxyd | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 796 | Nhựa thông | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 797 | Nipagin | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 798 | Nipasol | 20 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 799 | PH 9.01 | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 800 | Phèn sắt amoni | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 801 | Phenyl hydrazin | 20 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 802 | Pro methazin | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 803 | PVP - Iod | 1.300 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 804 | QC (dùng cho máy hoá sinh tự động) | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 805 | Rutin | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 806 | Thrombin | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 807 | Tinh dầu quế | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 808 | Thrombin plastin | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 809 | Toluen | 2 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 810 | Triethanolamin | 150 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 811 | Tween80 | 600 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 812 | Vaselin | 8 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 813 | Zn(NO3)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | ||
| 814 | Kalidicromat | 2 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 815 | Bình nhựa rửa tiêu bản có vòi | 4 | Bình | Theo quy định tại Chương V | ||
| 816 | Cytofunel | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 817 | Bộ bể nhuộm liên hoàn 12 bể | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 818 | Progesterone Receptor-clone Y85 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 819 | Than hoạt tính | 10 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 820 | Dung dịch Marcano | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 821 | Dung dịch Silselec 90 | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 822 | Dung dịch Silselec 45 | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 823 | Toluen | 170 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 824 | Hóa chất khử khuẩn chứa Natri dichloro isocyanurate | 300 | Viên | Theo quy định tại Chương V | ||
| 825 | Dung dịch Chiroseptol | 180 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 826 | Septoderm gel | 500 | Chai | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 827 | Đường glucosa | 500 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 828 | Medi-clear | 200 | Can | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 829 | Thuốc nhuộm Instant Eosin | 13 | hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 830 | Carbon Fuchsin | 23 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 831 | Trichloro acetic acid for analysis | 7 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 832 | KC4 printer paper | 30 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V | ||
| 833 | Mực đo nhãn áp | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 834 | Dung dịch chống đông EDTA | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 835 | 50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI (Troclosense Sodium) | 30.000 | Viên | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 836 | Test nước tiêu 11 thông số | 300 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | * | |
| 837 | Test nước tiêu 13 thông số | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 838 | Bộ dây bơm máy khí máu | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Kit realtime PCR phát hiện đồng thời 4 loại virus Dengue (DEN1, DEN2, DEN3, DEN4) và virus Chikungunia phổ biến ở Châu Á | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 2 | Abate | 8.500 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 3 | 50% Sodium Dichloroisocyanurate -viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | 200 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 4 | 2-propanol | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 5 | 3-mercaptopropionic acid | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 6 | Accupid C. Trachtromatis và N. goorrhoeae Dectection Kit | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 7 | AccuPid HPV-HR Genotyping (16,18) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 8 | Acetonitril | 60 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 9 | Acetamid nutrient broth | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 10 | Acetone | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 11 | Aceton | 11 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 12 | Dung dịch acid acetic | 944 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 13 | Dung dịch acid acetic | 51.250 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 14 | Acid acetic | 1.023 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 15 | Acetic acid glacial | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 16 | Acid Acetic (glacial) 100% anhydrous for analysis | 15 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 17 | Axit L-glutamic | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 18 | Acid Chlohydric 500ml | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 19 | Acid Efching | 4 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 20 | Uric Acid - L | 6 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 21 | Acid Benzoic | 25 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 22 | Acid Benzoic | 60 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 23 | Acid Ascorbic | 2.650 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 24 | Acid Benzoic | 500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 25 | Acid Formic đậm đặc | 2 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 26 | Hóa chất HCl | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 27 | Dung dịch HCL | 54 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 28 | Acid hydrocloric 37% | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 29 | Acid hydrocloric 35-38% | 50 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 30 | Acid HCl | 5 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 31 | Acid Nitric đậm đặc | 7 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 32 | Acid Nitric 65% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 33 | Acid Periodic | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 34 | Acid Periodic + Shiff reagent pha sẵn | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 35 | Acid Pecrolic (HClO4) | 1.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 36 | Acid salicylic | 2.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 37 | Acid stearic | 150 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 38 | Acid sulfuric đặc | 16 | chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 39 | Acid Sunfuric đậm đặc | 7 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 40 | Acid sunfosalicylic | 4.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 41 | Acid sulfuric 98% | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 42 | Acid tricloacetic tinh khiết | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 43 | Allylthiorea | 2 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 44 | Adhesor + Kẽm phosphat | 60 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 45 | Amagan bạc | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 46 | Alcaine | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 47 | Acid orthophosphoric 85% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 48 | Acid tricloroacetic | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 49 | Aerosil 200 | 100 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 50 | AgNO3 | 2.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 51 | Actin, Smooth Muscle-clone 1A4 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 52 | Alpha-Fetoprotein-clone EP209 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 53 | Alcol cetostearylic | 2.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 54 | Alcol cetylic | 300 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 55 | Amoni acetat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 56 | Amoxicilin trihydrat | 5.200 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 57 | Anhydride acetic | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 58 | Antibiotic agar no.11 | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 59 | Anaerobic egg agar base | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 60 | Anhydrid acetic | 1.600 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 61 | ATS | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 62 | As chuẩn (As (III) | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 63 | ASLO (ngưng kết latex) | 500 | Test | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 64 | ATS | 4 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 65 | Asi rud | 1.000 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 66 | Asi wash | 1.000 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 67 | Atropin 1% | 4 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 68 | Aspatam | 10 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 69 | Ba(NO3)2 | 1.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 70 | BaCl2 | 1.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 71 | Baird parker agar base (RPF) | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 72 | Barid dạ dày (thuốc cảm quang) | 110 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 73 | Barisulfat | 2.360 | Gói | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 74 | Povidone iodine 10% | 200 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 75 | Betadine 125ml | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 76 | Betadin | 25 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 77 | Betadine 500ml | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 78 | Thuốc nhuộm PAP (1 bộ PAP gồm: - EA-50: 1 lít - Orange G-6: 1 lít) | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 79 | Dung dịch nhuộm lam sốt rét Giemsa mẹ | 4 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 80 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 81 | Bộ nhuộm Gram | 104 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 82 | Hóa chất nhuộm PAS | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 83 | Thuốc nhuộm PaPanicolao(PAP). | 15 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 84 | Thuốc nhuộm Hematoxyline (dạng bột) | 36 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 85 | Thuốc nhuộm giemsa | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 86 | Thuốc nhuộm Giemsa | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 87 | Bộ kít nhuộm Papanicolaou, gồm: -DD EA 50 Modifiled - Orange G-6 - Harris Hematoxylin | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 88 | Thuốc nhuộm Hematoxylin AB (pha sẵn, chai 500ml) | 36 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 89 | Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen, hộp 3 lọ * 250ml | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 90 | Bộ nhuộm P.A.S 100 test | 32 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 91 | Dung dịch nhuộm Nigrosin | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 92 | Thuốc nhuộm đổ Fuchsin | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 93 | Thuốc nhuộm tím getian | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 94 | Bộ nhuộm BK đàm(ziehl-neelsen) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 95 | Melab - color Gram Set (bộ nhuộm Gram) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 96 | Thuốc nhuộm Hematoxilin | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 97 | Thuốc nhuộm Papanicolao | 6 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 98 | Thuốc nhuộm Pass | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 99 | Bộ nhuộm chẩn đoán ung thư dòng Monocyte | 20 | Kit | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 100 | Bộ nhuộm hóa học tế bào(Kit nhuộm Giemsa 50 lần) | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 101 | Hộp nhuộm | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 102 | Cloramin B | 29.193 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 103 | Bột Cloramin B | 1.500 | Gói | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 104 | Cloramin B 20g | 26.450 | Gói | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 105 | Cloramin B Loại N | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 106 | Bột Clorocid | 300 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 107 | Bột talc | 25 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 108 | Bột bạch chỉ | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 109 | Bột đường trắng | 3.200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 110 | Bột Hạt cau | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 111 | Bột kẽm | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 112 | Bột mã tiền | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 113 | Bột Talc | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 114 | Bột Paracetamol | 2.150 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 115 | Dầu Parafin | 165 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 116 | Dầu Parafin | 434 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 117 | Dầu parafin | 114 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 118 | Parafin | 4 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 119 | Dầu Parafin 5ml | 21.700 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 120 | Parafin tảng | 1.760 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 121 | Nến parafin | 2.460 | kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 122 | Nến hạt tinh khiết | 556 | Gói | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 123 | Parafin hạt (nến hạt) | 400 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 124 | Dầu Parafin | 1.328 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 125 | Parafin hạt | 108 | kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 126 | Parafin hạt | 270 | kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 127 | Dầu parafin (ml) | 46.050 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 128 | Parafilm (Nhựa parafin chống bay hơi chất lỏng) | 5 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 129 | Dung dịch Povidine | 4.331 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 130 | Povidine | 9.219 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 131 | Dung dịch Povidin | 590 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 132 | Povidin dùng cho mắt 5% | 15 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 133 | Povidine 10% xanh | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 134 | Dung dịch Lugol 3% | 315 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 135 | Lugol 3% Loại B | 17 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 136 | DD Lugol 3% Loại A | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 137 | Dung dịch Lugol 5% | 647 | chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 138 | Dung dịch lugol 1% | 1.679 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 139 | Dung dịch Lugol 2% | 8 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 140 | Dung dịch Lugol 10 % | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 141 | Viên Prepsept (2,5g) hộp 100 viên | 158.687 | Viên | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 142 | Viên Presept loại A | 1.125 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 143 | Eosin - Y | 51 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 144 | Keo Histoacryl Blue | 20 | ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 145 | Eosin | 30 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 146 | Thuốc nhuộm Eosin | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 147 | Eosin loại 3 | 20 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 148 | E reo điện tim | 12 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 149 | Keo tụ | 24 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 150 | Keo dán Lamen | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 151 | Eosine Loại A | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 152 | Kali telutit(K2TeO3) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 153 | Eosin Y dạng nước | 49 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 154 | Keo dán lamen | 33 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 155 | Thuốc nhuộm Eosin | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 156 | Dung dịch Natri citrat 3.8% | 29 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 157 | Natri citrat 3,8% | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 158 | Dung dịch Citrat Natri 3,8% | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 159 | Natri Citrat | 6.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 160 | Tinh thể Natri Citrat | 40 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 161 | Nước tẩy Javen Loại A | 28.361 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 162 | Nước Gia ven | 3.909 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 163 | Dung dịch Javen | 7 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 164 | Reagent CD4-CD8 | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 165 | Reagent CD4-CD4% | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 166 | Control CD4 | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 167 | CD117, c-kit-clone YR145 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 168 | CD15-clone MMA | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 169 | CD20-clone L26 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 170 | CD30-clone Ber-H2 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 171 | CD31-clone EP78 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 172 | CD34-clone EP88 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 173 | CD3-clone MRQ-39 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 174 | CD45 (LCA)-clone 2B11&PD7/26 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 175 | CD68-clone Kp-1 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 176 | CD99-clone EPR3097Y | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 177 | Dầu bôi trơn bơm Carman | 1.002 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 178 | Dầu xả Loại A | 158 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 179 | Dầu xả Loại C | 273 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 180 | Dầu soi kính hiển vi | 37 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 181 | Dầu soi kính hiển vi | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 182 | Dầu Soi kính hiển vi -Immersion oil | 8 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 183 | Dầu soi kính hiển vi | 750 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 184 | Dầu tra tay khoan | 7 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 185 | Dầu sec | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 186 | Dầu soi kính | 11 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 187 | Dầu baby oil | 150 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 188 | Dầu thực vật | 1.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 189 | Dầu vừng | 6.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 190 | Oxy già 6% | 300 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 191 | Nước Oxy già 3% | 4.607 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 192 | Ô Xi Già 3% | 212 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 193 | Dung dịch oxy già 3% | 1.799 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 194 | Oxy già đậm đặc | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 195 | Oxy già 10% | 300 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 196 | Oxy già 10% loại 500ml | 70 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 197 | Oxy già 30% 500ml | 53 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 198 | Oxi già đặc 30% | 35 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 199 | Giemsa | 3.700 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 200 | Giemsa | 172 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 201 | Dung dịch Giemsa | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 202 | Dung dịch giêm sa | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 203 | Gel siêu âm | 2.041 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 204 | Gel siêu âm | 2.927 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 205 | Gel bôi trơn K-Y | 5.318 | Tuýp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 206 | Mỡ vaseline | 100 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 207 | Mỡ điện tim | 1.257 | tuýp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 208 | Gel điện não | 34 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 209 | Mỡ cừu | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 210 | Gel nghe doppler tim thai 500ml | 13 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 211 | Gel cắt lạnh Cryobloc Compound | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 212 | Cryomatrix (Gel cắt lạnh) | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 213 | Shigella broth base | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 214 | Gelcard | 60 | Vỉ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 215 | Foormol | 766 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 216 | Formol | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 217 | Formol trung tính | 60 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 218 | Formol trung tính 10% | 150 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 219 | Nước muối 0.45%, 1L/chai | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 220 | NaCl tinh khiết | 16 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 221 | Nước H2O2 chai 50 ml | 500 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 222 | Natri clorid 99.3% pha tiêm | 32 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 223 | Calci Clorid | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 224 | Nước deion hóa | 50 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 225 | NaCl | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 226 | QC máy nước tiểu | 14 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 227 | Natri Clorid | 6.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 228 | Dung dịch Natriclorid 0,9% | 27.809 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 229 | Hematoxylin loại B | 33 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 230 | Hematoxylin /Phẩm nhuộm tế bào. | 58 | Cặp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 231 | Hematoxilin Loại A | 22 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 232 | Thuốc thử tím Gentian | 29 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 233 | Thuốc thử kovac | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 234 | Thuốc thử Clor dư (Orthotolidin) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 235 | Thuốc thử Kovax | 710 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 236 | Thuốc thử Kovac | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 237 | Thuốc thử Tetramethyl – p- phenylendiamin dihydroclorua | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 238 | Thuốc thử Aptt - N dùng cho máy coatron M4 | 20 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 239 | Thuốc thử Griess A | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 240 | Thuốc thử Griess B | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 241 | Thuốc thử Mayer | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 242 | Thuốc thử Monterqui A | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 243 | Thuốc thử Monterqui B | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 244 | Thuốc thử Nesler | 2.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 245 | Thuốc thử pt dùng cho máy coatron M4 | 20 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 246 | Thuốc thử Schiff | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 247 | Thuốc thử Streng | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 248 | Thuốc thử Tollens | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 249 | Thuốc thử Vilier- Fayon | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 250 | Thuốc thử Xanthydrol | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 251 | Thuốc thử Xelivanoff | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 252 | Thuốc thử aluminol | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 253 | Thuốc thử Diazoni | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 254 | Vôi soda | 269 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 255 | Vôi soda Loại A | 495 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 256 | Vôi soda dùng cho máy thở | 47 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 257 | Xylen | 1.670 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 258 | Xylen Loại C | 200 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 259 | Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm | 922 | hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 260 | Test kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm | 713 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 261 | Test kiểm tra nhanh Methanol trong rượu | 771 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 262 | Test kiểm tra nhanh foocmon | 722 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 263 | Test kiểm tra nhanh phẩm màu | 722 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 264 | Test xét nghiệm nhanh Ure trong thịt và thủy sản | 84 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 265 | Test dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm Phospho và Carbamat | 351 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 266 | Test kiểm tra nhanh độ ôi khét dầu mỡ | 700 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 267 | Test kiểm tra nhanh kim loại Chì | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 268 | Test kiểm tra nhanh Asen | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 269 | Test kiểm tra nhanh hypochlorid | 45 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 270 | Test kiểm tra nhanh sunfit | 47 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 271 | Xanh cresyl | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 272 | Hóa chất Ethyl Acetate | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 273 | Hóa chất N- Hexan | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 274 | Hóa chất NaOH | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 275 | Methyl cellulose | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 276 | Meat extract | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 277 | Peptone from meat | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 278 | Tris (Hydroxymethyl) aminomethane | 15 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 279 | Natri salixylat (HO-C6H4-COONa) | 17 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 280 | Peptone from meat | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 281 | Meat extract | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 282 | Violet red bile (lactose) agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 283 | Slanetz and barley medium | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 284 | Chomocult TBX agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 285 | Hektoen enteric agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 286 | Egg yolk tellurit emlsion | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 287 | Potassium dihydrogen Phosphate | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 288 | Potassium chloride (KCl) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 289 | Di-Sodiumhydrogen Phosphate (Na2HPO4) | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 290 | Diphenylamin -4-sunfonic acid barium salt | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 291 | Thioaxetamit (CH3CSNH2) | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 292 | Mecury (II) chloride | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 293 | Canxi chlorua | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 294 | Gluco C6H12O6 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 295 | Ion (III) clorua hexahydrat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 296 | Magie sulfat heptahydrat | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 297 | Potassium hidro phtalat | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 298 | Sodium sunfat Na2SO4 | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 299 | Methyl đỏ | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 300 | Ethanol Absolute | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 301 | Nitrat bạc | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 302 | DD Shiff Reagent pha sẵn ( chai 500ml) | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 303 | Combine titrant 5 | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 304 | Di natri tetraborate | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 305 | Dichloromethane | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 306 | Ethanol absolute for analysis | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 307 | Ethanol | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 308 | Glycin for P.A | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 309 | Kali dihydrogenphosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 310 | Kali hydrogen phthalat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 311 | Methanol | 90 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 312 | n- hexan for HPLC | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 313 | n- hexan for GC | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 314 | Phthaldialdehyd | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 315 | Tert - butanol | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 316 | Tetra methyl amoni hydroxyd 25 % | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 317 | Tetra n-butyl amoni hydro sulfat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 318 | Tetra n-butyl amoni hydroxyd > 98% | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 319 | N- Acetyl-L cystin | 12 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 320 | Tetrahydrofuran | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 321 | Dung dịch KCl 3M | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 322 | Kali hexacyanoferrat (II) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 323 | Kẽm sulfat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 324 | Natri acetat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 325 | Natri dihydrophosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 326 | Natri hydroxyd | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 327 | Natri hypoclorit (6-14% Clo hoạt động) | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 328 | Natri methylate | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 329 | Natri sulfat khan | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 330 | n-heptan | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 331 | Diamoni hydrophosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 332 | Di kali hydro phosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 333 | Di natri hydrophosphat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 334 | Di natri tatrat dihydrat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 335 | Brila(Brilliant green bile lactose broth) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 336 | Brain heart broth | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 337 | Bile aesculin azide | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 338 | Cetrimide agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 339 | Môi trường thạch CN | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 340 | Dichloran glycerol chloramphenicol agar base (DG18) | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 341 | Fluid Thioglycollate Medium | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 342 | Macconkey agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 343 | Mossel broth | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 344 | Meat extract | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 345 | MRS agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 346 | Peptone from casein pancreatically digested | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 347 | Peptone from meat | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 348 | Plate count agar | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 349 | RVS(Rappaport vassiliadis - soya)broth base | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 350 | Sabouraud 2% glucose agar | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 351 | Tryptic Soy Agar | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 352 | Tryptic Soy broth | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 353 | VRB (Violet red bile lactose) agar | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 354 | XLD (Xylose lysine deoxycholate) agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 355 | Dung dịch ethanol for GC/FID | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 356 | Dung dịch Methanol | 2,5 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 357 | Dung dịch n-propanol | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 358 | Dung dịch isopropanol | 5 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 359 | Dung dịch Ethyl Acetat | 25 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 360 | Dung dịch Diethylether | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 361 | Dung dịch Cloroform | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 362 | Dung dịch n-hexan | 2,5 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 363 | Dung dịch Acetaldehyde (CH3CHO) | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 364 | Dung dịch Diclomethan | 20 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 365 | Dung dịch Formaldehyde | 51 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 366 | n-hexane | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 367 | Diethyl ether | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 368 | Ethyl acetate | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 369 | Na2SO4 khan | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 370 | Dung dịch đệm pH 7.0 (Schaurlau Buffer solution pH 7.0) | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 371 | TUBE BACTEC MGIT 7ML (245122) | 80 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 372 | KIT BACTEC MGIT 960 SUPPLEMENT 100 TEST (245124) | 80 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 373 | HÓA CHẤT KHÁNG SINH ĐỒ SIRE (245123) | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 374 | CALIBRATOR KIT MGIT 960 | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 375 | TBC INDENTIFICATION TEST | 80 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 376 | PANEL PHOENIX YEAST ID | 30 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 377 | PANEL PHOENIX PMIC/ID | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 378 | PANEL PHOENIX NMIC/ID | 30 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 379 | PANEL PHOENIX SMIC/ID | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 380 | TUBE PHOENIX ID BROTH SP100 | 30 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 381 | PHOENIX AST BROTH SP 100 | 12 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 382 | TUBE PHOENIX AST-S BROTH 100 EA | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 383 | PHOENIX AST INDICATOR | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 384 | PHOENIX AST-S INDICATOR | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 385 | PHOENIX NORMALIZER PANEL | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 386 | K electrode for Medica ISE ( Điện cực K) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 387 | Na electrode for Medica ISE (Điện cực Na) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 388 | Reference electrode for Medica ISE (Điện cực quy chiếu) | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 389 | Cl electrode for Medica ISE ( Điện cực Cl) | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 390 | ISE 4-channel Pump Tubing Kit (Dây bơm điện giải) | 6 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 391 | Cleaning Solution Kit for Medica ISE module (Dung dịch rửa điện giải) | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 392 | Easy QC Tri-Level Quality Control Kit for Medica ISE (Chất kiểm tra chất lượng điện giải ISE) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 393 | Fetal Bovine Serum, Premium | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 394 | DMEM, powder, high glucose | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 395 | HEPES, Powder | 6 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 396 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 397 | Sodium Bicarbonate, Powder | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 398 | MEM, powder | 8 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 399 | Pose Liquid Soap | 524 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 400 | Posecresol (phenolic compoud 46%) | 1.245 | Gói | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 401 | Pose Dex (Glutaraldehyde 2%) | 80 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 402 | Dung dịch acid hữu cơ và vô cơ cùng một số chất hoạt động làm tăng tính hoạt động của các thành phần trong dung dịch | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 403 | Dung dịch kiềm hữu cơ và vô cơ cùng một số chất hoạt động bề mặt không chứa ion | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 404 | Pose Lubric Milk | 20 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 405 | Dung dịch chống gỉ sét | 3 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 406 | Dung dịch EA50 | 30 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 407 | Dung dịch Orange G6 | 30 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 408 | Mounting Media (Diamount) | 30 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 409 | Dung dịch làm đông mẫu mô trong cắt lạnh | 15 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 410 | Harris hematoxylin for histology – chai 500ml | 49 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 411 | Papanicolaou EA 50 | 11 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 412 | Papanicolaou OG 6 – chai 500ml | 11 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 413 | Keo gắn lamen Diamount | 4 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 414 | Clorin dạng bột | 100 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 415 | Harris hematoxylin for histology | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 416 | Nến hạt Diawax | 30 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 417 | Bile salt | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 418 | Hỗn hợp chuẩn Aflatoxin B1, B2, G1, G2 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 419 | Chuẩn Aflatoxin M1 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 420 | Tetra n-heptyl amoni bromid | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 421 | Lithium chlorid solution 2M/L/EtOH | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 422 | TFAA (Trifluroacetic anhydrid) | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 423 | MSTFA (N- methyl - N -trimethylsilyl trifluoroacetamide) | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 424 | BSTFA 1% TMCS | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 425 | Tween 20 | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 426 | Nutrient agar (thạch dinh dưỡng) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 427 | n,n dimethyl phenylenediamin dihydrochloride | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 428 | Thạch TTC lactosse với Natri heptodecylsunfat (Lactose TTC Agar with Tergitol™-7) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 429 | Blood agar base No.2 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 430 | Cook M medium | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 431 | D - cycloxerin | 8 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 432 | Fraser broth base | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 433 | Glucose agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 434 | L. Mono differential agar base | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 435 | Leethen agar, Modified | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 436 | Leethen broth, Modified | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 437 | MYP agar base | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 438 | Slanetz và Bartley | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 439 | Tryptone peptone glucose yeast extract broth base trypsine | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 440 | Thạch TBA | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 441 | Perfringens agar base | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 442 | Tryptone soya yeast extract agar | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 443 | Dung dịch Formaldehyde | 72 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 444 | NaOH | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 445 | Hóa chất Dichlormethan | 12 | chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 446 | Glixerin 500 ml | 10 | Chai, lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 447 | Toluen | 15 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 448 | Than hoạt | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 449 | Glyxerin PA | 100 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 450 | Hydrogenperoxide 30% -500ml | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 451 | Sodium phosphate monobasic (NaH2PO4) | 24 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 452 | Sodium phosphate dibasic anhydrous (khan) Na2HPO4 | 40 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 453 | Crystal Violet | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 454 | Kali dicromat | 4 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 455 | Ether 500ml | 10 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 456 | Kali Iodua 2 | 4 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 457 | Tinh thể xanh Cresyl | 12 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 458 | Toluen | 60 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 459 | K2Cr2O7 | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 460 | KH2PO4 | 12 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 461 | Na2HPO4 | 12 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 462 | Glycerol | 6 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 463 | Phenol | 5.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 464 | H2SO4 | 50 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 465 | Dung dịch Formandehyt | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 466 | NaOH | 12 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 467 | Sáp Faraphin | 330 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 468 | Hóa chất Clo viên TCCA | 30 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 469 | Hóa chất NaOH | 50 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 470 | Hóa chất Methanol | 150 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 471 | Diacain 1% | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 472 | Di natri hydrophosphat | 15 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 473 | Tri natri phosphat | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 474 | Kali dihydrogenphosphat | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 475 | Natri hydroxyd | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 476 | Cloroform | 100 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 477 | Cyclohexan | 40 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 478 | Diethyl ether | 80 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 479 | Ether dầu (30-60) | 50 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 480 | Ether dầu (60-90) | 40 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 481 | Ethyl acetat | 100 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 482 | n- hexan | 30 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 483 | n-butanol | 50 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 484 | Methanol | 150 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 485 | Methanol for analysis emsure | 45 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 486 | Methanol forliquid chromatography Lychrosolv | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 487 | KCl | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 488 | H2SO4 | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 489 | HNO3 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 490 | Boric | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 491 | Chloroform | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 492 | NH3 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 493 | MgSO4 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 494 | Tinh thể Iod | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 495 | Kali dicromat | 3 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 496 | Dung dịch chống mờ nội soi | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 497 | Chromogranin | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 498 | CK 5/6 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 499 | Bể đun bộ lộ kháng nguyên | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 500 | Cytokeratin (CK) | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 501 | Cytokeratin 20-clone Ks20.8 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 502 | Cytokeratin 7-clone OV-TL 12/30 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 503 | Desmin-clone EP15 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 504 | DOG-1 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 505 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Trilogy cô đặc 20 lần | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 506 | Dung dịch đệm rửa TBS IHC Wash Buffer + Tween, 20X | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 507 | Dung dịch hiển thị màu DAB Kit | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 508 | Dung dịch kháng thể 2 | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 509 | Dung dịch khử men nội sinh Peroxide block | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 510 | Dung dịch khử protein nền Background block | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 511 | Dung dịch pha loãng kháng thể Emerald | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 512 | EMA-clone E29 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 513 | Estrogen Receptor-clone EP1 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 514 | GFAP-clone EP672Y | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 515 | Glutamine synthetase | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 516 | Her2/Neu-clone EP3 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 517 | HMB-45-clone HMB-45 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 518 | Ki67 Antigen | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 519 | Napsin A | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 520 | Neurofilament-clone EP79 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 521 | p40 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 522 | p53-clone DO7 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 523 | P63 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 524 | PAX8 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 525 | S-100-clone 4C4.9 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 526 | TTF-1-clone EP229 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 527 | Vimentin-clone EP21 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 528 | Reaction cuvette (cuvette phản ứng) loại B | 3 | Túi | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 529 | Peristaltic pump tubing (dây bơm) | 3 | Túi | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 530 | Rinsing Solution loại B | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 531 | Hypochloride cleaning solution | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 532 | Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp | 50 | Cốc | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 533 | Enzyme làm sạch máu và dịch | 5 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 534 | Dung dịch khử khuẩn kiềm | 5 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 535 | Dung dịch bôi trơn | 3 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 536 | Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp Plasma | 30 | Cốc | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 537 | Hóa chất dùng cho lò hấp nhiệt độ thấp EO | 1.600 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 538 | QIAamp Viral RNA Mini Kit | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 539 | QIAGEN OneStep RT-PCR Kit (100) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 540 | Taq PCR Master Mix Kit (250 U) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 541 | QIAamp Viral RNA Mini Kit | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 542 | QIAGEN OneStep RT-PCR Kit (100) | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 543 | QIAamp Viral RNA Mini Kit | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 544 | Hektoen Enteric Agar | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 545 | MKTTn Broth | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 546 | Novobiocin Supplement | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 547 | S.S. Agar Modified | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 548 | Selenite Broth | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 549 | Selenite Cystine Broth | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 550 | XLD Agar | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 551 | Lactose Sulfite Broth | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 552 | NORMAL HB A2 CONTROL (Kiểm chuẩn Hemoglopin) | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 553 | MINICAP HEMOGLOBIN (MAXI KIT) Điện di Hemoglobin | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 554 | MINICAP WASH SOLUTION (Dung dịch rửa máy MINICAP) | 3 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 555 | MINICAP HEMOGLOBIN TAMPON/BUFFER Điện di định tính và định lượng tất cả các loại hemoglobin | 6 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 556 | Cát thạch anh | 100 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 557 | Hạt lọc ODM | 80 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 558 | Than hoạt tính | 50 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 559 | Hạt làm mềm | 200 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 560 | Màng lọc 0,45 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 25mm | 35 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 561 | Màng lọc 0,2 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 25mm | 4 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 562 | Màng lọc dung môi 0,45 µm Polyamid 47 mm | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 563 | Màng lọc dung môi 0,2 µm Polyamid 47 mm | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 564 | Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,2 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 565 | Test nhanh dư lượng Thuốc BVTV 4 nhóm | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 566 | Chloramphenicol | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 567 | Chlohexidine | 110 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 568 | Germesep | 143 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 569 | Hóa chất steranios 2% | 10 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 570 | Hóa chất khử khuẩn không khí | 88 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 571 | Hỗn hợp 5 enzyme (Protease, lipase, amylase, mannanase, cellulase) | 200 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 572 | Surfanios (ml) | 60.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 573 | Micropipet 10-100µl | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 574 | Micropipet 100-1000µl | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 575 | Micropipet 500-5000µl | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 576 | Chloramphenicol | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 577 | Hóa chất phun muỗi | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 578 | Saniquad M20 | 2 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 579 | Braunol 100 ml (Dung dịch Iod sát khuẩn niêm mạc vết thương) | 1.000 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 580 | Chloramphenicol | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 581 | Hóa chất diệt muỗi | 12 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 582 | Braunol 10% | 1.200 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 583 | Tricloforamalin TF Formacresol | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 584 | One step Dengue NS1 Ag test (600) | 45 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 585 | RapID™ Inoculation Fluid | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 586 | Salmonella As Omnivalent | 4 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 587 | Natri dicloroisocyanurat | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 588 | Silicon dioxide | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 589 | Methy xanh | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 590 | STKGel GX (Cột sắc khí) | 2 | Cột | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 591 | DD Phenoltalein | 4 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 592 | Vòng Tcu 380A | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 593 | Hóa chất khử khuẩn không khí | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 594 | Chlophenocam | 60 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 595 | Orth phthaladehyde (Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh, không gây ăn mòn dụng cụ, có bảng vật liệu tương thích), 0,55% - can 3,781ít, OPA, có hiệu lực trong 28 ngày | 200 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 596 | Xanh Toludine (Blue Toludine) chai - 500 ml | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 597 | Tap val 100 tuýpX 6 hộp / thùng | 84 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 598 | Sobitol 3% ( can 5 L) | 850 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 599 | NaHCO3 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 600 | Dung dịch rửa để khử trùng hệ thống máy FACSCOUNT | 1 | Thùng | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 601 | DD glycerin | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 602 | Clorua kẽm | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 603 | Rinse | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 604 | Clean | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 605 | Sheath Fluid | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 606 | Hitachi cleaning solution | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 607 | Rinsing Solution | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 608 | Hóa chất Map Permethrin 50EC | 25 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 609 | Hitachi Cleaning Solution | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 610 | Hexanios 1000ml | 21 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 611 | Ion | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 612 | Dimethyl sulfoxid | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 613 | Melamin analytical standard | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 614 | Cột ái lực miễn dịch chiết Aflatoxin 1ml | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 615 | QuECherS Kit | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 616 | Control Standard for Conductivity Cells KCl 0,01M | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 617 | Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,45 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 618 | Bộ chuẩn nội độc tố vi khuẩn (Limulus Amebocyte Lysate Pyrogent plus) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 619 | Mouting medium - Bôm dán lam | 6 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 620 | Muối tinh khiết | 3.000 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 621 | Khay ủ tiêu bản hoá mô miễn dịch | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 622 | Lốc có nắp (Cassettes) | 5.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 623 | Máy đo pH | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 624 | Nồi đun bộc lộ kháng nguyên | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 625 | Tube Sodium Citrate 3.2% | 1.500 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 626 | Color Gram Set | 7 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 627 | Dung dịch đệm | 603 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 628 | Dung dịch xanh methylen | 7 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 629 | Sorbitol 3% | 980 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 630 | Dung dịch Phormadehyd | 12 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 631 | KOH 30% lọ 500ml | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 632 | Dung dịch Glycerin borat | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 633 | Dung dịch SMC | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 634 | Dung dịch KOH 30% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 635 | Dung dịch KOH 30% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 636 | Dung dịch Xanh Cresyl | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 637 | DD Formaldehyde loại C | 4 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 638 | Dung dịch đỏ Fuccin | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 639 | Dung dịch KOH 20 % | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 640 | Dung dịch Phenol bão hòa | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 641 | Dung dịch tím Gentian | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 642 | Dung dịch Sorbitol | 100 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 643 | Dung dịch tím | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 644 | Dung dịch Fucsin | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 645 | Dung dịch NAOH | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 646 | Xanh metylen | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 647 | Máu thỏ | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 648 | Dung dịch fucsin | 4 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 649 | Bộ xét nghiệm nhanh thực phẩm | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 650 | Dung dịch Socbitol | 250 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 651 | Dung dịch focmon | 500 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 652 | Focmol | 160 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 653 | Sanyrene 20ml | 200 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 654 | E.coli ATCC 25922 | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 655 | Iod Dược dụng | 2 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 656 | DD Formaldehyde | 108 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 657 | Dung dịch KOH 20% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 658 | Dung dịch Acid clohydric 0,1N | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 659 | Acid clohydric (HCl) | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 660 | Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) | 700 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 661 | Dung dịch KOH 20% | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 662 | Xanhcresyl loại 3 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 663 | Thuốc nhuộm xanh Methylen | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 664 | Xanh methylen loại 3 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 665 | Dung dịch Alfasept handgel | 500 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 666 | DD Formaldehyde | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 667 | Dung dịch rửa nội soi bàng quang (Sorbitol) | 280 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 668 | Natri Salisilat | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 669 | Dung dịch Hemolyac | 8 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 670 | Dicain 2% | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 671 | Dicain | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 672 | Mydrin P | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 673 | DD Mydrin P 0,5% | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 674 | BGB Loãng | 200 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 675 | Tryptophan | 200 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 676 | Phenol bão hòa | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 677 | Than hoạt | 3 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 678 | Socbiton 3 % | 200 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 679 | Dung dịch Phenolphtalein 1 % | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 680 | Giấy nghệ để kiểm tra hàn the thực phẩm | 1 | Tệp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 681 | Dung dịch Tím Methyl | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 682 | Lactoza đặc | 108 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 683 | Lactoza loãng | 216 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 684 | BGB đặc | 108 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 685 | BGB loãng | 244 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 686 | Pepton | 108 | ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 687 | Đường glucose khan | 20 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 688 | Fuscin đỏ | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 689 | Canci | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 690 | Kẽm | 1 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 691 | Caxi hydroxit | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 692 | Thuốc tím KMnO4 | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 693 | Bôm (trung quốc) | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 694 | Hóa chất thử clo dư +Bản so màu | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 695 | Phèn chua | 34 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 696 | Than hoạt | 10 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 697 | NaOH | 15 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 698 | Sodium carbonate anhydrous Na2CO3.10H2O | 6.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 699 | Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) | 2.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 700 | Thymol | 3.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 701 | Tetric-Nceram-N-Flow | 480 | Con nhộng | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 702 | Metrogyldenta | 24 | Tuyp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 703 | Planest (thạch cao đá) | 60 | Túi | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 704 | Dung dịch Acid vô cơ, hữu cơ, chất hoạt động bề mặt | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 705 | PreciControl HBsAg Quant II | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 706 | Thạch bottle middlebrook 7H9 Broth | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 707 | Sodium phosphat monobassic NaH2PO4 | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 708 | Sodium phosphate dibasic anhydrous NaH2PO4 (khan) | 100 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 709 | NaH2PO4 rắn | 2 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 710 | Na2HPO4 rắn | 2 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 711 | Etest vancomycin | 30 | Test | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 712 | Benzalkonium Clorid | 10 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 713 | Bơ cacao (hoặc supocire) | 2.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 714 | Bromothylmol xanh | 15 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 715 | Ca(NO3)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 716 | CaBr2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 717 | Calci Cacbonat | 4.700 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 718 | Camphor | 1.050 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 719 | Cellulose vi tinh thể | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 720 | CH3COONa | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 721 | Chitin | 3 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 722 | Cloran hydrat | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 723 | Cloroform | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 724 | Clorophyl | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 725 | Control 1 | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 726 | Control 2 | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 727 | Cu(NO3)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 728 | Cu(OH)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 729 | Dextromethorphan hydrobromid | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 730 | Dimethyl laminobenzaldehid | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 731 | Dinatri edetat | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 732 | Dinatri hydrophosphat khan | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 733 | Dung dịch curcumin chuẩn | 10 | Ống | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 734 | Dung dịch lazazut | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 735 | Dung dịch Marcano | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 736 | Dung dịch sorbitol 70% | 5.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 737 | Dung dịch thuốc tím 5% | 2 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 738 | Dung môi Diclometan | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 739 | Dung môi ethylacetat | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 740 | Dung môi Hexan | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 741 | Ether | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 742 | Fehling A | 1.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 743 | Fendona 10 SC | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 744 | Genlatin | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 745 | Glucose Ethylvanilin | 5 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 746 | Glycerin | 8 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 747 | Glycerol | 1.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 748 | Gôm arabic | 300 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 749 | Gôm xanthan | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 750 | H2C2O4 | 2.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 751 | H2O2 | 2.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 752 | H2SO4 | 9 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 753 | Huyết thanh kiển tra hoá sinh | 20 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 754 | Huyết thanh RH | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 755 | I2 | 1.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 756 | Isoniazid | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 757 | KBrO3 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 758 | KCl | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 759 | Kẽm hạt | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 760 | Kẽm Ocid | 4.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 761 | Khoanh Oxy dase | 10 | tube | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 762 | KI | 3.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 763 | KNO3 | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 764 | KSCN | 1.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 765 | Lanolin | 2.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 766 | Lidocain hydroclorid | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 767 | Magnesi hydroxyd | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 768 | Magnesi stearat | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 769 | Manitol | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 770 | Mebendazol | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 771 | Menthol | 2.150 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 772 | Methyl đỏ | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 773 | Mg(NO3)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 774 | MgCl2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 775 | MgSO4 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 776 | Môi trường Ure-indol (milieu uree indol UI-F) | 4 | hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 777 | Na2CO3 | 5.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 778 | Na2S2O3 | 1.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 779 | Na2SO4 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 780 | NaBr | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 781 | NaI | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 782 | NaOH | 6.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 783 | Natri benzoat | 200 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 784 | Natri croscarmelose | 150 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 785 | Natri diclofenac | 50 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 786 | Natri dithydrophosphat khan | 250 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 787 | Natri hydrophosphat khan | 250 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 788 | Natri laury sulfat | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 789 | Natri metabisulfit | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 790 | Natri saccarin | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 791 | Natricitrat dihydrat | 2.500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 792 | N-Butanol | 300 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 793 | NH4Cl | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 794 | NH4OH | 4.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 795 | Nhôm hydroxyd | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 796 | Nhựa thông | 1 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 797 | Nipagin | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 798 | Nipasol | 20 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 799 | PH 9.01 | 500 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 800 | Phèn sắt amoni | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 801 | Phenyl hydrazin | 20 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 802 | Pro methazin | 1.000 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 803 | PVP - Iod | 1.300 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 804 | QC (dùng cho máy hoá sinh tự động) | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 805 | Rutin | 100 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 806 | Thrombin | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 807 | Tinh dầu quế | 1.000 | ML | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 808 | Thrombin plastin | 10 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 809 | Toluen | 2 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 810 | Triethanolamin | 150 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 811 | Tween80 | 600 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 812 | Vaselin | 8 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 813 | Zn(NO3)2 | 500 | Gram | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 814 | Kalidicromat | 2 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 815 | Bình nhựa rửa tiêu bản có vòi | 4 | Bình | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 816 | Cytofunel | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 817 | Bộ bể nhuộm liên hoàn 12 bể | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 818 | Progesterone Receptor-clone Y85 | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 819 | Than hoạt tính | 10 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 820 | Dung dịch Marcano | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 821 | Dung dịch Silselec 90 | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 822 | Dung dịch Silselec 45 | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 823 | Toluen | 170 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 824 | Hóa chất khử khuẩn chứa Natri dichloro isocyanurate | 300 | Viên | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 825 | Dung dịch Chiroseptol | 180 | Lít | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 826 | Septoderm gel | 500 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 827 | Đường glucosa | 500 | Kg | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 828 | Medi-clear | 200 | Can | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 829 | Thuốc nhuộm Instant Eosin | 13 | hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 830 | Carbon Fuchsin | 23 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 831 | Trichloro acetic acid for analysis | 7 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 832 | KC4 printer paper | 30 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 833 | Mực đo nhãn áp | 3 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 834 | Dung dịch chống đông EDTA | 1 | Chai | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 835 | 50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI (Troclosense Sodium) | 30.000 | Viên | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 836 | Test nước tiêu 11 thông số | 300 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 837 | Test nước tiêu 13 thông số | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
| 838 | Bộ dây bơm máy khí máu | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | Theo quy định tại Chương V |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành. Số lượng tối thiểu 01 người | Đại học | 5 | 3 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa. Số lượng tối thiểu 05 người | Cao đẳng có chuyên ngành về kỹ thuật (Dược, Hóa sinh, Điện tử y sinh, Điện- Điện tử, Y tế điều dưỡng) | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit realtime PCR phát hiện đồng thời 4 loại virus Dengue (DEN1, DEN2, DEN3, DEN4) và virus Chikungunia phổ biến ở Châu Á | 2 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 2 | Abate | 8.500 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 3 | 50% Sodium Dichloroisocyanurate -viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | 200 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 4 | 2-propanol | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 5 | 3-mercaptopropionic acid | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 6 | Accupid C. Trachtromatis và N. goorrhoeae Dectection Kit | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 7 | AccuPid HPV-HR Genotyping (16,18) | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 8 | Acetonitril | 60 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 9 | Acetamid nutrient broth | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 10 | Acetone | 5 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 11 | Aceton | 11 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 12 | Dung dịch acid acetic | 944 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 13 | Dung dịch acid acetic | 51.250 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 14 | Acid acetic | 1.023 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 15 | Acetic acid glacial | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 16 | Acid Acetic (glacial) 100% anhydrous for analysis | 15 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 17 | Axit L-glutamic | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 18 | Acid Chlohydric 500ml | 1 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 19 | Acid Efching | 4 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 20 | Uric Acid - L | 6 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 21 | Acid Benzoic | 25 | Kg | Theo quy định tại Chương V | ||
| 22 | Acid Benzoic | 60 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 23 | Acid Ascorbic | 2.650 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 24 | Acid Benzoic | 500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 25 | Acid Formic đậm đặc | 2 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 26 | Hóa chất HCl | 12 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 27 | Dung dịch HCL | 54 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 28 | Acid hydrocloric 37% | 3 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 29 | Acid hydrocloric 35-38% | 50 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 30 | Acid HCl | 5 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 31 | Acid Nitric đậm đặc | 7 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 32 | Acid Nitric 65% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 33 | Acid Periodic | 6 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 34 | Acid Periodic + Shiff reagent pha sẵn | 12 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 35 | Acid Pecrolic (HClO4) | 1.500 | ML | Theo quy định tại Chương V | ||
| 36 | Acid salicylic | 2.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 37 | Acid stearic | 150 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 38 | Acid sulfuric đặc | 16 | chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 39 | Acid Sunfuric đậm đặc | 7 | Lít | Theo quy định tại Chương V | ||
| 40 | Acid sunfosalicylic | 4.000 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 41 | Acid sulfuric 98% | 20 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 42 | Acid tricloacetic tinh khiết | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 43 | Allylthiorea | 2 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 44 | Adhesor + Kẽm phosphat | 60 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 45 | Amagan bạc | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 46 | Alcaine | 5 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 47 | Acid orthophosphoric 85% | 2 | Chai | Theo quy định tại Chương V | ||
| 48 | Acid tricloroacetic | 1 | Lọ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 49 | Aerosil 200 | 100 | Gam | Theo quy định tại Chương V | ||
| 50 | AgNO3 | 2.500 | Gam | Theo quy định tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Để hiểu nhau, tôi thích anh hoài nghi tôi để rồi có ngày tin cho chắc chắn. Tôi không thích anh vội tin tôi để đi đến hoài nghi. "
M.Gorki
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.