Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục: Sửa chữa, xây kè móng chống sạt lở vị trí 228 đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hòa Bình (T500HB) |
||||
2 |
Chuẩn bị mặt bằng , phát quang khu vực thi công |
5 |
công |
||
3 |
Phá dỡ rãnh thoát nước xây đá bằng thủ công chiều dầy ≤ 30cm |
19.23 |
m³ |
||
4 |
Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (vạt đất tạo mặt bằng mái kè móng, đáy móng, rãnh thoát nước…) |
114.52 |
m³ |
||
5 |
Xây móng kè bằng đá hộc dầy 0,6m, vữa XMCV M75 |
42 |
m³ |
||
6 |
Xây tường kè thẳng bằng đá hộc, dầy 0,4m, cao 1m, vữa XM cát vàng M75 |
6.56 |
m³ |
||
7 |
Xây mái kè (mái dốc thẳng) bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M75 |
44.84 |
m³ |
||
8 |
Lắp đặt ống nhựa PVC D76 bằng phương pháp dán keo khoảng cách 1,5m/1 cái |
0.2213 |
100m |
||
9 |
Bịt vải địa vào đầu ống (0,5m2/ ống * 44 ống) |
0.2213 |
100m² |
||
10 |
Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M75 |
20.13 |
m³ |
||
11 |
Lát mặt móng bằng bê tông M200 đá 1x2 |
22.84 |
m³ |
||
12 |
Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc |
19.23 |
m³ |
||
13 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đá hộc, độ dốc 25 độ |
19.23 |
m³ |
||
14 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đá hộc, cự ly 790m, độ dốc 25 độ |
19.23 |
m³ |
||
15 |
Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất |
114.52 |
m³ |
||
16 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại, độ dốc 25 độ |
114.52 |
m³ |
||
17 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đất các loại, cự ly 790m, độ dốc 25 độ |
114.52 |
m³ |
||
18 |
Vận chuyển thủ công nước: Cự ly vận chuyển 300m độ dốc 15 độ; cự ly vận chuyển cự ly 790m độ dốc 25 độ |
17.16 |
m3/km |
||
19 |
Hạng mục: Sửa chữa hư hỏng móng vị trí 240 đường dây 580 Sơn La (T500SL) - 574 Hoà Bình (T500HB) |
||||
20 |
Phá dỡ |
||||
21 |
Phá dỡ dỡ kè xây đá hộc bằng thủ công dầy 30cm |
53.83 |
m³ |
||
22 |
Phá dỡ móng xây đá hộc bằng thủ công |
22.73 |
m³ |
||
23 |
Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc |
76.56 |
m³ |
||
24 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đá hộc, cự ly 50m, độ dốc 30 độ |
76.56 |
m³ |
||
25 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đá hộc, cự ly 50m, độ dốc 30 độ |
76.56 |
m³ |
||
26 |
Cải tạo |
||||
27 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III hệ số mở mái 1,3 |
93.37 |
m³ |
||
28 |
Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất |
93.37 |
m³ |
||
29 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại, cự ly 50m, độ dốc 30 độ |
93.37 |
m³ |
||
30 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đất các loại, cự ly 50m, độ dốc 30 độ |
93.37 |
m³ |
||
31 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30 |
7.12 |
m³ |
||
32 |
Ván khuôn lót móng |
0.14 |
100m² |
||
33 |
Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 |
92.28 |
m³ |
||
34 |
Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM PCB40 cát mịn ML=1,5-2,0 mác 75 |
75.74 |
m³ |
||
35 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (47 ống*0,81m/ống) |
0.38 |
100m |
||
36 |
Vải địa kỹ thuật công trình – bịt đầu ống (47 ống) |
0.018 |
100m² |
||
37 |
Đắp cát xung quanh ống |
4.23 |
m³ |
||
38 |
Đắp đá dăm 1x2 xung quanh ống |
1.88 |
m³ |
||
39 |
Bê tông mặt |
||||
40 |
Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III (bóc phong hóa dày 15cm) |
16.8 |
m³ |
||
41 |
Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất |
16.8 |
m³ |
||
42 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại, cự ly 50m, độ dốc 30 độ |
16.8 |
m³ |
||
43 |
Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đất các loại, cự ly 50m, độ dốc 30 độ |
16.8 |
m³ |
||
44 |
Đắp cát tạo phẳng công trình bằng thủ công dày 5cm |
5.6 |
m³ |
||
45 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cm |
11.2 |
m³ |
||
46 |
Cắt bê tông dày 10cm tạo khe co giãn |
9.5 |
m |
||
47 |
San gạt mặt bằng tập kết vật liệu |
||||
48 |
Đào, San gạt tạo mặt bằng bằng thủ công, đất cấp 3 (tập kết vật liệu) |
200 |
m³ |
||
49 |
Vận chuyển thủ công |
||||
50 |
Vận chuyển thủ công nước, cự ly 850m, độ dốc 30 độ |
22.71 |
m3/km |