Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng mạch hiển thị - Ký mã hiệu: DS- 1100C.LCD (hoặc tương đương) |
4 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
2 |
Bảng mạch hiển thị - Ký mã hiệu: DSO1100Series.LC D (hoặc tương đương) |
2 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
3 |
Bảng mạch hiển thị - Ký mã hiệu: SMC100A.LCD (hoặc tương đương) Danh mục hàng hóa |
3 Khối lƣợng |
Cái Đơn vị tính |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT Mô tả hàng hóa |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết Ngày giao hàng |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
4 |
Mạch kết nối, điều khiển hiển thị và hiển thị công suất - Ký mã hiệu: Bird4421.Control (hoặc tương đương) |
3 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
5 |
Mạch tách sóng và chuyển đổi AD - Ký mã hiệu: Bird4421.Det&AD (hoặc tương đương) |
3 |
Cái |
Chi tiết tại Chương V của E- HSMT |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
6 |
Mạch khuếch đại đồng bộ - Ký mã hiệu: DL- 7440.Amp (hoặc tương đương) |
3 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
||
7 |
Bảng mạch hiển thị - Ký mã hiệu: 34450A.OLED (hoặc tương đương) Danh mục hàng hóa |
5 Khối lƣợng |
Cái Đơn vị tính |
Mô tả hàng hóa |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết Ngày giao hàng |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
8 |
Bảng mạch bàn phím và hiển thị - Ký mã hiệu: CNT90XL.Front (hoặc tương đương) |
2 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
||
9 |
Bảng mạch bàn phím và hiển thị - Ký mã hiệu: N9310A.Front (hoặc tương đương) |
3 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
||
10 |
Bảng mạch hiển thị - Ký mã hiệu: NRVS.LCD (hoặc tương đương) |
2 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
||
11 |
Bảng mạch hiển thị - Ký mã hiệu: NRVD.LCD (hoặc tương đương) |
2 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
||
12 |
Bảng mạch hiển thị - Ký mã hiệu: URV55.LCD (hoặc tương đương) Danh mục hàng hóa |
2 Khối lƣợng |
Cái Đơn vị tính |
Mô tả hàng hóa |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết Ngày giao hàng |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
|
13 |
Khối suy giảm chuẩn - Ký mã hiệu: RSC.03 (hoặc tương đương) |
1 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
||
14 |
Khối suy giảm chuẩn - Ký mã hiệu: RSC.04 (hoặc tương đương) |
1 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
||
15 |
Khối suy giảm chuẩn - Ký mã hiệu: RSC.05 (hoặc tương đương) |
1 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
||
16 |
Khối suy giảm chuẩn - Ký mã hiệu: RSC- Z405 (hoặc tương đương) |
1 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
||
17 |
Khối suy giảm chuẩn - Ký mã hiệu: RSC- Z675 (hoặc tương đương) |
1 |
Cái |
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu. Địa chỉ số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội |
05 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |
240 ngày kể từ ngày hợp đồng được ký kết |