Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200722180-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
- 20200722180-01 - Thay đổi: Số TBMT, Hình thức (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư - AFO ( | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội) |
| 2 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang ( | Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B3: Thiết bị Trường tiểu học Phước Thịnh - Hạng mục: Xây dựng mới nhà đa năng, phòng chức năng, phòng học 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -HSDT có các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 chương V E-HSMT (nhà thầu scan bản gốc các tài liệu chứng minh và đính kèm cùng E-HSDT). Hàng mẫu dự thầu: Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu 01 bộ hàng mẫu bao gồm các hàng hóa sau: 01 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi; 01 ghế học sinh; 01 bộ Máy vi tính cho học sinh (Theo yêu cầu về thông số kỹ thuật trong E-HSMT ) và hàng mẫu sẽ được trả lại cho nhà thầu sau 01 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2019 - 2020 trở về sau - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian nào lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang – địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học vi tính | 8 | Cái | - Bàn học vi tính 4 chỗ ngồi đối xứng, dành cho học sinh tiểu học. - Khung bàn làm bằng thép hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Mặt bàn làm bằng gỗ veneer sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi; mặt bàn dày 18mm, ngăn bàn dày 15mm. - Khoang để cây CPU di động. - Kích thước : R1400 x S1000 x C630 mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng vi tính | |
| 2 | Ghế học vi tính | 32 | Cái | - Ghế học vi tính dành cho học sinh tiểu học. - Ghế rời, khung ống thép hộp 20 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Ghế có tựa, đệm tựa gỗ veneer sơn phủ PU dày 15mm chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Kích thước: R340xS360xC370-660mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng vi tính | |
| 3 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Bàn vi tính dành cho giáo viên. - Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU. Toàn bộ làm bằng gỗ veneer sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Mặt bàn dày 18 mm, ngăn bàn dày 15mm - Kích thước: R1200 x S700 x C750mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng vi tính | |
| 4 | Ghế vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. - Ghế có 5 bánh xe chia đều 5 góc di chuyển nhẹ nhàng. -Kích thước: R560 x S530 x C880-1010mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng vi tính | |
| 5 | Máy vi tính cho học sinh | 32 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | Thiết bị phòng vi tính | |
| 6 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | Thiết bị phòng vi tính | |
| 7 | Máy in | 1 | Cái | Tốc độ in:12trang/phút (A4) Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) Bộ nhớ: 2MB Khay tay:Giấy tiêu chuẩn Giấy vào Khay trước: 150 tờ Khay tay: 1 tờ Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao | Thiết bị phòng vi tính | |
| 8 | Swich 16 port | 3 | Cái | Swich 16 port | Thiết bị phòng vi tính | |
| 9 | Head phone | 33 | Cái | Head phone chuyên dụng cho phòng lab | Thiết bị phòng vi tính | |
| 10 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ cao chia làm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở khung sắt, có 2 đợt di động, phần dưới có 2 cánh sắt khóa riêng biệt. Tiếp giáp 2 khoang chính có 2 ngăn kéo. KT:W1000xD450xH1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng vi tính | |
| 11 | Máy chiếu | 1 | Cái | Cường độ sáng: 3000 ANSI Lumens Độ tương phản: 13.000:1 (thông thường chỉ 4500:1) Độ phân giải: từ SVGA (800 x 600) đến UXGA (1600 x 1200) Số màu hiển thị:1,07 tỷ màu (10 bit). Tuổi thọ bóng đèn: 6500hrs (STD) (Thông thường 4000h) support 3D ready function Chỉnh méo hình thang tới ± 40độ Khoảng cách chiếu từ 1.2 - 10m Kích thước hình ảnh: 30 ~ 300 inch (4:3) Nguồn điện: AC 100 ~ 240 V, 50/ 60Hz Kích thước: 28 x 23 x 7.7cm/ Trọng lượng: 2.2kg Cổng kết nối: 01 VGA in; 01 VGA out; 01 Composite Video; 01 RS 232; 01 Mini USB Kèm túi xách kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn | Thiết bị phòng vi tính | |
| 12 | Màn chiếu | 1 | Cái | Màn chiếu điện 120inch KT: 2,13x2,13m | Thiết bị phòng vi tính | |
| 13 | Vật tư phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống mạng, điện cho phòng máy | 1 | Hệ thống | Xây dựng hệ thống LAN kết nối đến tất cả các máy tính liên quan đến việc giảng dạy. - Hệ thống điện nguồn cấp đến từng máy - Hệ thống dây cáp kết nối, các điểm đầu cuối. - Kết nối internet (ADSL hoặc cáp quang) | Thiết bị phòng vi tính | |
| 14 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Bàn: Khung ống thép □ 25 x 50, 25 x 25, 20x20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, ngăn bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 1.200 x 450 x 690mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh bàn đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 15 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp □ 20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 360x400x410/740mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh ghế đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 16 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bàn: KT: 1200x600x750 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 17 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Ghế: kích thước: 360x400x450/900 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt ghế được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 18 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Mặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụng Kích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm) | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 19 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 20 | Máy in | 1 | Cái | Tốc độ in:12trang/phút (A4) Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) Bộ nhớ: 2MB Khay tay:Giấy tiêu chuẩn Giấy vào Khay trước: 150 tờ Khay tay: 1 tờ Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 21 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ cao chia làm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở khung sắt, có 2 đợt di động, phần dưới có 2 cánh sắt khóa riêng biệt. Tiếp giáp 2 khoang chính có 2 ngăn kéo. KT:W1000xD450xH1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 22 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | 1 | Hệ thống | - Kiểu dáng loa để bàn với hệ thống thu và phát âm thanh - Công suất phát loa lên đến 40W. Tinh chỉnh Tone và Echo cho giọng nói - Sử dụng đơn kênh cho tần số không dây VHF 180~270MHz - Hỗ trợ chức năng phát đài FM, chơi nhạc MP3 trực tiếp trong thẻ nhớ SD và USB với remote điều khiển. Công suất phát nhạc tối đa 35W - Phạm vi hoạt động không dây lên đến 50m - Tích hợp sẵn ampli và loa 4Ω 6.5-inch. Túi da đựng sản phẩm đi kèm - Nguồn cung cấp: 110~240V AC và hỗ trợ nguồn DC 12V - Sử dụng pin sạc 9V/1.2Ah, tự động sạc khi cắm nhuồn 220V AC - Giao diện kết nối: 1 jack out 3.5mm REC/AUX, 1 jack in 6.5mm Dynamic Mic, 1 jack in 3.5mm Condenser Mic, 1 jack in 3.5mm, 1 ngõ vào DC 12V - Kích thước (HxWxD) 180 x 110 x 300mm. Trọng lượng 2.5k - Thiết bị có 1 Micro không dây đi kèm máy, 1 Micro không dây cài áo | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 23 | Máy phát đĩa | 1 | Cái | -Thu sóng FM: -Thu sóng AM: -Bộ dò sóng kỹ thuật số: -Tự động dò đài: -Tự động tắt: -Công suất loa (P.M.P.O.): 60W -Mega Bass: -Màn hình LCD: -Phát đĩa CD-R: -Phát đĩa CD-RW: -Phát nhạc MP3: -Bộ chuyển đổi 1-Bit DA: -RMS: 2 x 1.7 W -Chức năng tìm kiếm: -Hệ thống loa phản hồi tiếng Bass: -Loa lưới kim loại: -Ngõ tai nghe (Stereo-Mini) | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 24 | Máy chiếu | 1 | Cái | Cường độ sáng: 3000 ANSI Lumens Độ tương phản: 13.000:1 (thông thường chỉ 4500:1) Độ phân giải: từ SVGA (800 x 600) đến UXGA (1600 x 1200) Số màu hiển thị:1,07 tỷ màu (10 bit). Tuổi thọ bóng đèn: 6500hrs (STD) (Thông thường 4000h) support 3D ready function Chỉnh méo hình thang tới ± 40độ Khoảng cách chiếu từ 1.2 - 10m Kích thước hình ảnh: 30 ~ 300 inch (4:3) Nguồn điện: AC 100 ~ 240 V, 50/ 60Hz Kích thước: 28 x 23 x 7.7cm/ Trọng lượng: 2.2kg Cổng kết nối: 01 VGA in; 01 VGA out; 01 Composite Video; 01 RS 232; 01 Mini USB Kèm túi xách kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 25 | Màn chiếu | 1 | Cái | Màn chiếu điện 120inch KT: 2,13x2,13m | Thiết bị phòng Anh Văn | |
| 26 | Kệ sách thư viện | 4 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện 3 khoang sử dụng 2 mặt có 5 tầng kể cả đợt đáy. Hồi giá kín, đợt liên kết với thanh trụ nhờ hai tấm chắn cài liên tiếp trên thanh trụ, có thanh chắn giữa. KT:W2865xD450xH1875mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 27 | Bàn phòng đọc | 4 | Cái | Bàn làm bằng khung ống thép □ 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn dày 18mm, bạ viền dày 25mm làm bằng gỗ veneer sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. KT: W1800xD900x630mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 28 | Ghế phòng đọc | 24 | Cái | Ghế rời, khung ống thép tròn Φ19 sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Ghế có tựa, đệm tựa gỗ veneer sơn phủ PU dày 15mm chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Kích thước (RxSxC): 340 x 360 x 370-660 mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 29 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU. Toàn bộ làm bằng gỗ veneer sơn phủ PU, chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Mặt bàn dày 18 mm, ngăn bàn dày 15mm - Kích thước: R1200 x S700 x C750mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 30 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nỉ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. Ghế có 5 bánh xe chia đều 5 góc di chuyển nhẹ nhàng Kích thước: W560xD530xH880÷1010mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 31 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 32 | Máy in | 1 | Cái | Tốc độ in:12trang/phút (A4) Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) Bộ nhớ: 2MB Khay tay:Giấy tiêu chuẩn Giấy vào Khay trước: 150 tờ Khay tay: 1 tờ Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 33 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ cao chia làm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở khung sắt, có 2 đợt di động, phần dưới có 2 cánh sắt khóa riêng biệt. Tiếp giáp 2 khoang chính có 2 ngăn kéo. KT:W1000xD450xH1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng Thư viện | |
| 34 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Bàn: Khung ống thép □ 25 x 50, 25 x 25, 20x20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, ngăn bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 1.200 x 450 x 690mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh bàn đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị phòng họa | |
| 35 | Ghế học sinh | 40 | Cái | - Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp □ 20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 360x400x410/740mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh ghế đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị phòng họa | |
| 36 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bàn: KT: 1200x600x750 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng họa | |
| 37 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Ghế: kích thước: 360x400x450/900 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt ghế được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng họa | |
| 38 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Mặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụng Kích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm) | Thiết bị phòng họa | |
| 39 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | Thiết bị phòng họa | |
| 40 | Máy in | 1 | Cái | Tốc độ in:12trang/phút (A4) Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) Bộ nhớ: 2MB Khay tay:Giấy tiêu chuẩn Giấy vào Khay trước: 150 tờ Khay tay: 1 tờ Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao | Thiết bị phòng họa | |
| 41 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ cao chia làm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở khung sắt, có 2 đợt di động, phần dưới có 2 cánh sắt khóa riêng biệt. Tiếp giáp 2 khoang chính có 2 ngăn kéo. KT:W1000xD450xH1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng họa | |
| 42 | Giá vẽ | 15 | Cái | Giá vẽ | Thiết bị phòng họa | |
| 43 | Cặp vẽ | 31 | Cái | Cặp vẽ | Thiết bị phòng họa | |
| 44 | Tượng chân dung làm mẫu vẽ | 2 | Cái | Làm bằng thạch cao tiêu chuẩn | Thiết bị phòng họa | |
| 45 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Bàn: Khung ống thép □ 25 x 50, 25 x 25, 20x20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, ngăn bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 1.200 x 450 x 690mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh bàn đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị phòng nhạc | |
| 46 | Ghế học sinh | 40 | Cái | - Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp □ 20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 360x400x410/740mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh ghế đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị phòng nhạc | |
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bàn: KT: 1200x600x750 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng nhạc | |
| 48 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Ghế: kích thước: 360x400x450/900 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt ghế được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng nhạc | |
| 49 | Bảng trắng di động viết bút dạ | 1 | Cái | - Kích thước: W1800 x H1200 - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm, khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. Mặt bảng màu trắng, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm. | Thiết bị phòng nhạc | |
| 50 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | Thiết bị phòng nhạc | |
| 51 | Máy in | 1 | Cái | § Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, letter § Tốc độ in: 30 tr/ph § Độ phân giải: 600x600 dpi, HQ 1200 § Bộ nhớ trong: 32MB § In mạng 2 mặt tự động § Khay giấy 250 tờ • Giao thức: Hi speed 2.0 § Kết nối mạng: 10Base-T/100Base-TX. § Ngôn ngữ in: PCL6 | Thiết bị phòng nhạc | |
| 52 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ cao chia làm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở khung sắt, có 2 đợt di động, phần dưới có 2 cánh sắt khóa riêng biệt. Tiếp giáp 2 khoang chính có 2 ngăn kéo. KT:W1000xD450xH1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng nhạc | |
| 53 | Máy chiếu | 1 | Cái | Cường độ sáng: 3000 ANSI Lumens Độ tương phản: 13.000:1 (thông thường chỉ 4500:1) Độ phân giải: từ SVGA (800 x 600) đến UXGA (1600 x 1200) Số màu hiển thị:1,07 tỷ màu (10 bit). Tuổi thọ bóng đèn: 6500hrs (STD) (Thông thường 4000h) support 3D ready function Chỉnh méo hình thang tới ± 40độ Khoảng cách chiếu từ 1.2 - 10m Kích thước hình ảnh: 30 ~ 300 inch (4:3) Nguồn điện: AC 100 ~ 240 V, 50/ 60Hz Kích thước: 28 x 23 x 7.7cm/ Trọng lượng: 2.2kg Cổng kết nối: 01 VGA in; 01 VGA out; 01 Composite Video; 01 RS 232; 01 Mini USB Kèm túi xách kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn | Thiết bị phòng nhạc | |
| 54 | Màn chiếu | 1 | Cái | Màn chiếu điện 120inch KT: 2,13x2,13m | Thiết bị phòng nhạc | |
| 55 | Máy phát đĩa | 1 | Cái | -Thu sóng FM: -Thu sóng AM: -Bộ dò sóng kỹ thuật số: -Tự động dò đài: -Tự động tắt: -Công suất loa (P.M.P.O.): 60W -Mega Bass: -Màn hình LCD: -Phát đĩa CD-R: -Phát đĩa CD-RW: -Phát nhạc MP3: -Bộ chuyển đổi 1-Bit DA: -RMS: 2 x 1.7 W -Chức năng tìm kiếm: -Hệ thống loa phản hồi tiếng Bass: -Loa lưới kim loại: -Ngõ tai nghe (Stereo-Mini) | Thiết bị phòng nhạc | |
| 56 | Hệ thống âm thanh di động | 1 | Hệ thống | - Chất liệu: gỗ - Loa Bass: 35 cm - Kết nối : Bluetooth V3.0, USB, AUX IN, HDMI, AUDIO OUT, - Công suất: 600W - Đèn LED báo pin - USB phát wifi: kết nối phần mềm karaoke với 10.000 bài hát MIDI và KTV - Jack 6.5mm: 02 micro có dây - Jack nối thêm bình 12V - Điện áp sạc: DC 15V / 6A - Phụ kiện kèm theo: 2 micro không dây, remote, sạc,usb karaoke | Thiết bị phòng nhạc | |
| 57 | Đàn Organ | 10 | Cái | Số phím: 61 Số tiếng đàn: 100 Số giai điệu tự động: 100 Số bài hát có sẵn: 100 Màu sắc: Black | Thiết bị phòng nhạc | |
| 58 | Băng ghế đàn Organ | 10 | Cái | Làm bằng gỗ theo tiêu chuẩn | Thiết bị phòng nhạc | |
| 59 | Đàn Guitar | 5 | Cái | Đàn Guitar gỗ theo tiêu chuẩn | Thiết bị phòng nhạc | |
| 60 | Kèn Melodion | 10 | Cái | Alto 32 ghi chú Thân ABS Lưỡi bằng đồng thiếc Tấm thép mạ niken Miệng có đầu nối linh hoạt | Thiết bị phòng nhạc | |
| 61 | Song loan | 10 | Cái | Song loan | Thiết bị phòng nhạc | |
| 62 | Thanh phách | 30 | Cái | Thanh phách | Thiết bị phòng nhạc | |
| 63 | Mõ | 10 | Cái | Mõ | Thiết bị phòng nhạc | |
| 64 | Trống nhựa + dùi | 10 | Cái | Trống nhựa + dùi | Thiết bị phòng nhạc | |
| 65 | Sáo | 10 | Cái | Sáo | Thiết bị phòng nhạc | |
| 66 | Đàn bầu | 4 | Cái | Đàn bầu | Thiết bị phòng nhạc | |
| 67 | Tranh trang trí | 2 | Tấm | Nội dung ca hát, nhảy múa… | Thiết bị phòng nhạc | |
| 68 | Bàn hội trường | 18 | Cái | Làm bằng gỗ veneer sơn phủ PU, chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm bàn soi rãnh trang trí hình bầu dục. KT: W1200xD500xH750mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị nhà đa năng | |
| 69 | Ghế hội trường | 36 | Cái | Ghế hội trường làm bằng khung gỗ tự nhiên sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi; đệm tựa ghế bọc da CN. KT: W420xD550xH1050mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị nhà đa năng | |
| 70 | Ghế gấp | 50 | Cái | Ghế gấp chân khung ống thép mạ Ø22, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC. KT: W445xD505xH850mm | Thiết bị nhà đa năng | |
| 71 | Ghế nhựa không tựa | 150 | Cái | KT: W280xD280xH250mm | Thiết bị nhà đa năng | |
| 72 | Phông màn, cờ, khẩu hiệu | 1 | Bộ | - Bộ phông màn, cờ Tổ quốc, bảng biểu, khẩu hiệu cho sân khấu 10m. - Bộ phông màn, cờ Tổ quốc được làm bằng vải nhung dày loại tốt tạo sự sang trọng cho sân khấu. - Bảng "Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam'' có khung nhôm, chử mica nổi. | Thiết bị nhà đa năng | |
| 73 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - Bục tượng Bác làm bằng gỗ công nghiệp đã được xử lý (ngâm, tẩm, hấp, sấy, chống cong vênh, mối mọt…), sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Thiết kế cách điệu hình ngọn đuốc, thân bục phân thành 03 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm. | Thiết bị nhà đa năng | |
| 74 | Tượng Bác | 1 | Cái | - Tượng Bác được làm bằng thạch cao tiêu chuẩn. Kích thước: R600 x C800mm | Thiết bị nhà đa năng | |
| 75 | Bục phát biểu | 1 | Cái | - Làm bằng gỗ công nghiệp đã được xử lý (ngâm, tẩm, hấp, sấy, chống cong vênh, mối mọt…), sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Phía trước bục lượn cong, thân bục ốp nổi tam cấp dán giấy nu trang trí. - Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm | Thiết bị nhà đa năng | |
| 76 | Hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | - 01 Main Crest 48 Sanken hoặc tương đương - 02 cặp loa full đơn peavey CS 1200 W hoặc tương đương - 01 Mixer Calidonar MX 806 hoặc tương đương - 02 micro Shure có dây hoặc tương đương - 02 micro Shure không dây hoặc tương đương - 01 micro cổ ngỗng - Phụ kiện thi công kèm theo: tủ máy, dây loa, dây tín hiệu, cable kết nối hệ thống, jack kết nối, băng keo, dây điện, nẹp... | Thiết bị nhà đa năng | |
| 77 | Máy chiếu | 1 | Cái | Cường độ sáng: 3000 ANSI Lumens Độ tương phản: 13.000:1 (thông thường chỉ 4500:1) Độ phân giải: từ SVGA (800 x 600) đến UXGA (1600 x 1200) Số màu hiển thị:1,07 tỷ màu (10 bit). Tuổi thọ bóng đèn: 6500hrs (STD) (Thông thường 4000h) support 3D ready function Chỉnh méo hình thang tới ± 40độ Khoảng cách chiếu từ 1.2 - 10m Kích thước hình ảnh: 30 ~ 300 inch (4:3) Nguồn điện: AC 100 ~ 240 V, 50/ 60Hz Kích thước: 28 x 23 x 7.7cm/ Trọng lượng: 2.2kg Cổng kết nối: 01 VGA in; 01 VGA out; 01 Composite Video; 01 RS 232; 01 Mini USB Kèm túi xách kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn | Thiết bị nhà đa năng | |
| 78 | Màn chiếu | 1 | Cái | Màn chiếu điện 150inch KT: 3,05m x 2,25m | Thiết bị nhà đa năng | |
| 79 | Bóng ném | 30 | Quả | Bóng ném | Thiết bị nhà đa năng | |
| 80 | Bóng đá số 4 | 10 | Quả | Bóng đá số 4 | Thiết bị nhà đa năng | |
| 81 | Bóng rổ số 5 | 10 | Quả | Bóng rổ số 5 | Thiết bị nhà đa năng | |
| 82 | Cầu đá | 50 | Quả | Cầu đá | Thiết bị nhà đa năng | |
| 83 | Cầu lông | 50 | Quả | Cầu lông | Thiết bị nhà đa năng | |
| 84 | Vợt cầu lông | 10 | Bộ | Bộ 2 cái, loại dùng cho học sinh tiểu học | Thiết bị nhà đa năng | |
| 85 | Lưới chắn bóng ném | 2 | Tấm | Lưới chắn bóng ném | Thiết bị nhà đa năng | |
| 86 | Lưới cầu lông | 2 | Tấm | Lưới cầu lông | Thiết bị nhà đa năng | |
| 87 | Lưới bóng đá | 2 | Tấm | Lưới bóng đá | Thiết bị nhà đa năng | |
| 88 | Khung bóng đá | 1 | Bộ | Bộ 2 cái, loại dùng cho học sinh tiểu học | Thiết bị nhà đa năng | |
| 89 | Cột đa năng | 1 | Bộ | Bộ 2 cái, loại dùng cho học sinh tiểu học. Cột bằng sắt, có chân đế vững, có thể dịch chuyển độ cao, dùng cho nhảy cao, đá cầu, cầu lông. | Thiết bị nhà đa năng | |
| 90 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Bộ 2 cái có lưới rổ, loại dùng cho học sinh tiểu học | Thiết bị nhà đa năng | |
| 91 | Xà nhảy cao | 2 | Cây | Xà nhảy cao | Thiết bị nhà đa năng | |
| 92 | Tủ phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Tủ làm bằng gỗ veneer dày 18mm sơn phủ PU, chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Tủ có 02 cánh mở có khóa, bên trong có 03 tầng chia thành 04 khoang. Kích thước (R x S x C): 900 x 400 x 1900mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị nhà đa năng | |
| 93 | Bàn phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Làm bằng gỗ veneer dày 18mm sơn phủ PU, chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Kích thước(RxSxC): 1.400x700x750 (mm) * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị nhà đa năng | |
| 94 | Ghế phòng chuẩn bị | 8 | Cái | Ghế gấp chân khung ống thép mạ Ø22, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC. KT: W445xD505xH850mm | Thiết bị nhà đa năng | |
| 95 | Bảng mica trắng | 2 | cái | Làm bằng mica trắng chuyên dụng, đảm bảo không co giản, cong vênh. Khung bằng nhôm hợp duramium chuyên dụng màu trắng, được bắt vào tường bằng bulong qua các bá đỡ Kích thước: 1200x2400mm | Thiết bị nhà đa năng | |
| 96 | Tủ đựng thiết bị | 10 | Cái | - Làm bằng sắt sơn tĩnh điện chống oxi hóa, rỉ sét. Tủ có 1 khoang, với hai cánh mở dùng chung 1 khóa, bên trong 3 đợt di động. Các đợt di động được cố định bởi chốt thông minh, có thể tăng chỉnh độ cao của các đợt tùy ý. - Kích thước: R914 x S457 x C1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng thiết bị dạy và học | |
| 97 | Kệ đựng thiết bị | 10 | Cái | - Làm bằng sắt sơn tĩnh điện chống oxi hóa, rỉ sét. Kệ có 3 đợt di động chia thành 4 tầng. Các đợt di động được cố định bởi chốt thông minh, có thể tăng chỉnh độ cao của các đợt tùy ý. - KT: R915 x S316 x C1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng thiết bị dạy và học | |
| 98 | Bàn để thiết bị | 5 | Cái | - Khung chân làm bằng sắt hộp 30x30mm dày 1,2mm. Mặt bàn làm bằng đá granit dày 18mm - Kích thước: R1400 x S700 x C750mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | Thiết bị phòng thiết bị dạy và học | |
| 99 | Ghế | 10 | Cái | Ghế gấp chân khung ống thép mạ Ø22, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC. KT: W445xD505xH850mm | Thiết bị phòng thiết bị dạy và học | |
| 100 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC | 24 | bình | Loại 8KG | Thiết bị chữa cháy | |
| 101 | Kệ đựng bình chữa cháy | 8 | Kệ | Loại đựng 3 bình 8KG | Thiết bị chữa cháy | |
| 102 | Xe bình bột MFZ | 2 | Xe | Loại 35KG | Thiết bị chữa cháy | |
| 103 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 8 | Bộ | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Thiết bị chữa cháy | |
| 104 | Máy bơm | 1 | Bộ | Diezel Q=45m3/h, h=40m | Thiết bị chữa cháy | |
| 105 | Máy bơm | 1 | Bộ | Điện Q=45m3/h, h=40m | Thiết bị chữa cháy | |
| 106 | Tủ chữa cháy + bình chữa cháy tủ+ống vải gái đk 50 dài 30M+lăn phun+van gốc đk 50 kèm ngàm nối | 3 | tủ | Tủ chữa cháy + bình chữa cháy tủ+ống vải gái đk 50 dài 30M+lăn phun+van gốc đk 50 kèm ngàm nối | Thiết bị chữa cháy | |
| 107 | Đầu nối + ống vải gai đk 50 dài 30m | 3 | cuộn | Đầu nối + ống vải gai đk 50 dài 30m | Thiết bị chữa cháy | |
| 108 | Thùng bảo vệ máy bơm | 2 | cái | Thùng bảo vệ máy bơm | Thiết bị chữa cháy |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn học vi tính | 8 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Ghế học vi tính | 32 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Ghế vi tính giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Máy vi tính cho học sinh | 32 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Máy in | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Swich 16 port | 3 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Head phone | 33 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Máy chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Màn chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Vật tư phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống mạng, điện cho phòng máy | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Máy in | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Máy phát đĩa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Máy chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Màn chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Kệ sách thư viện | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Bàn phòng đọc | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Ghế phòng đọc | 24 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Máy in | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Máy in | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Giá vẽ | 15 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Cặp vẽ | 31 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Tượng chân dung làm mẫu vẽ | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Bảng trắng di động viết bút dạ | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Máy in | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Máy chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Màn chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Máy phát đĩa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Hệ thống âm thanh di động | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Đàn Organ | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Băng ghế đàn Organ | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Đàn Guitar | 5 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Kèn Melodion | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | Song loan | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Thanh phách | 30 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Mõ | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Trống nhựa + dùi | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Sáo | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Đàn bầu | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Tranh trang trí | 2 | Tấm | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Bàn hội trường | 18 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Ghế hội trường | 36 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Ghế gấp | 50 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Ghế nhựa không tựa | 150 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Phông màn, cờ, khẩu hiệu | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Tượng Bác | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Máy chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Màn chiếu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Bóng ném | 30 | Quả | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Bóng đá số 4 | 10 | Quả | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Bóng rổ số 5 | 10 | Quả | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Cầu đá | 50 | Quả | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Cầu lông | 50 | Quả | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Vợt cầu lông | 10 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 85 | Lưới chắn bóng ném | 2 | Tấm | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 86 | Lưới cầu lông | 2 | Tấm | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 87 | Lưới bóng đá | 2 | Tấm | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 88 | Khung bóng đá | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 89 | Cột đa năng | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 90 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 91 | Xà nhảy cao | 2 | Cây | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 92 | Tủ phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 93 | Bàn phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 94 | Ghế phòng chuẩn bị | 8 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 95 | Bảng mica trắng | 2 | cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 96 | Tủ đựng thiết bị | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 97 | Kệ đựng thiết bị | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 98 | Bàn để thiết bị | 5 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 99 | Ghế | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 100 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC | 24 | bình | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 101 | Kệ đựng bình chữa cháy | 8 | Kệ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 102 | Xe bình bột MFZ | 2 | Xe | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 103 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 8 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 104 | Máy bơm | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 105 | Máy bơm | 1 | Bộ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 106 | Tủ chữa cháy + bình chữa cháy tủ+ống vải gái đk 50 dài 30M+lăn phun+van gốc đk 50 kèm ngàm nối | 3 | tủ | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 107 | Đầu nối + ống vải gai đk 50 dài 30m | 3 | cuộn | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 108 | Thùng bảo vệ máy bơm | 2 | cái | Trường Tiểu học Phước Thịnh - xã Phước Đồng - thành phố Nha Trang - tỉnh Khánh Hòa | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình cung cấp thiết bị nội thất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau:cơ khí ,điện tử- Viễn thông, tin học, công nghệ viễn thông ,thiết kế nội thất- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình cung cấp thiết bị nội thất tương tự. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học vi tính | 8 | Cái | - Bàn học vi tính 4 chỗ ngồi đối xứng, dành cho học sinh tiểu học. - Khung bàn làm bằng thép hộp dày 1,2mm sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Mặt bàn làm bằng gỗ veneer sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi; mặt bàn dày 18mm, ngăn bàn dày 15mm. - Khoang để cây CPU di động. - Kích thước : R1400 x S1000 x C630 mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 2 | Ghế học vi tính | 32 | Cái | - Ghế học vi tính dành cho học sinh tiểu học. - Ghế rời, khung ống thép hộp 20 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Ghế có tựa, đệm tựa gỗ veneer sơn phủ PU dày 15mm chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Kích thước: R340xS360xC370-660mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 3 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Bàn vi tính dành cho giáo viên. - Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU. Toàn bộ làm bằng gỗ veneer sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Mặt bàn dày 18 mm, ngăn bàn dày 15mm - Kích thước: R1200 x S700 x C750mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 4 | Ghế vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nĩ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. - Ghế có 5 bánh xe chia đều 5 góc di chuyển nhẹ nhàng. -Kích thước: R560 x S530 x C880-1010mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 5 | Máy vi tính cho học sinh | 32 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | ||
| 6 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | ||
| 7 | Máy in | 1 | Cái | Tốc độ in:12trang/phút (A4) Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) Bộ nhớ: 2MB Khay tay:Giấy tiêu chuẩn Giấy vào Khay trước: 150 tờ Khay tay: 1 tờ Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao | ||
| 8 | Swich 16 port | 3 | Cái | Swich 16 port | ||
| 9 | Head phone | 33 | Cái | Head phone chuyên dụng cho phòng lab | ||
| 10 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ cao chia làm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở khung sắt, có 2 đợt di động, phần dưới có 2 cánh sắt khóa riêng biệt. Tiếp giáp 2 khoang chính có 2 ngăn kéo. KT:W1000xD450xH1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 11 | Máy chiếu | 1 | Cái | Cường độ sáng: 3000 ANSI Lumens Độ tương phản: 13.000:1 (thông thường chỉ 4500:1) Độ phân giải: từ SVGA (800 x 600) đến UXGA (1600 x 1200) Số màu hiển thị:1,07 tỷ màu (10 bit). Tuổi thọ bóng đèn: 6500hrs (STD) (Thông thường 4000h) support 3D ready function Chỉnh méo hình thang tới ± 40độ Khoảng cách chiếu từ 1.2 - 10m Kích thước hình ảnh: 30 ~ 300 inch (4:3) Nguồn điện: AC 100 ~ 240 V, 50/ 60Hz Kích thước: 28 x 23 x 7.7cm/ Trọng lượng: 2.2kg Cổng kết nối: 01 VGA in; 01 VGA out; 01 Composite Video; 01 RS 232; 01 Mini USB Kèm túi xách kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn | ||
| 12 | Màn chiếu | 1 | Cái | Màn chiếu điện 120inch KT: 2,13x2,13m | ||
| 13 | Vật tư phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống mạng, điện cho phòng máy | 1 | Hệ thống | Xây dựng hệ thống LAN kết nối đến tất cả các máy tính liên quan đến việc giảng dạy. - Hệ thống điện nguồn cấp đến từng máy - Hệ thống dây cáp kết nối, các điểm đầu cuối. - Kết nối internet (ADSL hoặc cáp quang) | ||
| 14 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Bàn: Khung ống thép □ 25 x 50, 25 x 25, 20x20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, ngăn bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 1.200 x 450 x 690mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh bàn đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | ||
| 15 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp □ 20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 360x400x410/740mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh ghế đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | ||
| 16 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bàn: KT: 1200x600x750 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 17 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Ghế: kích thước: 360x400x450/900 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt ghế được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 18 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Mặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụng Kích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm) | ||
| 19 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | ||
| 20 | Máy in | 1 | Cái | Tốc độ in:12trang/phút (A4) Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) Bộ nhớ: 2MB Khay tay:Giấy tiêu chuẩn Giấy vào Khay trước: 150 tờ Khay tay: 1 tờ Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao | ||
| 21 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ cao chia làm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở khung sắt, có 2 đợt di động, phần dưới có 2 cánh sắt khóa riêng biệt. Tiếp giáp 2 khoang chính có 2 ngăn kéo. KT:W1000xD450xH1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 22 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | 1 | Hệ thống | - Kiểu dáng loa để bàn với hệ thống thu và phát âm thanh - Công suất phát loa lên đến 40W. Tinh chỉnh Tone và Echo cho giọng nói - Sử dụng đơn kênh cho tần số không dây VHF 180~270MHz - Hỗ trợ chức năng phát đài FM, chơi nhạc MP3 trực tiếp trong thẻ nhớ SD và USB với remote điều khiển. Công suất phát nhạc tối đa 35W - Phạm vi hoạt động không dây lên đến 50m - Tích hợp sẵn ampli và loa 4Ω 6.5-inch. Túi da đựng sản phẩm đi kèm - Nguồn cung cấp: 110~240V AC và hỗ trợ nguồn DC 12V - Sử dụng pin sạc 9V/1.2Ah, tự động sạc khi cắm nhuồn 220V AC - Giao diện kết nối: 1 jack out 3.5mm REC/AUX, 1 jack in 6.5mm Dynamic Mic, 1 jack in 3.5mm Condenser Mic, 1 jack in 3.5mm, 1 ngõ vào DC 12V - Kích thước (HxWxD) 180 x 110 x 300mm. Trọng lượng 2.5k - Thiết bị có 1 Micro không dây đi kèm máy, 1 Micro không dây cài áo | ||
| 23 | Máy phát đĩa | 1 | Cái | -Thu sóng FM: -Thu sóng AM: -Bộ dò sóng kỹ thuật số: -Tự động dò đài: -Tự động tắt: -Công suất loa (P.M.P.O.): 60W -Mega Bass: -Màn hình LCD: -Phát đĩa CD-R: -Phát đĩa CD-RW: -Phát nhạc MP3: -Bộ chuyển đổi 1-Bit DA: -RMS: 2 x 1.7 W -Chức năng tìm kiếm: -Hệ thống loa phản hồi tiếng Bass: -Loa lưới kim loại: -Ngõ tai nghe (Stereo-Mini) | ||
| 24 | Máy chiếu | 1 | Cái | Cường độ sáng: 3000 ANSI Lumens Độ tương phản: 13.000:1 (thông thường chỉ 4500:1) Độ phân giải: từ SVGA (800 x 600) đến UXGA (1600 x 1200) Số màu hiển thị:1,07 tỷ màu (10 bit). Tuổi thọ bóng đèn: 6500hrs (STD) (Thông thường 4000h) support 3D ready function Chỉnh méo hình thang tới ± 40độ Khoảng cách chiếu từ 1.2 - 10m Kích thước hình ảnh: 30 ~ 300 inch (4:3) Nguồn điện: AC 100 ~ 240 V, 50/ 60Hz Kích thước: 28 x 23 x 7.7cm/ Trọng lượng: 2.2kg Cổng kết nối: 01 VGA in; 01 VGA out; 01 Composite Video; 01 RS 232; 01 Mini USB Kèm túi xách kiểu dáng hiện đại, nhỏ gọn | ||
| 25 | Màn chiếu | 1 | Cái | Màn chiếu điện 120inch KT: 2,13x2,13m | ||
| 26 | Kệ sách thư viện | 4 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện 3 khoang sử dụng 2 mặt có 5 tầng kể cả đợt đáy. Hồi giá kín, đợt liên kết với thanh trụ nhờ hai tấm chắn cài liên tiếp trên thanh trụ, có thanh chắn giữa. KT:W2865xD450xH1875mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 27 | Bàn phòng đọc | 4 | Cái | Bàn làm bằng khung ống thép □ 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn dày 18mm, bạ viền dày 25mm làm bằng gỗ veneer sơn phủ PU chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. KT: W1800xD900x630mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 28 | Ghế phòng đọc | 24 | Cái | Ghế rời, khung ống thép tròn Φ19 sơn tĩnh điện có độ bền cao. - Ghế có tựa, đệm tựa gỗ veneer sơn phủ PU dày 15mm chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Kích thước (RxSxC): 340 x 360 x 370-660 mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 29 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Bàn có 2 khoang, yếm lững. Một khoang có ngăn để bàn phím và 1đợt cố định; khoang còn lại có 1 ngăn kéo và 1 đợt để CPU. Toàn bộ làm bằng gỗ veneer sơn phủ PU, chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Mặt bàn dày 18 mm, ngăn bàn dày 15mm - Kích thước: R1200 x S700 x C750mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 30 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế lưng bầu có múi, đệm tựa bọc nỉ, tay 303, nâng hạ độ cao bằng cần hơi. Ghế có 5 bánh xe chia đều 5 góc di chuyển nhẹ nhàng Kích thước: W560xD530xH880÷1010mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 31 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | ||
| 32 | Máy in | 1 | Cái | Tốc độ in:12trang/phút (A4) Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) Bộ nhớ: 2MB Khay tay:Giấy tiêu chuẩn Giấy vào Khay trước: 150 tờ Khay tay: 1 tờ Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao | ||
| 33 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ cao chia làm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở khung sắt, có 2 đợt di động, phần dưới có 2 cánh sắt khóa riêng biệt. Tiếp giáp 2 khoang chính có 2 ngăn kéo. KT:W1000xD450xH1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 34 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Bàn: Khung ống thép □ 25 x 50, 25 x 25, 20x20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, ngăn bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 1.200 x 450 x 690mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh bàn đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | ||
| 35 | Ghế học sinh | 40 | Cái | - Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp □ 20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 360x400x410/740mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh ghế đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | ||
| 36 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bàn: KT: 1200x600x750 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 37 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Ghế: kích thước: 360x400x450/900 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt ghế được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 38 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Mặt thép từ tính chống loá, khung nhôm chuyên dụng Kích thước ( W x D): 3.600 x 1.200 (mm) | ||
| 39 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W | ||
| 40 | Máy in | 1 | Cái | Tốc độ in:12trang/phút (A4) Độ phân giải thực 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi tương đương với công nghệ lọc hình ảnh tự động AIR) Bộ nhớ: 2MB Khay tay:Giấy tiêu chuẩn Giấy vào Khay trước: 150 tờ Khay tay: 1 tờ Công suất: 220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz) Giao diện: Cổng USB 2.0 tốc độ cao | ||
| 41 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ cao chia làm 2 phần, phần trên có 2 cánh kính mở khung sắt, có 2 đợt di động, phần dưới có 2 cánh sắt khóa riêng biệt. Tiếp giáp 2 khoang chính có 2 ngăn kéo. KT:W1000xD450xH1830mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 42 | Giá vẽ | 15 | Cái | Giá vẽ | ||
| 43 | Cặp vẽ | 31 | Cái | Cặp vẽ | ||
| 44 | Tượng chân dung làm mẫu vẽ | 2 | Cái | Làm bằng thạch cao tiêu chuẩn | ||
| 45 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Bàn: Khung ống thép □ 25 x 50, 25 x 25, 20x20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, ngăn bàn gỗ cao su ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 1.200 x 450 x 690mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh bàn đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | ||
| 46 | Ghế học sinh | 40 | Cái | - Ghế: Ghế rời, khung sắt hộp □ 20 dày 1,2mm sơn tĩnh điện, đệm tựa gỗ cao su ghép dày 18mm sơn phủ PU. Kích thước (R x S x C): 360x400x410/740mm. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Tất cả các cạnh ghế đều được bo tròn cạnh tạo sự an toàn khi sử dụng - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | ||
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bàn: KT: 1200x600x750 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 48 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Ghế: kích thước: 360x400x450/900 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt ghế được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 | ||
| 49 | Bảng trắng di động viết bút dạ | 1 | Cái | - Kích thước: W1800 x H1200 - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm, khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. Mặt bảng màu trắng, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm. | ||
| 50 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Máy tính FPT Elead T9100is hoặc tương đương. Máy vi tính phải được lắp ráp tại Việt Nam hoặc sản xuất trên dây chuyền công nghệ đạt chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) tại Việt Nam. Các thành phần linh kiện (trong trường hợp lắp ráp) phải cung cấp đầy đủ CO,CQ. -Processor: Intel® Core™ i3 - 9100, Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) (hoặc tương đương) -Mainboard FPT Elead H310M2 R2.0/FPT II: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVID, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard: Tăng cường bảo mật tối đa từ sâu bên trong phần cứng bo mạch chủ; LANGuard: Bảo vệ chống đột biến điện mạng LAN, sét đánh và phóng tĩnh điện. Hỗ trợ chạy đồng thời 3 card đồ hoạ rời cùng lúc thông qua cổng 3 x PCIe (16x). Memory: 4GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng SSD 120Gb sata3 + Ổ cứng HDD 1Tb hoặc tương đương Optical Disk: DVD RW Monitor: 18,5" LED (Độ phân giải: 1920x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phảnđộng (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) Key- Mouse: USB quang Case+Power: mATX front usb & audiowith PSU 450W |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Dạy tức là học hai lần . "
G. Guibe
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.