Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phân tích mẫu |
- |
|||
2 |
Mẫu nước biển ven bờ tại 04 vị trí (GS1, GS2, GS3, GS4): GS 2 tháng/lần trong suốt thời gian thi công (Lần đầu tiên tại thời điểm 7 ngày trước khi bắt đầu nạo vét, lần cuối cùng tại thời điểm 7 ngày sau khi kết thúc nạo vét), lấy 2 mẫu/vị trí (tầng mặt, tầng đáy): 2 mẫu/vị trí x 4 vị trí x 5 lần |
- |
|||
3 |
pH |
40 |
mẫu |
||
4 |
DO |
40 |
mẫu |
||
5 |
TSS |
40 |
mẫu |
||
6 |
Amoni (NH4+) |
40 |
mẫu |
||
7 |
Phosphate (PO43-) |
40 |
mẫu |
||
8 |
Dầu mỡ khoáng |
40 |
mẫu |
||
9 |
Mẫu nước mặt tại 04 vị trí (GS5, GS6, GS7, GS8): GS 2 tháng/lần trong suốt thời gian thi công (Lần đầu tiên tại thời điểm 7 ngày trước khi bắt đầu nạo vét, lần cuối cùng tại thời điểm 7 ngày sau khi kết thúc nạo vét): 1 mẫu/ vị trí x 4 vị trí x 5 lần |
- |
|||
10 |
pH |
20 |
mẫu |
||
11 |
TSS |
20 |
mẫu |
||
12 |
DO |
20 |
mẫu |
||
13 |
COD |
20 |
mẫu |
||
14 |
BOD5 |
20 |
mẫu |
||
15 |
Tổng Coliform |
20 |
mẫu |
||
16 |
Amoni (NH4+) |
20 |
mẫu |
||
17 |
Tổng Nito |
20 |
mẫu |
||
18 |
Tổng Photpho |
20 |
mẫu |
||
19 |
Giám sát sinh học tại 03 vị trí (từ SH1 đến SH3), tần suất 02 tháng/lần trong thi công: 3 vị trí x 3 lần x 1 mẫu/vị trí (dự kiến thi công 6 tháng) |
- |
|||
20 |
Động vật đáy |
9 |
mẫu |
||
21 |
Động vật nổi |
9 |
mẫu |
||
22 |
Thực vật nổi |
9 |
mẫu |
||
23 |
Giám sát chất lượng trầm tích: 02 tháng/lần: Giám sát 3 vị trí x 01 mẫu/vị trí x 3 lần (trong quá trình thi công) |
- |
|||
24 |
As |
9 |
mẫu |
||
25 |
Cd |
9 |
mẫu |
||
26 |
Pb |
9 |
mẫu |
||
27 |
Zn |
9 |
mẫu |
||
28 |
Hg |
9 |
mẫu |
||
29 |
Tổng Cr |
9 |
mẫu |
||
30 |
Cu |
9 |
mẫu |
||
31 |
Tổng Hydrocacbon |
9 |
mẫu |
||
32 |
Tổng Polyclobiphenyl (PCB) |
9 |
mẫu |
||
33 |
Thuốc trừ sâu: DDD, DDE, DDT, Dieldrin, Chlordane, Lindan, Endrin, Heptachlorepoxide |
9 |
mẫu |
||
34 |
Các hợp chất hydrocacbon thơm đa vòng (PAH): Acenaphathen, Acenaphthylen, Athracen, Benzo[a]anthracen, Benzo[e]pyren, Chryren, Dibenzo[a,h]Anthracen, Fluroanthen, Fluoren, 2-Methylnaphthalen, Naphthalen, Phenanthren, Pyren |
9 |
mẫu |
||
35 |
Dioxin và Furan |
9 |
mẫu |
||
36 |
Tổng dầu mỡ |
9 |
mẫu |
||
37 |
Tributyltin |
9 |
mẫu |
||
38 |
Tổng hoạt độ phóng xạ alpha |
9 |
mẫu |
||
39 |
Tổng hoạt độ phóng xạ Beta |
9 |
mẫu |
||
40 |
Kiểm chứng mô hình |
1 |
Toàn bộ |
||
41 |
Ghi chú:
- Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu Chương V Điều Khoản tham chiếu tại E-HSMT để xác định chính xác các thành phần, hạng mục công việc cần thực hiện để hoàn thành gói thầu, đảm bảo yêu cầu về khối lượng, chất lượng và tiến độ; |
- |
|||
42 |
- Đơn giá và giá dự thầu các hạng mục phân tích mẫu môi trường và đa dạng sinh học bao gồm toàn bộ các chi phí vật tư, nhiên liệu, thiết bị, nhân công và các chi phí khác (công trình tạm, lưu trú, bảo hiểm, chi phí chung, lợi nhuận, thuế, nghĩa vụ thuế, dọn dẹp hiện trường, báo cáo định kỳ...) |
- |