Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN XÂY DỰNG |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
||
2 |
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT AN NINH |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
||
3 |
LẮP ĐẶT CÁP |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
||
4 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
8.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
5 |
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 |
16 |
1lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
6 |
Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
7 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (TRÁT 2 LẦN) |
1.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
8 |
Trát lại vị trí đục lỗ (vận dụng) |
0.0006 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
9 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
47.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
10 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm |
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
11 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống |
31.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
12 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
15.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
13 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 |
8.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
14 |
Gạch chỉ bảo vệ |
900 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
15 |
Lưới báo hiệu cáp |
180 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
16 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 4 sợi |
0.9 |
km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
17 |
Lắp đặt cáp CAT 6 |
45 |
10 m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
18 |
CỘT CAMERA |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
||
19 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
0.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
20 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 |
0.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
21 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.3056 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
22 |
Khung móng M24 340x340x500 |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
23 |
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 (vận dụng) |
24.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
24 |
Bu lông M16x35 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
25 |
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm |
14 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
26 |
Gia công và đóng cọc chống sét |
8 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
27 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
0.63 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
28 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
3.43 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
29 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
3.43 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
30 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 |
0.63 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
31 |
TIẾP ĐỊA TỦ TRUNG TÂM |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
||
32 |
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M50 (vận dụng) |
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
33 |
Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 |
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
34 |
Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 |
6 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
35 |
Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) |
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
36 |
Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt |
13 |
điện cực |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
37 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm |
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
38 |
TIẾP ĐỊA TỦ KỸ THUẬT |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
||
39 |
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M10 (vận dụng) |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
40 |
Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
41 |
Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 |
8 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
42 |
Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt |
18 |
điện cực |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
43 |
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
44 |
LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KIỂM SOÁT AN NINH |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
||
45 |
LẮP ĐẶT THIẾT BỊ |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
||
46 |
Lắp đặt thiết bị tin học, loại thiết bị lưu trữ dữ liệu camera chuyên dụng |
1 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
47 |
Lắp đặt thiết bị mạng, loại bộ chuyển mạch Switch mạng 16 cổng erthernet |
1 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
48 |
Lắp đặt thiết bị chuyển đổi cáp mạng sang quang Converter |
5 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
49 |
Gia công và lắp đặt bộ gá Camera Fix dome có đèn hồng ngoại + ngoài trời |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |
|
50 |
Lắp đặt hộp kỹ thuật camera |
16 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Châu |
1 |
50 |