Thông báo mời thầu

Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 7 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 365 mặt hàng, 134 phần/lô)

Tìm thấy: 17:23 18/09/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu
Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 7 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 365 mặt hàng, 134 phần/lô)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 7 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
'- Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế chi trả và từ người bệnh chi trả; - Nguồn thu hợp pháp khác (nếu có); của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2025-2026.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An
- Phường Trường Vinh
Thời điểm đóng thầu
09:00 07/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3314/QĐ-BVUB
Ngày phê duyệt
18/09/2025 17:22
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:22 18/09/2025
đến
09:00 07/10/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 07/10/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
831.712.637 VND
Số tiền bằng chữ
Tám trăm ba mươi mốt triệu bảy trăm mười hai nghìn sáu trăm ba mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/10/2025 (05/04/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động CA-660 của hãng Sysmex- Nhật Bản
968.514.900
968.514.900
0
12 tháng
2
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động UC-3500 của hãng Sysmex Coroporation- Nhật Bản
587.171.600
587.171.600
0
12 tháng
3
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng trên máy phân định nhóm máu hoàn toàn tự động Ortho Vision của hãng TECAN SchweizAG -Thụy Sĩ
391.306.000
391.306.000
0
12 tháng
4
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy đo tốc độ máu lắng tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
41.994.000
41.994.000
0
12 tháng
5
Hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 1)
4.852.230.236
4.852.230.236
0
12 tháng
6
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 của hãng Beckman Coulter- Mỹ (phần 2)
2.506.020.098
2.506.020.098
0
12 tháng
7
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 1)
589.888.446
589.888.446
0
12 tháng
8
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 2)
1.773.673.032
1.773.673.032
0
12 tháng
9
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 3)
817.229.380
817.229.380
0
12 tháng
10
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 4)
1.115.622.228
1.115.622.228
0
12 tháng
11
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680 của hãng Beckman Coulter-Mỹ (phần 5)
1.083.070.152
1.083.070.152
0
12 tháng
12
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa-miễn dịch tự động: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
10.428.878.457
10.428.878.457
0
12 tháng
13
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng định nhóm máu và truyền máu: yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
473.340.000
473.340.000
0
12 tháng
14
Ống máu lắng
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
15
Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu
11.130.000
11.130.000
0
12 tháng
16
Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
17
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
18
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
19
Test nhanh HBsAg
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
20
Test nhanh HIV
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
21
Test nhanh HCV
56.960.000
56.960.000
0
12 tháng
22
Anti A
11.480.700
11.480.700
0
12 tháng
23
Anti AB
11.480.700
11.480.700
0
12 tháng
24
Anti B
11.480.700
11.480.700
0
12 tháng
25
Anti D
4.770.150
4.770.150
0
12 tháng
26
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông EDTA-K2, chân không
187.200.000
187.200.000
0
12 tháng
27
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Heparin
143.640.000
143.640.000
0
12 tháng
28
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Natri citrate
18.360.000
18.360.000
0
12 tháng
29
Amoniac
180.000
180.000
0
12 tháng
30
Dầu soi kính
1.690.000
1.690.000
0
12 tháng
31
Dung dịch Acid Formic
650.000
650.000
0
12 tháng
32
Dung dịch Acid HCl
180.000
180.000
0
12 tháng
33
Dung dịch Acid Nitric
180.000
180.000
0
12 tháng
34
Natri citrat
180.000
180.000
0
12 tháng
35
Đầu côn và cóng xét nghiệm
193.772.520
193.772.520
0
12 tháng
36
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
190.680.000
190.680.000
0
12 tháng
37
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất gây nhiễu
63.450.000
63.450.000
0
12 tháng
38
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa
160.800.000
160.800.000
0
12 tháng
39
Dung dịch hòa loãng mẫu
9.124.416
9.124.416
0
12 tháng
40
Dung dịch hòa loãng mẫu
25.699.200
25.699.200
0
12 tháng
41
Dung dịch hòa loãng mẫu
1.578.656
1.578.656
0
12 tháng
42
Dung dịch rửa kim hút
1.649.649
1.649.649
0
12 tháng
43
Dung dịch vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch
4.891.500
4.891.500
0
12 tháng
44
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
10.279.710
10.279.710
0
12 tháng
45
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
16.153.830
16.153.830
0
12 tháng
46
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch SCC, ProGRP, CYFRA 21-1, NSE.
8.650.368
8.650.368
0
12 tháng
47
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti-TSHR, Anti-TPO và Anti-Tg
38.548.915
38.548.915
0
12 tháng
48
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
49
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
27.755.000
27.755.000
0
12 tháng
50
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
51
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin
915.382.000
915.382.000
0
12 tháng
52
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
2.937.060
2.937.060
0
12 tháng
53
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
69.388.200
69.388.200
0
12 tháng
54
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
1.844.310
1.844.310
0
12 tháng
55
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4
154.196.000
154.196.000
0
12 tháng
56
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
57
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
88.112.000
88.112.000
0
12 tháng
58
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
3.671.326
3.671.326
0
12 tháng
59
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
48.951.200
48.951.200
0
12 tháng
60
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
61
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do
197.883.000
197.883.000
0
12 tháng
62
Hóa chất định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg
8.811.200
8.811.200
0
12 tháng
63
Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg
342.655.000
342.655.000
0
12 tháng
64
Hóa chất định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
12.237.800
12.237.800
0
12 tháng
65
Chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
570.278.400
570.278.400
0
12 tháng
66
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg
1.223.768
1.223.768
0
12 tháng
67
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
15.419.700
15.419.700
0
12 tháng
68
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg
3.426.550
3.426.550
0
12 tháng
69
Hóa chất xét nghiệm HBsAg
26.923.000
26.923.000
0
12 tháng
70
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
12.348.000
12.348.000
0
12 tháng
71
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
72
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
70.560.000
70.560.000
0
12 tháng
73
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể
11.197.542
11.197.542
0
12 tháng
74
Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
75
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin
39.160.800
39.160.800
0
12 tháng
76
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP
13.174.872
13.174.872
0
12 tháng
77
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP
76.970.400
76.970.400
0
12 tháng
78
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
79
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
152.972.500
152.972.500
0
12 tháng
80
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
81
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do
12.237.800
12.237.800
0
12 tháng
82
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC
9.790.576
9.790.576
0
12 tháng
83
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
100.416.000
100.416.000
0
12 tháng
84
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
85
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 toàn phần
215.384.000
215.384.000
0
12 tháng
86
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
2.564.100
2.564.100
0
12 tháng
87
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin
666.211.000
666.211.000
0
12 tháng
88
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
2.447.546
2.447.546
0
12 tháng
89
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
215.384.000
215.384.000
0
12 tháng
90
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 1): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
1.336.674.000
1.336.674.000
0
12 tháng
91
Hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế dùng cho hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (HMMD 2): yêu cầu cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hàng hóa trúng thầu
1.650.000.000
1.650.000.000
0
12 tháng
92
Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase)
59.976.000
59.976.000
0
12 tháng
93
Kít phát hiện đột biến gen KRAS
393.225.000
393.225.000
0
12 tháng
94
Kít phát hiện đột biến gen BRAF
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
95
Kít phát hiện đột biến gen NRAS
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
96
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
147.520.000
147.520.000
0
12 tháng
97
Kit phát hiện các đột biến ALK, ROS1, RET và MET bằng kỹ thuật real-time PCR
253.600.032
253.600.032
0
12 tháng
98
Kit phát hiện các đột biến gen KRAS, NRAS, HRAS và BRAF
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
99
Bộ hóa chất định lượng đột biến gen BCR-ABL p210
135.916.200
135.916.200
0
12 tháng
100
Kit phát hiện các đột biến gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS
285.600.000
285.600.000
0
12 tháng
101
Kít đo tải lượng virus HBV
95.062.464
95.062.464
0
12 tháng
102
Kít phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus
170.100.000
170.100.000
0
12 tháng
103
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
849.898.140
849.898.140
0
12 tháng
104
Kit đo tải lượng và xác định 14 kiểu gen của virus HPV
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
105
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic
139.860.000
139.860.000
0
12 tháng
106
Hoá chất đo nồng độ DNA
28.080.000
28.080.000
0
12 tháng
107
Hoá chất đo nồng độ RNA
9.360.000
9.360.000
0
12 tháng
108
Ethanol tuyệt đối
2.880.000
2.880.000
0
12 tháng
109
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô đúc parafin
176.000.000
176.000.000
0
12 tháng
110
Thuốc thử xét nghiệm định lượng mức độ khuếch đại gen HER2 màu đỏ
380.000.000
380.000.000
0
12 tháng
111
Bộ kit phát hiện 118 đột biến trong 9 gen gây ung thư phổi và ung thư đại trực tràng bằng phương pháp realtime PCR
174.900.000
174.900.000
0
12 tháng
112
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu, plasma và mẫu dịch màng phổi
13.101.000
13.101.000
0
12 tháng
113
Bộ hóa chất tách chiết DNA tổng số từ mẫu dịch cơ thể
22.338.000
22.338.000
0
12 tháng
114
Aceton
1.300.000
1.300.000
0
12 tháng
115
Bộ hóa chất nhuộm tế bào PAS
8.190.000
8.190.000
0
12 tháng
116
Hóa chất thay thế Xylene
20.790.000
20.790.000
0
12 tháng
117
Dinatri hydrophosphat khan
24.262.500
24.262.500
0
12 tháng
118
Natri dihydrophosphat
3.250.000
3.250.000
0
12 tháng
119
Dung dịch cắt lạnh
21.119.700
21.119.700
0
12 tháng
120
Formol trung tính 10%
91.350.000
91.350.000
0
12 tháng
121
Hóa chất nhuộm EA 50
5.808.000
5.808.000
0
12 tháng
122
Hóa chất nhuộm OG 6
5.808.000
5.808.000
0
12 tháng
123
Cồn y tế 70 độ
265.200.000
265.200.000
0
12 tháng
124
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
70.400.000
70.400.000
0
12 tháng
125
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
43.575.000
43.575.000
0
12 tháng
126
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
91.000.000
91.000.000
0
12 tháng
127
Dung dịch đánh gỉ và khử ố dụng cụ y tế
117.000.000
117.000.000
0
12 tháng
128
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
972.000.000
972.000.000
0
12 tháng
129
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
313.600.000
313.600.000
0
12 tháng
130
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
29.900.000
29.900.000
0
12 tháng
131
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym
693.000.000
693.000.000
0
12 tháng
132
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ một enzym
55.488.300
55.488.300
0
12 tháng
133
Gel bôi trơn
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
134
Gel siêu âm
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 7 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 365 mặt hàng, 134 phần/lô)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 7 năm 2025 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An (gồm 365 mặt hàng, 134 phần/lô)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây