Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500648838 |
Hương nhu |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đắk Lắk
Số 07 Nguyễn Chí Thanh, Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
||||||||||
2 |
Hương nhu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
120 |
Kg |
Nhóm TCKT: 2; Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất;Tên khoa học: Herba Ocimi; Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Sơ chế; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V: |
|||||||
3 |
PP2500648839 |
Lá lốt |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đắk Lắk
Số 07 Nguyễn Chí Thanh, Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
||||||||||
4 |
Lá lốt |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
120 |
kg |
Nhóm TCKT: 3
Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất
Tên khoa học: Herba Piperis lolot
Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Sơ chế
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V: |
|||||||
5 |
PP2500648840 |
Ngải cứu |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đắk Lắk
Số 07 Nguyễn Chí Thanh, Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
||||||||||
6 |
Ngải cứu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
80 |
Kg |
Nhóm TCKT: 3
Bộ phận dùng: Ngọn thân
Tên khoa học: Herba Artemisiae vulgaris
Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Sơ chế
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V: |
|||||||
7 |
PP2500648841 |
Đại hồi |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đắk Lắk
Số 07 Nguyễn Chí Thanh, Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
||||||||||
8 |
Đại hồi |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
24 |
Kg |
Nhóm TCKT: 3
Bộ phận dùng: Quả
Tên khoa học:Fructus Illicii veri
Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Dược liệu thô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V: |
|||||||
9 |
PP2500648842 |
Địa liền |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đắk Lắk
Số 07 Nguyễn Chí Thanh, Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
||||||||||
10 |
Địa liền |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
24 |
Kg |
Nhóm TCKT: 3
Bộ phận dùng: Thân rễ
Tên khoa học: Rhizoma Kaempferiae galangae
Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Dược liệu thô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V: |
|||||||
11 |
PP2500648843 |
Mã tiền |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đắk Lắk
Số 07 Nguyễn Chí Thanh, Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
||||||||||
12 |
Mã tiền |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
12 |
Kg |
Nhóm TCKT: 3
Bộ phận dùng: Hạt
Tên khoa học: Semen Strychni
Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Dược liệu thô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V: |
|||||||
13 |
PP2500648844 |
Long não |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Đắk Lắk
Số 07 Nguyễn Chí Thanh, Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
||||||||||
14 |
Long não |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
24 |
Kg |
Nhóm TCKT: 2
Bộ phận dùng:Bột kết tinh
Tên khoa học: Folium et lignum Cinnamomi camphorae
Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến: Sơ chế
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V: |