Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ đàm đối không ICOM |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
2 |
La bàn quân sự |
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
3 |
Dây leo núi Cứu hộ - Cứu nạn kèm bộ khoá hãm |
40 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
4 |
Đèn Pin Cứu hộ - Cứu nạn + Pin |
100 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
5 |
Cáng cứu thương |
60 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
6 |
Đai cẩu vớt |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
7 |
Dụng cụ khác: Xô, xà beng, cuốc chim, rìu |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
8 |
Thang 3 +4 m |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
9 |
Cưa xích cầm tay |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
10 |
Máy cắt bê tông |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
11 |
Banh cắt thuỷ lực |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
12 |
Quân áo chống cháy Amiang |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
13 |
Quần áo, mũ, ủng PCCC |
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
14 |
Vòi chữa cháy D65mm |
75 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
15 |
Vòi chữa cháy D50mm |
80 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
16 |
Ba chạc |
6 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
17 |
Bình bột ABC loại 4kg chất chữa cháy ABC4 |
370 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
18 |
Bình khí chữa cháy loại 3 kg (MT3) |
120 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
19 |
Bình bột chữa cháy kiểu xe đẩy loại 35kg bột chữa cháy (MFZT35) |
25 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
20 |
Dung dịch chất tạo bọt chữa cháy |
2000 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
21 |
Loa cầm tay |
80 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
22 |
Nội quy, tiêu lệnh PCCC |
70 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
23 |
Giá để bình chữa cháy |
175 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
24 |
Phao tròn cứu sinh |
180 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |
|
25 |
Áo phao cứu sinh |
200 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Cứu hộ-Cứu nạn - BTM/Quân chủng PK-KQ |
1 |
20 |