Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh | Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu | Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An | Tư vấn thẩm tra E-HSMT và KQLCNT | Số 67, đường Phan Cảnh Quang, khối 9, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| 3 | Công ty Cổ phần Thẩm định giá và Đầu tư Tài chính Bưu điện | Nhà thầu thẩm định giá | |
| 4 | Cục Hậu cần/Quân khu 4 | Cơ quan phê duyệt E-HSMT và KQLCNT (đơn vị chủ trì mua sắm) | Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| 5 | Kho K55/CHC | Đơn vị được giao quản lý, bảo quản | Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh. Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng gửi công văn làm rõ E-HSMT (đính kèm file scan) Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cv 563.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời làm rõ E-Hồ sơ mời thầu gói thầu MS-01 thuộc danh mục mua sắm dụng cụ cấp dưỡng phục vụ phòng chống dịch Covid-19 năm 2021 |
| File đính kèm nội dung trả lời | VAN BAN TRA LOI LAM RO E-HSMT MS CAP DUONG.pdf |
| Ngày trả lời | 16:38 03/12/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS-01: Mua sắm vật chất quân đội Mua sắm dụng cụ cấp dưỡng phục vụ phòng chống dịch Covid-19 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Báo cáo tài chính phải được cơ quan thuế xác nhận tối thiểu 2 chỉ tiêu là doanh thu và nghĩa vụ nộp thuế về mua sắm hàng hóa hoặc được kiểm toán độc lập hoặc kiểm toán nhà nước kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán phải đóng dấu giáp lai của đơn vị thực hiện kiểm toán); đồng thời phải có xác nhận không nợ đọng thuế do cơ quan quản lý thuế trực tiếp xác nhận và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu phát hiện các tài liệu đính kèm E-HSDT có dấu hiệu thiếu chính xác hoặc không trung thực hoặc không thống nhất với nội dung kê khai trên hệ thống thì Tổ chuyên gia xét thầu báo cáo bên mời thầu đề nghị chủ đầu tư hoặc làm rõ, xác minh theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định hiện hành, cụ thể: Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hoặc tương đương, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) năm sản xuất 2021. Hàng hóa tương đương là hàng hóa có tính tương đồng hoặc tốt hơn về chất lượng, yêu cầu kỹ thuật, quy cách sản xuất và đóng gói, chủng loại vật liệu theo mục 3 Chương 3 thuộc E-HSMT này. Nếu nhà thầu chào hàng dụng cụ cấp dưỡng tương đương hoặc tốt hơn theo yêu cầu của E-HSMT thì phải có bảng so sánh chi tiết về thông số kỹ thuật, đặc tính sử dụng cùng các tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh cho tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết bảo hành về chất lượng cho toàn bộ hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thời gian bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư/đơn vị chủ trì mua sắm: Cục Hậu cần/Quân khu 4; địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Tên bên mời thầu/nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh - địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đại tá Nguyễn Thanh Vân; chức vụ: Cục trưởng Cục Hậu cần; - Địa chỉ: số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ được giao theo dõi là: Thiếu tá Lê Văn Tân - Phòng Quân nhu/Cục Hậu cần (và là thành viên HĐMS) - Số điện thoại: 0987.274.326 (cán bộ trực trong suốt giờ hành chính để báo cáo người có thẩm quyền). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: HĐMS dụng cụ cấp dưỡng phục vụ phòng chống dịch Covid-19 năm 2021; + Cán bộ phụ trách: Thiếu tá Lê Văn Tân; + Điện thoại di động: 0987.274.326 (cán bộ trực trong suốt giờ hành chính để báo cáo người có thẩm quyền). - Bên mời thầu/Nhà thầu tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Trọng Lĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đại diện chủ đầu tư + Tên cơ quan: Phòng Quân nhu/Cục Hậu cần; + Địa chỉ: Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Thiếu tá Lê Văn Tân; + Điện thoại di động: 0987.274.326 (cán bộ trực trong suốt giờ hành chính để báo cáo người có thẩm quyền). - Đại diện bên mời thầu + Tên cơ quan: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh; + Địa chỉ: Số 02, số 04 và số 06, ngõ 77, đường Đậu Yên, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cán bộ phụ trách: Nguyễn Trọng Lĩnh; + Số điện thoại di động: 0943.344.306. - Báo đấu thầu: Trong quá trình lập E-HSDT nhà thầu có thế phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu qua đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điên thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nồi nhôm (Đường kính 60 cm) + Vung nhuộm màu | 280 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Nồi quân dụng (Đường kính 45 cm) + Vung nhuộm màu | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Nồi nhôm 20 lít (Đường kính 40 cm) + Vung | 360 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Chảo nhôm dập (Đường kính 50 cm) | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | Nồi nhôm (Đường kính 54 cm) + Vung | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Gáo nhôm nhà bếp 4 lít | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Muôi nhôm nhà bếp 1 lít | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Muôi inox múc mắm | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | Xẻng inox rán | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | Xẻng đảo cơm inox | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 11 | Vợt vớt rau K14 | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 12 | Chảo nhôm đáy bằng | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 13 | Bàn ăn K14 (chia cơm) | 300 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 14 | Ghế đôn K16 | 3.640 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 15 | Xoong inox (Đường kính 280 mm) + Vung | 700 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 16 | Xoong inox (Đường kính 250 mm) + Vung | 700 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 17 | Giỏ đũa inox | 400 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 18 | Khay chia ăn | 4.138 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 19 | Thùng inox đựng nước 30 lít | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 20 | Giá inox để thùng nước 30 lít | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 21 | Thùng nhôm đựng nước uống 20L | 80 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 22 | Xe inox 1 sàn K17 | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 23 | Xe inox 2 sàn K17 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 24 | Xe inox 3 sàn K17 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 25 | Xe ủ cơm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 26 | Đĩa inox (Đường kính 20 cm) | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 27 | Bát inox (Đường kính 18 cm) | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 28 | Muôi cơm, canh K15 | 3.000 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 29 | Xe inox sơ chế thực phẩm K17 | 25 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 30 | Tủ đựng bát đĩa inox K14 | 25 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 31 | Bàn pha thái thực phẩm K14 | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 32 | Giá để dụng cụ cấp dưỡng inox K15 | 35 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 33 | Chậu nhôm (Đường kính 45 cm) | 400 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 34 | Lồng bàn nhựa | 700 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Nồi nhôm (Đường kính 60 cm) + Vung nhuộm màu | 280 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 2 | Nồi quân dụng (Đường kính 45 cm) + Vung nhuộm màu | 60 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 3 | Nồi nhôm 20 lít (Đường kính 40 cm) + Vung | 360 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 4 | Chảo nhôm dập (Đường kính 50 cm) | 240 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 5 | Nồi nhôm (Đường kính 54 cm) + Vung | 60 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 6 | Gáo nhôm nhà bếp 4 lít | 150 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 7 | Muôi nhôm nhà bếp 1 lít | 150 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 8 | Muôi inox múc mắm | 150 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 9 | Xẻng inox rán | 150 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 10 | Xẻng đảo cơm inox | 150 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 11 | Vợt vớt rau K14 | 150 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 12 | Chảo nhôm đáy bằng | 60 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 13 | Bàn ăn K14 (chia cơm) | 300 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 14 | Ghế đôn K16 | 3.640 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 15 | Xoong inox (Đường kính 280 mm) + Vung | 700 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 16 | Xoong inox (Đường kính 250 mm) + Vung | 700 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 17 | Giỏ đũa inox | 400 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 18 | Khay chia ăn | 4.138 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 19 | Thùng inox đựng nước 30 lít | 150 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 20 | Giá inox để thùng nước 30 lít | 150 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 21 | Thùng nhôm đựng nước uống 20L | 80 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 22 | Xe inox 1 sàn K17 | 15 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 23 | Xe inox 2 sàn K17 | 10 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 24 | Xe inox 3 sàn K17 | 5 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 25 | Xe ủ cơm | 10 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 26 | Đĩa inox (Đường kính 20 cm) | 1.500 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 27 | Bát inox (Đường kính 18 cm) | 1.500 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 28 | Muôi cơm, canh K15 | 3.000 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 29 | Xe inox sơ chế thực phẩm K17 | 25 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 30 | Tủ đựng bát đĩa inox K14 | 25 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 31 | Bàn pha thái thực phẩm K14 | 15 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 32 | Giá để dụng cụ cấp dưỡng inox K15 | 35 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 33 | Chậu nhôm (Đường kính 45 cm) | 400 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
| 34 | Lồng bàn nhựa | 700 | Cái | Kho K55/CHC/Quân khu 4, địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ≤ 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách mua sắm | 1 | - Tối thiểu bố trí 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc tài chính;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để đảm bảo phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ theo dõi, quản lý hợp đồng mua sắm hàng hóa, thanh, quyết toán và thanh lý hợp đồng | 1 | - Tối thiểu bố trí 01 cán bộ phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển và bàn giao | 2 | - Tối thiểu bố trí 02 cán bộ phải có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định;- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên môn tối thiểu 15 thợ bậc ≥3/7 chuyên ngành cơ khí.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ hoặc quyết định nâng bậc thợ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước và số điện thoại cá nhân (để phòng chống dịch covid-19) và bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi nhôm (Đường kính 60 cm) + Vung nhuộm màu | 280 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Nồi quân dụng (Đường kính 45 cm) + Vung nhuộm màu | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Nồi nhôm 20 lít (Đường kính 40 cm) + Vung | 360 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Chảo nhôm dập (Đường kính 50 cm) | 240 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | Nồi nhôm (Đường kính 54 cm) + Vung | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Gáo nhôm nhà bếp 4 lít | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Muôi nhôm nhà bếp 1 lít | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Muôi inox múc mắm | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | Xẻng inox rán | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | Xẻng đảo cơm inox | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 11 | Vợt vớt rau K14 | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 12 | Chảo nhôm đáy bằng | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 13 | Bàn ăn K14 (chia cơm) | 300 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 14 | Ghế đôn K16 | 3.640 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 15 | Xoong inox (Đường kính 280 mm) + Vung | 700 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 16 | Xoong inox (Đường kính 250 mm) + Vung | 700 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 17 | Giỏ đũa inox | 400 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 18 | Khay chia ăn | 4.138 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 19 | Thùng inox đựng nước 30 lít | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 20 | Giá inox để thùng nước 30 lít | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 21 | Thùng nhôm đựng nước uống 20L | 80 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 22 | Xe inox 1 sàn K17 | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 23 | Xe inox 2 sàn K17 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 24 | Xe inox 3 sàn K17 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 25 | Xe ủ cơm | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 26 | Đĩa inox (Đường kính 20 cm) | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 27 | Bát inox (Đường kính 18 cm) | 1.500 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 28 | Muôi cơm, canh K15 | 3.000 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 29 | Xe inox sơ chế thực phẩm K17 | 25 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 30 | Tủ đựng bát đĩa inox K14 | 25 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 31 | Bàn pha thái thực phẩm K14 | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 32 | Giá để dụng cụ cấp dưỡng inox K15 | 35 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 33 | Chậu nhôm (Đường kính 45 cm) | 400 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm | ||
| 34 | Lồng bàn nhựa | 700 | Cái | Theo tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật đính kèm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy có thời gian cho cả công việc và hưởng thụ; khiến mỗi ngày vừa hữu ích vừa thoải mái, và chứng tỏ rằng bạn hiểu giá trị của thời gian bằng cách sử dụng nó thật tốt. Và rồi tuổi trẻ sẽ tươi vui, và tuổi già không có nhiều hối tiếc, và cuộc đời sẽ là một thành công tươi đẹp. "
Louisa May Alcott
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ Tĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.