Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Biến áp ИКЛМ.671143.010 (hoặc tương đương) |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
2 |
Biến áp ТМ5-22 |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
3 |
Biến áp ТМ5-38 |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
4 |
Biến áp ТОТ35 |
38 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
5 |
Tụ điện 50V/ 4750pF |
140 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
6 |
Tụ điện 50V/ 4990pF |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
7 |
Tụ điện 50V/ 499pF |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
8 |
Tụ điện 50V/ 5760pF |
170 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
9 |
Tụ điện 50V/ 6190pF |
160 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
10 |
Tụ điện 50V/ 619pF |
130 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
11 |
Tụ điện 50V/ 690pF |
140 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
12 |
Tụ điện 50V/ 9.420uF |
190 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
13 |
Tụ hoá 16V/ 0.033uF |
110 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
14 |
Tụ hoá 16V/ 0.15uF |
110 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
15 |
Tụ hoá 50V/ 10uF |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
16 |
Tụ hoá 50V/ 22uF |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
17 |
Tụ hoá 50V/ 3.3uF |
160 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
18 |
Transistor 1НТ251А |
66 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
19 |
Transistor 2N1205 |
61 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
20 |
Transistor 2N2219A |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
21 |
Transistor 2N2222A |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
22 |
Transistor 2N2905A |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
23 |
Transistor 2N2907A |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
24 |
Transistor 2N3203 |
75 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
25 |
Transistor 2N3708A |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
26 |
JFET 2N4268 |
61 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
27 |
Transistor 2N5539 |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
28 |
Transistor 2Т201Б |
54 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
29 |
Transistor 2Т208Е |
58 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
30 |
Transistor 2Т312Б |
72 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
31 |
Transistor 2Т836В |
57 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
32 |
Transistor 2Т866А |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
33 |
Transistor 2ТС622А |
66 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
34 |
Vi mạch 140УД1401 |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
35 |
Vi mạch 140УД6A |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
36 |
Vi mạch 140УД7 |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
37 |
Vi mạch 142ЕН1A |
62 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
38 |
Vi mạch 142ЕН5A |
64 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
39 |
Vi mạch 142ЕН6A |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
40 |
Vi mạch 142ЕН9B |
65 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
41 |
Vi mạch 153УД6 |
136 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
42 |
Vi mạch 249ЛП1А |
74 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
43 |
Vi mạch 3ОТ123А |
66 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
44 |
Vi mạch 3ОТ131А |
76 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
45 |
Vi mạch 3ОУ186B |
55 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
46 |
Vi mạch 521СА3 |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
47 |
Vi mạch 533ИЕ7 |
79 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
48 |
Vi mạch 533ЛА13 |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
49 |
Vi mạch 533ЛА2 |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |
|
50 |
Vi mạch 533ЛА3 |
45 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
15 |
30 |