Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500240595 |
Sản phẩm bổ sung chất dinh dưỡng, tăng cường sức khỏe, tốt cho gan |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Sản phẩm bổ sung chất dinh dưỡng, tăng cường sức khỏe, tốt cho gan |
- |
- |
Mỹ |
Năm 2024 trở đi |
6000 |
viên |
Albumin (Albumin lòng trắng trứng) (240-260)mg; DNA (Deoxyribonucleic acid muối natri) (12-13mg); RNA (Ribonucleic Acid) (12-13mg); Các peptide thủy phân (55-65mg); L-isoleucine (10-20mg); L-Methionine (9-11)mg; L-Alanine 10mg; L-Arginine (27-28mg); L-Cystein (12-13mg) |
|||||||
3 |
PP2500240596 |
Sản phẩm bổ sung albumin, betaglucan, acid amin cho cơ thể, giúp tăng cường sức khỏe, tăng sức đề kháng cho cơ thể, tốt cho gan. |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Sản phẩm bổ sung albumin, betaglucan, acid amin cho cơ thể, giúp tăng cường sức khỏe, tăng sức đề kháng cho cơ thể, tốt cho gan. |
- |
- |
Tây Ban Nha |
Năm 2024 trở đi |
48000 |
viên |
Albumin (950-1050mg); peptides thủy phân (50-70mg); betaglucan (40-60mg); L-arginine (25-30mg); L-isoleucine (10-20mg); L-cysteine (10-12mg); L-Methionine (9-11mg); L-Alanine (8-10mg) |
|||||||
5 |
PP2500240597 |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sinh lý nam giới |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sinh lý nam giới |
- |
- |
Ba Lan |
Năm 2024 trở đi |
3000 |
Gói |
L-Carnitine (1100-1300mg); L-arginine (200-300mg); Bột maca (Lepidium Meyennii) (150-250mg); vitamin C (40-60mg); Chiết xuất quả Bạch tật lê (40-60mg); , Coenzyme Q10 (15-25mg); Acid Folic (350-450µg); Selenium (40-60µg) |
|||||||
7 |
PP2500240598 |
Sản phẩm bổ sung Myo-Inositol và một số chất chống oxy hóa, hỗ trợ tăng cường sức khỏe cho phụ nữ có dự định mang thai |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Sản phẩm bổ sung Myo-Inositol và một số chất chống oxy hóa, hỗ trợ tăng cường sức khỏe cho phụ nữ có dự định mang thai |
- |
- |
Ba Lan |
Năm 2024 trở đi |
1500 |
Gói |
Myo-Inositol (1900-2100mg); L-Tyrosine (450-550mg); Vitamin C (40-60mg); Vitamin B1 (9-11mg); Vitamin B6 (9-11mg); Vitamin B2 (4-6mg); Vitamin E (9-11mg); Kẽm (9-11mg); Vitamin B5 (450-550µg); Acid folic (350-450µg); Vitamin B12 (15-25µg); Selenium (50-60µg) |
|||||||
9 |
PP2500240599 |
Sản phẩm hỗ trợ cải tiện sinh lý nam, sức khỏe sinh sản nam giới |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Sản phẩm hỗ trợ cải tiện sinh lý nam, sức khỏe sinh sản nam giới |
- |
- |
Ba Lan |
Năm 2024 trở đi |
3000 |
Viên |
L-arginine (250-350mg); cao khô rễ maca (Lepidium Meyennii) (90-110mg); Cao khô củ nhân sâm (90-110mg); Cao khô quả bạch tật lê (Tribulus Terrestris) (90-110mg); Cao khô hạt Guarana (Paullinia Cupana) (40-60mg); Cao khô hạt minh quyết (Ceratonia siliqua) (40-60mg); Cao khô lá và thân cây tráng dương (Turnera diffusa) (40-60mg); Cao khô rễ và vỏ cây sinh khí (Ptychopetalum olacoides) (20-40mg); Kẽm (dạng kẽm citrate) (4-6mg) |
|||||||
11 |
PP2500240600 |
Sản phẩm hỗ trợ cải thiện chất lượng tinh trùng; cải thiện sinh lý nam giới |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Sản phẩm hỗ trợ cải thiện chất lượng tinh trùng; cải thiện sinh lý nam giới |
- |
- |
Đức |
Năm 2024 trở đi |
1800 |
gói |
L-Carnitin (1800-2200mg), Vitamin C (200-
250mg), Taurin (180-220mg), Vitamin E
(30-50IU), Coenzym Q10 (20-50mg), Kẽm
(10-20mg), Acid folic (350-450mcg); Selen
(70-90mcg); Vitamin B12 (25-35mcg);
Vitamin D3 (15-25mcg |
|||||||
13 |
PP2500240601 |
Sản phẩm bổ sung
vitamin và các vi chất
dinh dưỡng hỗ trợ tăng
cường sức khỏe cho phụ
nữ mong muốn có con |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Sản phẩm bổ sung
vitamin và các vi chất
dinh dưỡng hỗ trợ tăng
cường sức khỏe cho phụ
nữ mong muốn có con |
- |
- |
Đức |
Năm 2024 trở đi |
6000 |
gói |
Inositol (1900-2100mg), Vitamin C (200-
250mg), L-Carnitin (190-210mg), Magie
(190-210mg), Coenzym Q10 (25-35mg),
Vitamin B6 (3-5mg), Biotin (280-320mcg),
Acid folic (500-700mcg), I-ốt (Kali i- ốt):
(140-160µg); Crom (crom (III) clorid): (90-
110µg); Selen (Natri selenit): (40-60µg);
Vitamin D3: (14-25µg); Vitamin B12: (10-
15µg) |
|||||||
15 |
PP2500240602 |
Sản phẩm bổ sung canxi nhằm hỗ trợ phát triển chiều cao, chống loãng xương, giảm tình trạng viêm khớp. Cung cấp canxi, vitamin D3 cho phụ nữ có thai, đang cho con bú |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
16 |
Sản phẩm bổ sung canxi nhằm hỗ trợ phát triển chiều cao, chống loãng xương, giảm tình trạng viêm khớp. Cung cấp canxi, vitamin D3 cho phụ nữ có thai, đang cho con bú |
- |
- |
Pháp |
Năm 2024 trở đi |
24000 |
viên |
Nano calcium carbonate (1100-1300mg); Magnesium (3-5mg); Vitamin D3 (0,02-0,03mg); Inuline (15-25mg); vitamin K2 (15-25mcg) |
|||||||
17 |
PP2500240603 |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sức khỏe cho nữ giới, giúp điều hòa kinh nguyệt |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
18 |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sức khỏe cho nữ giới, giúp điều hòa kinh nguyệt |
- |
- |
Ý |
Năm 2024 trở đi |
12000 |
viên |
Vitex agnus castus dry extract (9-11mg);
Green tea leaf dry extract (190-200mg);
Selenium (30-40mcg); Vitamin E (65-70mg);
Acid folic (240-260mcg); Vitamin C (370-
380mg); Vitamin B6 (2-4mg); Vitamin B12
(11-13mcg); Zn (7-8mg |
|||||||
19 |
PP2500240604 |
Sản phẩm bổ sung Myo inositol, Acid folic, hỗ trợ tăng cường sức khỏe cho phụ nữ có dự định mang thai |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
20 |
Sản phẩm bổ sung Myo inositol, Acid folic, hỗ trợ tăng cường sức khỏe cho phụ nữ có dự định mang thai |
- |
- |
Ý |
Năm 2024 trở đi |
6000 |
viên |
Myo inositol (550-650mg); D-Chiro-Inositol (10-20mg); Resveratrol (9-11mg); N-acetylcystein (90-110mg); Kẽm (dạng Kẽm oxyd) (2-3mg); Acid folic (150-250 µg); Vitamin D3 (12-13) µg |
|||||||
21 |
PP2500240605 |
Sản phẩm chống oxy hóa, hỗ trợ cải thiện các triệu chứng do suy giảm nội tiết tố, hỗ trợ sức khỏe cho nữ giới |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
22 |
Sản phẩm chống oxy hóa, hỗ trợ cải thiện các triệu chứng do suy giảm nội tiết tố, hỗ trợ sức khỏe cho nữ giới |
- |
- |
Việt Nam |
Năm 2024 trở đi |
4000 |
viên |
Bột đương quy (90-110mg), Cao khô hoa
Bạch cúc (90-110mg), Cao đặc hỗn hợp thảo
mộc (60-80mg),Thổ thục linh (150-250mg);
Nhàu (30-50mg); Hà thủ ô (30-50mg); Bột
nhân sâm (20-30mg), Pregnenolone (10-
15mg), Isoflavone (8-12mg), Vitamin E (8-
12IU) |
|||||||
23 |
PP2500240606 |
Sản phẩm bổ sung vitamin D3 và vitamin K2 giúp xương và răng chắc khỏe |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
24 |
Sản phẩm bổ sung vitamin D3 và vitamin K2 giúp xương và răng chắc khỏe |
- |
- |
Tây Ban Nha |
Năm 2024 trở đi |
2000 |
Lọ |
vitamin D3 (350-450IU); vitamin K2 (4-6mcg) |
|||||||
25 |
PP2500240607 |
Sản phẩm hỗ trợ làm lành vết thương sau phẫu thuật, chấn thương, hồi phục sức khỏe sau sinh, tăng đề kháng |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
26 |
Sản phẩm hỗ trợ làm lành vết thương sau phẫu thuật, chấn thương, hồi phục sức khỏe sau sinh, tăng đề kháng |
- |
- |
Việt Nam |
Năm 2024 trở đi |
3000 |
viên |
Calcium hydroxymethyl-butirate (90-110mg); Nano curcumin (15-25mg); Papain (9-11mg) |
|||||||
27 |
PP2500240608 |
Sản phẩm làm tăng chất
lượng tinh trùng cho
nam giới |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
28 |
Sản phẩm làm tăng chất
lượng tinh trùng cho
nam giới |
- |
- |
Ý |
Năm 2024 trở đi |
15600 |
gói |
L-carnitine tartrate (1900-2100mg); Arginine
(450-500mg); Vitamin C (170-190mg);
Citrulline (40-60mg); Zinc (9-11mg);
Coenzym Q10 (9-11mg); Folic acid (300-
400mcg); Selenium (90-110mcg); Vitamin
B12 (1-2mcg) |
|||||||
29 |
PP2500240609 |
Sản phẩm bổ sung acid folic |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
30 |
Sản phẩm bổ sung acid folic |
- |
- |
Ba Lan |
Năm 2024 trở đi |
12000 |
Viên |
Folate (dưới dạng muối (6S) 5 -
Methyletrahydrofolate glucosamin) (350-
450mcg) và các thành phần khác |
|||||||
31 |
PP2500240610 |
Sản phẩm giúp bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể, hỗ trợ tăng cường sức khỏe cho phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, phụ nữ mang thai, phụ nữ nuôi con bú |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
32 |
Sản phẩm giúp bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể, hỗ trợ tăng cường sức khỏe cho phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ, phụ nữ mang thai, phụ nữ nuôi con bú |
- |
- |
Ý |
Năm 2024 trở đi |
60000 |
viên |
5-MTHF (450-550mcg); Vitamin B12 (10- 30mcg); Sắt (25-30mg); Calcium (200- 300mcg); Vitamin C (90-110mg); Magnesium (4-6mg); vitamin D3 (100- 300IU); Kẽm (10-20mg) |
|||||||
33 |
PP2500240611 |
Sản phẩm chống oxy hóa, hỗ trợ sức khỏe cho nữ giới |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
34 |
Sản phẩm chống oxy hóa, hỗ trợ sức khỏe cho nữ giới |
- |
- |
Đức |
Năm 2024 trở đi |
12000 |
viên |
Chiết xuất cây xô thơm (200-300mg); chiết xuất đậu nành (90-110mg); chiết xuất trà xanh (40-60mg); chiết xuất hạt lanh (40-60mg |
|||||||
35 |
PP2500240612 |
Sản phẩm hỗ trợ tăng khả năng mang thai tự nhiên |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
36 |
Sản phẩm hỗ trợ tăng khả năng mang thai tự nhiên |
- |
- |
Ý |
Năm 2024 trở đi |
25000 |
gói |
Inositol (1900-2100mg), L-Tyrosine (450- 550mg), Chromium (30-50mcg), Selenium (50-60mcg), Folic acid (150-250mcg) |
|||||||
37 |
PP2500240613 |
Sản phẩm bổ sung
vitamin, khoáng chất và
Omega 3 cho phụ nữ
mang thai và cho con bú |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
38 |
Sản phẩm bổ sung
vitamin, khoáng chất và
Omega 3 cho phụ nữ
mang thai và cho con bú |
- |
- |
Tây Ban Nha |
Năm 2024 trở đi |
120000 |
viên |
Viên nén chứa : Vitamin B1 (1,0-1,3mg); vitamin B2 (1,5-1,7mg); vitamin B6 (1,5-2mg); vitamin B12 (3- 4mcg); Biotin (50-70mcg); vitamin C (100- 120mg); vitamin D (15-25mcg); Vitamin E (10-15mg); Acid Folic (550-650mcg), Vitamin PP (13-16mg).... Viên nang mềm chứa: Fish oil (450-550mg); DHA (40-60mg); EPA (70-80mg |
|||||||
39 |
PP2500240614 |
Sản phẩm bổ sung sắt, acid folic, vitamin B12, vitamin C, vitamin B6 cho cơ thể |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
40 |
Sản phẩm bổ sung sắt, acid folic, vitamin B12, vitamin C, vitamin B6 cho cơ thể |
- |
- |
Tây Ban Nha |
Năm 2024 trở đi |
30000 |
viên |
Sắt (20-40mg); Inulin (50-150mg); Vitamin C (20-40mg); Vitamin B6 (4-6mg); Acid folic (150-250µg); Vitamin B12 (10-20µg) |
|||||||
41 |
PP2500240615 |
Sản phẩm bổ sung Calcium, vitamin D3, Magnesium, vitamin K2 cho cơ thể |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
42 |
Sản phẩm bổ sung Calcium, vitamin D3, Magnesium, vitamin K2 cho cơ thể |
- |
- |
Ý |
Năm 2024 trở đi |
15000 |
viên |
Calcium (250-350mg); Magnesium (150-250mg); Vitamin K2 (20-40mcg); Vitamin D3 (5-15mcg) |
|||||||
43 |
PP2500240616 |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường nội tiết tố nữ |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
44 |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường nội tiết tố nữ |
- |
- |
Việt Nam |
Năm 2024 trở đi |
6000 |
viên |
Isoflavon 80%: (190-210mg); Vitamin E:
(90-110mg); Collagen: (40-60mg); CaHPO4
(Canxi hydro phosphate): (40-60mg);
CaCO3 (Canxi carbonat): (40-60mg); Beta
glucan (80%): (18-25mg); Vitamin D3:
(350-450IU; Bacillus subtilis ≥10^5 CFU |
|||||||
45 |
PP2500240617 |
Sản phẩm bổ sung lợi khuẩn, Canxi, vitamin D3 cho cơ thể |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
46 |
Sản phẩm bổ sung lợi khuẩn, Canxi, vitamin D3 cho cơ thể |
- |
- |
Úc |
Năm 2024 trở đi |
10000 |
viên |
Lactobacillus rhhamnosus HN001 ≥ 6x 10^9 CFU; lactobacillus rhamnosus GG ≥ 5 x 10^9 CFU; Lactibacillus fermentum CECT5716 ≥ 3 x 10^9 CFU; Bifidobacterium animalis ssp. Lactis HN019 ≥ 1 x 10^9 CFU; Canxi phosphate (670-680mg); Vitamin D3 (0,5-1mg) |
|||||||
47 |
PP2500240618 |
Sản phẩm bổ sung chất xơ và vi khuẩn có ích |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
48 |
Sản phẩm bổ sung chất xơ và vi khuẩn có ích |
- |
- |
Việt Nam |
Năm 2024 trở đi |
12000 |
gói |
Fructo Oligosacharide FOS (1900-2100mg),
Lactobacillus acidophilus ≥ 9x10^5CFU,
Bacillus Clausii ≥9x10^5CFU, L-Lysine (30-
50mg), Kẽm gluconat (6-8mg), Sorbitol (20-
30mg) |
|||||||
49 |
PP2500240619 |
Sản phẩm bổ sung sắt và vitamin C cho cơ thể |
Bệnh viện Phụ Sản Hải Phòng |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
50 |
Sản phẩm bổ sung sắt và vitamin C cho cơ thể |
- |
- |
Ý |
Năm 2024 trở đi |
9000 |
viên |
Sắt nguyên tố (25-35mg); Vitamin C (60-80mg) |