Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500538748 |
Acarbose |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
2 |
Acarbose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
200000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Acarbose_Nhóm thuốc:N2_Nồng độ, hàm lượng:25mg_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Viên_Đơn vị tính:Viên |
|||||||
3 |
PP2500538749 |
Acenocoumarol |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
4 |
Acenocoumarol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
4000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Acenocoumarol_Nhóm thuốc:N2_Nồng độ, hàm lượng:4mg_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Viên_Đơn vị tính:Viên |
|||||||
5 |
PP2500538750 |
Acetazolamid |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
6 |
Acetazolamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
1000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Acetazolamid_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:250mg_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Viên_Đơn vị tính:Viên |
|||||||
7 |
PP2500538751 |
Furosemid |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
8 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
30000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Furosemid_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:40mg_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Viên_Đơn vị tính:Viên |
|||||||
9 |
PP2500538752 |
Glibenclamid + Metformin |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
10 |
Glibenclamid + Metformin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
200000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Glibenclamid + Metformin_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:2,5mg + 500mg_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Viên_Đơn vị tính:Viên |
|||||||
11 |
PP2500538753 |
Magnesi trisilicat + Nhôm hydroxyd |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
12 |
Magnesi trisilicat + Nhôm hydroxyd |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
30000 |
Gói |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Magnesi trisilicat + Nhôm hydroxyd_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:1,25g + 0,625g_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Thuốc bột_Đơn vị tính:Gói |
|||||||
13 |
PP2500538754 |
Morphin (hydroclorid, sulfat) |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
14 |
Morphin (hydroclorid, sulfat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
2000 |
Ống |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Morphin (hydroclorid, sulfat)_Nhóm thuốc:N1_Nồng độ, hàm lượng:10mg/1ml_Đường dùng:Tiêm_Dạng bào chế:Thuốc tiêm_Đơn vị tính:Ống |
|||||||
15 |
PP2500538755 |
Natri clorid + Natri bicarbonat |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
16 |
Natri clorid + Natri bicarbonat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
700 |
Can |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Natri clorid + Natri bicarbonat_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:30,5g + 66g/ 1000ml, can 10 lít_Đường dùng:Dung dịch thẩm phân_Dạng bào chế:Dung dịch thẩm phân máu_Đơn vị tính:Can |
|||||||
17 |
PP2500538756 |
Natri clorid; Calci clorid dihydrat; Magnesi clorid hexahydrat; Glucose anhydrous; Acid hydrocloric; Bicarbonat |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
18 |
Natri clorid; Calci clorid dihydrat; Magnesi clorid hexahydrat; Glucose anhydrous; Acid hydrocloric; Bicarbonat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
200 |
Túi |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Natri clorid; Calci clorid dihydrat; Magnesi clorid hexahydrat; Glucose anhydrous; Acid hydrocloric; Bicarbonat_Nhóm thuốc:N1_Nồng độ, hàm lượng:2,34g; 1,1g; 0,51g; 5,0g; 0,73g; 2,19g; 27,47g; 15g_Đường dùng:Tiêm truyền_Dạng bào chế:Dung dịch dùng để lọc máu_Đơn vị tính:Túi |
|||||||
19 |
PP2500538757 |
Natri phenobarbital |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
20 |
Natri phenobarbital |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
2000 |
Ống |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Natri phenobarbital_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:200mg/2 ml_Đường dùng:Tiêm_Dạng bào chế:Thuốc tiêm_Đơn vị tính:Ống |
|||||||
21 |
PP2500538758 |
Natri valproat |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
22 |
Natri valproat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
15000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Natri valproat_Nhóm thuốc:N2_Nồng độ, hàm lượng:500mg_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Viên_Đơn vị tính:Viên |
|||||||
23 |
PP2500538759 |
Pethidin hydroclorid |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
24 |
Pethidin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
2000 |
Ống |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Pethidin hydroclorid_Nhóm thuốc:N1_Nồng độ, hàm lượng:100mg/2ml_Đường dùng:Tiêm_Dạng bào chế:Thuốc tiêm_Đơn vị tính:Ống |
|||||||
25 |
PP2500538760 |
Silymarin |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
26 |
Silymarin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
100000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Silymarin_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:100 mg_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Viên_Đơn vị tính:Viên |
|||||||
27 |
PP2500538761 |
Silymarin |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
28 |
Silymarin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
60000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Silymarin_Nhóm thuốc:N1_Nồng độ, hàm lượng:90 mg_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Viên_Đơn vị tính:Viên |
|||||||
29 |
PP2500538762 |
Spironolacton |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
30 |
Spironolacton |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
20000 |
Viên |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Spironolacton_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:50mg_Đường dùng:Uống_Dạng bào chế:Viên_Đơn vị tính:Viên |
|||||||
31 |
PP2500538763 |
Vancomycin |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
32 |
Vancomycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
2000 |
Lọ |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Vancomycin_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:1g_Đường dùng:Tiêm_Dạng bào chế:Thuốc tiêm đông khô_Đơn vị tính:Lọ |
|||||||
33 |
PP2500538764 |
Oxaliplatin |
Bệnh Viện Quân Y 105 |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu hai bên thống nhất cung ứng sớm nhất) |
||||||||||
34 |
Oxaliplatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trường hợp hạn dùng không đáp ứng thì thông báo Chủ đầu tư, đảm bảo cung ứng thuốc còn hạn sử dụng khi dùng cho bệnh nhân. |
200 |
Lọ |
Thuốc chào giá đáp ứng yêu cầu: nhóm TCKT (theo Thông tư 40/2025/TT-BYT) Tên hoạt chất:Oxaliplatin_Nhóm thuốc:N4_Nồng độ, hàm lượng:50mg/10ml_Đường dùng:Tiêm_Dạng bào chế:Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch_Đơn vị tính:Lọ |