Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Anti A
|
17.841.600
|
17.841.600
|
0
|
18 tháng
|
|
2
|
Anti AB
|
614.400
|
614.400
|
0
|
18 tháng
|
|
3
|
Anti B
|
17.841.600
|
17.841.600
|
0
|
18 tháng
|
|
4
|
Anti D
|
16.354.800
|
16.354.800
|
0
|
18 tháng
|
|
5
|
Bộ định danh vi khuẩn gram âm
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
6
|
Bộ nhuộm gram
|
1.120.000
|
1.120.000
|
0
|
18 tháng
|
|
7
|
Chai cấy máu
|
30.996.000
|
30.996.000
|
0
|
18 tháng
|
|
8
|
Đầu cone trắng có khía
|
375.000
|
375.000
|
0
|
18 tháng
|
|
9
|
Đầu cone vàng có khía
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
18 tháng
|
|
10
|
Đầu cone xanh có khía
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
18 tháng
|
|
11
|
Đĩa Petri
|
18.410.000
|
18.410.000
|
0
|
18 tháng
|
|
12
|
Định danh Staphylococcus Saprophyticus
|
1.365.000
|
1.365.000
|
0
|
18 tháng
|
|
13
|
Hóa chất nhuộm Hematoxylin
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
14
|
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (EA 50)
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
15
|
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (OG 06)
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
16
|
Lam kính mờ
|
498.960
|
498.960
|
0
|
18 tháng
|
|
17
|
Lam kính trong
|
2.744.280
|
2.744.280
|
0
|
18 tháng
|
|
18
|
Lammen (22x22mm)
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
19
|
Lọ hút đàm kín
|
13.900.000
|
13.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
20
|
Lọ lấy mẫu 55ml
|
5.550.000
|
5.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
21
|
Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
22
|
Lọ lấy mẫu vô trùng 50 ml
|
18.500.000
|
18.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
23
|
Máu cừu
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
24
|
Ống đựng huyết thanh
|
24.830.000
|
24.830.000
|
0
|
18 tháng
|
|
25
|
Ống Citrate
|
14.300.000
|
14.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
26
|
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
27
|
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa
|
56.250.000
|
56.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
28
|
Ống nghiệm Heparin
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
29
|
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
30
|
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
|
520.000
|
520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
31
|
Ống nghiệm Serum
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
32
|
Pipet nhựa
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
33
|
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
|
1.035.000
|
1.035.000
|
0
|
18 tháng
|
|
34
|
Tăm bông vô trùng làm kháng sinh đồ
|
8.250.000
|
8.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
35
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
36
|
Test nhanh Dengue NS1
|
920.000.000
|
920.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
37
|
Test nhanh HBsAb
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
38
|
Test nhanh HBsAg
|
109.200.000
|
109.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
39
|
Test nhanh HCV
|
17.800.000
|
17.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
40
|
Test nhanh HIV
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
41
|
Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin, Heroin, Amphetamine, Marijuana THC)
|
47.000.000
|
47.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
42
|
Test nhanh phát hiện Giang mai
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
18 tháng
|
|
43
|
Test nhanh phát hiện H. pylori
|
107.100.000
|
107.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
44
|
Test nhanh phát hiện máu trong phân
|
3.991.050
|
3.991.050
|
0
|
18 tháng
|
|
45
|
Test nhanh phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A
|
2.913.750
|
2.913.750
|
0
|
18 tháng
|
|
46
|
Test Toxocara IgG (Giun đũa chó)
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
47
|
Test nhanh Troponin I
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
48
|
Test nhanh xét nghiệm H.Pylori trong phân Ag
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
49
|
Test thử hóa chất dư lượng trong lọc thận (Peracetic acid)
|
590.000
|
590.000
|
0
|
18 tháng
|
|
50
|
Cồn 70
|
147.000.000
|
147.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
51
|
Cồn 90
|
3.540.000
|
3.540.000
|
0
|
18 tháng
|
|
52
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 0.55%
|
256.200.000
|
256.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
53
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2%
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
54
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2%
|
107.100.000
|
107.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
55
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4%
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
56
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế
|
162.750.000
|
162.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
57
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Protease detergent)
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
58
|
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 5 enzyme
|
60.375.000
|
60.375.000
|
0
|
18 tháng
|
|
59
|
Hóa chất khử khuẩn dạng xịt
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
18 tháng
|
|
60
|
Khăn lau khử khuẩn bề mặt (không cồn)
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
61
|
Nước javen
|
264.000.000
|
264.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
62
|
Nước cất 1L
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
63
|
Băng keo chỉ thị nhiệt độ
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
64
|
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp đồ vải 1.5cm x 20cm
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
65
|
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp dụng cụ phẫu thuật 5.1cm x 1.9cm
|
21.760.000
|
21.760.000
|
0
|
18 tháng
|
|
66
|
Miếng thử lò hấp
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
67
|
Chất lấy dấu
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
68
|
Chỉ co nướu
|
2.292.050
|
2.292.050
|
0
|
18 tháng
|
|
69
|
Chổi đánh bóng răng
|
918.000
|
918.000
|
0
|
18 tháng
|
|
70
|
Composite lỏng
|
2.436.000
|
2.436.000
|
0
|
18 tháng
|
|
71
|
Côn trám bít ống tủy
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
72
|
Dầu Eugenol
|
1.080.000
|
1.080.000
|
0
|
18 tháng
|
|
73
|
Kẽm Oxit
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
74
|
Keo trám thẫm mỹ
|
3.219.500
|
3.219.500
|
0
|
18 tháng
|
|
75
|
Kim nha các cỡ
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
76
|
Sát trùng tủy nha khoa
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
77
|
Sò đánh bóng
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
78
|
Xi măng hàn răng
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
79
|
Băng keo dán mi 6x7 cm
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
80
|
Dao mổ mắt chính
|
106.470.000
|
106.470.000
|
0
|
18 tháng
|
|
81
|
Dao mổ mắt phụ
|
46.620.000
|
46.620.000
|
0
|
18 tháng
|
|
82
|
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Hydroxypropylmethylcellulose 2%
|
114.000.000
|
114.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
83
|
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Sodium Hyaluronate1.8%
|
185.850.000
|
185.850.000
|
0
|
18 tháng
|
|
84
|
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
18 tháng
|
|
85
|
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh (Ngậm nước)
|
657.600.000
|
657.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
86
|
Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh (Kỵ nước)
|
1.490.000.000
|
1.490.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
87
|
Vòng căng bao
|
3.496.500
|
3.496.500
|
0
|
18 tháng
|
|
88
|
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
|
3.500.000.000
|
3.500.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
89
|
Dung dịch rửa màng lọc thận
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
90
|
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 230ml
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
91
|
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin(kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 130ml
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
92
|
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ
|
258.000.000
|
258.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
93
|
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, diện tích màng 1,5m2
|
85.600.000
|
85.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
94
|
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, diện tích màng 1,7m2
|
513.600.000
|
513.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
95
|
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng 1,5m2
|
737.500.000
|
737.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
96
|
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: 1,3m2
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
97
|
Quả lọc thận nhân tạo middleflux, diện tích màng 1,7m2
|
2.655.000.000
|
2.655.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
98
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
99
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
|
236.250.000
|
236.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
100
|
Bộ mở bàng quang qua da
|
27.221.250
|
27.221.250
|
0
|
18 tháng
|
|
101
|
Bộ ống thông Mono J có kim mở thận qua da
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
102
|
Dây dẫn đường niệu quản dạng mềm loại thẳng, có phủ Hydrophilic ở phần đầu
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
103
|
Dây dẫn đường niệu quản đầu thẳng
|
24.500.000
|
24.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
104
|
Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ
|
992.500.000
|
992.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
105
|
Điện cực cắt đốt con lăn
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
106
|
Điện cực cắt đốt dạng vòng
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
107
|
Ông thông JJ, hai đầu mở các số
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
108
|
Rọ lấy sỏi niệu quản
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
109
|
Ống thông Catheter niệu quản
|
11.250.000
|
11.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
110
|
Bộ dây giúp thở oxy dòng cao (Gồm Dây thở + Bình làm ẩm)
|
68.700.000
|
68.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
111
|
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
112
|
Bao camera nội soi
|
22.900.000
|
22.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
113
|
Bầu khí dung + mask (người lớn - trẻ em)
|
123.500.000
|
123.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
114
|
Bộ chuyển tiếp
|
12.400.000
|
12.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
115
|
Bộ điều kinh
|
289.800
|
289.800
|
0
|
18 tháng
|
|
116
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
58.272.600
|
58.272.600
|
0
|
18 tháng
|
|
117
|
Bộ hút đàm kín (dùng cho trẻ sơ sinh)
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
118
|
Bộ hút đàm kín 72h
|
3.145.800
|
3.145.800
|
0
|
18 tháng
|
|
119
|
Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần
|
55.916.000
|
55.916.000
|
0
|
18 tháng
|
|
120
|
ĐAI CỘT SỐNG
|
7.749.000
|
7.749.000
|
0
|
18 tháng
|
|
121
|
Đai Desault (T- P)
|
11.533.600
|
11.533.600
|
0
|
18 tháng
|
|
122
|
ĐAI XƯƠNG ĐÒN
|
15.984.000
|
15.984.000
|
0
|
18 tháng
|
|
123
|
Dây cưa sọ não 400mm
|
23.764.300
|
23.764.300
|
0
|
18 tháng
|
|
124
|
Dây garo
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
125
|
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
126
|
Điện cực dán
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
127
|
Gel bôi trơn
|
20.664.000
|
20.664.000
|
0
|
18 tháng
|
|
128
|
Gel điện tim
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
18 tháng
|
|
129
|
Gel siêu âm
|
43.890.000
|
43.890.000
|
0
|
18 tháng
|
|
130
|
Giấy điện tim 3 cần 60x30
|
3.622.500
|
3.622.500
|
0
|
18 tháng
|
|
131
|
Giấy điện tim 3 cần 80x20
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
18 tháng
|
|
132
|
Giấy điện tim 6 cần 110x140x200
|
20.041.800
|
20.041.800
|
0
|
18 tháng
|
|
133
|
Giấy siêu âm trắng đen 110 x 20
|
4.050.000
|
4.050.000
|
0
|
18 tháng
|
|
134
|
Giấy y tế
|
12.441.600
|
12.441.600
|
0
|
18 tháng
|
|
135
|
Kẹp rốn sơ sinh
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
136
|
Khẩu trang y tế không tiệt trùng
|
28.890.000
|
28.890.000
|
0
|
18 tháng
|
|
137
|
Khẩu trang y tế tiệt trùng
|
76.160.000
|
76.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
138
|
Khoá 3 ngã kèm dây nối
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
139
|
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
|
12.360.000
|
12.360.000
|
0
|
18 tháng
|
|
140
|
Lọc vi khuẩn 3 chức năng
|
455.700.000
|
455.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
141
|
Lưỡi dao mổ các cỡ
|
11.088.000
|
11.088.000
|
0
|
18 tháng
|
|
142
|
Lưỡi dao mổ số 11-15
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
143
|
Mặt nạ thở oxy có túi
|
10.275.300
|
10.275.300
|
0
|
18 tháng
|
|
144
|
Mũ chụp đầu y tế
|
5.690.000
|
5.690.000
|
0
|
18 tháng
|
|
145
|
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
|
196.000.000
|
196.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
146
|
Nẹp cổ cứng
|
8.977.500
|
8.977.500
|
0
|
18 tháng
|
|
147
|
Nẹp đùi dài
|
29.700.000
|
29.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
148
|
Nẹp Nhôm Iseline
|
1.549.800
|
1.549.800
|
0
|
18 tháng
|
|
149
|
Phim X-Quang khô laser 20x25cm
|
1.344.000.000
|
1.344.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
150
|
Que nước tiểu 11 thông số
|
35.154.000
|
35.154.000
|
0
|
18 tháng
|
|
151
|
Que thử Đường huyết
|
380.100.000
|
380.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
152
|
Tấm lót sản
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
153
|
Tấm trải nylon 80cm x 120cm
|
106.680.000
|
106.680.000
|
0
|
18 tháng
|
|
154
|
Tạp dề y tế
|
27.510.000
|
27.510.000
|
0
|
18 tháng
|
|
155
|
Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate), Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2)
|
253.500.000
|
253.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
156
|
Thẻ xét nghiệm định lượng Điện giải (Na, K, iCa), Sinh hóa (Glucose), Huyết học (Hct, Hgb), Khí máu (pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BE, SO2)
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
157
|
Túi đo lượng máu sau khi sanh
|
39.180.000
|
39.180.000
|
0
|
18 tháng
|
|
158
|
Túi đựng nước tiểu
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
159
|
Túi ép phồng 200mmx100m
|
9.975.000
|
9.975.000
|
0
|
18 tháng
|
|
160
|
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
|
3.450.000
|
3.450.000
|
0
|
18 tháng
|
|
161
|
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
162
|
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m
|
53.200.000
|
53.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
163
|
Túi máu đơn 250ml
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
164
|
Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
165
|
Băng cá nhân vải
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
166
|
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11cm
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
167
|
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m
|
207.000.000
|
207.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
168
|
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
|
164.640.000
|
164.640.000
|
0
|
18 tháng
|
|
169
|
Băng thun 02 móc
|
64.449.000
|
64.449.000
|
0
|
18 tháng
|
|
170
|
Băng thun 03 móc
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
171
|
Băng thun 4 móc
|
16.990.000
|
16.990.000
|
0
|
18 tháng
|
|
172
|
Bông không thấm nước
|
31.250.000
|
31.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
173
|
Bông thấm nước
|
262.000.000
|
262.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
174
|
Bột bó 10cm x 2,7m
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
175
|
Bột bó 15cm x 2,7m
|
76.300.000
|
76.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
176
|
Lưới thoát vị 15x15
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
177
|
Lưới thoát vị 6x11
|
37.700.000
|
37.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
178
|
Vật liệu cầm máu 10x20
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
179
|
Vật liệu cầm máu 80x15x20
|
1.648.650
|
1.648.650
|
0
|
18 tháng
|
|
180
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 7x5x1
|
16.162.650
|
16.162.650
|
0
|
18 tháng
|
|
181
|
Gạc dẫn lưu có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp
|
5.670.000
|
5.670.000
|
0
|
18 tháng
|
|
182
|
Gạc mét khổ 0.8m
|
442.910.000
|
442.910.000
|
0
|
18 tháng
|
|
183
|
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 30cm x 12 lớp
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
184
|
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp
|
361.340.000
|
361.340.000
|
0
|
18 tháng
|
|
185
|
Gạc vô khuẩn 10cm x 20cm x 6 lớp
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
186
|
Chỉ Catgut (0), kim tròn
|
31.374.000
|
31.374.000
|
0
|
18 tháng
|
|
187
|
Chỉ Catgut số 1 (khâu gan)
|
6.585.600
|
6.585.600
|
0
|
18 tháng
|
|
188
|
Chỉ Catgut (2/0) kim tròn
|
306.000.000
|
306.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
189
|
Chỉ Catgut (3/0) không kim
|
9.300.000
|
9.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
190
|
Chỉ Catgut (3/0) kim tròn
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
191
|
Chỉ Catgut (3/0) kim tam giác
|
52.920.000
|
52.920.000
|
0
|
18 tháng
|
|
192
|
Chỉ Catgut (4/0) kim tròn
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
193
|
Chỉ Catgut (4/0) kim tam giác
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
194
|
Chỉ Catgut (6/0) kim tròn
|
2.040.000
|
2.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
195
|
Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác
|
2.268.000
|
2.268.000
|
0
|
18 tháng
|
|
196
|
Chỉ nylon (2/0) kim tam giác
|
174.700.000
|
174.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
197
|
Chỉ nylon (3/0) kim tam giác
|
140.700.000
|
140.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
198
|
Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác
|
102.900.000
|
102.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
199
|
Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác
|
3.250.800
|
3.250.800
|
0
|
18 tháng
|
|
200
|
Chỉ Nylon (6/0), kim tam giác
|
5.216.400
|
5.216.400
|
0
|
18 tháng
|
|
201
|
Chỉ nylon (10/0), 2 kim hình thang
|
3.528.000
|
3.528.000
|
0
|
18 tháng
|
|
202
|
Chỉ Polypropylen (0), kim tròn
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
18 tháng
|
|
203
|
Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn
|
6.360.000
|
6.360.000
|
0
|
18 tháng
|
|
204
|
Chỉ Polypropylene (2/0), kim tròn
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
205
|
Chỉ Silk (0) - Kim tròn
|
2.835.000
|
2.835.000
|
0
|
18 tháng
|
|
206
|
Chỉ Silk (2/0) - Kim tam giác
|
6.037.500
|
6.037.500
|
0
|
18 tháng
|
|
207
|
Chỉ Silk (2/0) - Kim tròn
|
28.980.000
|
28.980.000
|
0
|
18 tháng
|
|
208
|
Chỉ Silk (3/0) - Không kim
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
18 tháng
|
|
209
|
Chỉ Silk (3/0) - Kim tam giác
|
12.876.500
|
12.876.500
|
0
|
18 tháng
|
|
210
|
Chỉ Silk (3/0) - Kim tròn
|
20.947.500
|
20.947.500
|
0
|
18 tháng
|
|
211
|
Chỉ Silk (4) - Kim tam giác
|
72.660.000
|
72.660.000
|
0
|
18 tháng
|
|
212
|
Chỉ Silk (5/0) - Kim tam giác
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
213
|
Chỉ Silk (6/0) - Kim tam giác
|
6.426.000
|
6.426.000
|
0
|
18 tháng
|
|
214
|
Chỉ Silk số 8/0 (PT mắt) - kim hình thang
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
215
|
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid (2/0), thân kim tròn đầu tam giác
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
216
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (0) Kim tròn
|
128.400.000
|
128.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
217
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (1) Kim tròn
|
418.390.000
|
418.390.000
|
0
|
18 tháng
|
|
218
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (2/0) Kim tròn
|
425.250.000
|
425.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
219
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (3/0), Kim tròn
|
83.664.000
|
83.664.000
|
0
|
18 tháng
|
|
220
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tam giác
|
5.940.000
|
5.940.000
|
0
|
18 tháng
|
|
221
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tròn
|
75.200.000
|
75.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
222
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (5/0)
|
10.584.000
|
10.584.000
|
0
|
18 tháng
|
|
223
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (7/0), Kim hình thang
|
7.260.000
|
7.260.000
|
0
|
18 tháng
|
|
224
|
Chỉ thép khâu xương bánh chè
|
44.982.000
|
44.982.000
|
0
|
18 tháng
|
|
225
|
Bộ tiêm chích FAV
|
433.650.000
|
433.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
226
|
Bơm tiêm 10cc
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
227
|
Bơm tiêm 1cc
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
228
|
Bơm tiêm 20cc
|
261.660.000
|
261.660.000
|
0
|
18 tháng
|
|
229
|
Bơm tiêm 50cc
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
230
|
Bơm tiêm 5cc
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
231
|
Bơm tiêm cho ăn 50cc
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
232
|
Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
233
|
Kim cánh bướm các số
|
770.000
|
770.000
|
0
|
18 tháng
|
|
234
|
Kim châm cứu các cỡ
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
235
|
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
|
554.190.000
|
554.190.000
|
0
|
18 tháng
|
|
236
|
Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các cỡ
|
224.000.000
|
224.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
237
|
Kim gây tê đám rối thần kinh G22
|
223.600.000
|
223.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
238
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 dành cho nhi
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
239
|
Kim luồn tĩnh mạch thông thường các cỡ
|
384.000.000
|
384.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
240
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
|
643.560.000
|
643.560.000
|
0
|
18 tháng
|
|
241
|
Kim nhựa các số
|
105.900.000
|
105.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
242
|
Kim thử đường huyết
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
243
|
Kim trích lấy máu
|
2.210.000
|
2.210.000
|
0
|
18 tháng
|
|
244
|
Nút chặn kim luồn
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
245
|
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kèm kim cánh bướm
|
676.000.000
|
676.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
246
|
Bộ dây truyền máu
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
247
|
Dây cho ăn người lớn, trẻ em các cỡ
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
248
|
Dây dùng cho máy thở (ruột gà)
|
81.422.000
|
81.422.000
|
0
|
18 tháng
|
|
249
|
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 2m
|
127.500.000
|
127.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
250
|
Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần
|
16.400.000
|
16.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
251
|
Dây nối bơm tiêm điện dài 140-150 cm
|
67.800.000
|
67.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
252
|
Dây nối bơm tiêm điện dài 75 cm
|
9.639.000
|
9.639.000
|
0
|
18 tháng
|
|
253
|
Dây nối oxy
|
7.875.000
|
7.875.000
|
0
|
18 tháng
|
|
254
|
Dây oxy 2 lỗ người lớn, trẻ em
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
255
|
Dây oxy 2 lỗ sơ sinh
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
256
|
Dây thông chữ T
|
478.800
|
478.800
|
0
|
18 tháng
|
|
257
|
Dây thông màng phổi các số
|
3.930.000
|
3.930.000
|
0
|
18 tháng
|
|
258
|
Dây thông tiểu 1 nhánh các số
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
259
|
Dây thông tiểu 2 nhánh các số
|
122.650.000
|
122.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
260
|
Dây thông tiểu 3 nhánh các cỡ
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
261
|
Ống chống cắn lưỡi các số
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
262
|
Ống dẫn lưu ổ bụng
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
263
|
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
264
|
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
265
|
Ống hút thai các cỡ
|
47.250
|
47.250
|
0
|
18 tháng
|
|
266
|
Ống thông hút đàm các số
|
219.600.000
|
219.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
267
|
Bộ đinh nội tủy cổ xương đùi chống xoay
|
385.500.000
|
385.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
268
|
Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
269
|
Đinh Kirschner có răng các cỡ
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
270
|
Đinh chốt titan đùi các cỡ
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
271
|
Vít xốp 6.5 các cỡ
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
272
|
Vít vỏ tự taro 4.5mm
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
273
|
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
|
157.000.000
|
157.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
274
|
Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
275
|
Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
276
|
Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
|
119.000.000
|
119.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
277
|
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
|
267.500.000
|
267.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
278
|
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0
|
501.000.000
|
501.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
279
|
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
280
|
Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ
|
244.600.000
|
244.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
281
|
Nẹp khóa đa hướng tái tạo xương đòn trái/ phải các cỡ tương thích với vít 3.5
|
454.120.000
|
454.120.000
|
0
|
18 tháng
|
|
282
|
Nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc tương thích với vít 2.7/3.5
|
351.630.000
|
351.630.000
|
0
|
18 tháng
|
|
283
|
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ tương thích với vít 3.5
|
150.840.000
|
150.840.000
|
0
|
18 tháng
|
|
284
|
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi mặt bên, trái/ phải các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0
|
86.700.000
|
86.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
285
|
Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0
|
232.200.000
|
232.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
286
|
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5
|
199.100.000
|
199.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
287
|
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ tương thích vít 2.7
|
744.000.000
|
744.000.000
|
0
|
18 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình bạn nhân lên niềm vui và chia bớt đau buồn. "
Thomas Fuller
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện II Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.