Thông báo mời thầu

Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026

Tìm thấy: 09:25 24/04/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026
Tên gói thầu
Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026
Bên mời thầu
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự toán Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng dự toán năm 2025, dự kiến năm 2026
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Thời điểm đóng thầu
09:00 15/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500160010_2504240826
Ngày phê duyệt
24/04/2025 09:18
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện II Lâm Đồng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:22 24/04/2025
đến
09:00 15/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 15/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
748.913.140 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy trăm bốn mươi tám triệu chín trăm mười ba nghìn một trăm bốn mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/05/2025 (12/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Anti A
17.841.600
17.841.600
0
18 tháng
2
Anti AB
614.400
614.400
0
18 tháng
3
Anti B
17.841.600
17.841.600
0
18 tháng
4
Anti D
16.354.800
16.354.800
0
18 tháng
5
Bộ định danh vi khuẩn gram âm
20.160.000
20.160.000
0
18 tháng
6
Bộ nhuộm gram
1.120.000
1.120.000
0
18 tháng
7
Chai cấy máu
30.996.000
30.996.000
0
18 tháng
8
Đầu cone trắng có khía
375.000
375.000
0
18 tháng
9
Đầu cone vàng có khía
1.680.000
1.680.000
0
18 tháng
10
Đầu cone xanh có khía
1.050.000
1.050.000
0
18 tháng
11
Đĩa Petri
18.410.000
18.410.000
0
18 tháng
12
Định danh Staphylococcus Saprophyticus
1.365.000
1.365.000
0
18 tháng
13
Hóa chất nhuộm Hematoxylin
2.700.000
2.700.000
0
18 tháng
14
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (EA 50)
2.400.000
2.400.000
0
18 tháng
15
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (OG 06)
2.400.000
2.400.000
0
18 tháng
16
Lam kính mờ
498.960
498.960
0
18 tháng
17
Lam kính trong
2.744.280
2.744.280
0
18 tháng
18
Lammen (22x22mm)
1.100.000
1.100.000
0
18 tháng
19
Lọ hút đàm kín
13.900.000
13.900.000
0
18 tháng
20
Lọ lấy mẫu 55ml
5.550.000
5.550.000
0
18 tháng
21
Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml
3.800.000
3.800.000
0
18 tháng
22
Lọ lấy mẫu vô trùng 50 ml
18.500.000
18.500.000
0
18 tháng
23
Máu cừu
38.000.000
38.000.000
0
18 tháng
24
Ống đựng huyết thanh
24.830.000
24.830.000
0
18 tháng
25
Ống Citrate
14.300.000
14.300.000
0
18 tháng
26
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
69.000.000
69.000.000
0
18 tháng
27
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa
56.250.000
56.250.000
0
18 tháng
28
Ống nghiệm Heparin
72.000.000
72.000.000
0
18 tháng
29
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
5.500.000
5.500.000
0
18 tháng
30
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
520.000
520.000
0
18 tháng
31
Ống nghiệm Serum
73.500.000
73.500.000
0
18 tháng
32
Pipet nhựa
12.000.000
12.000.000
0
18 tháng
33
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
1.035.000
1.035.000
0
18 tháng
34
Tăm bông vô trùng làm kháng sinh đồ
8.250.000
8.250.000
0
18 tháng
35
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E
4.800.000
4.800.000
0
18 tháng
36
Test nhanh Dengue NS1
920.000.000
920.000.000
0
18 tháng
37
Test nhanh HBsAb
4.000.000
4.000.000
0
18 tháng
38
Test nhanh HBsAg
109.200.000
109.200.000
0
18 tháng
39
Test nhanh HCV
17.800.000
17.800.000
0
18 tháng
40
Test nhanh HIV
262.500.000
262.500.000
0
18 tháng
41
Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin, Heroin, Amphetamine, Marijuana THC)
47.000.000
47.000.000
0
18 tháng
42
Test nhanh phát hiện Giang mai
3.465.000
3.465.000
0
18 tháng
43
Test nhanh phát hiện H. pylori
107.100.000
107.100.000
0
18 tháng
44
Test nhanh phát hiện máu trong phân
3.991.050
3.991.050
0
18 tháng
45
Test nhanh phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A
2.913.750
2.913.750
0
18 tháng
46
Test Toxocara IgG (Giun đũa chó)
110.000.000
110.000.000
0
18 tháng
47
Test nhanh Troponin I
40.000.000
40.000.000
0
18 tháng
48
Test nhanh xét nghiệm H.Pylori trong phân Ag
3.300.000
3.300.000
0
18 tháng
49
Test thử hóa chất dư lượng trong lọc thận (Peracetic acid)
590.000
590.000
0
18 tháng
50
Cồn 70
147.000.000
147.000.000
0
18 tháng
51
Cồn 90
3.540.000
3.540.000
0
18 tháng
52
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 0.55%
256.200.000
256.200.000
0
18 tháng
53
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2%
48.000.000
48.000.000
0
18 tháng
54
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2%
107.100.000
107.100.000
0
18 tháng
55
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4%
288.000.000
288.000.000
0
18 tháng
56
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế
162.750.000
162.750.000
0
18 tháng
57
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Protease detergent)
5.200.000
5.200.000
0
18 tháng
58
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 5 enzyme
60.375.000
60.375.000
0
18 tháng
59
Hóa chất khử khuẩn dạng xịt
10.080.000
10.080.000
0
18 tháng
60
Khăn lau khử khuẩn bề mặt (không cồn)
8.500.000
8.500.000
0
18 tháng
61
Nước javen
264.000.000
264.000.000
0
18 tháng
62
Nước cất 1L
136.500.000
136.500.000
0
18 tháng
63
Băng keo chỉ thị nhiệt độ
37.500.000
37.500.000
0
18 tháng
64
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp đồ vải 1.5cm x 20cm
37.500.000
37.500.000
0
18 tháng
65
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp dụng cụ phẫu thuật 5.1cm x 1.9cm
21.760.000
21.760.000
0
18 tháng
66
Miếng thử lò hấp
75.000.000
75.000.000
0
18 tháng
67
Chất lấy dấu
2.200.000
2.200.000
0
18 tháng
68
Chỉ co nướu
2.292.050
2.292.050
0
18 tháng
69
Chổi đánh bóng răng
918.000
918.000
0
18 tháng
70
Composite lỏng
2.436.000
2.436.000
0
18 tháng
71
Côn trám bít ống tủy
19.200.000
19.200.000
0
18 tháng
72
Dầu Eugenol
1.080.000
1.080.000
0
18 tháng
73
Kẽm Oxit
3.600.000
3.600.000
0
18 tháng
74
Keo trám thẫm mỹ
3.219.500
3.219.500
0
18 tháng
75
Kim nha các cỡ
8.400.000
8.400.000
0
18 tháng
76
Sát trùng tủy nha khoa
2.200.000
2.200.000
0
18 tháng
77
Sò đánh bóng
1.500.000
1.500.000
0
18 tháng
78
Xi măng hàn răng
6.000.000
6.000.000
0
18 tháng
79
Băng keo dán mi 6x7 cm
1.800.000
1.800.000
0
18 tháng
80
Dao mổ mắt chính
106.470.000
106.470.000
0
18 tháng
81
Dao mổ mắt phụ
46.620.000
46.620.000
0
18 tháng
82
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Hydroxypropylmethylcellulose 2%
114.000.000
114.000.000
0
18 tháng
83
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Sodium Hyaluronate1.8%
185.850.000
185.850.000
0
18 tháng
84
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
8.820.000
8.820.000
0
18 tháng
85
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh (Ngậm nước)
657.600.000
657.600.000
0
18 tháng
86
Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh (Kỵ nước)
1.490.000.000
1.490.000.000
0
18 tháng
87
Vòng căng bao
3.496.500
3.496.500
0
18 tháng
88
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
3.500.000.000
3.500.000.000
0
18 tháng
89
Dung dịch rửa màng lọc thận
630.000.000
630.000.000
0
18 tháng
90
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 230ml
295.000.000
295.000.000
0
18 tháng
91
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin(kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 130ml
25.200.000
25.200.000
0
18 tháng
92
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ
258.000.000
258.000.000
0
18 tháng
93
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, diện tích màng 1,5m2
85.600.000
85.600.000
0
18 tháng
94
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, diện tích màng 1,7m2
513.600.000
513.600.000
0
18 tháng
95
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng 1,5m2
737.500.000
737.500.000
0
18 tháng
96
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: 1,3m2
16.800.000
16.800.000
0
18 tháng
97
Quả lọc thận nhân tạo middleflux, diện tích màng 1,7m2
2.655.000.000
2.655.000.000
0
18 tháng
98
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
99
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
236.250.000
236.250.000
0
18 tháng
100
Bộ mở bàng quang qua da
27.221.250
27.221.250
0
18 tháng
101
Bộ ống thông Mono J có kim mở thận qua da
157.500.000
157.500.000
0
18 tháng
102
Dây dẫn đường niệu quản dạng mềm loại thẳng, có phủ Hydrophilic ở phần đầu
23.100.000
23.100.000
0
18 tháng
103
Dây dẫn đường niệu quản đầu thẳng
24.500.000
24.500.000
0
18 tháng
104
Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ
992.500.000
992.500.000
0
18 tháng
105
Điện cực cắt đốt con lăn
68.000.000
68.000.000
0
18 tháng
106
Điện cực cắt đốt dạng vòng
68.000.000
68.000.000
0
18 tháng
107
Ông thông JJ, hai đầu mở các số
288.000.000
288.000.000
0
18 tháng
108
Rọ lấy sỏi niệu quản
200.000.000
200.000.000
0
18 tháng
109
Ống thông Catheter niệu quản
11.250.000
11.250.000
0
18 tháng
110
Bộ dây giúp thở oxy dòng cao (Gồm Dây thở + Bình làm ẩm)
68.700.000
68.700.000
0
18 tháng
111
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
4.200.000
4.200.000
0
18 tháng
112
Bao camera nội soi
22.900.000
22.900.000
0
18 tháng
113
Bầu khí dung + mask (người lớn - trẻ em)
123.500.000
123.500.000
0
18 tháng
114
Bộ chuyển tiếp
12.400.000
12.400.000
0
18 tháng
115
Bộ điều kinh
289.800
289.800
0
18 tháng
116
Bộ gây tê ngoài màng cứng
58.272.600
58.272.600
0
18 tháng
117
Bộ hút đàm kín (dùng cho trẻ sơ sinh)
1.250.000
1.250.000
0
18 tháng
118
Bộ hút đàm kín 72h
3.145.800
3.145.800
0
18 tháng
119
Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần
55.916.000
55.916.000
0
18 tháng
120
ĐAI CỘT SỐNG
7.749.000
7.749.000
0
18 tháng
121
Đai Desault (T- P)
11.533.600
11.533.600
0
18 tháng
122
ĐAI XƯƠNG ĐÒN
15.984.000
15.984.000
0
18 tháng
123
Dây cưa sọ não 400mm
23.764.300
23.764.300
0
18 tháng
124
Dây garo
2.400.000
2.400.000
0
18 tháng
125
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
8.700.000
8.700.000
0
18 tháng
126
Điện cực dán
44.100.000
44.100.000
0
18 tháng
127
Gel bôi trơn
20.664.000
20.664.000
0
18 tháng
128
Gel điện tim
1.680.000
1.680.000
0
18 tháng
129
Gel siêu âm
43.890.000
43.890.000
0
18 tháng
130
Giấy điện tim 3 cần 60x30
3.622.500
3.622.500
0
18 tháng
131
Giấy điện tim 3 cần 80x20
10.080.000
10.080.000
0
18 tháng
132
Giấy điện tim 6 cần 110x140x200
20.041.800
20.041.800
0
18 tháng
133
Giấy siêu âm trắng đen 110 x 20
4.050.000
4.050.000
0
18 tháng
134
Giấy y tế
12.441.600
12.441.600
0
18 tháng
135
Kẹp rốn sơ sinh
12.500.000
12.500.000
0
18 tháng
136
Khẩu trang y tế không tiệt trùng
28.890.000
28.890.000
0
18 tháng
137
Khẩu trang y tế tiệt trùng
76.160.000
76.160.000
0
18 tháng
138
Khoá 3 ngã kèm dây nối
42.000.000
42.000.000
0
18 tháng
139
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
12.360.000
12.360.000
0
18 tháng
140
Lọc vi khuẩn 3 chức năng
455.700.000
455.700.000
0
18 tháng
141
Lưỡi dao mổ các cỡ
11.088.000
11.088.000
0
18 tháng
142
Lưỡi dao mổ số 11-15
25.200.000
25.200.000
0
18 tháng
143
Mặt nạ thở oxy có túi
10.275.300
10.275.300
0
18 tháng
144
Mũ chụp đầu y tế
5.690.000
5.690.000
0
18 tháng
145
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
196.000.000
196.000.000
0
18 tháng
146
Nẹp cổ cứng
8.977.500
8.977.500
0
18 tháng
147
Nẹp đùi dài
29.700.000
29.700.000
0
18 tháng
148
Nẹp Nhôm Iseline
1.549.800
1.549.800
0
18 tháng
149
Phim X-Quang khô laser 20x25cm
1.344.000.000
1.344.000.000
0
18 tháng
150
Que nước tiểu 11 thông số
35.154.000
35.154.000
0
18 tháng
151
Que thử Đường huyết
380.100.000
380.100.000
0
18 tháng
152
Tấm lót sản
36.000.000
36.000.000
0
18 tháng
153
Tấm trải nylon 80cm x 120cm
106.680.000
106.680.000
0
18 tháng
154
Tạp dề y tế
27.510.000
27.510.000
0
18 tháng
155
Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate), Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2)
253.500.000
253.500.000
0
18 tháng
156
Thẻ xét nghiệm định lượng Điện giải (Na, K, iCa), Sinh hóa (Glucose), Huyết học (Hct, Hgb), Khí máu (pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BE, SO2)
273.000.000
273.000.000
0
18 tháng
157
Túi đo lượng máu sau khi sanh
39.180.000
39.180.000
0
18 tháng
158
Túi đựng nước tiểu
55.000.000
55.000.000
0
18 tháng
159
Túi ép phồng 200mmx100m
9.975.000
9.975.000
0
18 tháng
160
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
3.450.000
3.450.000
0
18 tháng
161
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
31.200.000
31.200.000
0
18 tháng
162
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m
53.200.000
53.200.000
0
18 tháng
163
Túi máu đơn 250ml
450.000.000
450.000.000
0
18 tháng
164
Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ
26.400.000
26.400.000
0
18 tháng
165
Băng cá nhân vải
42.000.000
42.000.000
0
18 tháng
166
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11cm
10.500.000
10.500.000
0
18 tháng
167
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m
207.000.000
207.000.000
0
18 tháng
168
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
164.640.000
164.640.000
0
18 tháng
169
Băng thun 02 móc
64.449.000
64.449.000
0
18 tháng
170
Băng thun 03 móc
17.000.000
17.000.000
0
18 tháng
171
Băng thun 4 móc
16.990.000
16.990.000
0
18 tháng
172
Bông không thấm nước
31.250.000
31.250.000
0
18 tháng
173
Bông thấm nước
262.000.000
262.000.000
0
18 tháng
174
Bột bó 10cm x 2,7m
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
175
Bột bó 15cm x 2,7m
76.300.000
76.300.000
0
18 tháng
176
Lưới thoát vị 15x15
20.000.000
20.000.000
0
18 tháng
177
Lưới thoát vị 6x11
37.700.000
37.700.000
0
18 tháng
178
Vật liệu cầm máu 10x20
27.000.000
27.000.000
0
18 tháng
179
Vật liệu cầm máu 80x15x20
1.648.650
1.648.650
0
18 tháng
180
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 7x5x1
16.162.650
16.162.650
0
18 tháng
181
Gạc dẫn lưu có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp
5.670.000
5.670.000
0
18 tháng
182
Gạc mét khổ 0.8m
442.910.000
442.910.000
0
18 tháng
183
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 30cm x 12 lớp
157.500.000
157.500.000
0
18 tháng
184
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp
361.340.000
361.340.000
0
18 tháng
185
Gạc vô khuẩn 10cm x 20cm x 6 lớp
220.000.000
220.000.000
0
18 tháng
186
Chỉ Catgut (0), kim tròn
31.374.000
31.374.000
0
18 tháng
187
Chỉ Catgut số 1 (khâu gan)
6.585.600
6.585.600
0
18 tháng
188
Chỉ Catgut (2/0) kim tròn
306.000.000
306.000.000
0
18 tháng
189
Chỉ Catgut (3/0) không kim
9.300.000
9.300.000
0
18 tháng
190
Chỉ Catgut (3/0) kim tròn
75.600.000
75.600.000
0
18 tháng
191
Chỉ Catgut (3/0) kim tam giác
52.920.000
52.920.000
0
18 tháng
192
Chỉ Catgut (4/0) kim tròn
36.000.000
36.000.000
0
18 tháng
193
Chỉ Catgut (4/0) kim tam giác
20.500.000
20.500.000
0
18 tháng
194
Chỉ Catgut (6/0) kim tròn
2.040.000
2.040.000
0
18 tháng
195
Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác
2.268.000
2.268.000
0
18 tháng
196
Chỉ nylon (2/0) kim tam giác
174.700.000
174.700.000
0
18 tháng
197
Chỉ nylon (3/0) kim tam giác
140.700.000
140.700.000
0
18 tháng
198
Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác
102.900.000
102.900.000
0
18 tháng
199
Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác
3.250.800
3.250.800
0
18 tháng
200
Chỉ Nylon (6/0), kim tam giác
5.216.400
5.216.400
0
18 tháng
201
Chỉ nylon (10/0), 2 kim hình thang
3.528.000
3.528.000
0
18 tháng
202
Chỉ Polypropylen (0), kim tròn
22.050.000
22.050.000
0
18 tháng
203
Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn
6.360.000
6.360.000
0
18 tháng
204
Chỉ Polypropylene (2/0), kim tròn
12.600.000
12.600.000
0
18 tháng
205
Chỉ Silk (0) - Kim tròn
2.835.000
2.835.000
0
18 tháng
206
Chỉ Silk (2/0) - Kim tam giác
6.037.500
6.037.500
0
18 tháng
207
Chỉ Silk (2/0) - Kim tròn
28.980.000
28.980.000
0
18 tháng
208
Chỉ Silk (3/0) - Không kim
1.260.000
1.260.000
0
18 tháng
209
Chỉ Silk (3/0) - Kim tam giác
12.876.500
12.876.500
0
18 tháng
210
Chỉ Silk (3/0) - Kim tròn
20.947.500
20.947.500
0
18 tháng
211
Chỉ Silk (4) - Kim tam giác
72.660.000
72.660.000
0
18 tháng
212
Chỉ Silk (5/0) - Kim tam giác
13.650.000
13.650.000
0
18 tháng
213
Chỉ Silk (6/0) - Kim tam giác
6.426.000
6.426.000
0
18 tháng
214
Chỉ Silk số 8/0 (PT mắt) - kim hình thang
64.800.000
64.800.000
0
18 tháng
215
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid (2/0), thân kim tròn đầu tam giác
88.200.000
88.200.000
0
18 tháng
216
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (0) Kim tròn
128.400.000
128.400.000
0
18 tháng
217
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (1) Kim tròn
418.390.000
418.390.000
0
18 tháng
218
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (2/0) Kim tròn
425.250.000
425.250.000
0
18 tháng
219
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (3/0), Kim tròn
83.664.000
83.664.000
0
18 tháng
220
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tam giác
5.940.000
5.940.000
0
18 tháng
221
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tròn
75.200.000
75.200.000
0
18 tháng
222
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (5/0)
10.584.000
10.584.000
0
18 tháng
223
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (7/0), Kim hình thang
7.260.000
7.260.000
0
18 tháng
224
Chỉ thép khâu xương bánh chè
44.982.000
44.982.000
0
18 tháng
225
Bộ tiêm chích FAV
433.650.000
433.650.000
0
18 tháng
226
Bơm tiêm 10cc
283.500.000
283.500.000
0
18 tháng
227
Bơm tiêm 1cc
42.000.000
42.000.000
0
18 tháng
228
Bơm tiêm 20cc
261.660.000
261.660.000
0
18 tháng
229
Bơm tiêm 50cc
69.000.000
69.000.000
0
18 tháng
230
Bơm tiêm 5cc
450.000.000
450.000.000
0
18 tháng
231
Bơm tiêm cho ăn 50cc
65.000.000
65.000.000
0
18 tháng
232
Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G
66.000.000
66.000.000
0
18 tháng
233
Kim cánh bướm các số
770.000
770.000
0
18 tháng
234
Kim châm cứu các cỡ
140.000.000
140.000.000
0
18 tháng
235
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
554.190.000
554.190.000
0
18 tháng
236
Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các cỡ
224.000.000
224.000.000
0
18 tháng
237
Kim gây tê đám rối thần kinh G22
223.600.000
223.600.000
0
18 tháng
238
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 dành cho nhi
240.000.000
240.000.000
0
18 tháng
239
Kim luồn tĩnh mạch thông thường các cỡ
384.000.000
384.000.000
0
18 tháng
240
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
643.560.000
643.560.000
0
18 tháng
241
Kim nhựa các số
105.900.000
105.900.000
0
18 tháng
242
Kim thử đường huyết
20.000.000
20.000.000
0
18 tháng
243
Kim trích lấy máu
2.210.000
2.210.000
0
18 tháng
244
Nút chặn kim luồn
19.000.000
19.000.000
0
18 tháng
245
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kèm kim cánh bướm
676.000.000
676.000.000
0
18 tháng
246
Bộ dây truyền máu
76.000.000
76.000.000
0
18 tháng
247
Dây cho ăn người lớn, trẻ em các cỡ
66.000.000
66.000.000
0
18 tháng
248
Dây dùng cho máy thở (ruột gà)
81.422.000
81.422.000
0
18 tháng
249
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 2m
127.500.000
127.500.000
0
18 tháng
250
Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần
16.400.000
16.400.000
0
18 tháng
251
Dây nối bơm tiêm điện dài 140-150 cm
67.800.000
67.800.000
0
18 tháng
252
Dây nối bơm tiêm điện dài 75 cm
9.639.000
9.639.000
0
18 tháng
253
Dây nối oxy
7.875.000
7.875.000
0
18 tháng
254
Dây oxy 2 lỗ người lớn, trẻ em
75.600.000
75.600.000
0
18 tháng
255
Dây oxy 2 lỗ sơ sinh
4.200.000
4.200.000
0
18 tháng
256
Dây thông chữ T
478.800
478.800
0
18 tháng
257
Dây thông màng phổi các số
3.930.000
3.930.000
0
18 tháng
258
Dây thông tiểu 1 nhánh các số
6.300.000
6.300.000
0
18 tháng
259
Dây thông tiểu 2 nhánh các số
122.650.000
122.650.000
0
18 tháng
260
Dây thông tiểu 3 nhánh các cỡ
3.000.000
3.000.000
0
18 tháng
261
Ống chống cắn lưỡi các số
4.800.000
4.800.000
0
18 tháng
262
Ống dẫn lưu ổ bụng
12.600.000
12.600.000
0
18 tháng
263
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
50.000.000
50.000.000
0
18 tháng
264
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
3.600.000
3.600.000
0
18 tháng
265
Ống hút thai các cỡ
47.250
47.250
0
18 tháng
266
Ống thông hút đàm các số
219.600.000
219.600.000
0
18 tháng
267
Bộ đinh nội tủy cổ xương đùi chống xoay
385.500.000
385.500.000
0
18 tháng
268
Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng
220.000.000
220.000.000
0
18 tháng
269
Đinh Kirschner có răng các cỡ
16.500.000
16.500.000
0
18 tháng
270
Đinh chốt titan đùi các cỡ
75.000.000
75.000.000
0
18 tháng
271
Vít xốp 6.5 các cỡ
3.000.000
3.000.000
0
18 tháng
272
Vít vỏ tự taro 4.5mm
25.500.000
25.500.000
0
18 tháng
273
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
157.000.000
157.000.000
0
18 tháng
274
Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0
62.000.000
62.000.000
0
18 tháng
275
Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0
62.000.000
62.000.000
0
18 tháng
276
Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
119.000.000
119.000.000
0
18 tháng
277
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
267.500.000
267.500.000
0
18 tháng
278
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0
501.000.000
501.000.000
0
18 tháng
279
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II
216.000.000
216.000.000
0
18 tháng
280
Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ
244.600.000
244.600.000
0
18 tháng
281
Nẹp khóa đa hướng tái tạo xương đòn trái/ phải các cỡ tương thích với vít 3.5
454.120.000
454.120.000
0
18 tháng
282
Nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc tương thích với vít 2.7/3.5
351.630.000
351.630.000
0
18 tháng
283
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ tương thích với vít 3.5
150.840.000
150.840.000
0
18 tháng
284
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi mặt bên, trái/ phải các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0
86.700.000
86.700.000
0
18 tháng
285
Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0
232.200.000
232.200.000
0
18 tháng
286
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5
199.100.000
199.100.000
0
18 tháng
287
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ tương thích vít 2.7
744.000.000
744.000.000
0
18 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây