Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xây dựng phiếu biểu điều tra |
||||
2 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra tổ thành rừng |
1 |
Phiếu |
||
3 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu mô tả loài |
1 |
Phiếu |
||
4 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra cây gỗ chết, gốc cây trong OGC-GC |
1 |
Phiếu |
||
5 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra thảm tươi, thảm mục trong OTT-TM |
1 |
Phiếu |
||
6 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra xác định phân bố của khu hệ Nấm lớn (theo tuyến) |
1 |
Phiếu |
||
7 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra thu thập thông tin từ vùng đệm với các loài khu hệ Nấm lớn |
1 |
Phiếu |
||
8 |
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu biểu điều tra sinh trưởng của mô hình trồng nấm Sò trắng |
1 |
Phiếu |
||
9 |
Mua sắm thiết bị, dụng cụ |
||||
10 |
Dụng cụ thu thập, xử lý mẫu tiêu bản |
1 |
Trọn gói |
||
11 |
Bình đựng mẫu động vật sau xử lý |
1 |
Trọn gói |
||
12 |
Cồn |
50 |
Lít |
||
13 |
Focmôn |
10 |
Lít |
||
14 |
Điều tra xác định hiện trạng, phân bố, thành phần loài khu hệ Nấm; đặc điểm tổ thành, sinh cảnh nơi phân bố tập trung và nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái của một số loài Nấm lớn quý, hiếm, có giá trị kinh tế ở VQG Bến En |
||||
15 |
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra đa dạng thực vật rừng; hệ sinh thái rừng, sinh cảnh; tái sinh rừng trên tuyến điều tra (40 tuyến; dài tuyến bình quân 3 km/tuyến, thực hiện 2 lần) |
240 |
Km |
||
16 |
Điều tra, thu hái mẫu tiêu bản Nấm lớn |
100 |
Mẫu |
||
17 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng gỗ tự nhiên (10 OTC 1000m2) |
10 |
ÔTC |
||
18 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng gỗ trồng (10 OTC 500m2) |
10 |
ÔTC |
||
19 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng tre nứa (10 OTC 1000m2) |
10 |
ÔTC |
||
20 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng hỗn giao gỗ và tre nứa (10 OTC 1000m2) |
10 |
ÔTC |
||
21 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu gỗ chết, gốc chặt trên ô đo đếm gỗ chết, gốc chặt (180 OGC-GC (100m2) |
180 |
OGC-GC |
||
22 |
Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu thảm tươi, thảm mục trên ô đo đếm thảm tươi, thảm mục (360 OTT-TM (1,0m2) |
360 |
OTT-TM |
||
23 |
Điều tra, khoanh vẽ bản đồ phân bố khu hệ Nấm |
14305 |
Ha |
||
24 |
Văn phòng phẩm phục vụ điều tra thực địa |
1 |
Trọn gói |
||
25 |
Nhập số liệu điều tra vào máy tính theo các biểu điều tra |
580 |
Biểu |
||
26 |
Tổng hợp hóa các yếu tố nội dung bản đồ |
1 |
Mảnh |
||
27 |
Biên tập trình bày bản đồ (Mục 139.2, Bảng 01 TT05/2024/TT-BNNPTNT) |
1 |
Mảnh |
||
28 |
In ấn bản đồ mầu (tỉ lệ 1/25.000) |
10 |
Cái |
||
29 |
Xây dựng bộ mẫu tiêu bản một số loài Nấm lớn |
100 |
Mẫu |
||
30 |
Lập danh mục khu hệ nấm |
1 |
Danh mục |
||
31 |
Lập danh mục các loài nấm nguy cấp, quý hiếm, có giá trị kinh tế |
1 |
Danh mục |
||
32 |
Xây dựng báo cáo chuyên đề 1 |
1 |
Chủ rừng |
||
33 |
Xây dựng báo cáo chuyên đề 2 |
1 |
Chủ rừng |
||
34 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý, bảo tồn và phát triển khu hệ nấm tại VQG Bến En |
||||
35 |
Biên tập, in ấn Sổ tay nhận dạng một số loài Nấm lớn tại VQG Bến En |
1 |
Tài liệu |
||
36 |
Xây dựng bộ ảnh màu tiêu bản các loài Nấm lớn |
150 |
Ảnh |
||
37 |
Xây dựng mô hình và xây dựng bản hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hái, sơ chế, bảo quản Nấm Sò trắng (Pleurotus pulmonarius) |
||||
38 |
Kệ sắt đựng nấm (3 tầng, cao 2m, dài 3m, dày 40cm) |
6 |
Kệ |
||
39 |
Bình phun nước điện acquy |
1 |
Bình |
||
40 |
Giá thể từ mùn gỗ Cao su (1kg/bịch) |
3000 |
Bịch |
||
41 |
Phôi nấm Nấm Sò trắng (Pleurotus pulmonarius) |
3000 |
Que |
||
42 |
Cấy que giống vào giá thể |
3000 |
Phôi |
||
43 |
Vận chuyển, xếp phôi Nấm |
3000 |
Phôi |
||
44 |
Hỗ trợ công chăm sóc mô hình (0,5 công x 30 ngày x 10 tháng) |
300 |
Ngày |
||
45 |
Kiểm nghiệm chất lượng dinh dưỡng, độc tố của Nấm Sò trắng (Pleurotus pulmonarius) thành phẩm từ mô hình (nếu có) |
1 |
Mẫu |
||
46 |
Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hái và sơ chế Nấm Sò trắng (Pleurotus pulmonarius) |
1 |
Chủ rừng |
||
47 |
Xây dựng Phương án bảo tồn phát triển một số loài Nấm lớn quý, có giá trị kinh tế tại VQG Bến En và vùng đệm |
||||
48 |
Xây dựng Phương án bảo tồn phát triển một số loài Nấm lớn quý, có giá trị kinh tế tại VQG Bến En và vùng đệm |
1 |
KH, PA |
||
49 |
Xây dựng báo cáo tổng kết nhiệm vụ |
||||
50 |
Tính toán, phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo |
1 |
Chủ rừng |