Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Chi phí vật liệu

Tìm thấy: 17:52 18/12/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đường trục nội đồng thôn Thanh Bồ ( Từ tỉnh lộ 425 đến trạm biến áp), xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu số 01: Chi phí vật liệu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường trục nội đồng thôn Thanh Bồ ( Từ tỉnh lộ 425 đến trạm biến áp), xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo Quyết định 16/2012/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/07/2012 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
19:00 25/12/2020
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:46 18/12/2020
đến
19:00 25/12/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:00 25/12/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán
2 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Phúc Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Số 16/154 Phố Phương Liệt, P. Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 UBND xã Lưu Hoàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí vật liệu
Đường trục nội đồng thôn Thanh Bồ ( Từ tỉnh lộ 425 đến trạm biến áp), xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định 16/2012/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/07/2012 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Lưu Hoàng , địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLXD nông thôn mới xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Số 16/154 Phố Phương Liệt, P. Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: UBND xã Lưu Hoàng , địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLXD nông thôn mới xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với đơn vị cung cấp (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLXD nông thôn mới xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLXD nông thôn mới xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLXD nông thôn mới xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đất đắp 1.329,7388 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
2 Đất đắp 199,3885 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
3 Đất đắp 64,8733 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
4 Bột đá 297,2549 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
5 Cát 230,6224 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
6 Cát mịn ML=1,5-2,0 32,9051 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
7 Cát vàng 902,6389 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
8 Cấp phối đá dăm 593,1242 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
9 Cọc tre 14.664,3315 m Theo tiêu chuẩn hiện hành
10 Cồn rửa 0,4693 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
11 Củi đun 492,96 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
12 Dây thép 47,6419 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
13 Đá 1x2 36,2592 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
14 Đá 2x4 585,7144 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
15 Đá 4x6 0,1672 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
16 Đá cấp phối D 175,02 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
17 Đá dăm 61,1599 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
18 Đá hộc 1.287,576 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
19 Đinh 38,1789 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
20 Đinh đỉa 15,897 cái Theo tiêu chuẩn hiện hành
21 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 29.766 viên Theo tiêu chuẩn hiện hành
22 Gỗ chống 1,1996 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
23 Gỗ đà nẹp 0,2353 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
24 Gỗ làm khe co dãn 9,1962 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
25 Gỗ nẹp, chống 0,9319 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
26 Gỗ nẹp, giằng chống 0,1113 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
27 Gỗ ván 2,5954 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
28 Gỗ ván ( cả nẹp) 0,1178 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
29 Giấy dầu 410,1427 m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành
30 Nước 257.989,6254 lít Theo tiêu chuẩn hiện hành
31 Nhựa bi tum số 4 517,608 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
32 Nhựa dán 0,1564 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
33 Nhựa đường 2.299,045 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
34 Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m 121,5333 m Theo tiêu chuẩn hiện hành
35 Phụ gia dẻo hoá 8,2824 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
36 Que hàn 12,7004 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
37 Thép tròn D 1.411,221 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
38 Thép tròn D 2.756,244 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
39 Vải địa kỹ thuật 46,473 m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành
40 Xi măng PCB30 398.938,148 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Đất đắp 1.329,7388 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
2 Đất đắp 199,3885 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
3 Đất đắp 64,8733 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
4 Bột đá 297,2549 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
5 Cát 230,6224 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
6 Cát mịn ML=1,5-2,0 32,9051 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
7 Cát vàng 902,6389 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
8 Cấp phối đá dăm 593,1242 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
9 Cọc tre 14.664,3315 m Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
10 Cồn rửa 0,4693 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
11 Củi đun 492,96 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
12 Dây thép 47,6419 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
13 Đá 1x2 36,2592 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
14 Đá 2x4 585,7144 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
15 Đá 4x6 0,1672 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
16 Đá cấp phối D 175,02 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
17 Đá dăm 61,1599 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
18 Đá hộc 1.287,576 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
19 Đinh 38,1789 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
20 Đinh đỉa 15,897 cái Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
21 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 29.766 viên Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
22 Gỗ chống 1,1996 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
23 Gỗ đà nẹp 0,2353 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
24 Gỗ làm khe co dãn 9,1962 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
25 Gỗ nẹp, chống 0,9319 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
26 Gỗ nẹp, giằng chống 0,1113 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
27 Gỗ ván 2,5954 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
28 Gỗ ván ( cả nẹp) 0,1178 m3 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
29 Giấy dầu 410,1427 m2 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
30 Nước 257.989,6254 lít Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
31 Nhựa bi tum số 4 517,608 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
32 Nhựa dán 0,1564 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
33 Nhựa đường 2.299,045 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
34 Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m 121,5333 m Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
35 Phụ gia dẻo hoá 8,2824 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
36 Que hàn 12,7004 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
37 Thép tròn D 1.411,221 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
38 Thép tròn D 2.756,244 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
39 Vải địa kỹ thuật 46,473 m2 Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày
40 Xi măng PCB30 398.938,148 kg Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Đất đắp
1.329,7388 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
2 Đất đắp
199,3885 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
3 Đất đắp
64,8733 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
4 Bột đá
297,2549 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
5 Cát
230,6224 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
6 Cát mịn ML=1,5-2,0
32,9051 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
7 Cát vàng
902,6389 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
8 Cấp phối đá dăm
593,1242 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
9 Cọc tre
14.664,3315 m Theo tiêu chuẩn hiện hành
10 Cồn rửa
0,4693 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
11 Củi đun
492,96 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
12 Dây thép
47,6419 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
13 Đá 1x2
36,2592 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
14 Đá 2x4
585,7144 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
15 Đá 4x6
0,1672 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
16 Đá cấp phối D
175,02 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
17 Đá dăm
61,1599 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
18 Đá hộc
1.287,576 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
19 Đinh
38,1789 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
20 Đinh đỉa
15,897 cái Theo tiêu chuẩn hiện hành
21 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22
29.766 viên Theo tiêu chuẩn hiện hành
22 Gỗ chống
1,1996 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
23 Gỗ đà nẹp
0,2353 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
24 Gỗ làm khe co dãn
9,1962 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
25 Gỗ nẹp, chống
0,9319 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
26 Gỗ nẹp, giằng chống
0,1113 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
27 Gỗ ván
2,5954 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
28 Gỗ ván ( cả nẹp)
0,1178 m3 Theo tiêu chuẩn hiện hành
29 Giấy dầu
410,1427 m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành
30 Nước
257.989,6254 lít Theo tiêu chuẩn hiện hành
31 Nhựa bi tum số 4
517,608 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
32 Nhựa dán
0,1564 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
33 Nhựa đường
2.299,045 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
34 Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m
121,5333 m Theo tiêu chuẩn hiện hành
35 Phụ gia dẻo hoá
8,2824 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
36 Que hàn
12,7004 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
37 Thép tròn D
1.411,221 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
38 Thép tròn D
2.756,244 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành
39 Vải địa kỹ thuật
46,473 m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành
40 Xi măng PCB30
398.938,148 kg Theo tiêu chuẩn hiện hành

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Chi phí vật liệu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Chi phí vật liệu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 181

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây