Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Phúc | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Số 16/154 Phố Phương Liệt, P. Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Lưu Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí vật liệu Đường trục nội đồng thôn Thanh Bồ ( Từ tỉnh lộ 425 đến trạm biến áp), xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định 16/2012/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/07/2012 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với đơn vị cung cấp (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLXD nông thôn mới xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLXD nông thôn mới xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLXD nông thôn mới xã Lưu Hoàng; Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đất đắp | 1.329,7388 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 2 | Đất đắp | 199,3885 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 3 | Đất đắp | 64,8733 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 4 | Bột đá | 297,2549 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 5 | Cát | 230,6224 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 6 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 32,9051 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 7 | Cát vàng | 902,6389 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 8 | Cấp phối đá dăm | 593,1242 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 9 | Cọc tre | 14.664,3315 | m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 10 | Cồn rửa | 0,4693 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 11 | Củi đun | 492,96 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 12 | Dây thép | 47,6419 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 13 | Đá 1x2 | 36,2592 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 14 | Đá 2x4 | 585,7144 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 15 | Đá 4x6 | 0,1672 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 16 | Đá cấp phối D | 175,02 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 17 | Đá dăm | 61,1599 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 18 | Đá hộc | 1.287,576 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 19 | Đinh | 38,1789 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 20 | Đinh đỉa | 15,897 | cái | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 21 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | 29.766 | viên | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 22 | Gỗ chống | 1,1996 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 23 | Gỗ đà nẹp | 0,2353 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 24 | Gỗ làm khe co dãn | 9,1962 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 25 | Gỗ nẹp, chống | 0,9319 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 26 | Gỗ nẹp, giằng chống | 0,1113 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 27 | Gỗ ván | 2,5954 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 28 | Gỗ ván ( cả nẹp) | 0,1178 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 29 | Giấy dầu | 410,1427 | m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 30 | Nước | 257.989,6254 | lít | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 31 | Nhựa bi tum số 4 | 517,608 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 32 | Nhựa dán | 0,1564 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 33 | Nhựa đường | 2.299,045 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 34 | Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m | 121,5333 | m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 35 | Phụ gia dẻo hoá | 8,2824 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 36 | Que hàn | 12,7004 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 37 | Thép tròn D | 1.411,221 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 38 | Thép tròn D | 2.756,244 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 39 | Vải địa kỹ thuật | 46,473 | m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 40 | Xi măng PCB30 | 398.938,148 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Đất đắp | 1.329,7388 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 2 | Đất đắp | 199,3885 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 3 | Đất đắp | 64,8733 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 4 | Bột đá | 297,2549 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 5 | Cát | 230,6224 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 6 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 32,9051 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 7 | Cát vàng | 902,6389 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 8 | Cấp phối đá dăm | 593,1242 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 9 | Cọc tre | 14.664,3315 | m | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 10 | Cồn rửa | 0,4693 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 11 | Củi đun | 492,96 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 12 | Dây thép | 47,6419 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 13 | Đá 1x2 | 36,2592 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 14 | Đá 2x4 | 585,7144 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 15 | Đá 4x6 | 0,1672 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 16 | Đá cấp phối D | 175,02 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 17 | Đá dăm | 61,1599 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 18 | Đá hộc | 1.287,576 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 19 | Đinh | 38,1789 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 20 | Đinh đỉa | 15,897 | cái | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 21 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | 29.766 | viên | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 22 | Gỗ chống | 1,1996 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 23 | Gỗ đà nẹp | 0,2353 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 24 | Gỗ làm khe co dãn | 9,1962 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 25 | Gỗ nẹp, chống | 0,9319 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 26 | Gỗ nẹp, giằng chống | 0,1113 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 27 | Gỗ ván | 2,5954 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 28 | Gỗ ván ( cả nẹp) | 0,1178 | m3 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 29 | Giấy dầu | 410,1427 | m2 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 30 | Nước | 257.989,6254 | lít | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 31 | Nhựa bi tum số 4 | 517,608 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 32 | Nhựa dán | 0,1564 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 33 | Nhựa đường | 2.299,045 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 34 | Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m | 121,5333 | m | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 35 | Phụ gia dẻo hoá | 8,2824 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 36 | Que hàn | 12,7004 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 37 | Thép tròn D | 1.411,221 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 38 | Thép tròn D | 2.756,244 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 39 | Vải địa kỹ thuật | 46,473 | m2 | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| 40 | Xi măng PCB30 | 398.938,148 | kg | Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | 180 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đất đắp | 1.329,7388 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 2 | Đất đắp | 199,3885 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 3 | Đất đắp | 64,8733 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 4 | Bột đá | 297,2549 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 5 | Cát | 230,6224 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 6 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 32,9051 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 7 | Cát vàng | 902,6389 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 8 | Cấp phối đá dăm | 593,1242 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 9 | Cọc tre | 14.664,3315 | m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 10 | Cồn rửa | 0,4693 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 11 | Củi đun | 492,96 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 12 | Dây thép | 47,6419 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 13 | Đá 1x2 | 36,2592 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 14 | Đá 2x4 | 585,7144 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 15 | Đá 4x6 | 0,1672 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 16 | Đá cấp phối D | 175,02 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 17 | Đá dăm | 61,1599 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 18 | Đá hộc | 1.287,576 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 19 | Đinh | 38,1789 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 20 | Đinh đỉa | 15,897 | cái | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 21 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | 29.766 | viên | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 22 | Gỗ chống | 1,1996 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 23 | Gỗ đà nẹp | 0,2353 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 24 | Gỗ làm khe co dãn | 9,1962 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 25 | Gỗ nẹp, chống | 0,9319 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 26 | Gỗ nẹp, giằng chống | 0,1113 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 27 | Gỗ ván | 2,5954 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 28 | Gỗ ván ( cả nẹp) | 0,1178 | m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 29 | Giấy dầu | 410,1427 | m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 30 | Nước | 257.989,6254 | lít | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 31 | Nhựa bi tum số 4 | 517,608 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 32 | Nhựa dán | 0,1564 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 33 | Nhựa đường | 2.299,045 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 34 | Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m | 121,5333 | m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 35 | Phụ gia dẻo hoá | 8,2824 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 36 | Que hàn | 12,7004 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 37 | Thép tròn D | 1.411,221 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 38 | Thép tròn D | 2.756,244 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 39 | Vải địa kỹ thuật | 46,473 | m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | ||
| 40 | Xi măng PCB30 | 398.938,148 | kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người ta thường không nhận ra rằng quan điểm của họ về thế giới cũng là lời thú nhận về tính cách. "
Ralph Waldo Emerson
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Lưu Hoàng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Lưu Hoàng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.