Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20220440414-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220440414-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng Tên dự án là: Xây dựng Trạm Y tế xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Xin ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3, còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3; * Kèm theo các tài liệu sau: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Hồ sơ Quyết toán; + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng hoặc Quyệt định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành. * Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn; Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Minh Hoàn, Địa chỉ: xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0975107377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền”. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0348077137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.844636 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ KHÁM 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 9,264 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10,6822 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,7092 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 24,8106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,272 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,6175 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 27,5629 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 147,5973 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 66,0664 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14,9187 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1392 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8724 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,5827 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 114,7076 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12,962 | 10m3/1km |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 244,9963 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 19,709 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 110,395 | m2 |
| 20 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 31,995 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 23,283 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 23,283 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,7552 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,7552 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,8912 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 18,3912 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,4062 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1289 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6104 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,4455 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,7722 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8698 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,7231 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,116 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 49,493 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8986 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5677 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,7616 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3033 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2169 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1233 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,2752 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,7425 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 29,37 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 31,62 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 9,32 | md |
| 47 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4. kích thước gỗ: 8x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 9,32 | md |
| 48 | SXLD Trụ chính cầu thang bằng gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | trụ |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 67,2454 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,1999 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 91,5795 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 9,7162 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,4848 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,4848 | m3 |
| 55 | Lan can sắt D90 (cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 21,56 | md |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 37,6001 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,297 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,297 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 91,7856 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,0228 | 100m2 |
| 61 | Ke chống báo (5cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.511,4 | cái |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 50,46 | md |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 435,2792 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.343,558 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 327,36 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 330,48 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 502,64 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 501,84 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 286,94 | m |
| 70 | Kẻ chỉ lỏm trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10 | công |
| 71 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 20 | trụ |
| 72 | Đắp lô gô chữ thập + đắp chữ "TRẠM Y TẾ XÃ LẠC SƠN" bằng mê ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 414,4932 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 387,8644 | m2 |
| 75 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 26,6288 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.053,441 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 725,3962 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.160,48 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.450,597 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 435,2793 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 54,71 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 65,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 120,31 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 (đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 60,16 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,116 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,1449 | 100m2 |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 89 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 90 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 350 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 360 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 930 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 57 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bảng |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 95 | hộp |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 111 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | giếng |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 121 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 122 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 123 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 124 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 125 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 126 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 133 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 20 | tuýp |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 137 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cọc |
| 142 | Tủ dựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 143 | Bình CO2 - 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 144 | Bình chữa cháy MFZ4-4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 145 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Bảng Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bảng |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10,1786 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6362 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5869 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0705 | tấn |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,8406 | m3 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15,6672 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15,6672 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,0188 | m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,445 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| B | HM: KHUÔN VIÊN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 22,275 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi rác 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,2275 | 10m3/1km |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,0425 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,7681 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 26,9508 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 34,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1896 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2023 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,0854 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 19,7009 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,3113 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,0649 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3602 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1533 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,9244 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 305,9174 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 54,98 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 41,688 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 361,26 | m |
| 21 | Kẻ chỉ lõm trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 25 | công |
| 22 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 27 | trụ |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 402,5854 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 402,5854 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1094 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,8387 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0609 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6383 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1236 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2151 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,9181 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2996 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1334 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,0687 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,5254 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12,36 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17,22 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 49,44 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 55,44 | m |
| 45 | Đắp cổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3 | trụ |
| 46 | Đắp chữ '' TRẠM Y TẾ XÃ HÙNG SƠN'' bằng mê ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 16 | chữ |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 22,4427 | m2 |
| 48 | Dán ngói trung đô trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 22,4427 | m2 |
| 49 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 53,75 | viên |
| 50 | Lắp dựng cổng sắt (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14,586 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 52,62 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 52,62 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 338,5 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 677 | m2 |
| 58 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 677 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 29,76 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 29,76 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào dung tích gàu 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc >= 70KG | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,62KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gàu 0,8m3 |
Đang sử dụng tốt |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ >= 7T |
Đang sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250L |
Đang sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy trộn vữa 150L |
Đang sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đầm bàn 1KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy đầm dùi 1,5KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy đầm cóc >= 70KG |
Đang sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy hàn điện 23KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy cắt uốn thép 5KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy cắt gạch 1,7KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy khoan cầm tay 0,62KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,264 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,6822 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,7092 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 24,8106 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,272 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,214 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6175 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,5629 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 147,5973 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 66,0664 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,9187 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1392 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8724 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 8,5827 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 15 | Mua đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện) | 114,7076 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 12,962 | 10m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 244,9963 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | 19,709 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 110,395 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 20 | Láng granitô bậc cấp | 31,995 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 23,283 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,283 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,7552 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,7552 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,8912 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 18,3912 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,4062 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1289 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6104 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4455 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,7722 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8698 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,7231 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,116 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 49,493 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8986 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5677 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 5,7616 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3033 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2169 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1233 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,2752 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7425 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 29,37 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 45 | Láng granitô cầu thang | 31,62 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuông | 9,32 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 47 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4. kích thước gỗ: 8x12cm | 9,32 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 48 | SXLD Trụ chính cầu thang bằng gỗ nhóm 4 | 1 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 67,2454 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,1999 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền như sau:
- Có quan hệ với 6 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,16 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,03%, Xây lắp 96,97%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 93.652.290.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 93.028.675.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,67%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người nói yêu bạn chưa chắc đã đợi được bạn, nhưng người đợi bạn nhất định rất yêu bạn. "
Thương Thương Đặng
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Hùng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Hùng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.