Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 17:19 20/04/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Trạm Y tế xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn
Gói thầu
Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Trạm Y tế xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Xin ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:00 30/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:35 20/04/2022
đến
17:00 30/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 30/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/04/2022 (28/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng Trạm Y tế xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Xin ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn; Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Anh Sơn; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng Thanh Huyền. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THANH HUYỀN , địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn; Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3, còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3; * Kèm theo các tài liệu sau: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Hồ sơ Quyết toán; + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng hoặc Quyệt định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành. * Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn; Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Minh Hoàn, Địa chỉ: xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0975107377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền”. Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0348077137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.844636

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm54
2Kỹ thuật thi công1Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM: NHÀ KHÁM 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,264m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,6822m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,7092100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24,8106m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,272100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,214tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,6175tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt27,5629m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt147,5973m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt66,0664m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,9187m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1392tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8724tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,5827m3
15Mua đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt114,7076m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,96210m3/1km
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt244,9963m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,709m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt110,395m2
20Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt31,995m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,283m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,283m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,7552m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,7552m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,8912100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18,3912m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,4062100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1289tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6104tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,4455tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,7722tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8698tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,7231100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,116tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt49,493m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8986100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5677tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,7616m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3033100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2169tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1233tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2752m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,7425m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt29,37m2
45Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt31,62m2
46Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,32md
47Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4. kích thước gỗ: 8x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,32md
48SXLD Trụ chính cầu thang bằng gỗ nhóm 4Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1trụ
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt67,2454m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1999m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt91,5795m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,7162m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,4848m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,4848m3
55Lan can sắt D90 (cả sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt21,56md
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt37,6001m2
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,297tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,297tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt91,7856m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,0228100m2
61Ke chống báo (5cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.511,4cái
62Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt50,46md
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt435,2792m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.343,558m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt327,36m2
66Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt330,48m2
67Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt502,64m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt501,84m
69Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt286,94m
70Kẻ chỉ lỏm trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10công
71Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20trụ
72Đắp lô gô chữ thập + đắp chữ "TRẠM Y TẾ XÃ LẠC SƠN" bằng mê caMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15bộ
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt414,4932m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt387,8644m2
75Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt26,6288m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.053,441m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt725,3962m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.160,48m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.450,597m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt435,2793m2
81Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt54,71m2
82Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt65,6m2
83Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt120,31m2
84Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 (đã sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt60,16m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,116100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,1449100m2
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt120m
89Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2tủ
90Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
91Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14bộ
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt350m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt360m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt930m
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt57cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18cái
97Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16bảng
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt48bộ
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14hộp
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt95hộp
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
103Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16cái
106Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
107Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4bộ
108Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12cái
109Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bể
111Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1giếng
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,1100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,4100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,15100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,5100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12cái
120Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12cái
121Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15cái
122Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13cái
123Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt32cái
124Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt22cái
125Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16cái
126Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cái
127Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13cái
128Lắp đặt van ren, đường kính van d= Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25cái
133Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20tuýp
134Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
135Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
136Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt50m
137Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5cái
138Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5cái
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt60m
140Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt200m
141Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7cọc
142Tủ dựng bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2tủ
143Bình CO2 - 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4bình
144Bình chữa cháy MFZ4-4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4bình
145Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
146Bảng Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bảng
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,1786m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6362m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0136100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5869m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0705tấn
152Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,8406m3
153Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15,6672m2
154Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15,6672m2
155Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,0188m2
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0185100m2
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,445m3
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5100m
BHM: KHUÔN VIÊN HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường hàng rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt22,275m3
2Vận chuyển phế thải ra bãi rác 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,227510m3/1km
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,0425m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,7681100m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt26,9508m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,43m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt34,3m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1896100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2023tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0854m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,7009m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,3113m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,0649m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3602100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1533tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,9244m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt305,9174m2
18Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt54,98m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt41,688m2
20Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt361,26m
21Kẻ chỉ lõm trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25công
22Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt27trụ
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt402,5854m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt402,5854m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,576m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1094100m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,8387m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0474100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0609tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6383m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,096100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1236100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2151tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,9181m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2996100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1334tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,0687m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,5254m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,04m2
41Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,36m2
42Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,22m2
43Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt49,44m
44Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt55,44m
45Đắp cổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3trụ
46Đắp chữ '' TRẠM Y TẾ XÃ HÙNG SƠN'' bằng mê caMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16chữ
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt22,4427m2
48Dán ngói trung đô trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt22,4427m2
49Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt53,75viên
50Lắp dựng cổng sắt (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,586m2
51Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10m
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt52,62m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt52,62m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt338,5m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt677m2
58Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt677m2
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,112m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt29,76m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt29,76m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào dung tích gàu 0,8m3Đang sử dụng tốt1
2Ô tô tự đổ >= 7TĐang sử dụng tốt2
3Máy trộn bê tông 250LĐang sử dụng tốt2
4Máy trộn vữa 150LĐang sử dụng tốt2
5Máy đầm bàn 1KWĐang sử dụng tốt2
6Máy đầm dùi 1,5KWĐang sử dụng tốt2
7Máy đầm cóc >= 70KGĐang sử dụng tốt1
8Máy hàn điện 23KWĐang sử dụng tốt2
9Máy cắt uốn thép 5KWĐang sử dụng tốt2
10Máy cắt gạch 1,7KWĐang sử dụng tốt2
11Máy khoan cầm tay 0,62KWĐang sử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào dung tích gàu 0,8m3
Đang sử dụng tốt
1
2
Ô tô tự đổ >= 7T
Đang sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông 250L
Đang sử dụng tốt
2
4
Máy trộn vữa 150L
Đang sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn 1KW
Đang sử dụng tốt
2
6
Máy đầm dùi 1,5KW
Đang sử dụng tốt
2
7
Máy đầm cóc >= 70KG
Đang sử dụng tốt
1
8
Máy hàn điện 23KW
Đang sử dụng tốt
2
9
Máy cắt uốn thép 5KW
Đang sử dụng tốt
2
10
Máy cắt gạch 1,7KW
Đang sử dụng tốt
2
11
Máy khoan cầm tay 0,62KW
Đang sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
9,264 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
10,6822 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,7092 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
24,8106 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,272 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,214 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,6175 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
27,5629 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao
147,5973 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
66,0664 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
14,9187 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1392 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,8724 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
8,5827 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
15 Mua đất đắp tôn nền (Gía tại vị trí lấy đất, trên phương tiện)
114,7076 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
12,962 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
244,9963 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)
19,709 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
110,395 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
20 Láng granitô bậc cấp
31,995 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
23,283 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
22 Quét nước xi măng 2 nước
23,283 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,7552 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,7552 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,8912 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
18,3912 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,4062 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1289 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,6104 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,4455 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,7722 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,8698 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
4,7231 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
4,116 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
49,493 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,8986 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,5677 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
5,7616 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,3033 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,2169 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,1233 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
2,2752 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
0,7425 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
29,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
45 Láng granitô cầu thang
31,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
46 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuông
9,32 md Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
47 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4. kích thước gỗ: 8x12cm
9,32 md Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
48 SXLD Trụ chính cầu thang bằng gỗ nhóm 4
1 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
67,2454 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,1999 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyền như sau:

  • Có quan hệ với 6 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,16 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,03%, Xây lắp 96,97%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 93.652.290.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 93.028.675.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,67%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 125

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây