Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng Tên dự án là: Xây dựng tầng 2 Nhà đa chức năng và phát triển - vận động, sân chơi, khuôn viên Trường Mần non xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã trích từ nguồn đấu giá đất ở và huy động các nguôn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3, còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3; * Kèm theo các tài liệu sau: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Hồ sơ Quyết toán; + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng hoặc Quyệt định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành. * Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Lưu Sơn Địa chỉ: Xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quốc Giáp, Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0346887481 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng”. Địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0974624050 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.844636 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ HỌC TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 23,1563 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10 | công |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0867 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0837 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0874 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,0456 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6217 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0666 | m3 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,5216 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1319 | 100m2 |
| 13 | U chống bão 5 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 65,95 | cái |
| 14 | Tôn úp nóc khổ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,71 | md |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,1527 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14,2298 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5621 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,5814 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8568 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,744 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1753 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,415 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,8964 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,7428 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 43,7388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,4154 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,5874 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,5225 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 86,9163 | m3 |
| 30 | Sản xuất đi bằng cửa nhôm hệ kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 25,48 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 36 | m2 |
| 32 | Sản xuất vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 28,765 | m2 |
| 33 | Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ( đã sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 36 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp 40x20x1.4 và 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 36,25 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,99 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,5847 | 100m2 |
| 37 | Bạt che chắn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 130 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,0011 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,0011 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 141,624 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,6365 | 100m2 |
| 42 | U chống bão 5 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2.318,25 | cái |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 42,15 | md |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m3 |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 45 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 50 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5 | kg |
| 51 | Ca máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 52 | Sơn chống rỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | kg |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | Đai thép + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 56 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10 | Tuýp |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 308,725 | m2 |
| 58 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 440,695 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 102,55 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 309,62 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 398,01 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 116,56 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 510,9 | m |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 24,8 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 24,8 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 364,2475 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 364,2475 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 618,795 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 964,84 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 178,1 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1.405,535 | m2 |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 73 | Hộp điện tổng 50x40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 470 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 930 | m |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 29 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 85 | Hộp bình chữa cháy có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 86 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 88 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,79 | m2 |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,9875 | m3 |
| 90 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,0938 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10 | công |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,0568 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0866 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1751 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3354 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2451 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1694 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,9395 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,1646 | m3 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 33,54 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 25,125 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 25,125 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 25,2002 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 25,2002 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16 và 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,78 | m2 |
| 109 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang D60*1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10,675 | md |
| 110 | SXLD trụ cầu thang bằng sắt D90*1.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Trụ |
| B | HM: CẢI TẠO NHÀ HỌC TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,9235 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,2388 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | công |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6,57 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2818 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,972 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 40,5 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 40,5 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 108 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 78,24 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 78,24 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 19,205 | m2 |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 32 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5 | Tuýp |
| 33 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm trung quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Sản xuất vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 11,725 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 38 | Lắp dựng khung sắt (bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,0976 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3688 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 13,6592 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,3756 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1126 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,3756 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,267 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,4671 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 15,598 | m2 |
| 49 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 23,652 | m2 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 23,652 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 8,6903 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,0454 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1003 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,2323 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| C | HM: SÂN+BỒN HOA+NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Cào sửa sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 76,7431 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 767,4307 | m2 |
| 4 | Lát gạch TERRZO 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 767,4307 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,7526 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 43,3742 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 35,033 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14,4837 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,8279 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10,1156 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 117,249 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ 20x0.5 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 48,279 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14,52 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 19,36 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 213,4 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 92,4 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 46,8 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 73,8 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 17,262 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 5,754 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 11,44 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 84,94 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 84,94 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7,4937 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,6745 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 24,9812 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7,408 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 7,408 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 10,12 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 88,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 97,4 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,4048 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,1692 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,1372 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 0,3551 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 4,898 | m3 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 79 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 25,6815 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,0072 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 3,0072 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 14,9336 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 37,232 | m2 |
| 46 | Đá bây tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 124,3615 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12,4362 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 12,4362 | 10m3/1km |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 1,2436 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 52,8082 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 528,0822 | m2 |
| 52 | Lát nền bằng gạch chống trơn 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt | 560,4012 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc >= 70KG | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Đang sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào 0,8m3 |
Đang sử dụng tốt |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ >= 7T |
Đang sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250L |
Đang sử dụng tốt |
2 |
4 |
Máy trộn vữa 150L |
Đang sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đầm bàn 1KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy đầm dùi 1,5KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy đầm cóc >= 70KG |
Đang sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy hàn điện 23KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy cắt uốn thép 5KW |
Đang sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy cắt gạch 1,7KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy khoan cầm tay 0,5KW |
Đang sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy thuỷ bình |
Đang sử dụng tốt |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chúng ta cần 4 cái ôm mỗi ngày để tồn tại, 8 cái ôm mỗi ngày để duy trì cuộc sống và 12 cái ôm mỗi ngày để phát triển bản thân. "
Virginia Satir
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.