Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 14:37 23/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng tầng 2 Nhà đa chức năng và phát triển - vận động, sân chơi, khuôn viên Trường Mần non xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương
Gói thầu
Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng tầng 2 Nhà đa chức năng và phát triển - vận động, sân chơi, khuôn viên Trường Mầm non xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã trích từ nguồn đấu giá đất ở và huy động các nguôn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:00 02/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:30 23/03/2022
đến
17:00 02/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 02/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/04/2022 (31/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng tầng 2 Nhà đa chức năng và phát triển - vận động, sân chơi, khuôn viên Trường Mần non xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Xin ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã trích từ nguồn đấu giá đất ở và huy động các nguôn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG , địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Lưu Sơn Địa chỉ: Xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Đô Lương; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng Mạnh Dũng. Địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG , địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Lưu Sơn Địa chỉ: Xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3, còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3; * Kèm theo các tài liệu sau: - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Hồ sơ Quyết toán; + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng hoặc Quyệt định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành. * Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Lưu Sơn Địa chỉ: Xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quốc Giáp, Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: 0346887481
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng”. Địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0974624050
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.844636

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm54
2Cán bộ kỹ thuật1Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHM: NHÀ HỌC TẦNG 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,1563m3
2Vận chuyển phế thải ra bãi rácMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10công
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0867100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0837100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,164tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0874tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,0456m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6217m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0666m3
10Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0639tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,5216m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1319100m2
13U chống bão 5 cái/mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt65,95cái
14Tôn úp nóc khổ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,71md
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1527100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,2298m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5621tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,5814tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8568100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,744m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1753tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,415tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,8964100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,7428tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt43,7388m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4154100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5874tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,5225m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt86,9163m3
30Sản xuất đi bằng cửa nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,48m2
31Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt36m2
32Sản xuất vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt28,765m2
33Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ( đã sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt36m2
34Lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp 40x20x1.4 và 20x20x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt36,25m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,99100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,5847100m2
37Bạt che chắn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt130m2
38Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0011tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0011tấn
40Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt141,624m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,6365100m2
42U chống bão 5 cái/mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2.318,25cái
43Tôn úp nóc khổ 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt42,15md
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15m3
45Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15m3
46Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7cái
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt60m
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt45m
49Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cọc
50Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5kg
51Ca máyMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5ca
52Sơn chống rỷMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4kg
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12cái
55Đai thép + vítMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24cái
56Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10Tuýp
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt308,725m2
58Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt440,695m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt102,55m2
60Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt309,62m2
61Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt398,01m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt116,56m2
63Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt510,9m
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24,8m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24,8m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt364,2475m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt364,2475m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt618,795m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt964,84m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt178,1m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.405,535m2
72Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20m
73Hộp điện tổng 50x40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt400m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt470m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt60m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt930m
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17cái
82Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt29bộ
83Lắp đặt quạt điện: Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3hộp
85Hộp bình chữa cháy có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2hộp
86Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
87Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4bình
88Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,79m2
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,9875m3
90Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0938m3
91Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10công
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,0568m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0164100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0866m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1751m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0255tấn
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3354100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2451tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1694tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,9395m3
101Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,1646m3
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt33,54m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,56m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,125m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,125m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,2002m2
107Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,2002m2
108Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông 16x16 và 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,78m2
109Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang D60*1.6Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,675md
110SXLD trụ cầu thang bằng sắt D90*1.9Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1Trụ
BHM: CẢI TẠO NHÀ HỌC TẦNG 1
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,9235m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,2388m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8công
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,57m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0171tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1944100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2818tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,972m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,75m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt58,8m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,44m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt40,5m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt40,5m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt108m
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,24m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,24m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,8m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,27m3
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,6m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,205m2
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
27Lắp đặt co 110Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8cái
28Lắp đặt co 34Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
29Lắp đặt co 27Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6cái
30Lắp đặt tê 27Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bể
32Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5Tuýp
33Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
34Máy bơm trung quốcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
35Sản xuất vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toànMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,725m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8m3
38Lắp dựng khung sắt (bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống rỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,0976m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3688100m3
41Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13,6592m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3756m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0152100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1126tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,3756m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,267m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4671m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt15,598m2
49Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,652m2
50Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,652m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,6903m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0454100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1003tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2323m3
55Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt71 cấu kiện
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,03100m
CHM: SÂN+BỒN HOA+NHÀ BỘ MÔN
1Cào sửa sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1ca
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt76,7431m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt767,4307m2
4Lát gạch TERRZO 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt767,4307m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,7526m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt43,3742m2
7Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt35,033m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,4837m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,8279m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,1156m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt117,249m2
12Công tác ốp gạch thẻ 20x0.5 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt48,279m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,52m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,36m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt213,4m2
16Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt92,4m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,97m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt46,8m2
19Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt73,8m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt17,262m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,754m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,44m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt84,94m2
24Công tác ốp gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt84,94m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,4937m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6745100m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24,9812m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,408m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt7,408m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,12m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,52m3
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt88,2m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt97,4m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4048100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1692tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,1372m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,256100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3551tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,898m3
40Lắp dựng tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt791 cấu kiện
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt25,6815m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,0072m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,0072m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,9336m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt37,232m2
46Đá bây tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt124,3615m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,436210m3/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,436210m3/1km
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,2436100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt52,8082m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt528,0822m2
52Lát nền bằng gạch chống trơn 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt560,4012m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,8m3Đang sử dụng tốt1
2Ô tô tự đổ >= 7TĐang sử dụng tốt2
3Máy trộn bê tông 250LĐang sử dụng tốt2
4Máy trộn vữa 150LĐang sử dụng tốt2
5Máy đầm bàn 1KWĐang sử dụng tốt2
6Máy đầm dùi 1,5KWĐang sử dụng tốt2
7Máy đầm cóc >= 70KGĐang sử dụng tốt2
8Máy hàn điện 23KWĐang sử dụng tốt2
9Máy cắt uốn thép 5KWĐang sử dụng tốt1
10Máy cắt gạch 1,7KWĐang sử dụng tốt2
11Máy khoan cầm tay 0,5KWĐang sử dụng tốt2
12Máy thuỷ bìnhĐang sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,8m3
Đang sử dụng tốt
1
2
Ô tô tự đổ >= 7T
Đang sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông 250L
Đang sử dụng tốt
2
4
Máy trộn vữa 150L
Đang sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn 1KW
Đang sử dụng tốt
2
6
Máy đầm dùi 1,5KW
Đang sử dụng tốt
2
7
Máy đầm cóc >= 70KG
Đang sử dụng tốt
2
8
Máy hàn điện 23KW
Đang sử dụng tốt
2
9
Máy cắt uốn thép 5KW
Đang sử dụng tốt
1
10
Máy cắt gạch 1,7KW
Đang sử dụng tốt
2
11
Máy khoan cầm tay 0,5KW
Đang sử dụng tốt
2
12
Máy thuỷ bình
Đang sử dụng tốt
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây