Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tìm thấy: 07:55 29/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Diễn Xuân
Gói thầu
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Diễn Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Xuân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:50 29/06/2022
đến
09:00 06/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2022 (04/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Diễn Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 03 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Xuân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân , địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quế An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân , địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Tiến Lợi; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Xuân;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
03 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2Cán bộ kỹ thuật1- Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ1- Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ xí bệt nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Phá dỡ nền gạch nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.034,7258m2
3Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V281,218m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5885m3
6Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Công
7Tháo dỡ cánh cửa ra và lắp dưng cửa vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V346,98m2
8Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,982m2
9Vận chuyển đất đá đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7246100m3
BCẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,338m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9991m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9542m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211100m3
5Vận chuyển đất, đá ra khỏi vị trí thi công 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,228100m3
6Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0839100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1278tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761tấn
9Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5115m3
10Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,8032m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,955m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước gạch 60x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.255,2914m2
14Công tác ốp gạch trang ví vân gạch thẻ vào tường kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,966m2
15Lát nền, sàn Granite kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V789,1516m2
16Lát gạch Ceramic nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,964m2
17Trát lanh tô ô văng cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,458m2
CPHẦN SƠN BẢ TOÀN NHÀ
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V588,26m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.011,5988m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.755,7998m2
4Phá dỡ lớp vữa trát trước khi dặm váMô tả kỹ thuật theo Chương V332,5659m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,5659m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.011,5988m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.314,0598m2
8vệ sinh nền mặt bê tông trước khi quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V199,2654m2
9Quét dung dịch chống thấm đa năng mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V199,2654m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,7794m2
DĐÓNG TRẦN PHÒNG VỆ SINH
1Gia công đà trần thép hình mã kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625tấn
2Lắp dựng đà trần thép hình mã kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625tấn
3Đóng tôn trần màu trắng xày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4698100m2
EPHẦN SƠN LẮP DỰNG CỬA
1Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ cánh cửa và lan can cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo Chương V259,6m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V259,6m2
3Thay pa nô kính cánh cửa đi và cửa sổ bằng kính màu trắng dày 5mm ( bao gồm cả công tháo dỡ kính cũ và lắp mới )Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,032m2
4Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề ( bao gồm cả công đục đẻo tháo dỡ bản lề cũ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V320Bộ
5Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V90Bộ
6Thay chốt đấm Inox cánh cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
7Thay khoá cánh cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
8Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V259,68m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V259,68m2
10Gia cố lan can cầu thang bị rơ hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
11Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2216tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
13Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí kính trắng Dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
14Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí kính trắng Dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m2
FPHẦN ĐIỆN:
1Tháo dỡ bóng đèn cũ, quạt trần, dây diện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
3Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
GPHẤN ỐNG NƯỚC
1Vệ sinh đường ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
13Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
14Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
15Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
16Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt tê thu thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
19Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
HPHẦN THIẾT BỊ
1Vách ngăn tấm COMPAC dày 1.2cm ( bao gồm phụ kiện chân Inox và bản lề )Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,84m2
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
3Vòi xịt mỏ cò bệt vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V60Bộ
4Bàn chậu âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
5Vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
6Gương soi bàn đá kích thước 500x700x5G2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
7Mặt bàn đá Granite từ nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m2
8Bộ giá Inox 304 bàn đá ( mỗi bàn 5 bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Bộ
9Phếu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Để giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
ICÁNH CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,06m2
2Đục đẻo bản lề và hòa trảMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công
3Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
4Bánh xe sắt đặc D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Chốt cổng chính và cổng phụMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Khóa cổng việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Gia công cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5792tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m2
9Sơn tính điện 3 nước màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo Chương V579,19kg
JCẢI TẠO NỀN SÂN
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m3
4Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m3
5Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V384m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,4-0,8m3Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
2Máy đầm cócCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
3Máy đầm bànCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
4Máy đầm dùiCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5Máy trộn bê tông 80-250 lítCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6Ô tô tự đổ >=5 tấnCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
7Máy cắt uốn thépCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8Máy thủy bìnhCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9Máy phát điệnCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10Máy hàn điệnCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,4-0,8m3
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
1
2
Máy đầm cóc
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2
3
Máy đầm bàn
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2
4
Máy đầm dùi
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2
5
Máy trộn bê tông 80-250 lít
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2
6
Ô tô tự đổ >=5 tấn
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
3
7
Máy cắt uốn thép
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2
8
Máy thủy bình
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
1
9
Máy phát điện
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
1
10
Máy hàn điện
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ xí bệt nhà vệ sinh
10 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Phá dỡ nền gạch nền nhà
1.034,7258 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Phá dỡ gạch ốp tường
281,218 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông
0,5885 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng
10 Công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Tháo dỡ cánh cửa ra và lắp dưng cửa vào
346,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Tháo dỡ trần nhựa
46,982 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển đất đá đổ đi
0,7246 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đào đất móng băng, đất cấp II
6,338 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150
0,9991 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, mác 75
12,9542 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,0211 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Vận chuyển đất, đá ra khỏi vị trí thi công 10m
4,228 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Ván khuôn lanh tô
0,0839 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép
0,1278 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,0761 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200
0,5115 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Trát lanh tô, vữa XM mác 75
7,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, mác 75
289,8032 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75
29,955 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước gạch 60x30cm, vữa XM mác 75
1.255,2914 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Công tác ốp gạch trang ví vân gạch thẻ vào tường kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75
60,966 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lát nền, sàn Granite kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75#
789,1516 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lát gạch Ceramic nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM mác 75
93,964 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Trát lanh tô ô văng cửa vữa XM mác 75
11,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
59,458 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường trong nhà
588,26 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài nhà
1.011,5988 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trần
1.755,7998 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Phá dỡ lớp vữa trát trước khi dặm vá
332,5659 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
332,5659 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.011,5988 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
2.314,0598 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 vệ sinh nền mặt bê tông trước khi quét chống thấm
199,2654 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Quét dung dịch chống thấm đa năng mái, tường, sê nô
199,2654 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100
101,7794 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Gia công đà trần thép hình mã kẽm
0,1625 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng đà trần thép hình mã kẽm
0,1625 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đóng tôn trần màu trắng xày 0.4mm
0,4698 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ cánh cửa và lan can cầu thang bộ
259,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
259,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Thay pa nô kính cánh cửa đi và cửa sổ bằng kính màu trắng dày 5mm ( bao gồm cả công tháo dỡ kính cũ và lắp mới )
60,032 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề ( bao gồm cả công đục đẻo tháo dỡ bản lề cũ )
320 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngang
90 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Thay chốt đấm Inox cánh cửa đi
30 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Thay khoá cánh cửa đi
30 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại
259,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
259,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Gia cố lan can cầu thang bị rơ hư hỏng
18,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND XÃ DIỄN XUÂN như sau:

  • Có quan hệ với 6 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,67 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 20.159.632.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 20.127.840.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,16%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây