Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non Diễn Xuân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Xuân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Tiến Lợi; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Xuân; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 03 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034,7258 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,218 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5885 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa ra và lắp dưng cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,98 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,982 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7246 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,338 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9991 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9542 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đá ra khỏi vị trí thi công 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,228 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5115 | m3 |
| 10 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,8032 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,955 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước gạch 60x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.255,2914 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch trang ví vân gạch thẻ vào tường kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,966 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn Granite kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,1516 | m2 |
| 16 | Lát gạch Ceramic nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,964 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô ô văng cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,458 | m2 |
| C | PHẦN SƠN BẢ TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,26 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,5988 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.755,7998 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát trước khi dặm vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,5659 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,5659 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,5988 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.314,0598 | m2 |
| 8 | vệ sinh nền mặt bê tông trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,2654 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm đa năng mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,2654 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7794 | m2 |
| D | ĐÓNG TRẦN PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công đà trần thép hình mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà trần thép hình mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 3 | Đóng tôn trần màu trắng xày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4698 | 100m2 |
| E | PHẦN SƠN LẮP DỰNG CỬA | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ cánh cửa và lan can cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,6 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,6 | m2 |
| 3 | Thay pa nô kính cánh cửa đi và cửa sổ bằng kính màu trắng dày 5mm ( bao gồm cả công tháo dỡ kính cũ và lắp mới ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,032 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề ( bao gồm cả công đục đẻo tháo dỡ bản lề cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| 6 | Thay chốt đấm Inox cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 7 | Thay khoá cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 8 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,68 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,68 | m2 |
| 10 | Gia cố lan can cầu thang bị rơ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 11 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí kính trắng Dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí kính trắng Dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ, quạt trần, dây diện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| G | PHẤN ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vách ngăn tấm COMPAC dày 1.2cm ( bao gồm phụ kiện chân Inox và bản lề ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 3 | Vòi xịt mỏ cò bệt vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 4 | Bàn chậu âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Gương soi bàn đá kích thước 500x700x5G2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 7 | Mặt bàn đá Granite từ nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 8 | Bộ giá Inox 304 bàn đá ( mỗi bàn 5 bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 9 | Phếu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Để giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| I | CÁNH CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,06 | m2 |
| 2 | Đục đẻo bản lề và hòa trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 3 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Bánh xe sắt đặc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Chốt cổng chính và cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Khóa cổng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Gia công cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5792 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 9 | Sơn tính điện 3 nước màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,19 | kg |
| J | CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 5 | Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào 0,4-0,8m3 |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
1 |
2 |
Máy đầm cóc |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
3 |
Máy đầm bàn |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông 80-250 lít |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
6 |
Ô tô tự đổ >=5 tấn |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
3 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
8 |
Máy thủy bình |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
1 |
9 |
Máy phát điện |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
1 |
10 |
Máy hàn điện |
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ xí bệt nhà vệ sinh | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Phá dỡ nền gạch nền nhà | 1.034,7258 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường | 281,218 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,26 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,5885 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng | 10 | Công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa ra và lắp dưng cửa vào | 346,98 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | 46,982 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất đá đổ đi | 0,7246 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 6,338 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,9991 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, mác 75 | 12,9542 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0211 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất, đá ra khỏi vị trí thi công 10m | 4,228 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Ván khuôn lanh tô | 0,0839 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,1278 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0761 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | 0,5115 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | 7,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, mác 75 | 289,8032 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, mác 75 | 29,955 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước gạch 60x30cm, vữa XM mác 75 | 1.255,2914 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Công tác ốp gạch trang ví vân gạch thẻ vào tường kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | 60,966 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Lát nền, sàn Granite kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75# | 789,1516 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Lát gạch Ceramic nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM mác 75 | 93,964 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Trát lanh tô ô văng cửa vữa XM mác 75 | 11,24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,458 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường trong nhà | 588,26 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường ngoài nhà | 1.011,5988 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trần | 1.755,7998 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Phá dỡ lớp vữa trát trước khi dặm vá | 332,5659 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 332,5659 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.011,5988 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.314,0598 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | vệ sinh nền mặt bê tông trước khi quét chống thấm | 199,2654 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Quét dung dịch chống thấm đa năng mái, tường, sê nô | 199,2654 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 101,7794 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Gia công đà trần thép hình mã kẽm | 0,1625 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Lắp dựng đà trần thép hình mã kẽm | 0,1625 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Đóng tôn trần màu trắng xày 0.4mm | 0,4698 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ cánh cửa và lan can cầu thang bộ | 259,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Thay pa nô kính cánh cửa đi và cửa sổ bằng kính màu trắng dày 5mm ( bao gồm cả công tháo dỡ kính cũ và lắp mới ) | 60,032 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề ( bao gồm cả công đục đẻo tháo dỡ bản lề cũ ) | 320 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngang | 90 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Thay chốt đấm Inox cánh cửa đi | 30 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Thay khoá cánh cửa đi | 30 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | 259,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Gia cố lan can cầu thang bị rơ hư hỏng | 18,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND XÃ DIỄN XUÂN như sau:
- Có quan hệ với 6 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,67 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 20.159.632.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 20.127.840.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,16%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Con ơi nhớ lấy câu này Cướp đêm là giặc, cướp ngày là quan. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND XÃ DIỄN XUÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND XÃ DIỄN XUÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.