Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc generic: 41 phần

    Đang xem      
Tìm thấy: 16:31 13/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua sắm thuốc năm 2026-2027
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc generic: 41 phần
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
13/08/2026 16:30
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 19/08/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
12:00 20/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600330158
Celecoxib
1.559.250
1.559
2
PP2600330159
Morphin
9.817.500
9.818
3
PP2600330160
Pethidin (hydroclorid)
9.900.000
9.900
4
PP2600330161
Colchicin
660.000
660
5
PP2600330162
Glucosamin
19.500.000
19.500
6
PP2600330163
Cinnarizin
4.900.000
4.900
7
PP2600330164
Diphenhydramin
255.000
255
8
PP2600330165
Phenobarbital
21.000
21
9
PP2600330166
Phenobarbital
31.500
32
10
PP2600330167
Spiramycin + Metronidazol
7.824.600
7.825
11
PP2600330168
Flunarizin
10.080.000
10.080
12
PP2600330169
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
4.941.000
4.941
13
PP2600330170
Trimetazidine
33.271.500
33.272
14
PP2600330171
Felodipine
105.000.000
105.000
15
PP2600330172
Metoprolol
43.316.100
43.316
16
PP2600330173
Perindopril+Amlodipin
78.079.650
78.080
17
PP2600330174
Perindopril + Indapamid
25.545.000
25.545
18
PP2600330175
Telmisartan + Hydroclorothiazid
478.800.000
478.800
19
PP2600330176
Fenofibrate
153.300.000
153.300
20
PP2600330177
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
20.527.500
20.528
21
PP2600330178
Rabeprazol
23.140.000
23.140
22
PP2600330179
Metoclopramid
1.040.000
1.040
23
PP2600330180
Diosmin+Hesperidin
13.601.000
13.601
24
PP2600330181
Metformin
170.000.000
170.000
25
PP2600330182
Diazepam
2.400.000
2.400
26
PP2600330183
Diazepam
1.835.400
1.835
27
PP2600330184
Acetyl leucin
9.224.000
9.224
28
PP2600330185
Acetyl leucin
25.740.000
25.740
29
PP2600330186
Piracetam
90.000.000
90.000
30
PP2600330187
Budesonid
2.490.120
2.490
31
PP2600330188
Salbutamol (Sulfat)
2.500.000
2.500
32
PP2600330189
Glucose + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid
510.000
510
33
PP2600330190
Calciclorid
115.000
115
34
PP2600330191
Glucose
567.000
567
35
PP2600330192
Glucose
15.180.000
15.180
36
PP2600330193
Natri clorid
22.050.000
22.050
37
PP2600330194
Ringer lactat
1.920.000
1.920
38
PP2600330195
Calci carbonat + Vitamin D3
5.040.000
5.040
39
PP2600330196
Vitamin B1
85.000
85
40
PP2600330197
Magnesi lactat dihydrat +Vitamin B6
34.650.000
34.650
41
PP2600330198
Vitamin E
3.780.000
3.780

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600330158
Celecoxib
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
2
Celecoxib
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1650
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N3
3
PP2600330159
Morphin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
4
Morphin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1100
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4
5
PP2600330160
Pethidin (hydroclorid)
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
6
Pethidin (hydroclorid)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 50mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N1
7
PP2600330161
Colchicin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
8
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
600
viên
Nồng độ, hàm lượng: 1 mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
9
PP2600330162
Glucosamin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
10
Glucosamin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
13000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
11
PP2600330163
Cinnarizin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
12
Cinnarizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
7000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
13
PP2600330164
Diphenhydramin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
14
Diphenhydramin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4
15
PP2600330165
Phenobarbital
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
16
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4
17
PP2600330166
Phenobarbital
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
18
Phenobarbital
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4
19
PP2600330167
Spiramycin + Metronidazol
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
20
Spiramycin + Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
4140
viên
Nồng độ, hàm lượng: 75000UI+125mg; Dạng bào chế: viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
21
PP2600330168
Flunarizin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
22
Flunarizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
23
PP2600330169
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
24
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30
lọ
Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g; Dạng bào chế: Thuốc phun mù định liều; Đường dùng: Xịt dưới lưỡi; Nhóm TCKT: N1
25
PP2600330170
Trimetazidine
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
26
Trimetazidine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
12300
viên
Nồng độ, hàm lượng: 35mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
27
PP2600330171
Felodipine
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
28
Felodipine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
75000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên nén giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
29
PP2600330172
Metoprolol
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
30
Metoprolol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
7890
viên
Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
31
PP2600330173
Perindopril+Amlodipin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
32
Perindopril+Amlodipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
11850
viên
Nồng độ, hàm lượng: 7mg + 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
33
PP2600330174
Perindopril + Indapamid
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
34
Perindopril + Indapamid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3930
viên
Nồng độ, hàm lượng: 5 mg + 1.25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
35
PP2600330175
Telmisartan + Hydroclorothiazid
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
36
Telmisartan + Hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
120000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 40mg+12,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N3
37
PP2600330176
Fenofibrate
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
38
Fenofibrate
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
70000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
39
PP2600330177
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
40
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
11500
gói
Nồng độ, hàm lượng: 2,5g+ 0,5g; Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N4
41
PP2600330178
Rabeprazol
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
42
Rabeprazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
17800
viên
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên nang; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
43
PP2600330179
Metoclopramid
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
44
Metoclopramid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
800
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4
45
PP2600330180
Diosmin+Hesperidin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
46
Diosmin+Hesperidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3500
viên
Nồng độ, hàm lượng: (450mg+50mg); Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N1
47
PP2600330181
Metformin
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
48
Metformin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100000
viên
Nồng độ, hàm lượng: 750mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: uống; Nhóm TCKT: N2
49
PP2600330182
Diazepam
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội. Số 11 Phan Chu Trinh, Cửa Nam, Hà Nội
≤ 2 ngày làm viêc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
≤ 4 ngày làm việc kể từ ngày CĐT gửi dự trù
50
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: N4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc generic: 41 phần". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Gói thầu thuốc generic: 41 phần" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 16

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây