Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 08:45 28/10/2025 | 08:00 30/10/2025 | 08:00 05/11/2025 | 08:00 30/10/2025 | 08:00 05/11/2025 | Gia hạn thời gian đóng – mở thầu để đảm bảo tiến độ trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT của nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Thông tư số 79/2025/TT-BTC ngày 04/8/2025. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ yễu cầu kỹ thuật | Theo nội dung tệp đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ tính năng kỹ thuật mã phần/ lô PP2500462082 | Theo Công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Áo phẫu thuật L
|
327.600.000
|
327.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Bàn chải phẫu thuật
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Băng bột tổng hợp 5 inch
|
3.599.940
|
3.599.940
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Băng dán trong suốt vô trùng
|
4.712.400
|
4.712.400
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Băng trám kẻ răng kim loại
|
200.000
|
200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Banh mũi (lớn, nhỏ)
|
83.210.000
|
83.210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Bao hơi chi dưới (Máy garo hơi tự động ZIMMER)
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Bao hơi chi trên (Máy garo hơi tự động ZIMMER)
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Bay trám composite
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Bile Esculin
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Bình hút dịch phẫu thuật
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Bình nón thủy tinh
|
6.706.800
|
6.706.800
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bình tạo ẩm oxy
|
66.150.000
|
66.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Bo chuông điện cực ECG
|
15.360.000
|
15.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 60 giọt/ 1ml
|
4.726.000
|
4.726.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Bổ sung Bacitracin
|
1.036.800
|
1.036.800
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Bộ vật tư tiêu hao magLEAD
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
|
546.000.000
|
546.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Bơm tiêm thủy tinh 150ml
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bóng bóp gây mê
|
11.760.000
|
11.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bóng bóp giúp thở
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bóng nong can thiệp mạch máu
|
1.612.000.000
|
1.612.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
|
2.950.000.000
|
2.950.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bóng tắc mạch
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Bông y tế thấm nước
|
762.000.000
|
762.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Bột thẩm phân máu Natri Bicarbonate
|
3.240.000.000
|
3.240.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F
|
790.000.000
|
790.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Ca++ ELECTRODE (Điện cực Ca)
|
157.096.800
|
157.096.800
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Cảm biến đo oxy mô dùng cho người lớn
|
314.685.000
|
314.685.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Cán gương nha khoa
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 15 cm
|
512.000.000
|
512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 23 cm
|
512.000.000
|
512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 15 cm
|
512.000.000
|
512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 23 cm
|
512.000.000
|
512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 15 cm
|
512.000.000
|
512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 23 cm
|
512.000.000
|
512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 21F
|
512.000.000
|
512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 23F
|
512.000.000
|
512.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 25F dài 38 cm
|
728.000.000
|
728.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Cao su đặc
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Cao su lỏng
|
6.888.000
|
6.888.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Cáp laser 365 µm (loại dùng nhiều lần)
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Cáp laser 550 µm (loại dùng nhiều lần)
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Catheter chụp tim, mạch
vành, chụp mạch não, mạch
ngoại biên các cỡ
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Catheter động mạch
|
55.830.600
|
55.830.600
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm
|
42.840.000
|
42.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Cây chèn vật liệu trám bít ống tủy răng (Lentulo) hoặc tương đương
|
330.000
|
330.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Cây chóp
|
28.400.000
|
28.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Cây dũa xương
|
22.276.800
|
22.276.800
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Cây móc xương
|
4.720.560
|
4.720.560
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Cây nạy sỏi
|
39.400.000
|
39.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Cây xé bao
|
46.494.000
|
46.494.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Chất nút mạch dạng lỏng
|
174.940.000
|
174.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Chế phẩm viên Cloramin diệt khuẩn xử lý nước thải y tế TCCA 90%
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Chêm gỗ trám răng
|
330.000
|
330.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Chỉ nylon 10/0 (sợi đen)
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 3/0
|
35.616.000
|
35.616.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 4/0
|
19.530.000
|
19.530.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Chỉ phẫu thuật không tan 5/0
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 1/0, kim tròn đầu tròn
|
516.835.000
|
516.835.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
|
27.909.000
|
27.909.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Chỉ thép buộc hàm
|
920.000
|
920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim
|
926.100.000
|
926.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus faecalis
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Proteus Vulgaris ATCC 6380
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Staphylococcus aureus
|
11.364.000
|
11.364.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Stenotrophomonas maltophilia
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Citrate Tubes
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Cọ bôi keo dán
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Cốc có mỏ
|
1.716.000
|
1.716.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Cồn Ethanol
|
880.000.000
|
880.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Côn trám bít ống tủy
|
17.424.000
|
17.424.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Cuộn nút mạch não
|
698.700.000
|
698.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Đai cenlulo
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm
|
237.100.500
|
237.100.500
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 9cm
|
490.826.000
|
490.826.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính
|
726.418.000
|
726.418.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Đầu col 10ϻl
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Đầu nối chữ Y loại Y - Star
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Dầu soi kính hiển vi
|
14.080.000
|
14.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Dầu xịt tay khoan nha
|
4.640.000
|
4.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11
|
312.738.300
|
312.738.300
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11
|
322.188.300
|
322.188.300
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Dây cáp quang học, đường kính 3,5mm, dài 230 cm đầu nối thẳng
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014"
|
292.000.000
|
292.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Dây dẫn can thiệp mạch vành
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Dây dẫn quang Laser
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Dây dẫn sáng
|
157.274.320
|
157.274.320
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Dây đốt điện
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Dây nối ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Dây nối quả hấp phụ than hoạt tính với quả lọc
|
131.880
|
131.880
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Dây thở oxy 1 nhánh số 08
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Dây thở oxy 1 nhánh số 10
|
4.480.000
|
4.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate dùng trong phẫu thuật phaco
|
4.500.000.000
|
4.500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Điện cực kẹp chi điện tim
|
15.800.000
|
15.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn dùng trong can thiệp tim mạch
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Dụng cụ lấy huyết khối dạng 3 chiều
|
188.000.000
|
188.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Dung dịch làm loãng đàm
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn quả lọc thận nhân tạo
|
94.799.940
|
94.799.940
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
|
19.925.000
|
19.925.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
E- TEST Colistin
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
E- TEST Imipenem
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
E- TEST Meropenem
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
E- TEST Vancomycin
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Etching
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Formol
|
89.600.000
|
89.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Gạc mét
|
2.760.000.000
|
2.760.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Găng tay phòng thí nghiệm không chứa bột
|
103.770.000
|
103.770.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Giấy điện tim 50x100
|
7.620.000
|
7.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Giấy điện tim 63x100
|
9.144.000
|
9.144.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Giấy in máy C-am
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Giấy in nhiệt
|
304.800
|
304.800
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Giấy lau kính
|
31.064.000
|
31.064.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Guide Wire mềm
|
350.000.000
|
350.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
H2O2 3% (Catalase)
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Hóa chất realtime định lượng HIV
|
2.160.000.000
|
2.160.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Isopropanol
|
2.604.000
|
2.604.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Javel
|
3.520.000
|
3.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
K+ ELECTRODE (Điện cực K)
|
83.784.960
|
83.784.960
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Kềm gặm xương nhỏ
|
63.928.000
|
63.928.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Kềm thẳng có mấu 12cm
|
16.642.200
|
16.642.200
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Keo Bonding
|
19.519.500
|
19.519.500
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Kéo cắt chỉ 2 đầu bầu
|
25.800.000
|
25.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Kéo giác mạc
|
47.840.000
|
47.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Kéo mũi thẳng 13cm ± 1cm
|
7.947.600
|
7.947.600
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Kẹp Debakey mạch máu
|
21.309.300
|
21.309.300
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Kẹp giác mạc
|
75.852.000
|
75.852.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Khăn sát trùng tay khoan
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Khay hạt đậu 300ml
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Khí oxy y tế (dạng khí)-6m3
|
5.076.000.000
|
5.076.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Khoanh giấy định danh Vi sinh vật
|
37.268.000
|
37.268.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim
|
1.960.000
|
1.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime
|
14.560.000
|
14.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/ Clavulanic acid 30/10µg
|
13.130.000
|
13.130.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
|
7.740.000
|
7.740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
|
5.700.000
|
5.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 120µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid
|
2.080.000
|
2.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
|
2.680.000
|
2.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin 5µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin
|
6.480.000
|
6.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G
|
2.580.000
|
2.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Khoanh giấy kháng sinh Rifampicin
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Khoanh giấy kháng sinh Teicoplanin 30 mcg
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
|
3.698.000.000
|
3.698.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Khung hàm
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Kim cấy chỉ
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Kim cấy chỉ
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Kim gây tê, gây mê
|
196.000.000
|
196.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Kim nha khoa
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Kim phaco dùng cho máy phaco Nidek CV-9000
|
167.400.000
|
167.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Kim phaco dùng cho máy phaco Visalis 500
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
|
46.410.000
|
46.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Kính soi đáy mắt 90 độ
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Kính soi đáy mắt góc siêu rộng
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Mặt gương nha khoa
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Môi trường Mannitol Salt Agar
|
606.000.000
|
606.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Mực in mã vạch
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Mũi khoan răng
|
4.690.000
|
4.690.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Mũi khoan răng mạ kim cương
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Muối tinh khiết
|
152.640.000
|
152.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 250mm
|
1.465.000.000
|
1.465.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, đầu nẹp có 7 lỗ khóa
|
1.425.000.000
|
1.425.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Nẹp khóa nén ép bản rộng
|
1.300.000.000
|
1.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Nước cất vô trùng pha tiêm
|
173.880.000
|
173.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Nước sinh học phân tử
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
|
1.160.000.000
|
1.160.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Ống mở khí quản có bóng số 09
|
68.863.200
|
68.863.200
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Ống nghiệm chân không Serum Gel 5ml
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Ống soi niệu quản – bể thận (Nội soi cứng)
|
1.502.400.000
|
1.502.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ
|
2.300.000.000
|
2.300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Ống thông can thiệp tim mạch
|
920.000.000
|
920.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Ống thông đường mật chữ T size 14
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Ống thông đường mật chữ T size 16
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Ống thông đường mật chữ T size 18
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Ống thông đường mật chữ T size 20
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Ống thông đường mật chữ T size 22
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Ống thông đường mật chữ T size 24
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Ống thông niệu quản
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Ống thông niệu quản (Sonde JJ)
|
490.000.000
|
490.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Ống thông niệu quản (Sonde JJ)
|
490.000.000
|
490.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
ống xông họng nhựa
|
3.720.000
|
3.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
ống xông mũi nhựa
|
5.580.000
|
5.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Optic 0˚ nội soi tai mũi họng
|
38.800.000
|
38.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Paraffin
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Pen cong không mấu 12cm
|
165.900.000
|
165.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Pen cong không mấu dài 13cm
|
46.800.000
|
46.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Pen thẳng có mấu 12cm
|
82.950.000
|
82.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Pen thẳng nhọn không mấu 12cm
|
23.736.000
|
23.736.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Phim nha
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Que cấy chủng chuẩn Escherichia Coli
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aenginosa
|
9.160.000
|
9.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Que đẩy chỉ
|
29.900.000
|
29.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Ruột huyết áp
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Ruột kéo metzenbuam
|
27.720.000
|
27.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Sleeve (Bọc nhựa quanh kim phaco) – Máy Visalis 500
|
30.240.000
|
30.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Sond pezzer số 18
|
4.830.000
|
4.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Sond pezzer số 20
|
4.830.000
|
4.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Sond pezzer số 22
|
4.830.000
|
4.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Sond pezzer số 24
|
4.830.000
|
4.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Elgiloy
|
927.000.000
|
927.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Streptococcus pneumoniae ATCC 6305
|
17.680.000
|
17.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Tấm dán sau phẫu thuật
|
12.870.000
|
12.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Tay cầm dây cưa xương phẫu thuật
|
5.820.000
|
5.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Tem in nhiệt
|
75.814.200
|
75.814.200
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Test Champer (Bọc nhựa chụp đầu kim phaco) – máy Visalic 500
|
13.672.800
|
13.672.800
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Test nhanh chẩn đoán HCV
|
379.260.000
|
379.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Thạch cao
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Thám châm
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Than Hoạt
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
|
20.400.000
|
20.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Thuốc nhuộm Lacto phenol
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc tia UV và ánh sáng xanh, đơn tiêu cự, một mảnh, nhuộm vàng
|
6.680.000.000
|
6.680.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Trâm dũa ống tủy các số
|
7.119.840
|
7.119.840
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Trâm gai các cỡ
|
4.320.000
|
4.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Trocar bán kim loại trơn 10mm
|
338.000.000
|
338.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Trocar bán kim loại vòng xoắn 5mm
|
580.021.200
|
580.021.200
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
TSB NaCl 6,5 %
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Tube nhựa không nắp
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Túi ép dẹp
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Túi ép dẹp
|
249.000.000
|
249.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
Túi ép dẹp
|
208.000.000
|
208.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Van dự trữ cho trocar 5.5mm
|
394.000.000
|
394.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Van lá dự trữ cho trocar 11mm
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Vành mi
|
116.550.000
|
116.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu
|
1.134.420.000
|
1.134.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Vi sinh - MT nuôi cấy Mannitol Salt Agar
|
2.199.960
|
2.199.960
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Vi sinh xử lý thành phần nước thải
|
712.800.000
|
712.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Vi sinh xử lý thành phần nước thải
|
712.800.000
|
712.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Vớ chân nylon dài
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Xi măng gắn răng sứ
|
9.179.200
|
9.179.200
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một nhóm người trở thành một đội ngũ khi mỗi thành viên đủ chắc chắn về bản thân mình và sự cống hiến của mình trong nhóm để có thể khen ngợi những kỹ năng của người khác. "
Norman Shidle
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.