Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Hóa chất - Khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Tìm thấy: 10:42 10/10/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng năm 2025 (lần 02)
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Hóa chất - Khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng năm 2025 (lần 02)
Phân loại KHLCNT
Khác
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Thời điểm đóng thầu
08:00 05/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
555/QĐ-BVĐK
Ngày phê duyệt
10/10/2025 10:34
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:39 10/10/2025
đến
08:00 05/11/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 05/11/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.537.188.687 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm ba mươi bảy triệu một trăm tám mươi tám nghìn sáu trăm tám mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/11/2025 (03/06/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 08:45 28/10/2025 08:00 30/10/2025 08:00 05/11/2025 08:00 30/10/2025 08:00 05/11/2025 Gia hạn thời gian đóng – mở thầu để đảm bảo tiến độ trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT của nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Thông tư số 79/2025/TT-BTC ngày 04/8/2025.

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Áo phẫu thuật L
327.600.000
327.600.000
0
24 tháng
2
Bàn chải phẫu thuật
13.600.000
13.600.000
0
24 tháng
3
Băng bột tổng hợp 5 inch
3.599.940
3.599.940
0
24 tháng
4
Băng dán trong suốt vô trùng
4.712.400
4.712.400
0
24 tháng
5
Băng trám kẻ răng kim loại
200.000
200.000
0
24 tháng
6
Banh mũi (lớn, nhỏ)
83.210.000
83.210.000
0
24 tháng
7
Bao hơi chi dưới (Máy garo hơi tự động ZIMMER)
46.200.000
46.200.000
0
24 tháng
8
Bao hơi chi trên (Máy garo hơi tự động ZIMMER)
46.200.000
46.200.000
0
24 tháng
9
Bay trám composite
2.200.000
2.200.000
0
24 tháng
10
Bile Esculin
1.680.000
1.680.000
0
24 tháng
11
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
12
Bình hút dịch phẫu thuật
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
13
Bình nón thủy tinh
6.706.800
6.706.800
0
24 tháng
14
Bình tạo ẩm oxy
66.150.000
66.150.000
0
24 tháng
15
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm
4.200.000
4.200.000
0
24 tháng
16
Bo chuông điện cực ECG
15.360.000
15.360.000
0
24 tháng
17
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
18
Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi
51.000.000
51.000.000
0
24 tháng
19
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 60 giọt/ 1ml
4.726.000
4.726.000
0
24 tháng
20
Bổ sung Bacitracin
1.036.800
1.036.800
0
24 tháng
21
Bộ vật tư tiêu hao magLEAD
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
22
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
546.000.000
546.000.000
0
24 tháng
23
Bơm tiêm thủy tinh 150ml
200.000.000
200.000.000
0
24 tháng
24
Bóng bóp gây mê
11.760.000
11.760.000
0
24 tháng
25
Bóng bóp giúp thở
14.700.000
14.700.000
0
24 tháng
26
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
160.000.000
160.000.000
0
24 tháng
27
Bóng nong can thiệp mạch máu
1.612.000.000
1.612.000.000
0
24 tháng
28
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
2.950.000.000
2.950.000.000
0
24 tháng
29
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
252.000.000
252.000.000
0
24 tháng
30
Bóng tắc mạch
68.000.000
68.000.000
0
24 tháng
31
Bông y tế thấm nước
762.000.000
762.000.000
0
24 tháng
32
Bột thẩm phân máu Natri Bicarbonate
3.240.000.000
3.240.000.000
0
24 tháng
33
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F
790.000.000
790.000.000
0
24 tháng
34
Ca++ ELECTRODE (Điện cực Ca)
157.096.800
157.096.800
0
24 tháng
35
Cảm biến đo oxy mô dùng cho người lớn
314.685.000
314.685.000
0
24 tháng
36
Cán gương nha khoa
8.100.000
8.100.000
0
24 tháng
37
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 15 cm
512.000.000
512.000.000
0
24 tháng
38
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 23 cm
512.000.000
512.000.000
0
24 tháng
39
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 15 cm
512.000.000
512.000.000
0
24 tháng
40
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 23 cm
512.000.000
512.000.000
0
24 tháng
41
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 15 cm
512.000.000
512.000.000
0
24 tháng
42
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 23 cm
512.000.000
512.000.000
0
24 tháng
43
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 21F
512.000.000
512.000.000
0
24 tháng
44
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 23F
512.000.000
512.000.000
0
24 tháng
45
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 25F dài 38 cm
728.000.000
728.000.000
0
24 tháng
46
Cao su đặc
9.240.000
9.240.000
0
24 tháng
47
Cao su lỏng
6.888.000
6.888.000
0
24 tháng
48
Cáp laser 365 µm (loại dùng nhiều lần)
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
49
Cáp laser 550 µm (loại dùng nhiều lần)
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
50
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
17.000.000
17.000.000
0
24 tháng
51
Catheter động mạch
55.830.600
55.830.600
0
24 tháng
52
Catheter tĩnh mạch trung tâm
42.840.000
42.840.000
0
24 tháng
53
Cây chèn vật liệu trám bít ống tủy răng (Lentulo) hoặc tương đương
330.000
330.000
0
24 tháng
54
Cây chóp
28.400.000
28.400.000
0
24 tháng
55
Cây dũa xương
22.276.800
22.276.800
0
24 tháng
56
Cây móc xương
4.720.560
4.720.560
0
24 tháng
57
Cây nạy sỏi
39.400.000
39.400.000
0
24 tháng
58
Cây xé bao
46.494.000
46.494.000
0
24 tháng
59
Chất nút mạch dạng lỏng
174.940.000
174.940.000
0
24 tháng
60
Chế phẩm viên Cloramin diệt khuẩn xử lý nước thải y tế TCCA 90%
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
61
Chêm gỗ trám răng
330.000
330.000
0
24 tháng
62
Chỉ nylon 10/0 (sợi đen)
19.950.000
19.950.000
0
24 tháng
63
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 3/0
35.616.000
35.616.000
0
24 tháng
64
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 4/0
19.530.000
19.530.000
0
24 tháng
65
Chỉ phẫu thuật không tan 5/0
16.800.000
16.800.000
0
24 tháng
66
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 1/0, kim tròn đầu tròn
516.835.000
516.835.000
0
24 tháng
67
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
27.909.000
27.909.000
0
24 tháng
68
Chỉ thép buộc hàm
920.000
920.000
0
24 tháng
69
Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim
926.100.000
926.100.000
0
24 tháng
70
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus faecalis
11.000.000
11.000.000
0
24 tháng
71
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Proteus Vulgaris ATCC 6380
18.000.000
18.000.000
0
24 tháng
72
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Staphylococcus aureus
11.364.000
11.364.000
0
24 tháng
73
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Stenotrophomonas maltophilia
15.960.000
15.960.000
0
24 tháng
74
Citrate Tubes
216.000.000
216.000.000
0
24 tháng
75
Cọ bôi keo dán
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
76
Cốc có mỏ
1.716.000
1.716.000
0
24 tháng
77
Cồn Ethanol
880.000.000
880.000.000
0
24 tháng
78
Côn trám bít ống tủy
17.424.000
17.424.000
0
24 tháng
79
Cuộn nút mạch não
698.700.000
698.700.000
0
24 tháng
80
Đai cenlulo
7.200.000
7.200.000
0
24 tháng
81
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm
237.100.500
237.100.500
0
24 tháng
82
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 9cm
490.826.000
490.826.000
0
24 tháng
83
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính
726.418.000
726.418.000
0
24 tháng
84
Đầu col 10ϻl
23.940.000
23.940.000
0
24 tháng
85
Đầu nối chữ Y loại Y - Star
92.000.000
92.000.000
0
24 tháng
86
Dầu soi kính hiển vi
14.080.000
14.080.000
0
24 tháng
87
Dầu xịt tay khoan nha
4.640.000
4.640.000
0
24 tháng
88
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11
312.738.300
312.738.300
0
24 tháng
89
Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11
322.188.300
322.188.300
0
24 tháng
90
Dây cáp quang học, đường kính 3,5mm, dài 230 cm đầu nối thẳng
27.300.000
27.300.000
0
24 tháng
91
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014"
292.000.000
292.000.000
0
24 tháng
92
Dây dẫn can thiệp mạch vành
1.800.000.000
1.800.000.000
0
24 tháng
93
Dây dẫn quang Laser
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
94
Dây dẫn sáng
157.274.320
157.274.320
0
24 tháng
95
Dây đốt điện
15.750.000
15.750.000
0
24 tháng
96
Dây nối ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
230.000.000
230.000.000
0
24 tháng
97
Dây nối quả hấp phụ than hoạt tính với quả lọc
131.880
131.880
0
24 tháng
98
Dây thở oxy 1 nhánh số 08
2.800.000
2.800.000
0
24 tháng
99
Dây thở oxy 1 nhánh số 10
4.480.000
4.480.000
0
24 tháng
100
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate dùng trong phẫu thuật phaco
4.500.000.000
4.500.000.000
0
24 tháng
101
Điện cực kẹp chi điện tim
15.800.000
15.800.000
0
24 tháng
102
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn dùng trong can thiệp tim mạch
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
103
Dụng cụ lấy huyết khối dạng 3 chiều
188.000.000
188.000.000
0
24 tháng
104
Dung dịch làm loãng đàm
157.500.000
157.500.000
0
24 tháng
105
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn quả lọc thận nhân tạo
94.799.940
94.799.940
0
24 tháng
106
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
19.925.000
19.925.000
0
24 tháng
107
E- TEST Colistin
51.000.000
51.000.000
0
24 tháng
108
E- TEST Imipenem
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
109
E- TEST Meropenem
69.000.000
69.000.000
0
24 tháng
110
E- TEST Vancomycin
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
111
Etching
1.680.000
1.680.000
0
24 tháng
112
Formol
89.600.000
89.600.000
0
24 tháng
113
Gạc mét
2.760.000.000
2.760.000.000
0
24 tháng
114
Găng tay phòng thí nghiệm không chứa bột
103.770.000
103.770.000
0
24 tháng
115
Giấy điện tim 50x100
7.620.000
7.620.000
0
24 tháng
116
Giấy điện tim 63x100
9.144.000
9.144.000
0
24 tháng
117
Giấy in máy C-am
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
118
Giấy in nhiệt
304.800
304.800
0
24 tháng
119
Giấy lau kính
31.064.000
31.064.000
0
24 tháng
120
Guide Wire mềm
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
121
H2O2 3% (Catalase)
273.000.000
273.000.000
0
24 tháng
122
Hóa chất realtime định lượng HIV
2.160.000.000
2.160.000.000
0
24 tháng
123
Isopropanol
2.604.000
2.604.000
0
24 tháng
124
Javel
3.520.000
3.520.000
0
24 tháng
125
K+ ELECTRODE (Điện cực K)
83.784.960
83.784.960
0
24 tháng
126
Kềm gặm xương nhỏ
63.928.000
63.928.000
0
24 tháng
127
Kềm thẳng có mấu 12cm
16.642.200
16.642.200
0
24 tháng
128
Keo Bonding
19.519.500
19.519.500
0
24 tháng
129
Kéo cắt chỉ 2 đầu bầu
25.800.000
25.800.000
0
24 tháng
130
Kéo giác mạc
47.840.000
47.840.000
0
24 tháng
131
Kéo mũi thẳng 13cm ± 1cm
7.947.600
7.947.600
0
24 tháng
132
Kẹp Debakey mạch máu
21.309.300
21.309.300
0
24 tháng
133
Kẹp giác mạc
75.852.000
75.852.000
0
24 tháng
134
Khăn sát trùng tay khoan
14.800.000
14.800.000
0
24 tháng
135
Khay hạt đậu 300ml
16.800.000
16.800.000
0
24 tháng
136
Khí oxy y tế (dạng khí)-6m3
5.076.000.000
5.076.000.000
0
24 tháng
137
Khoanh giấy định danh Vi sinh vật
37.268.000
37.268.000
0
24 tháng
138
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim
1.960.000
1.960.000
0
24 tháng
139
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime
14.560.000
14.560.000
0
24 tháng
140
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/ Clavulanic acid 30/10µg
13.130.000
13.130.000
0
24 tháng
141
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol
7.350.000
7.350.000
0
24 tháng
142
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
7.740.000
7.740.000
0
24 tháng
143
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
5.700.000
5.700.000
0
24 tháng
144
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 120µg
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
145
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid
2.080.000
2.080.000
0
24 tháng
146
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
2.680.000
2.680.000
0
24 tháng
147
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
2.200.000
2.200.000
0
24 tháng
148
Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin 5µg
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
149
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin
2.160.000
2.160.000
0
24 tháng
150
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin
6.480.000
6.480.000
0
24 tháng
151
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G
2.580.000
2.580.000
0
24 tháng
152
Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B
3.150.000
3.150.000
0
24 tháng
153
Khoanh giấy kháng sinh Rifampicin
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
154
Khoanh giấy kháng sinh Teicoplanin 30 mcg
5.250.000
5.250.000
0
24 tháng
155
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
3.698.000.000
3.698.000.000
0
24 tháng
156
Khung hàm
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
157
Kim cấy chỉ
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
158
Kim cấy chỉ
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
159
Kim gây tê, gây mê
196.000.000
196.000.000
0
24 tháng
160
Kim nha khoa
11.500.000
11.500.000
0
24 tháng
161
Kim phaco dùng cho máy phaco Nidek CV-9000
167.400.000
167.400.000
0
24 tháng
162
Kim phaco dùng cho máy phaco Visalis 500
23.000.000
23.000.000
0
24 tháng
163
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
46.410.000
46.410.000
0
24 tháng
164
Kính soi đáy mắt 90 độ
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
165
Kính soi đáy mắt góc siêu rộng
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
166
Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm
378.000.000
378.000.000
0
24 tháng
167
Mặt gương nha khoa
5.000.000
5.000.000
0
24 tháng
168
Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể
560.000.000
560.000.000
0
24 tháng
169
Môi trường Mannitol Salt Agar
606.000.000
606.000.000
0
24 tháng
170
Mực in mã vạch
168.000.000
168.000.000
0
24 tháng
171
Mũi khoan răng
4.690.000
4.690.000
0
24 tháng
172
Mũi khoan răng mạ kim cương
10.400.000
10.400.000
0
24 tháng
173
Muối tinh khiết
152.640.000
152.640.000
0
24 tháng
174
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 250mm
1.465.000.000
1.465.000.000
0
24 tháng
175
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, đầu nẹp có 7 lỗ khóa
1.425.000.000
1.425.000.000
0
24 tháng
176
Nẹp khóa nén ép bản rộng
1.300.000.000
1.300.000.000
0
24 tháng
177
Nước cất vô trùng pha tiêm
173.880.000
173.880.000
0
24 tháng
178
Nước sinh học phân tử
24.000.000
24.000.000
0
24 tháng
179
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
1.160.000.000
1.160.000.000
0
24 tháng
180
Ống mở khí quản có bóng số 09
68.863.200
68.863.200
0
24 tháng
181
Ống nghiệm chân không Serum Gel 5ml
1.470.000
1.470.000
0
24 tháng
182
Ống soi niệu quản – bể thận (Nội soi cứng)
1.502.400.000
1.502.400.000
0
24 tháng
183
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ
2.300.000.000
2.300.000.000
0
24 tháng
184
Ống thông can thiệp tim mạch
920.000.000
920.000.000
0
24 tháng
185
Ống thông đường mật chữ T size 14
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
186
Ống thông đường mật chữ T size 16
4.200.000
4.200.000
0
24 tháng
187
Ống thông đường mật chữ T size 18
4.200.000
4.200.000
0
24 tháng
188
Ống thông đường mật chữ T size 20
6.300.000
6.300.000
0
24 tháng
189
Ống thông đường mật chữ T size 22
12.600.000
12.600.000
0
24 tháng
190
Ống thông đường mật chữ T size 24
12.600.000
12.600.000
0
24 tháng
191
Ống thông niệu quản
1.400.000.000
1.400.000.000
0
24 tháng
192
Ống thông niệu quản (Sonde JJ)
490.000.000
490.000.000
0
24 tháng
193
Ống thông niệu quản (Sonde JJ)
490.000.000
490.000.000
0
24 tháng
194
Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
195
ống xông họng nhựa
3.720.000
3.720.000
0
24 tháng
196
ống xông mũi nhựa
5.580.000
5.580.000
0
24 tháng
197
Optic 0˚ nội soi tai mũi họng
38.800.000
38.800.000
0
24 tháng
198
Paraffin
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
199
Pen cong không mấu 12cm
165.900.000
165.900.000
0
24 tháng
200
Pen cong không mấu dài 13cm
46.800.000
46.800.000
0
24 tháng
201
Pen thẳng có mấu 12cm
82.950.000
82.950.000
0
24 tháng
202
Pen thẳng nhọn không mấu 12cm
23.736.000
23.736.000
0
24 tháng
203
Phim nha
9.000.000
9.000.000
0
24 tháng
204
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
205
Que cấy chủng chuẩn Escherichia Coli
11.000.000
11.000.000
0
24 tháng
206
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aenginosa
9.160.000
9.160.000
0
24 tháng
207
Que đẩy chỉ
29.900.000
29.900.000
0
24 tháng
208
Ruột huyết áp
18.900.000
18.900.000
0
24 tháng
209
Ruột kéo metzenbuam
27.720.000
27.720.000
0
24 tháng
210
Sleeve (Bọc nhựa quanh kim phaco) – Máy Visalis 500
30.240.000
30.240.000
0
24 tháng
211
Sond pezzer số 18
4.830.000
4.830.000
0
24 tháng
212
Sond pezzer số 20
4.830.000
4.830.000
0
24 tháng
213
Sond pezzer số 22
4.830.000
4.830.000
0
24 tháng
214
Sond pezzer số 24
4.830.000
4.830.000
0
24 tháng
215
Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Elgiloy
927.000.000
927.000.000
0
24 tháng
216
Streptococcus pneumoniae ATCC 6305
17.680.000
17.680.000
0
24 tháng
217
Tấm dán sau phẫu thuật
12.870.000
12.870.000
0
24 tháng
218
Tay cầm dây cưa xương phẫu thuật
5.820.000
5.820.000
0
24 tháng
219
Tem in nhiệt
75.814.200
75.814.200
0
24 tháng
220
Test Champer (Bọc nhựa chụp đầu kim phaco) – máy Visalic 500
13.672.800
13.672.800
0
24 tháng
221
Test nhanh chẩn đoán HCV
379.260.000
379.260.000
0
24 tháng
222
Thạch cao
13.200.000
13.200.000
0
24 tháng
223
Thám châm
2.400.000
2.400.000
0
24 tháng
224
Than Hoạt
18.600.000
18.600.000
0
24 tháng
225
Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
20.400.000
20.400.000
0
24 tháng
226
Thuốc nhuộm Lacto phenol
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
227
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc tia UV và ánh sáng xanh, đơn tiêu cự, một mảnh, nhuộm vàng
6.680.000.000
6.680.000.000
0
24 tháng
228
Trâm dũa ống tủy các số
7.119.840
7.119.840
0
24 tháng
229
Trâm gai các cỡ
4.320.000
4.320.000
0
24 tháng
230
Trocar bán kim loại trơn 10mm
338.000.000
338.000.000
0
24 tháng
231
Trocar bán kim loại vòng xoắn 5mm
580.021.200
580.021.200
0
24 tháng
232
TSB NaCl 6,5 %
1.575.000
1.575.000
0
24 tháng
233
Tube nhựa không nắp
5.500.000
5.500.000
0
24 tháng
234
Túi ép dẹp
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
235
Túi ép dẹp
249.000.000
249.000.000
0
24 tháng
236
Túi ép dẹp
208.000.000
208.000.000
0
24 tháng
237
Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1
16.000.000
16.000.000
0
24 tháng
238
Van dự trữ cho trocar 5.5mm
394.000.000
394.000.000
0
24 tháng
239
Van lá dự trữ cho trocar 11mm
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
240
Vành mi
116.550.000
116.550.000
0
24 tháng
241
Vật liệu cầm máu tự tiêu
1.134.420.000
1.134.420.000
0
24 tháng
242
Vi sinh - MT nuôi cấy Mannitol Salt Agar
2.199.960
2.199.960
0
24 tháng
243
Vi sinh xử lý thành phần nước thải
712.800.000
712.800.000
0
24 tháng
244
Vi sinh xử lý thành phần nước thải
712.800.000
712.800.000
0
24 tháng
245
Vớ chân nylon dài
9.000.000
9.000.000
0
24 tháng
246
Xi măng gắn răng sứ
9.179.200
9.179.200
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Hóa chất - Khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Hóa chất - Khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 110

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây