Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500490425 |
Hoạt chất: Betamethason (Betamethason dipropionat) + Betamethason (dưới dạng Betamethason disodium phosphat). Hàm lượng/Nồng độ: (5mg+ 2mg)/1ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
2 |
Betamethason (Betamethason dipropionat) + Betamethason (dưới dạng Betamethason disodium phosphat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3870 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ Y tế |
|||||||
3 |
PP2500490426 |
Hoạt chất: Midazolam. Hàm lượng/Nồng độ: 50mg/50ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
2 ngày kể từ ngày đặt hàng |
49 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
4 |
Midazolam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
80 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ Y tế |
|||||||
5 |
PP2500490427 |
Hoạt chất: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat). Hàm lượng/Nồng độ: 4,2%/250ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
3 ngày kể từ ngày đặt hàng |
50 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
6 |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N1 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ Y tế |
|||||||
7 |
PP2500490428 |
Hoạt chất: Natri clorid. Hàm lượng/Nồng độ: 0,45%/500ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. Tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4. Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/ Túi |
Bệnh viện Bưu Điện
-Cơ sở 1: số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
- Cở sở 2: Số 1, phố Yên Bái II, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
4 ngày kể từ ngày đặt hàng |
51 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
8 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
70 |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
N4 theo phân nhóm kỹ thuật tại Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ Y tế |