Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500535094 |
Hoạt chất/Thành phần: Pediococcus pentosaceus CECT 8330, Bifidobacterium longum CECT 7894, Lactobacillus rhamnosus ATCC 53103 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong 6 giọt tương đương 0,25ml có chứa: 1,5 x 10^9CFU. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: dung dich uống. Đơn vị tính: Lọ |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
2 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
1080 |
Lọ |
Hoạt chất/Thành phần: Pediococcus pentosaceus CECT 8330, Bifidobacterium longum CECT 7894, Lactobacillus rhamnosus ATCC 53103 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong 6 giọt tương đương 0,25ml có chứa: 1,5 x 10^9CFU. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: dung dich uống. Đơn vị tính: Lọ |
|||||||
3 |
PP2500535095 |
Hoạt chất/Thành phần: Epigallocatechin gallate từ chiết xuất trà xanh, kẽm gluconate, Niacin (Vitamin PP) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 20%+25%+25%. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
4 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
1500 |
viên |
Hoạt chất/Thành phần: Epigallocatechin gallate từ chiết xuất trà xanh, kẽm gluconate, Niacin (Vitamin PP) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 20%+25%+25%. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
5 |
PP2500535096 |
Hoạt chất/Thành phần: DHEA hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 25mg. Xuất xứ: Châu Mỹ. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
6 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Mỹ |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: DHEA hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 25mg. Xuất xứ: Châu Mỹ. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
7 |
PP2500535097 |
Hoạt chất/Thành phần: Saccharomyces boulardii , Fructooligosacarit:, Lactobacillus bulgaricus, Bifidobacterium longum , Bifidobacterium bifidum , Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus reuteri, Bifidobacterium infantis, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus plantarum, Enterococcus faecium, Bifidobacterium lactis, Lactobacillus casei, Bifidobacterium breve, Streptococcus thermophilus, Lactobacillus paracasei hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong mỗi viên nang cứng chứa: Saccharomyces boulardii (3 tỷ CFU): 200 mg, Fructooligosacarit: 80,5 mg, Lactobacillus bulgaricus (500 triệu CFU): 20 mg , Bifidobacterium longum (1 tỷ CFU): 13,333 mg , Bifidobacterium bifidum (1 tỷ CFU): 10 mg , Lactobacillus rhamnosus (1 tỷ CFU): 7 mg , Lactobacillus reuteri (500 triệu CFU): 5 mg , Bifidobacterium infantis (500 triệu CFU): 5 mg, Lactobacillus acidophilus (500 triệu CFU): 4 mg , Lactobacillus plantarum (1 tỷ CFU): 4 mg , Enterococcus faecium (100 triệu CFU): 4 mg, Bifidobacterium lactis (1 tỷ CFU): 3,333 mg , Lactobacillus casei (1 tỷ CFU): 2,857 mg, Bifidobacterium breve (500 triệu CFU): 2,5 mg , Streptococcus thermophilus (200 triệu CFU): 1,5mg , Lactobacillus paracasei (200 triệu CFU): 1 mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
8 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
24000 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Saccharomyces boulardii , Fructooligosacarit:, Lactobacillus bulgaricus, Bifidobacterium longum , Bifidobacterium bifidum , Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus reuteri, Bifidobacterium infantis, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus plantarum, Enterococcus faecium, Bifidobacterium lactis, Lactobacillus casei, Bifidobacterium breve, Streptococcus thermophilus, Lactobacillus paracasei hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong mỗi viên nang cứng chứa: Saccharomyces boulardii (3 tỷ CFU): 200 mg, Fructooligosacarit: 80,5 mg, Lactobacillus bulgaricus (500 triệu CFU): 20 mg , Bifidobacterium longum (1 tỷ CFU): 13,333 mg , Bifidobacterium bifidum (1 tỷ CFU): 10 mg , Lactobacillus rhamnosus (1 tỷ CFU): 7 mg , Lactobacillus reuteri (500 triệu CFU): 5 mg , Bifidobacterium infantis (500 triệu CFU): 5 mg, Lactobacillus acidophilus (500 triệu CFU): 4 mg , Lactobacillus plantarum (1 tỷ CFU): 4 mg , Enterococcus faecium (100 triệu CFU): 4 mg, Bifidobacterium lactis (1 tỷ CFU): 3,333 mg , Lactobacillus casei (1 tỷ CFU): 2,857 mg, Bifidobacterium breve (500 triệu CFU): 2,5 mg , Streptococcus thermophilus (200 triệu CFU): 1,5mg , Lactobacillus paracasei (200 triệu CFU): 1 mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
9 |
PP2500535098 |
Hoạt chất/Thành phần: Canxi bisglycinate (chứa 200mg caxi); Vitamin D3 (Cholecalciferol)200IU)) ; hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1000mg +5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
10 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Canxi bisglycinate (chứa 200mg caxi); Vitamin D3 (Cholecalciferol)200IU)) ; hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1000mg +5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
11 |
PP2500535099 |
Hoạt chất/Thành phần: Calcium hydroxyapatite + Magnesium oxyd+ Kẽm gluconate+ Vitamin B6+ Vitamin K2-MK7 2000ppm+ Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 465mg+ 20mg+ 12mg+ 0,4mg+ 20µg+ 200IU
. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: VIÊN NANG CỨNG. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
12 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Không yêu cầu |
14400 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Calcium hydroxyapatite + Magnesium oxyd+ Kẽm gluconate+ Vitamin B6+ Vitamin K2-MK7 2000ppm+ Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 465mg+ 20mg+ 12mg+ 0,4mg+ 20µg+ 200IU
. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: VIÊN NANG CỨNG. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
13 |
PP2500535100 |
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Dung dịch dầu xịt. Đơn vị tính: Lọ |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
14 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
720 |
Lọ |
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Dung dịch dầu xịt. Đơn vị tính: Lọ |
|||||||
15 |
PP2500535101 |
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi 1 viên nén dùng cho ban ngày (viên màu trắng) có chứa:
Thành phần chính:
+ chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.)
+ Vitamin D (cholecalciferol)
+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)
+ Vitamin C (L-ascorbicacid)
+ crôm (từ crôm (III) clorid)
+ kẽm (từ kẽm citrat)
+ magiê (từ magiê oxid)
Mỗi 1 viên nén dùng cho ban đêm (viên màu tím) có chứa:
Thành phần chính:
+ chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.)
+ chiết xuất bạc hà chanh (Melissa officinalis L.)
+ chiết xuất húp lông (Humulus lupulus L.)
+ Vitamin D (cholecalciferol)
+ Vitamin E (DL-alpha tocopherol acetate)
+ Vitamin C (L-ascorbicacid)
+ Kẽm (từ kẽm citrat) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: - Viên trắng: 250 mg+25 µg+2 mg+20 mg+50 µg+7,5 mg+57 mg
- Viên tím: 250mg+50mg+15mg+25 µg+15mg+20mg+7.5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
16 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
60480 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi 1 viên nén dùng cho ban ngày (viên màu trắng) có chứa:
Thành phần chính:
+ chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.)
+ Vitamin D (cholecalciferol)
+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)
+ Vitamin C (L-ascorbicacid)
+ crôm (từ crôm (III) clorid)
+ kẽm (từ kẽm citrat)
+ magiê (từ magiê oxid)
Mỗi 1 viên nén dùng cho ban đêm (viên màu tím) có chứa:
Thành phần chính:
+ chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.)
+ chiết xuất bạc hà chanh (Melissa officinalis L.)
+ chiết xuất húp lông (Humulus lupulus L.)
+ Vitamin D (cholecalciferol)
+ Vitamin E (DL-alpha tocopherol acetate)
+ Vitamin C (L-ascorbicacid)
+ Kẽm (từ kẽm citrat) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: - Viên trắng: 250 mg+25 µg+2 mg+20 mg+50 µg+7,5 mg+57 mg
- Viên tím: 250mg+50mg+15mg+25 µg+15mg+20mg+7.5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
17 |
PP2500535102 |
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (axit ascorbic); Vitamin E (DL-alpha-tocopherol); Lutein (Lutein ester); Kẽm (Kẽm gluconat); Vitamin A (Retinyl palmitat); Zeaxanthin (Zeaxanthin ester) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 250 mg; 36 mg; 6 mg; 2,5 mg; 800 µg; 300 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
18 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
4800 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (axit ascorbic); Vitamin E (DL-alpha-tocopherol); Lutein (Lutein ester); Kẽm (Kẽm gluconat); Vitamin A (Retinyl palmitat); Zeaxanthin (Zeaxanthin ester) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 250 mg; 36 mg; 6 mg; 2,5 mg; 800 µg; 300 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
19 |
PP2500535103 |
Hoạt chất/Thành phần: L-Carnitine fumarate + L-Arginine HCL + Myo-inositol + Taurine + Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1) + Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%+ L-Glutathion + Kẽm (kẽm gluconate):
hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: L-Carnitine fumarate: 1000mg
L-Arginine HCl: 500mg
Myo-inositol: 300mg
Taurine: 150mg
Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1): 100mg
Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%: 100mg
L-Glutathion: 20mg
Kẽm (kẽm gluconate): 20mg
. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
20 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Không yêu cầu |
10000 |
Gói |
Hoạt chất/Thành phần: L-Carnitine fumarate + L-Arginine HCL + Myo-inositol + Taurine + Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1) + Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%+ L-Glutathion + Kẽm (kẽm gluconate):
hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: L-Carnitine fumarate: 1000mg
L-Arginine HCl: 500mg
Myo-inositol: 300mg
Taurine: 150mg
Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1): 100mg
Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%: 100mg
L-Glutathion: 20mg
Kẽm (kẽm gluconate): 20mg
. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói |
|||||||
21 |
PP2500535104 |
Hoạt chất/Thành phần: Myo-inositol + L-Arginine HCL + Vitamin E + Sắt + L-Glutathion + Coenzyme + Selen + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Acid Folic hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Myo-inositol 1200mg, L-Arginine HCL 200mg, Vitamin E 100mg,
Sắt 50mg,
L-Glutathion 50mg, Coenzyme Q10 20mg, Selen 30mcg,
Vitamin B1 5mg, Vitamin B6 3mg,
Acid Folic 300mcg
. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
22 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Không yêu cầu |
10000 |
Gói |
Hoạt chất/Thành phần: Myo-inositol + L-Arginine HCL + Vitamin E + Sắt + L-Glutathion + Coenzyme + Selen + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Acid Folic hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Myo-inositol 1200mg, L-Arginine HCL 200mg, Vitamin E 100mg,
Sắt 50mg,
L-Glutathion 50mg, Coenzyme Q10 20mg, Selen 30mcg,
Vitamin B1 5mg, Vitamin B6 3mg,
Acid Folic 300mcg
. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói |
|||||||
23 |
PP2500535105 |
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá ( chứa chất béo Omega3: Docosahexanenoic (DHA), Eicosapentaenoic acid (EPA))+ Natri Sắt EDTA ( chứa 12,5% sắt)+ Magie oxit+ Canxi gluconate+ Men Betaglucan 1,3/1,6 75% (saccharomyces cerevisiae)+ Vitamin B5 (D-canxi pantothenate)+ Vitamin B2 (Riboflavin)+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)+ Vitamin B1 (Thiamine mononitrate)+ Vitamin B9 (Canxi L-5 Methyltetrahydrofolate)+ Kali Iodua+ Crom picolinate+ Biotin+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)+ Vitamin B12 (Cyanocobalamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 300mg: (210mg, 30mg)+ 112mg ( chứa Sắt: 14 mg)+ 75 mg (chứa Magie: 45 mg)+ 52,632 mg ( chứa Canxi: 4,9 mg)+ 15 mg ( chứa Beta D 1,3/1,6 glucan: 11,25 mg)+ 6mg+ 1,4mg+ 1,1mg+ 600mcg+ 10,15 mg (tương đương Iod: 113 mcg)+ 0,21 mg (tương đương Crom: 25 mcg)+ 50mcg+ 5mcg+ 2,5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
24 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
21600 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá ( chứa chất béo Omega3: Docosahexanenoic (DHA), Eicosapentaenoic acid (EPA))+ Natri Sắt EDTA ( chứa 12,5% sắt)+ Magie oxit+ Canxi gluconate+ Men Betaglucan 1,3/1,6 75% (saccharomyces cerevisiae)+ Vitamin B5 (D-canxi pantothenate)+ Vitamin B2 (Riboflavin)+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)+ Vitamin B1 (Thiamine mononitrate)+ Vitamin B9 (Canxi L-5 Methyltetrahydrofolate)+ Kali Iodua+ Crom picolinate+ Biotin+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)+ Vitamin B12 (Cyanocobalamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 300mg: (210mg, 30mg)+ 112mg ( chứa Sắt: 14 mg)+ 75 mg (chứa Magie: 45 mg)+ 52,632 mg ( chứa Canxi: 4,9 mg)+ 15 mg ( chứa Beta D 1,3/1,6 glucan: 11,25 mg)+ 6mg+ 1,4mg+ 1,1mg+ 600mcg+ 10,15 mg (tương đương Iod: 113 mcg)+ 0,21 mg (tương đương Crom: 25 mcg)+ 50mcg+ 5mcg+ 2,5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
25 |
PP2500535106 |
Hoạt chất/Thành phần: Thành phần hàm lượng cho 2 viên nang cứng: Vitamin C (Ascorbic acid) + Sắt (Lipofer Na Dispersible – sắt pyrophosphat)+ Folic acid (5MTHF-glucosamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 40 mg+28mg+150mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
26 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
21600 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Thành phần hàm lượng cho 2 viên nang cứng: Vitamin C (Ascorbic acid) + Sắt (Lipofer Na Dispersible – sắt pyrophosphat)+ Folic acid (5MTHF-glucosamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 40 mg+28mg+150mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
27 |
PP2500535107 |
Hoạt chất/Thành phần: Lactobacilus+ Bifidobacterium+ Protease+ Amylase+ Cellulase+ Lipase+ Lactase+FOS+ Kẽm+ Vitamin B1+ Vitamin B2+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1x 10^8 CFU+ 1x 10^8 CFU+ 300UI+ 1100UI+ 11UI+ 50UI+ 210UI+ 1500mg+ 4mg+ 0.45mg+ 0.5mg+ 0.6mcg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
28 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Không yêu cầu |
1080 |
Gói |
Hoạt chất/Thành phần: Lactobacilus+ Bifidobacterium+ Protease+ Amylase+ Cellulase+ Lipase+ Lactase+FOS+ Kẽm+ Vitamin B1+ Vitamin B2+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1x 10^8 CFU+ 1x 10^8 CFU+ 300UI+ 1100UI+ 11UI+ 50UI+ 210UI+ 1500mg+ 4mg+ 0.45mg+ 0.5mg+ 0.6mcg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói |
|||||||
29 |
PP2500535108 |
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (dưới dạng axit L-ascorbic)+ Sắt (dưới dạng Sắt bisglycinate)+ Axit folic (dưới dạng Axit Pteroylglutamic)+ Vitamin B12 (dưới dạng Cyanocobalamin) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 60 mg+28 mg; 400 mcg+ 8 mcg;. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
30 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
32400 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (dưới dạng axit L-ascorbic)+ Sắt (dưới dạng Sắt bisglycinate)+ Axit folic (dưới dạng Axit Pteroylglutamic)+ Vitamin B12 (dưới dạng Cyanocobalamin) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 60 mg+28 mg; 400 mcg+ 8 mcg;. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
31 |
PP2500535109 |
Hoạt chất/Thành phần: L-arginine HCl+ Silymarin 56%+ Kẽm gluconate+ L-carnitine fumarat+ Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400mg+ 100mg+ 28 mg+ 20 mg+ 2mg + 1mg+ 5µg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
32 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Không yêu cầu |
14400 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: L-arginine HCl+ Silymarin 56%+ Kẽm gluconate+ L-carnitine fumarat+ Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400mg+ 100mg+ 28 mg+ 20 mg+ 2mg + 1mg+ 5µg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
33 |
PP2500535110 |
Hoạt chất/Thành phần: Bột canxi Lithotamnium + Magiê cacbonat + Kẽm gluconat + Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 510 mg + 50mg+ 2mg + 3.75 mcg
. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
34 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Bột canxi Lithotamnium + Magiê cacbonat + Kẽm gluconat + Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 510 mg + 50mg+ 2mg + 3.75 mcg
. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
35 |
PP2500535111 |
Hoạt chất/Thành phần: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta). Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
36 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
4800 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta). Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
37 |
PP2500535112 |
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá: (chứa EPA (Eicosapentaenoic acid), DHA (Docosahexaenoic acid))+ Lutein hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 600mg (60mg;30mg) +3mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
38 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
5400 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá: (chứa EPA (Eicosapentaenoic acid), DHA (Docosahexaenoic acid))+ Lutein hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 600mg (60mg;30mg) +3mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
39 |
PP2500535113 |
Hoạt chất/Thành phần: Canxi (Canxi cacbonat); Magiê (Magiê oxit);Vitamin D3 (Cholecalciferol) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 450 mg; 250 mg; 10 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
40 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
32400 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Canxi (Canxi cacbonat); Magiê (Magiê oxit);Vitamin D3 (Cholecalciferol) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 450 mg; 250 mg; 10 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
41 |
PP2500535114 |
Hoạt chất/Thành phần: 5MTHF-glucosamine hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1105mcg tương ứng Vitamin B9 600mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
42 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
32400 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: 5MTHF-glucosamine hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1105mcg tương ứng Vitamin B9 600mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
43 |
PP2500535115 |
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi một viên sủi có chứa:
L-Arginin HCI (chứa L'Arginin 330,64mg): 400mg
Cao Dâm Dương Hoắc (Epimedium sagittum) : l50mg
Cao Mật Nhân (Eurycoma longifolia) : 150mg
Cao Bạch Tật Lê ( Tribulus terrestris): 120mg
L-Carnitin : 100mg
Cao Nhục Thung Dung (Cistanche deserticola) : 90mg
Vitamin C (Acid L-Ascorbic) : 50mg
Kẽm gluconat (chứa 4,29mg kẽm): 30mg
L-Tryptophan: 25mg
Coenzym Q10 : 5mg
Ti lệ Cao: Thảo mộc = 1: l0 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 4g
( +-7%). Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên
nén sủi. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
44 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
Không yêu cầu |
6000 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi một viên sủi có chứa:
L-Arginin HCI (chứa L'Arginin 330,64mg): 400mg
Cao Dâm Dương Hoắc (Epimedium sagittum) : l50mg
Cao Mật Nhân (Eurycoma longifolia) : 150mg
Cao Bạch Tật Lê ( Tribulus terrestris): 120mg
L-Carnitin : 100mg
Cao Nhục Thung Dung (Cistanche deserticola) : 90mg
Vitamin C (Acid L-Ascorbic) : 50mg
Kẽm gluconat (chứa 4,29mg kẽm): 30mg
L-Tryptophan: 25mg
Coenzym Q10 : 5mg
Ti lệ Cao: Thảo mộc = 1: l0 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 4g
( +-7%). Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên
nén sủi. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
45 |
PP2500535116 |
Hoạt chất/Thành phần: Hỗn hợp Sắt bao vi nang + Vitamin C (L-Ascorbic acid) + Folic acid hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 273 mg (tương đương sắt 30mg)+ 50mg+ 400mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
46 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
32400 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Hỗn hợp Sắt bao vi nang + Vitamin C (L-Ascorbic acid) + Folic acid hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 273 mg (tương đương sắt 30mg)+ 50mg+ 400mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
47 |
PP2500535117 |
Hoạt chất/Thành phần: Lutein, Zeaxanthin, Vitamin C, Vitamin E, Selen, Kẽm,… hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 3mg+0,25mg+30mg+4,4mg+10µg, 2,5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
48 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
18000 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Lutein, Zeaxanthin, Vitamin C, Vitamin E, Selen, Kẽm,… hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 3mg+0,25mg+30mg+4,4mg+10µg, 2,5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đơn vị tính: Viên |
|||||||
49 |
PP2500535118 |
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:
Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg
(tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)
(Tương đương acid folic: 400 mcg) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400 mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức. |
||||||||||
50 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Châu Âu |
Không yêu cầu |
32400 |
Viên |
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:
Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg
(tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)
(Tương đương acid folic: 400 mcg) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400 mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên |