Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Mua 46 khoản thực phẩm bảo vệ sức khỏe

Tìm thấy: 14:41 13/11/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hàng hóa không phải là thuốc lần 3 cho hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Bưu điện năm 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Mua 46 khoản thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc dự toán mua hàng hóa không phải là thuốc lần 3 cho hệ thống nhà thuốc Bệnh viện Bưu điện năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn chi phí từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
13/11/2025 14:39
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Bưu Điện

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 21/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
15:00 24/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500535094
Hoạt chất/Thành phần: Pediococcus pentosaceus CECT 8330, Bifidobacterium longum CECT 7894, Lactobacillus rhamnosus ATCC 53103 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong 6 giọt tương đương 0,25ml có chứa: 1,5 x 10^9CFU. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: dung dich uống. Đơn vị tính: Lọ
508.680.000
508.680
2
PP2500535095
Hoạt chất/Thành phần: Epigallocatechin gallate từ chiết xuất trà xanh, kẽm gluconate, Niacin (Vitamin PP) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 20%+25%+25%. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
38.880.000
38.880
3
PP2500535096
Hoạt chất/Thành phần: DHEA hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 25mg. Xuất xứ: Châu Mỹ. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
260.000.000
260.000
4
PP2500535097
Hoạt chất/Thành phần: Saccharomyces boulardii , Fructooligosacarit:, Lactobacillus bulgaricus, Bifidobacterium longum , Bifidobacterium bifidum , Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus reuteri, Bifidobacterium infantis, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus plantarum, Enterococcus faecium, Bifidobacterium lactis, Lactobacillus casei, Bifidobacterium breve, Streptococcus thermophilus, Lactobacillus paracasei hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong mỗi viên nang cứng chứa: Saccharomyces boulardii (3 tỷ CFU): 200 mg, Fructooligosacarit: 80,5 mg, Lactobacillus bulgaricus (500 triệu CFU): 20 mg , Bifidobacterium longum (1 tỷ CFU): 13,333 mg , Bifidobacterium bifidum (1 tỷ CFU): 10 mg , Lactobacillus rhamnosus (1 tỷ CFU): 7 mg , Lactobacillus reuteri (500 triệu CFU): 5 mg , Bifidobacterium infantis (500 triệu CFU): 5 mg, Lactobacillus acidophilus (500 triệu CFU): 4 mg , Lactobacillus plantarum (1 tỷ CFU): 4 mg , Enterococcus faecium (100 triệu CFU): 4 mg, Bifidobacterium lactis (1 tỷ CFU): 3,333 mg , Lactobacillus casei (1 tỷ CFU): 2,857 mg, Bifidobacterium breve (500 triệu CFU): 2,5 mg , Streptococcus thermophilus (200 triệu CFU): 1,5mg , Lactobacillus paracasei (200 triệu CFU): 1 mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
576.000.000
576.000
5
PP2500535098
Hoạt chất/Thành phần: Canxi bisglycinate (chứa 200mg caxi); Vitamin D3 (Cholecalciferol)200IU)) ; hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1000mg +5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
193.340.000
193.340
6
PP2500535099
Hoạt chất/Thành phần: Calcium hydroxyapatite + Magnesium oxyd+ Kẽm gluconate+ Vitamin B6+ Vitamin K2-MK7 2000ppm+ Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 465mg+ 20mg+ 12mg+ 0,4mg+ 20µg+ 200IU . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: VIÊN NANG CỨNG. Đơn vị tính: Viên
76.800.000
76.800
7
PP2500535100
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Dung dịch dầu xịt. Đơn vị tính: Lọ
223.200.000
223.200
8
PP2500535101
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi 1 viên nén dùng cho ban ngày (viên màu trắng) có chứa: Thành phần chính: + chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.) + Vitamin D (cholecalciferol) + Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) + Vitamin C (L-ascorbicacid) + crôm (từ crôm (III) clorid) + kẽm (từ kẽm citrat) + magiê (từ magiê oxid) Mỗi 1 viên nén dùng cho ban đêm (viên màu tím) có chứa: Thành phần chính: + chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.) + chiết xuất bạc hà chanh (Melissa officinalis L.) + chiết xuất húp lông (Humulus lupulus L.) + Vitamin D (cholecalciferol) + Vitamin E (DL-alpha tocopherol acetate) + Vitamin C (L-ascorbicacid) + Kẽm (từ kẽm citrat) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: - Viên trắng: 250 mg+25 µg+2 mg+20 mg+50 µg+7,5 mg+57 mg - Viên tím: 250mg+50mg+15mg+25 µg+15mg+20mg+7.5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
581.938.560
581.939
9
PP2500535102
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (axit ascorbic); Vitamin E (DL-alpha-tocopherol); Lutein (Lutein ester); Kẽm (Kẽm gluconat); Vitamin A (Retinyl palmitat); Zeaxanthin (Zeaxanthin ester) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 250 mg; 36 mg; 6 mg; 2,5 mg; 800 µg; 300 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
54.196.800
54.197
10
PP2500535103
Hoạt chất/Thành phần:  L-Carnitine fumarate + L-Arginine HCL + Myo-inositol + Taurine + Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1) + Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%+ L-Glutathion + Kẽm (kẽm gluconate): hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích:  L-Carnitine fumarate: 1000mg  L-Arginine HCl: 500mg     Myo-inositol: 300mg     Taurine: 150mg     Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1): 100mg     Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%: 100mg  L-Glutathion: 20mg     Kẽm (kẽm gluconate): 20mg . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
230.000.000
230.000
11
PP2500535104
Hoạt chất/Thành phần: Myo-inositol + L-Arginine HCL + Vitamin E + Sắt + L-Glutathion + Coenzyme + Selen + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Acid Folic hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Myo-inositol 1200mg, L-Arginine HCL 200mg, Vitamin E 100mg, Sắt 50mg, L-Glutathion 50mg, Coenzyme Q10 20mg, Selen 30mcg, Vitamin B1 5mg, Vitamin B6 3mg, Acid Folic 300mcg . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
186.670.000
186.670
12
PP2500535105
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá ( chứa chất béo Omega3: Docosahexanenoic (DHA), Eicosapentaenoic acid (EPA))+ Natri Sắt EDTA ( chứa 12,5% sắt)+ Magie oxit+ Canxi gluconate+ Men Betaglucan 1,3/1,6 75% (saccharomyces cerevisiae)+ Vitamin B5 (D-canxi pantothenate)+ Vitamin B2 (Riboflavin)+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)+ Vitamin B1 (Thiamine mononitrate)+ Vitamin B9 (Canxi L-5 Methyltetrahydrofolate)+ Kali Iodua+ Crom picolinate+ Biotin+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)+ Vitamin B12 (Cyanocobalamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 300mg: (210mg, 30mg)+ 112mg ( chứa Sắt: 14 mg)+ 75 mg (chứa Magie: 45 mg)+ 52,632 mg ( chứa Canxi: 4,9 mg)+ 15 mg ( chứa Beta D 1,3/1,6 glucan: 11,25 mg)+ 6mg+ 1,4mg+ 1,1mg+ 600mcg+ 10,15 mg (tương đương Iod: 113 mcg)+ 0,21 mg (tương đương Crom: 25 mcg)+ 50mcg+ 5mcg+ 2,5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
302.400.000
302.400
13
PP2500535106
Hoạt chất/Thành phần: Thành phần hàm lượng cho 2 viên nang cứng: Vitamin C (Ascorbic acid) + Sắt (Lipofer Na Dispersible – sắt pyrophosphat)+ Folic acid (5MTHF-glucosamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 40 mg+28mg+150mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
201.600.000
201.600
14
PP2500535107
Hoạt chất/Thành phần: Lactobacilus+ Bifidobacterium+ Protease+ Amylase+ Cellulase+ Lipase+ Lactase+FOS+ Kẽm+ Vitamin B1+ Vitamin B2+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1x 10^8 CFU+ 1x 10^8 CFU+ 300UI+ 1100UI+ 11UI+ 50UI+ 210UI+ 1500mg+ 4mg+ 0.45mg+ 0.5mg+ 0.6mcg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
6.480.000
6.480
15
PP2500535108
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (dưới dạng axit L-ascorbic)+ Sắt (dưới dạng Sắt bisglycinate)+ Axit folic (dưới dạng Axit Pteroylglutamic)+ Vitamin B12 (dưới dạng Cyanocobalamin) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 60 mg+28 mg; 400 mcg+ 8 mcg;. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
302.400.000
302.400
16
PP2500535109
Hoạt chất/Thành phần: L-arginine HCl+ Silymarin 56%+ Kẽm gluconate+ L-carnitine fumarat+ Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400mg+ 100mg+ 28 mg+ 20 mg+ 2mg + 1mg+ 5µg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
134.400.000
134.400
17
PP2500535110
Hoạt chất/Thành phần: Bột canxi Lithotamnium + Magiê cacbonat + Kẽm gluconat + Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 510 mg + 50mg+ 2mg + 3.75 mcg . Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
45.000.000
45.000
18
PP2500535111
Hoạt chất/Thành phần: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta). Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
46.656.000
46.656
19
PP2500535112
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá: (chứa EPA (Eicosapentaenoic acid), DHA (Docosahexaenoic acid))+ Lutein hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 600mg (60mg;30mg) +3mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
52.650.000
52.650
20
PP2500535113
Hoạt chất/Thành phần: Canxi (Canxi cacbonat); Magiê (Magiê oxit);Vitamin D3 (Cholecalciferol) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 450 mg; 250 mg; 10 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
349.920.000
349.920
21
PP2500535114
Hoạt chất/Thành phần: 5MTHF-glucosamine hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1105mcg tương ứng Vitamin B9 600mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
361.800.000
361.800
22
PP2500535115
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi một viên sủi có chứa: L-Arginin HCI (chứa L'Arginin 330,64mg): 400mg Cao Dâm Dương Hoắc (Epimedium sagittum) : l50mg Cao Mật Nhân (Eurycoma longifolia) : 150mg Cao Bạch Tật Lê ( Tribulus terrestris): 120mg L-Carnitin : 100mg Cao Nhục Thung Dung (Cistanche deserticola) : 90mg Vitamin C (Acid L-Ascorbic) : 50mg Kẽm gluconat (chứa 4,29mg kẽm): 30mg L-Tryptophan: 25mg Coenzym Q10 : 5mg Ti lệ Cao: Thảo mộc = 1: l0 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 4g ( +-7%). Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên nén sủi. Đơn vị tính: Viên
186.300.000
186.300
23
PP2500535116
Hoạt chất/Thành phần: Hỗn hợp Sắt bao vi nang + Vitamin C (L-Ascorbic acid) + Folic acid hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 273 mg (tương đương sắt 30mg)+ 50mg+ 400mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
459.000.000
459.000
24
PP2500535117
Hoạt chất/Thành phần: Lutein, Zeaxanthin, Vitamin C, Vitamin E, Selen, Kẽm,… hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 3mg+0,25mg+30mg+4,4mg+10µg, 2,5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đơn vị tính: Viên
71.694.000
71.694
25
PP2500535118
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:    Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg    (tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)    (Tương đương acid folic: 400 mcg) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400 mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
421.200.000
421.200
26
PP2500535119
Hoạt chất/Thành phần: L-Carnitine; N-acetyl cysteine; L-Arginine; Vitamin E ; Chiết xuất Bạch tật lê; Selen; Kẽm; L-Glutathione ; Chiết xuất nhân sâm; Coenzyme Q10 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 125 mg +180 mg +80 mg +24 mg +66,67 mg+55 µg +10 mg +30 mg +30 mg +10 mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
115.000.000
115.000
27
PP2500535120
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi viên nang mềm chứa: Coenzyme Q10 Ubidecarenone (Coenzyme Q10) Phụ liệu: Chất độn (dầu đậu nành tinh chế), Chất giữ ẩm (Glycerol), Nước tinh khiết, Chất nhũ hóa (Sáp ong vàng, Lecithin đậu nành), Chất tạo mầu tổng hợp [(oxit sắt và hydroxit (E172)], Vỏ nang (Gelatine bovine). hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Mỗi viên nang mềm chứa: Coenzyme Q10 Ubidecarenone 99%: 101,01mg (chứa Coenzyme Q10: 100mg) Phụ liệu: Chất độn (dầu đậu nành tinh chế), Chất giữ ẩm (Glycerol), Nước tinh khiết, Chất nhũ hóa (Sáp ong vàng, Lecithin đậu nành), Chất tạo mầu tổng hợp [(oxit sắt và hydroxit (E172)], Vỏ nang (Gelatine bovine). . Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
45.000.000
45.000
28
PP2500535121
Hoạt chất/Thành phần: Trong 1 gói chứa:Myo-inositol: 2000 mg, D-chiro-inositol: 250mg, L-arginin: 125mg, Folate: 200 mcg, Vitamin D3: 25 mcg (1000 IU), vitamin B12: 2 mcg, vitamin B6: 1,3mg, N-acetyl-L-cystein (NAC): 150 mg, Melatonin: 1mg hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 2000 mg; 250 mg; 125 mg; 200 mcg; 25 mcg; 2 mcg; 1.3 mg; 150 mg; 1 mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
918.000.000
918.000
29
PP2500535122
Hoạt chất/Thành phần: (OMEGA-3 414,64MG) DHA 308.57 MG+ EPA 78,75MG + VITAMIN E 10MG hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: (OMEGA-3 414,64MG) DHA 308.57 MG EPA 78,75MG VITAMIN E 10MG . Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
60.000.000
60.000
30
PP2500535123
Hoạt chất/Thành phần: Sắt bisglycinate (Tương đương sắt nguyên tố: 30mg); Vitamin C (ascorbic acid); Folic acid hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 180 mg + 80 mg +150 mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
96.670.000
96.670
31
PP2500535124
Hoạt chất/Thành phần: Myo-Inositol + Alpha lactalbumin + Folic Acid hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 4000 mg + 100mg + 400 mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
178.000.000
178.000
32
PP2500535125
Hoạt chất/Thành phần: Phức hợp Magie (Magie oxit; Magie Citrate) + -Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) + -Vitamin B1 (thiamin mononitrate) + Vitamin B12 (dưới dạng cyanocobalamin) + Selen (dưới dạng Selenous acid) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Phức hợp magie 475 mg (trong đó: Magie oxit: 275 mg chứa 25% magie Magie Citrate: 200 mg chứa 28% magie) + Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 5 mg + Vitamin B1 (thiamin mononitrate) 10 mg+ itamin B12 (dưới dạng cyanocobalamin) 10mcg+ Selen (dưới dạng Selenous acid) 50 mcg . Xuất xứ: Châu Mỹ. Dạng bào chế: viên nén cứng . Đơn vị tính: Viên
40.000.000
40.000
33
PP2500535126
Hoạt chất/Thành phần: L-Carnitine Fumarate (Chứa L-carnitine: 1000 mg): 1770mg, Acetyl-L-Carnitine HCl: 589,62 mg (Chứa Acetyl-L-Carnitine: 500 mg L-Carnitine: 396,5 mg), L-Arginine: 250 mg, Vitamin C (L-Ascorbic Acid) : 90 mg, Kẽm citrat (Chứa Kẽm: 10 mg): 31,25 mg, Vitamin E (DL-α- tocopheryl acetate): 25 mg, Coenzyme Q10: 20 mg, L-Seleno Methionine 0,5% (Chứa Selen: 50 mcg): 10 mg, Acid Folic (Pteroylmonoglutamic acid): 200 mcg, Vitamin D3 (Cholecalciferol): 25 mcg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin): 1,5 mcg hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1770mg, 589,62mg, 250mg, 90mg, 31,25mg, 25mg, 20mg, 10mg, 200mcg, 25mcg, 1,5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
565.000.000
565.000
34
PP2500535127
Hoạt chất/Thành phần: Coenzym Q10 + Cao khô Đan sâm (Salvia miltiorrhiza) + Alpha lipoic aci+ L-carnitine fumarat + Bột tỏi đen (Allium sativum) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 60mg + 50mg + 15mg+ 10mg+ 10mg . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: VIÊN NANG CỨNG. Đơn vị tính: Viên
38.400.000
38.400
35
PP2500535128
Hoạt chất/Thành phần: Cavacurmin® Curcumin Complex (gamma-cyclodextrin, curcumin từ chiết xuất Nghệ (Curcuma longa L., Inositol , Arginin (Arginin hydroclorid), Chiết xuất Tiêu đen (Piper nigrum L.) L-Carnitin (L-Carnitin fumarat) , Lycopen 10% , Vitamin C (Calci L-ascorbat) , Chiết xuất Bạch quả (Ginkgo biloba L.), Coenzyme Q10 , Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Kẽm (Kẽm sulfat) , Vitamin B9 (Acid folic) , Selen (Natri selenit) . Phụ liệu: chất độn (Mannitol, Platinose (isomaltulose)), chất chống vón (silicondioixyd), chất điều chỉnh độ acid (acid citric khan, acid malic), chất tạo ngọt tổng hợp (sucralose, natri saccharin, acesulfam kali, neohesperidin DC, neotame); Hương liệu tổng hợp (hương chanh, hương cam, hương liệu Tastegem). hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Inositol 750 mg Arginin (Arginin hydroclorid) 620 mg L-Carnitin (L-Carnitin fumarat) 501 mg Cavacurmin® Curcumin Complex (gamma-cyclodextrin, curcumin từ chiết xuất Nghệ (Curcuma longa L.) 39 mg) 400 mg, Lycopen 10% 100 mg, Vitamin C (Calci L-ascorbat) 90 mg, Chiết xuất Bạch quả (Ginkgo biloba L.) 70 mg, Coenzyme Q10 50 mg, Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 10 mg, Kẽm (Kẽm sulfat) 10 mg, Chiết xuất Tiêu đen (Piper nigrum L.) (chứa Piperin 4,75 mg) 5mg, Vitamin B9 (Acid folic) 200 mcg, Selen (Natri selenit) 50 mcg. Phụ liệu: chất độn (Mannitol, Platinose (isomaltulose)), chất chống vón (silicondioixyd), chất điều chỉnh độ acid (acid citric khan, acid malic), chất tạo ngọt tổng hợp (sucralose, natri saccharin, acesulfam kali, neohesperidin DC, neotame); Hương liệu tổng hợp (hương chanh, hương cam, hương liệu Tastegem).. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
219.000.000
219.000
36
PP2500535129
Hoạt chất/Thành phần: Thành phần hàm lượng trong 2 viên nang mềm: Dầu cá 1000 mg (trong đó Acid Eicosapentaenoic (EPA) 100 mg, Acid Docosahexaenoic (DHA) 500 mg), Vitamin E (D-alphatocopherol) 10 mg hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Thành phần hàm lượng trong 2 viên nang mềm: Dầu cá 1000 mg (trong đó Acid Eicosapentaenoic (EPA) 100 mg, Acid Docosahexaenoic (DHA) 500 mg), Vitamin E (D-alphatocopherol) 10 mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
9.000.000
9.000
37
PP2500535130
Hoạt chất/Thành phần: Thành phần hàm lượng trong 1 viên nang cứng: muối canxi của acid orthophosphoric 225,989 mg tương ứng 66,7 mg calcium, canxi từ san hô 166,667mg tương ứng 56,7mg calcium, tảo Phymatolithon calcareum (Lithothamnium calcareum) 108,333 mg tương ứng 35mg calcium, magnesium (magnesium oxide) 50mg, kẽm (kẽm oxide) 4,2mg, vitamin D3 (Cholecalciferol) 16,7mcg, vitamin K2 (menaquinone -7) 196mcg, Selenium (natri selenite) 6,75mcg. hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Thành phần hàm lượng trong 1 viên nang cứng: muối canxi của acid orthophosphoric 225,989 mg tương ứng 66,7 mg calcium, canxi từ san hô 166,667mg tương ứng 56,7mg calcium, tảo Phymatolithon calcareum (Lithothamnium calcareum) 108,333 mg tương ứng 35mg calcium, magnesium (magnesium oxide) 50mg, kẽm (kẽm oxide) 4,2mg, vitamin D3 (Cholecalciferol) 16,7mcg, vitamin K2 (menaquinone -7) 196mcg, Selenium (natri selenite) 6,75mcg.. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
10.800.000
10.800
38
PP2500535131
Hoạt chất/Thành phần:  Marilex®-P (chiết xuất cá phân đoạn với proteoglycan lectican cụ thể): 300 mg, D-Biotin: 90 µg hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 300 mg+90 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
145.800.000
145.800
39
PP2500535132
Hoạt chất/Thành phần: 1 liều = 5 giọt Vitamin D3 (Cholecallciferol) Vitamin K2 (MK-7) Lactobacillus reuteri Chai 20ml hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400IU 12,5mcg 100 Millions CFU. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: dung dich uống. Đơn vị tính: Chai
466.560.000
466.560
40
PP2500535133
Hoạt chất/Thành phần: Sucrosomial® Iron, Vitamin C (L-ascorbic acid) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Sucromial® Iron 277,78mg tương đương Sắt nguyên tố 30,00 mg Vitamin C (L-ascorbic acid) 70 mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
38.880.000
38.880
41
PP2500535134
Hoạt chất/Thành phần: Trong 1 ml: (Lactobacillus gasseri, Lactobacillus johnsonii, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus salivarius, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium lactis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium bifidum) 60mg. hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1 liều = 5 giọt = 0.25ml . Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: dung dich uống. Đơn vị tính: Chai
378.000.000
378.000
42
PP2500535135
Hoạt chất/Thành phần: Phức hợp kẽm vi bao [Chất nhũ hóa: monoglycerides và diglycerides của acid béo, kẽm oxit hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 83mg+15mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
39.900.000
39.900
43
PP2500535136
Hoạt chất/Thành phần: Albumin từ trứng + L-Leucine + L-Isoleucine + L-Valine + Vitamin B6 + Kẽm + Selen hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 500mg + 20mg + 10mg + 10mg + 2,8mg + 5mg + 15mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên. Đơn vị tính: Viên
120.000.000
120.000
44
PP2500535137
Hoạt chất/Thành phần: Axit béo Omega–3 (dầu cá) ;Vitamin C (acid ascorbic);Magnesi (Magiê oxit);Vitamin B3 (nicotinamid);Sắt (sắt fumarat);Vitamin E (d-alpha-tocopherol);Vitamin B5 (Calci- D-Pantothenat);Kẽm (Kẽm oxit);Beta-Caroten;Vitamin B6 (pyridoxin hydrochlorid);Vitamin B2 (Riboflavin);Vitamin B1 (thiamin mononitrat);Đồng (Đồng sulphat);Axit folic (Vitamin B9);Iod ( Kali I-ốt);Biotin;Vitamin D3 (cholecalciferol);Vitamin B12 ( Cyanocybalamin) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 176 mg (trong đó DHA: 126 mg);80 mg;60 mg;15 mg;14 mg;12 mg;6 mg;5 mg;2 mg;2 mg;1,5 mg;1,2 mg;1 mg;400 µg;150 µg;60 µg;5 µg;2 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
233.042.400
233.043
45
PP2500535138
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá tự nhiên cô đặc (tổng số acid béo Omega từ dầu cá, 10% DHA và 16% EPA từ dầu cá), Sắt Fumarate (Sắt 20mg), Kali Iodine (Iodine 76mcg), D-Calcium Phosphate Anhydrrous( Canxi 46mg); Magie Oxit( Magie 29mg); Kẽm sulfate monohydate (kẽm 9mg); Beta caroten (Vitamin A); Thiamine Nitrate (Vitamin B1), Riboflavin (Vitamin B2),Nicotinamide (Vitamin B3), Calcium Pantothenate (Vitamin B5) (Pantothenic acid 4.4mg), Pyridoxine hydrocloride (Vitamin B6), Folic acid , Cyanocobalamin (Vitamin B12) ,Vitamin E (D - Alpha Tocopherol), Vitamin C (Ascorbic Acid), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Choline , Biotin, Selen (L-Selenomethionine 5000), Crom (Chromium Picolinate) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Dầu cá tự nhiên cô đặc (tổng số acid béo Omega từ dầu cá 60mg, 10% DHA và 16% EPA từ dầu cá) 250mg; Sắt Fumarate ( Sắt 20mg) 60mg; Kali Iodine (Iodine 76mcg) 100mcg; D-Calcium Phosphate Anhydrrous (Canxi 46mg) 200mg; Magie Oxit( Magie 29mg) 50 mg; Kẽm sulfate monohydate ( kẽm 9mg) 25mg; Beta caroten (Vitamin A)1mg; Thiamine Nitrate (Vitamin B1) 5mg; Riboflavin (Vitamin B2) 5mg; Nicotinamide (Vitamin B3) 5mg; Calcium Pantothenate (Vitamin B5) 5mg (Pantothenic acid 4.4mg); Pyridoxine hydrocloride (Vitamin B6) 5mg, Folic acid 800 mcg; Cyanocobalamin (Vitamin B12) 11 mcg; Vitamin E (D - Alpha Tocopherol) 10 IU; Vitamin C (Ascorbic Acid) 50 mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 150 IU; Choline 50mg; Biotin 50mcg; Selen (L-Selenomethionine 5000) 50mcg; Crom (Chromium Picolinate) 25mcg. Xuất xứ: Châu Mỹ. Dạng bào chế: viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
5.000.000
5.000
46
PP2500535139
Hoạt chất/Thành phần: Chiết xuất từ rễ cây Thiên ma (Cimicifuga racemosa) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 40mg. Xuất xứ: Châu Mỹ. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
324.000.000
324.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500535094
Hoạt chất/Thành phần: Pediococcus pentosaceus CECT 8330, Bifidobacterium longum CECT 7894, Lactobacillus rhamnosus ATCC 53103 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong 6 giọt tương đương 0,25ml có chứa: 1,5 x 10^9CFU. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: dung dich uống. Đơn vị tính: Lọ
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
2
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
1080
Lọ
Hoạt chất/Thành phần: Pediococcus pentosaceus CECT 8330, Bifidobacterium longum CECT 7894, Lactobacillus rhamnosus ATCC 53103 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong 6 giọt tương đương 0,25ml có chứa: 1,5 x 10^9CFU. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: dung dich uống. Đơn vị tính: Lọ
3
PP2500535095
Hoạt chất/Thành phần: Epigallocatechin gallate từ chiết xuất trà xanh, kẽm gluconate, Niacin (Vitamin PP) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 20%+25%+25%. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
4
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
1500
viên
Hoạt chất/Thành phần: Epigallocatechin gallate từ chiết xuất trà xanh, kẽm gluconate, Niacin (Vitamin PP) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 20%+25%+25%. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
5
PP2500535096
Hoạt chất/Thành phần: DHEA hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 25mg. Xuất xứ: Châu Mỹ. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
6
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Mỹ
Không yêu cầu
20000
Viên
Hoạt chất/Thành phần: DHEA hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 25mg. Xuất xứ: Châu Mỹ. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
7
PP2500535097
Hoạt chất/Thành phần: Saccharomyces boulardii , Fructooligosacarit:, Lactobacillus bulgaricus, Bifidobacterium longum , Bifidobacterium bifidum , Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus reuteri, Bifidobacterium infantis, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus plantarum, Enterococcus faecium, Bifidobacterium lactis, Lactobacillus casei, Bifidobacterium breve, Streptococcus thermophilus, Lactobacillus paracasei hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong mỗi viên nang cứng chứa: Saccharomyces boulardii (3 tỷ CFU): 200 mg, Fructooligosacarit: 80,5 mg, Lactobacillus bulgaricus (500 triệu CFU): 20 mg , Bifidobacterium longum (1 tỷ CFU): 13,333 mg , Bifidobacterium bifidum (1 tỷ CFU): 10 mg , Lactobacillus rhamnosus (1 tỷ CFU): 7 mg , Lactobacillus reuteri (500 triệu CFU): 5 mg , Bifidobacterium infantis (500 triệu CFU): 5 mg, Lactobacillus acidophilus (500 triệu CFU): 4 mg , Lactobacillus plantarum (1 tỷ CFU): 4 mg , Enterococcus faecium (100 triệu CFU): 4 mg, Bifidobacterium lactis (1 tỷ CFU): 3,333 mg , Lactobacillus casei (1 tỷ CFU): 2,857 mg, Bifidobacterium breve (500 triệu CFU): 2,5 mg , Streptococcus thermophilus (200 triệu CFU): 1,5mg , Lactobacillus paracasei (200 triệu CFU): 1 mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
8
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
24000
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Saccharomyces boulardii , Fructooligosacarit:, Lactobacillus bulgaricus, Bifidobacterium longum , Bifidobacterium bifidum , Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus reuteri, Bifidobacterium infantis, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus plantarum, Enterococcus faecium, Bifidobacterium lactis, Lactobacillus casei, Bifidobacterium breve, Streptococcus thermophilus, Lactobacillus paracasei hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Trong mỗi viên nang cứng chứa: Saccharomyces boulardii (3 tỷ CFU): 200 mg, Fructooligosacarit: 80,5 mg, Lactobacillus bulgaricus (500 triệu CFU): 20 mg , Bifidobacterium longum (1 tỷ CFU): 13,333 mg , Bifidobacterium bifidum (1 tỷ CFU): 10 mg , Lactobacillus rhamnosus (1 tỷ CFU): 7 mg , Lactobacillus reuteri (500 triệu CFU): 5 mg , Bifidobacterium infantis (500 triệu CFU): 5 mg, Lactobacillus acidophilus (500 triệu CFU): 4 mg , Lactobacillus plantarum (1 tỷ CFU): 4 mg , Enterococcus faecium (100 triệu CFU): 4 mg, Bifidobacterium lactis (1 tỷ CFU): 3,333 mg , Lactobacillus casei (1 tỷ CFU): 2,857 mg, Bifidobacterium breve (500 triệu CFU): 2,5 mg , Streptococcus thermophilus (200 triệu CFU): 1,5mg , Lactobacillus paracasei (200 triệu CFU): 1 mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
9
PP2500535098
Hoạt chất/Thành phần: Canxi bisglycinate (chứa 200mg caxi); Vitamin D3 (Cholecalciferol)200IU)) ; hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1000mg +5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
10
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
20000
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Canxi bisglycinate (chứa 200mg caxi); Vitamin D3 (Cholecalciferol)200IU)) ; hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1000mg +5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
11
PP2500535099
Hoạt chất/Thành phần: Calcium hydroxyapatite + Magnesium oxyd+ Kẽm gluconate+ Vitamin B6+ Vitamin K2-MK7 2000ppm+ Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 465mg+ 20mg+ 12mg+ 0,4mg+ 20µg+ 200IU . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: VIÊN NANG CỨNG. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
12
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Không yêu cầu
14400
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Calcium hydroxyapatite + Magnesium oxyd+ Kẽm gluconate+ Vitamin B6+ Vitamin K2-MK7 2000ppm+ Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 465mg+ 20mg+ 12mg+ 0,4mg+ 20µg+ 200IU . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: VIÊN NANG CỨNG. Đơn vị tính: Viên
13
PP2500535100
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Dung dịch dầu xịt. Đơn vị tính: Lọ
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
14
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
720
Lọ
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Vitamin D3(Cholecalciferol): 10.0mcg tương đương 400 IU.Vitamin K2 (Menaquinones-7): 15mcg, phosphorus 30mg, Magnesium: 10mg, phụ liệu dầu ô liu. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Dung dịch dầu xịt. Đơn vị tính: Lọ
15
PP2500535101
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi 1 viên nén dùng cho ban ngày (viên màu trắng) có chứa: Thành phần chính: + chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.) + Vitamin D (cholecalciferol) + Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) + Vitamin C (L-ascorbicacid) + crôm (từ crôm (III) clorid) + kẽm (từ kẽm citrat) + magiê (từ magiê oxid) Mỗi 1 viên nén dùng cho ban đêm (viên màu tím) có chứa: Thành phần chính: + chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.) + chiết xuất bạc hà chanh (Melissa officinalis L.) + chiết xuất húp lông (Humulus lupulus L.) + Vitamin D (cholecalciferol) + Vitamin E (DL-alpha tocopherol acetate) + Vitamin C (L-ascorbicacid) + Kẽm (từ kẽm citrat) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: - Viên trắng: 250 mg+25 µg+2 mg+20 mg+50 µg+7,5 mg+57 mg - Viên tím: 250mg+50mg+15mg+25 µg+15mg+20mg+7.5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
16
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
60480
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi 1 viên nén dùng cho ban ngày (viên màu trắng) có chứa: Thành phần chính: + chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.) + Vitamin D (cholecalciferol) + Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) + Vitamin C (L-ascorbicacid) + crôm (từ crôm (III) clorid) + kẽm (từ kẽm citrat) + magiê (từ magiê oxid) Mỗi 1 viên nén dùng cho ban đêm (viên màu tím) có chứa: Thành phần chính: + chiết xuất cỏ ba lá (Trifolium pratense L.) + chiết xuất bạc hà chanh (Melissa officinalis L.) + chiết xuất húp lông (Humulus lupulus L.) + Vitamin D (cholecalciferol) + Vitamin E (DL-alpha tocopherol acetate) + Vitamin C (L-ascorbicacid) + Kẽm (từ kẽm citrat) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: - Viên trắng: 250 mg+25 µg+2 mg+20 mg+50 µg+7,5 mg+57 mg - Viên tím: 250mg+50mg+15mg+25 µg+15mg+20mg+7.5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
17
PP2500535102
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (axit ascorbic); Vitamin E (DL-alpha-tocopherol); Lutein (Lutein ester); Kẽm (Kẽm gluconat); Vitamin A (Retinyl palmitat); Zeaxanthin (Zeaxanthin ester) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 250 mg; 36 mg; 6 mg; 2,5 mg; 800 µg; 300 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
18
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
4800
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (axit ascorbic); Vitamin E (DL-alpha-tocopherol); Lutein (Lutein ester); Kẽm (Kẽm gluconat); Vitamin A (Retinyl palmitat); Zeaxanthin (Zeaxanthin ester) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 250 mg; 36 mg; 6 mg; 2,5 mg; 800 µg; 300 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
19
PP2500535103
Hoạt chất/Thành phần:  L-Carnitine fumarate + L-Arginine HCL + Myo-inositol + Taurine + Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1) + Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%+ L-Glutathion + Kẽm (kẽm gluconate): hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích:  L-Carnitine fumarate: 1000mg  L-Arginine HCl: 500mg     Myo-inositol: 300mg     Taurine: 150mg     Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1): 100mg     Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%: 100mg  L-Glutathion: 20mg     Kẽm (kẽm gluconate): 20mg . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
20
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Không yêu cầu
10000
Gói
Hoạt chất/Thành phần:  L-Carnitine fumarate + L-Arginine HCL + Myo-inositol + Taurine + Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1) + Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%+ L-Glutathion + Kẽm (kẽm gluconate): hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích:  L-Carnitine fumarate: 1000mg  L-Arginine HCl: 500mg     Myo-inositol: 300mg     Taurine: 150mg     Chiết xuất Bạch tật lê (Tribulus terrestris) (tỉ lệ chiết 20:1): 100mg     Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat) 50%: 100mg  L-Glutathion: 20mg     Kẽm (kẽm gluconate): 20mg . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
21
PP2500535104
Hoạt chất/Thành phần: Myo-inositol + L-Arginine HCL + Vitamin E + Sắt + L-Glutathion + Coenzyme + Selen + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Acid Folic hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Myo-inositol 1200mg, L-Arginine HCL 200mg, Vitamin E 100mg, Sắt 50mg, L-Glutathion 50mg, Coenzyme Q10 20mg, Selen 30mcg, Vitamin B1 5mg, Vitamin B6 3mg, Acid Folic 300mcg . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
22
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Không yêu cầu
10000
Gói
Hoạt chất/Thành phần: Myo-inositol + L-Arginine HCL + Vitamin E + Sắt + L-Glutathion + Coenzyme + Selen + Vitamin B1 + Vitamin B6 + Acid Folic hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Myo-inositol 1200mg, L-Arginine HCL 200mg, Vitamin E 100mg, Sắt 50mg, L-Glutathion 50mg, Coenzyme Q10 20mg, Selen 30mcg, Vitamin B1 5mg, Vitamin B6 3mg, Acid Folic 300mcg . Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
23
PP2500535105
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá ( chứa chất béo Omega3: Docosahexanenoic (DHA), Eicosapentaenoic acid (EPA))+ Natri Sắt EDTA ( chứa 12,5% sắt)+ Magie oxit+ Canxi gluconate+ Men Betaglucan 1,3/1,6 75% (saccharomyces cerevisiae)+ Vitamin B5 (D-canxi pantothenate)+ Vitamin B2 (Riboflavin)+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)+ Vitamin B1 (Thiamine mononitrate)+ Vitamin B9 (Canxi L-5 Methyltetrahydrofolate)+ Kali Iodua+ Crom picolinate+ Biotin+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)+ Vitamin B12 (Cyanocobalamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 300mg: (210mg, 30mg)+ 112mg ( chứa Sắt: 14 mg)+ 75 mg (chứa Magie: 45 mg)+ 52,632 mg ( chứa Canxi: 4,9 mg)+ 15 mg ( chứa Beta D 1,3/1,6 glucan: 11,25 mg)+ 6mg+ 1,4mg+ 1,1mg+ 600mcg+ 10,15 mg (tương đương Iod: 113 mcg)+ 0,21 mg (tương đương Crom: 25 mcg)+ 50mcg+ 5mcg+ 2,5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
24
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
21600
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá ( chứa chất béo Omega3: Docosahexanenoic (DHA), Eicosapentaenoic acid (EPA))+ Natri Sắt EDTA ( chứa 12,5% sắt)+ Magie oxit+ Canxi gluconate+ Men Betaglucan 1,3/1,6 75% (saccharomyces cerevisiae)+ Vitamin B5 (D-canxi pantothenate)+ Vitamin B2 (Riboflavin)+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)+ Vitamin B1 (Thiamine mononitrate)+ Vitamin B9 (Canxi L-5 Methyltetrahydrofolate)+ Kali Iodua+ Crom picolinate+ Biotin+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)+ Vitamin B12 (Cyanocobalamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 300mg: (210mg, 30mg)+ 112mg ( chứa Sắt: 14 mg)+ 75 mg (chứa Magie: 45 mg)+ 52,632 mg ( chứa Canxi: 4,9 mg)+ 15 mg ( chứa Beta D 1,3/1,6 glucan: 11,25 mg)+ 6mg+ 1,4mg+ 1,1mg+ 600mcg+ 10,15 mg (tương đương Iod: 113 mcg)+ 0,21 mg (tương đương Crom: 25 mcg)+ 50mcg+ 5mcg+ 2,5mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
25
PP2500535106
Hoạt chất/Thành phần: Thành phần hàm lượng cho 2 viên nang cứng: Vitamin C (Ascorbic acid) + Sắt (Lipofer Na Dispersible – sắt pyrophosphat)+ Folic acid (5MTHF-glucosamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 40 mg+28mg+150mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
26
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
21600
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Thành phần hàm lượng cho 2 viên nang cứng: Vitamin C (Ascorbic acid) + Sắt (Lipofer Na Dispersible – sắt pyrophosphat)+ Folic acid (5MTHF-glucosamine) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 40 mg+28mg+150mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
27
PP2500535107
Hoạt chất/Thành phần: Lactobacilus+ Bifidobacterium+ Protease+ Amylase+ Cellulase+ Lipase+ Lactase+FOS+ Kẽm+ Vitamin B1+ Vitamin B2+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1x 10^8 CFU+ 1x 10^8 CFU+ 300UI+ 1100UI+ 11UI+ 50UI+ 210UI+ 1500mg+ 4mg+ 0.45mg+ 0.5mg+ 0.6mcg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
28
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Không yêu cầu
1080
Gói
Hoạt chất/Thành phần: Lactobacilus+ Bifidobacterium+ Protease+ Amylase+ Cellulase+ Lipase+ Lactase+FOS+ Kẽm+ Vitamin B1+ Vitamin B2+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1x 10^8 CFU+ 1x 10^8 CFU+ 300UI+ 1100UI+ 11UI+ 50UI+ 210UI+ 1500mg+ 4mg+ 0.45mg+ 0.5mg+ 0.6mcg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống. Đơn vị tính: Gói
29
PP2500535108
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (dưới dạng axit L-ascorbic)+ Sắt (dưới dạng Sắt bisglycinate)+ Axit folic (dưới dạng Axit Pteroylglutamic)+ Vitamin B12 (dưới dạng Cyanocobalamin) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 60 mg+28 mg; 400 mcg+ 8 mcg;. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
30
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
32400
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Vitamin C (dưới dạng axit L-ascorbic)+ Sắt (dưới dạng Sắt bisglycinate)+ Axit folic (dưới dạng Axit Pteroylglutamic)+ Vitamin B12 (dưới dạng Cyanocobalamin) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 60 mg+28 mg; 400 mcg+ 8 mcg;. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
31
PP2500535109
Hoạt chất/Thành phần: L-arginine HCl+ Silymarin 56%+ Kẽm gluconate+ L-carnitine fumarat+ Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400mg+ 100mg+ 28 mg+ 20 mg+ 2mg + 1mg+ 5µg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
32
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Không yêu cầu
14400
Viên
Hoạt chất/Thành phần: L-arginine HCl+ Silymarin 56%+ Kẽm gluconate+ L-carnitine fumarat+ Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin B12 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400mg+ 100mg+ 28 mg+ 20 mg+ 2mg + 1mg+ 5µg. Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
33
PP2500535110
Hoạt chất/Thành phần: Bột canxi Lithotamnium + Magiê cacbonat + Kẽm gluconat + Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 510 mg + 50mg+ 2mg + 3.75 mcg . Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
34
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
5000
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Bột canxi Lithotamnium + Magiê cacbonat + Kẽm gluconat + Vitamin D3 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 510 mg + 50mg+ 2mg + 3.75 mcg . Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang. Đơn vị tính: Viên
35
PP2500535111
Hoạt chất/Thành phần: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta). Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
36
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
4800
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: Crystalline lutein (dưới dạng Lutein 40mg); Zeaxanthin (2mg) từ Cúc vạn thọ Mexico (tagetes erecta). Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
37
PP2500535112
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá: (chứa EPA (Eicosapentaenoic acid), DHA (Docosahexaenoic acid))+ Lutein hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 600mg (60mg;30mg) +3mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
38
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
5400
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Dầu cá: (chứa EPA (Eicosapentaenoic acid), DHA (Docosahexaenoic acid))+ Lutein hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 600mg (60mg;30mg) +3mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang mềm. Đơn vị tính: Viên
39
PP2500535113
Hoạt chất/Thành phần: Canxi (Canxi cacbonat); Magiê (Magiê oxit);Vitamin D3 (Cholecalciferol) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 450 mg; 250 mg; 10 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
40
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
32400
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Canxi (Canxi cacbonat); Magiê (Magiê oxit);Vitamin D3 (Cholecalciferol) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 450 mg; 250 mg; 10 µg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
41
PP2500535114
Hoạt chất/Thành phần: 5MTHF-glucosamine hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1105mcg tương ứng Vitamin B9 600mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
42
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
32400
Viên
Hoạt chất/Thành phần: 5MTHF-glucosamine hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 1105mcg tương ứng Vitamin B9 600mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
43
PP2500535115
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi một viên sủi có chứa: L-Arginin HCI (chứa L'Arginin 330,64mg): 400mg Cao Dâm Dương Hoắc (Epimedium sagittum) : l50mg Cao Mật Nhân (Eurycoma longifolia) : 150mg Cao Bạch Tật Lê ( Tribulus terrestris): 120mg L-Carnitin : 100mg Cao Nhục Thung Dung (Cistanche deserticola) : 90mg Vitamin C (Acid L-Ascorbic) : 50mg Kẽm gluconat (chứa 4,29mg kẽm): 30mg L-Tryptophan: 25mg Coenzym Q10 : 5mg Ti lệ Cao: Thảo mộc = 1: l0 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 4g ( +-7%). Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên nén sủi. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
44
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
Không yêu cầu
6000
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi một viên sủi có chứa: L-Arginin HCI (chứa L'Arginin 330,64mg): 400mg Cao Dâm Dương Hoắc (Epimedium sagittum) : l50mg Cao Mật Nhân (Eurycoma longifolia) : 150mg Cao Bạch Tật Lê ( Tribulus terrestris): 120mg L-Carnitin : 100mg Cao Nhục Thung Dung (Cistanche deserticola) : 90mg Vitamin C (Acid L-Ascorbic) : 50mg Kẽm gluconat (chứa 4,29mg kẽm): 30mg L-Tryptophan: 25mg Coenzym Q10 : 5mg Ti lệ Cao: Thảo mộc = 1: l0 hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 4g ( +-7%). Xuất xứ: Việt Nam. Dạng bào chế: Viên nén sủi. Đơn vị tính: Viên
45
PP2500535116
Hoạt chất/Thành phần: Hỗn hợp Sắt bao vi nang + Vitamin C (L-Ascorbic acid) + Folic acid hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 273 mg (tương đương sắt 30mg)+ 50mg+ 400mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
46
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
32400
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Hỗn hợp Sắt bao vi nang + Vitamin C (L-Ascorbic acid) + Folic acid hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 273 mg (tương đương sắt 30mg)+ 50mg+ 400mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén. Đơn vị tính: Viên
47
PP2500535117
Hoạt chất/Thành phần: Lutein, Zeaxanthin, Vitamin C, Vitamin E, Selen, Kẽm,… hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 3mg+0,25mg+30mg+4,4mg+10µg, 2,5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
48
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
18000
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Lutein, Zeaxanthin, Vitamin C, Vitamin E, Selen, Kẽm,… hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 3mg+0,25mg+30mg+4,4mg+10µg, 2,5mg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Đơn vị tính: Viên
49
PP2500535118
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:    Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg    (tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)    (Tương đương acid folic: 400 mcg) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400 mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên
Bệnh viện Bưu Điện- số 49 Trần Điền, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
48 giờ kể từ khi nhân được đơn hàng chính thức.
50
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Châu Âu
Không yêu cầu
32400
Viên
Hoạt chất/Thành phần: Mỗi viên nang cứng chứa:    Muối glucosamin của acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic: 740 mcg    (tương đương acid (6S)-5-methyl tetrahydrofolic (5-MTHF): 416 mcg)    (Tương đương acid folic: 400 mcg) hoặc tương đương. Hàm lượng/Dung tích: 400 mcg. Xuất xứ: Châu Âu. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Đơn vị tính: Viên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Mua 46 khoản thực phẩm bảo vệ sức khỏe". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Mua 46 khoản thực phẩm bảo vệ sức khỏe" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 24

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây