Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chất thử điện giải đồ |
6400 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
2 |
Dung dịch rửa máy |
270 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
3 |
Chất kiểm tra 2 nồng độ |
60 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
4 |
Điện cực chuẩn Ref |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
5 |
Điện cực Na |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
6 |
Điện cực K |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
7 |
Điện cực Cl |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
8 |
Điện cực Ca |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
9 |
Bộ bảo trì dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
10 |
Chất thử PT |
96 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
11 |
Chất thử APTT |
48 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
12 |
Chất thử Fibrinogen |
48 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
13 |
Hóa chất Hiệu chuẩn máy |
24 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
14 |
Cuvet chứa mẫu tương thích cho máy xét nghiệm đông máu |
3000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
15 |
Hoá chất phụ trợ để thực hiện xét nghiệm aPTT |
72 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
16 |
Hoá chất phụ trợ để xét nghiệm Fibrinogen |
270 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
17 |
Control |
15 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
18 |
Hóa chất rửa và bảo trì máy |
180 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
19 |
Dung dịch rửa cho máy đông máu |
13.5 |
LÍT |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
20 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
600 |
Que |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
21 |
Acid Uric |
880 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
22 |
Albumin |
440 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
23 |
Alcool (Ethanol) |
300 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
24 |
Amylase |
220 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
25 |
Bilirubin TP |
330 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
26 |
Bilirubin TT |
330 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
27 |
CK-NAC / CK-MB CONTROL |
40 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
28 |
CK-MB |
220 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
29 |
Calib HbA1c |
6 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
30 |
HbA1c Direct Enzymatic |
144 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
31 |
Calcium |
120 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
32 |
Cholesterol |
1320 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
33 |
Creatinin |
2475 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
34 |
Gamma GT |
330 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
35 |
Glucose |
3080 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
36 |
HDL - Cholesterol Direct |
1280 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
37 |
Total Proteins |
240 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
38 |
AST (GOT) |
2310 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
39 |
ALT (GPT) |
2310 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
40 |
Triglycerides |
880 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
41 |
Urea |
2475 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
42 |
control chung mức bình thường (QC 2) |
160 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
43 |
Control chung mức bệnh lý (QC 3) |
160 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
44 |
Wash Solution 1 |
1340 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
45 |
Wash Solution 2 |
1340 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
46 |
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm huyết học |
12 |
LÍT |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
47 |
Dung dịch làm sạch máy xét nghiệm huyết học tự động |
500 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
48 |
Dung dịch ly giải |
18 |
LÍT |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
49 |
Dung dịch pha loãng |
240 |
LÍT |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |
|||
50 |
Nội kiểm mức thấp |
18 |
ML |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thành phố Hà Tiên, 65 Cách mạng tháng 8, khu phố 3, To Châu, Hà Tiên, Kiên Giang |