Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng BMT | Tư vấn lập dự án | |
| 2 | Công ty TNHH Thẩm định giá và Đào tạo Song Pha | Đơn vị tư vấn thẩm định giá | |
| 3 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng COSEVCO Phương Nam tại Cần Thơ | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 4 | Công ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Nam Cửu Long | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị Đầu tư mới máy phát điện Diezel xã An Sơn và xã Nam Du 520 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Bản Scan giấy phép đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập theo quy định của pháp luật. + Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động cho lĩnh vực cung cấp, lắp đặt thiết bị điện hoặc cơ điện công trình từ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu và chủ đầu tư tài liệu này trong quá trình thương thảo và trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu này thì bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và mọi kiến nghị về sau sẽ không được xem xét giải quyết. + Bản scan bảo lãnh dự thầu. + Bản scan tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu. + Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) và giấy xác nhận tình trạng kê khai thuế và hoàn thành nộp thuế đến hết quý I/2021. + Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. * Chú ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra và đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu không có bản gốc thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt và mọi kiến nghị về sau sẽ không được xem xét giải quyết. + Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự để xuất tham gia dự thầu có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp của E-HSMT (nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa). + Nhà sản xuất tổ máy phát điện phải đạt (ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, OHSAS 18001:2007) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (tương đương ở đây là bằng hoặc cao hơn tiêu chuẩn đã yêu cầu). Trường hợp tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và dịch vụ liên quan kèm theo theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 10 năm kể từ khi bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có cam kết của nhà thầu về cung cấp phụ tùng thay thế và các vật tư tiêu hao). |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đại diện được ủy của nhà sản xuất trong thời hạn 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam (Cung cấp bản công chứng dịch sang tiếng Việt nếu tài liệu là tiếng nước ngoài). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu nêu trên cho chủ đầu tư để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. - Nhà sản xuất máy phát điện chào thầu phải có công ty đại diện tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành, bảo trì sau thời gian bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo: Bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Kiên Hải. Địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiên Hải. Địa chỉ: Số Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973830045 - Fax: 02973830190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, Phường Vĩnh Thanh, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, Phường Vĩnh Thanh, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 2 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA | 1 | Tủ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 3 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 4 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 120 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 5 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 20 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 6 | Ống PVC phi 114 | 12 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 7 | Đầu cos Cu 240mm2 | 14 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 8 | Cáp đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 9 | Kẹp nối dây Cu 10 | 4 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 10 | Điều chuyển 1 máy phát điện 250KVA từ trạm Ấp An Phú, đảo Hòn Ngang sang trạm máy Ấp Hòn Mấu xã Nam Du | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | |
| 11 | Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 12 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA | 1 | Tủ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 13 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 14 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 60 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 15 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 10 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 16 | Ống PVC phi 114 | 8 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 17 | Đầu cosse Cu 200mm2 (xhs 1,1) | 14 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 18 | Cáp đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 19 | Kẹp nối dây Cu 10 | 4 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 20 | Di dời 1 máy phát điện 500KVA hiện hữu qua kế ít nhất 1m | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Trạm Ấp Củ Tron, xã An Sơn | |
| 21 | Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Ấp An Cư, xã An Sơn | |
| 22 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA | 1 | Tủ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Ấp An Cư, xã An Sơn | |
| 23 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Ấp An Cư, xã An Sơn | |
| 24 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 120 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | Ấp An Cư, xã An Sơn | |
| 25 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 20 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | Ấp An Cư, xã An Sơn | |
| 26 | Ống PVC phi 114 | 16 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Ấp An Cư, xã An Sơn | |
| 27 | Đầu cos Cu120mm2 | 10 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Ấp An Cư, xã An Sơn | |
| 28 | Cáp đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Ấp An Cư, xã An Sơn | |
| 29 | Kẹp nối dây Cu 10 | 4 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | Ấp An Cư, xã An Sơn |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Chi phí vận chuyển, trung chuyển đến chân công trình và lắp đặt vận hành chạy thử động cơ đảm bảo hòa đồng bộ vào hệ thống tổ máy hiện hữu và lưới điện, chi phí Kiểm định thiết bị | 1 | trọn gói | Tại nơi lắp đặt | Trong quá trình cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| 2 | Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị.Bảo hành: >= 12 tháng hoặc 3000 giờ chạy máy tùy điều kiện nào đến trước (theo nội dung chứng thư thẩm định giá thiết bị).Bảo trì >= 04 lần/năm trong thời gian bảo hành. | 1 | trọn gói | Tại nơi lắp đặt | Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu là 12 tháng hoặc 3000 giờ chạy máy tùy điều kiện nào đến trước (theo nội dung chứng thư thẩm định giá thiết bị) kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| 3 | Chi phí hướng dẫn sử dụng, chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ và các chi phí cần thiết khác | 1 | trọn gói | Tại nơi lắp đặt | Trong quá trình cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| 4 | Chi phí đập phá, tháo dỡ khung nhà hiện hữu để đưa máy vào lắp đặt và xây dựng lại tường, mái nhà bao che và bệ đặt máy | 1 | trọn gói | Tại nơi lắp đặt | Trong quá trình cung cấp và lắp đặt thiết bị |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 520 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA | 1 | Tổ | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 2 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA | 1 | Tủ | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 3 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Cái | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 4 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 120 | Mét | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 5 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 20 | Mét | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 6 | Ống PVC phi 114 | 12 | Mét | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 7 | Đầu cos Cu 240mm2 | 14 | Cái | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 8 | Cáp đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 9 | Kẹp nối dây Cu 10 | 4 | Cái | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 10 | Điều chuyển 1 máy phát điện 250KVA từ trạm Ấp An Phú, đảo Hòn Ngang sang trạm máy Ấp Hòn Mấu xã Nam Du | 1 | Tổ | Ấp An Phú, Hòn ngang, xã Nam Du | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 11 | Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA | 1 | Tổ | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 12 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA | 1 | Tủ | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 13 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Cái | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 14 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 60 | Mét | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 15 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 10 | Mét | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 16 | Ống PVC phi 114 | 8 | Mét | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 17 | Đầu cosse Cu 200mm2 (xhs 1,1) | 14 | Cái | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 18 | Cáp đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 19 | Kẹp nối dây Cu 10 | 4 | Cái | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 20 | Di dời 1 máy phát điện 500KVA hiện hữu qua kế ít nhất 1m | 1 | Tổ | Ấp Củ Tron, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 21 | Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA | 1 | Tổ | Ấp An Cư, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 22 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA | 1 | Tủ | Ấp An Cư, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 23 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Cái | Ấp An Cư, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 24 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 120 | Mét | Ấp An Cư, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 25 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 20 | Mét | Ấp An Cư, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 26 | Ống PVC phi 114 | 16 | Mét | Ấp An Cư, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 27 | Đầu cos Cu120mm2 | 10 | Cái | Ấp An Cư, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 28 | Cáp đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Ấp An Cư, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 29 | Kẹp nối dây Cu 10 | 4 | Cái | Ấp An Cư, xã An Sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ điều hành dự án (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.Tài liệu Scand đính kèm E-HSDT:- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Bằng Đại học.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc Cơ điện công trình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận hoặc Thẻ an toàn điện.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong trong các công việc tương tự cung cấp, lắp đặt máy phát điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ điều hành dự án tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện (có công suất ≥ 500KVA), có giá trị ≥ 6.000.000.000 đồng.(kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và văn bản xác nhận chủ đầu tư có tên của nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt và quản lý chất lượng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Cơ khí).Tài liệu Scand đính kèm E-HSDT:- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Bằng Đại học- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc Cơ điện công trình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng nhận quản lý chất lượng công trình xây dựng.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận hoặc Thẻ an toàn điện.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong trong các công việc tương tự cung cấp, lắp đặt máy phát điện.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện được (có công suất ≥ 500KVA), có giá trị ≥ 6.000.000.000 đồng.(kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và văn bản xác nhận chủ đầu tư có tên của nhân sự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điều khiển và Tự động hóa).Tài liệu Scand đính kèm E-HSDT:- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Bằng Đại học- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc Cơ điện công trình từ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận hoặc Thẻ an toàn điện.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và văn bản xác nhận chủ đầu tư có tên của nhân sự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điều khiển và Tự động hóa).Tài liệu Scand đính kèm E-HSDT:- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Bằng Đại học- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ Định giá xây dựng từ Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và văn bản xác nhận chủ đầu tư có tên của nhân sự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điều khiển và Tự động hóa.Tài liệu Scand đính kèm E-HSDT:- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Bằng Đại học.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Chứng chỉ hoặc Chứng nhận hoặc Thẻ an toàn điện.- Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện (kèm theo bản chụp có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và văn bản xác nhận chủ đầu tư có tên của nhân sự). | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA | 1 | Tủ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 120 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 20 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ống PVC phi 114 | 12 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đầu cos Cu 240mm2 | 14 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Kẹp nối dây Cu 10 | 4 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Điều chuyển 1 máy phát điện 250KVA từ trạm Ấp An Phú, đảo Hòn Ngang sang trạm máy Ấp Hòn Mấu xã Nam Du | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA | 1 | Tủ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 60 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 10 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ống PVC phi 114 | 8 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Đầu cosse Cu 200mm2 (xhs 1,1) | 14 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cáp đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Kẹp nối dây Cu 10 | 4 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Di dời 1 máy phát điện 500KVA hiện hữu qua kế ít nhất 1m | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tổ máy phát điện diesel 220/380V-50Hz-500kVA/550KVA | 1 | Tổ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ hòa đồng bộ máy phát điện 500kVA | 1 | Tủ | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cầu dao đảo 1600A | 1 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Cáp CXV-240mm2 (đấu từ máy phát 500kVA đến tủ vận hành) | 120 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 25 | Cáp CXV-240mm2 (đấu dây trung tính) | 20 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V | ||
| 26 | Ống PVC phi 114 | 16 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đầu cos Cu120mm2 | 10 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cáp đồng trần C25mm2 | 15 | Mét | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kẹp nối dây Cu 10 | 4 | Cái | Theo Bảng yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ như sau:
- Có quan hệ với 68 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,12 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 33,78%, Xây lắp 40,54%, Tư vấn 4,05%, Phi tư vấn 21,63%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 207.322.153.180 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 199.833.151.408 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,61%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Quần áo đẹp có thể giúp cải trang, nhưng ngôn từ ngốc ngếch sẽ để lộ một kẻ ngu xuẩn. "
Aesop
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.