Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc Generic (16 danh mục)

Tìm thấy: 15:48 01/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc bổ sung cho Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang năm 2025 ( đợt 2)
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc Generic (16 danh mục)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc bổ sung cho Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang năm 2025 ( đợt 2)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu hoạt động sự nghiệp và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Bà Nà, Thành phố Đà Nẵng
Ngày phê duyệt
01/12/2025 15:34
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế Khu vực Hoà Vang

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 08/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 09/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500583217
Azithromycin
16.800.000
16.800
2
PP2500583218
Kali clorid
4.600.000
4.600
3
PP2500583219
Trimetazidin
12.000.000
12.000
4
PP2500583220
Huyết thanh kháng uốn ván
104.556.000
104.556
5
PP2500583221
Proparacain hydroclorid
787.600
788
6
PP2500583222
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
2.250.000
2.250
7
PP2500583223
Betahistin
11.112.000
11.112
8
PP2500583224
Diazepam
1.778.700
1.779
9
PP2500583225
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
4.978.000
4.978
10
PP2500583226
Glycerol
2.158.000
2.158
11
PP2500583227
Lactulose
11.200.000
11.200
12
PP2500583228
Magnesi aspartat + kali aspartat
2.016.000
2.016
13
PP2500583229
Colchicin
13.200.000
13.200
14
PP2500583230
Vitamin C
98.280.000
98.280
15
PP2500583231
Spironolacton
29.610.000
29.610
16
PP2500583232
Vitamin B6 + magnesi (lactat dihydrat)
36.000.000
36.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500583217
Azithromycin
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
2
Azithromycin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
8000
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống/ gói
Nồng độ, hàm lượng: 200mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống Nhóm TCKT: Nhóm 4
3
PP2500583218
Kali clorid
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
4
Kali clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 600mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát Nhóm TCKT: Nhóm 1
5
PP2500583219
Trimetazidin
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
6
Trimetazidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 20mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: Nhóm 3
7
PP2500583220
Huyết thanh kháng uốn ván
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
8
Huyết thanh kháng uốn ván
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
Nồng độ, hàm lượng: 1.500IU Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nhóm TCKT: Nhóm 4
9
PP2500583221
Proparacain hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
10
Proparacain hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20
Tube/ chai/ lọ/ ống
Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/15ml Đường dùng: Nhỏ mắt Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt Nhóm TCKT: Nhóm 1
11
PP2500583222
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
12
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
30
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
Nồng độ, hàm lượng: 100IU/mlx10ml Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nhóm TCKT:Nhóm 1
13
PP2500583223
Betahistin
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
14
Betahistin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
24000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 16mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: Nhóm 2
15
PP2500583224
Diazepam
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
16
Diazepam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
Nồng độ, hàm lượng: 10mg Đường dùng: Tiêm Dạng bào chế: Thuốc tiêm Nhóm TCKT: Nhóm 1
17
PP2500583225
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
18
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: Isosorbid mononitrat 60mg hoặc tương đương Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát Nhóm TCKT: Nhóm 4
19
PP2500583226
Glycerol
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
20
Glycerol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Tube/ chai/ lọ/ ống
Nồng độ, hàm lượng: 1,79g Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng Dạng bào chế: Thụt hậu môn/ trực tràng Nhóm TCKT: Nhóm 4
21
PP2500583227
Lactulose
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
22
Lactulose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống/ gói
Nồng độ, hàm lượng: 10g Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống Nhóm TCKT: Nhóm 1
23
PP2500583228
Magnesi aspartat + kali aspartat
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
24
Magnesi aspartat + kali aspartat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
720
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: Nhóm 1
25
PP2500583229
Colchicin
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
26
Colchicin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
22000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 1mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: Nhóm 4
27
PP2500583230
Vitamin C
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
28
Vitamin C
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
20000
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống
Nồng độ, hàm lượng: 200mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống Nhóm TCKT: Nhóm 4
29
PP2500583231
Spironolacton
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
30
Spironolacton
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
6000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 50mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên nang Nhóm TCKT: Nhóm 1
31
PP2500583232
Vitamin B6 + magnesi (lactat dihydrat)
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
32
Vitamin B6 + magnesi (lactat dihydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Nhóm TCKT: Nhóm 4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc Generic (16 danh mục)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc Generic (16 danh mục)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 7

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây