Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500583217 |
Azithromycin |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Azithromycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
8000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống/ gói |
Nồng độ, hàm lượng: 200mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống
Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
3 |
PP2500583218 |
Kali clorid |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 600mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
5 |
PP2500583219 |
Trimetazidin |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 20mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 3 |
|||||||
7 |
PP2500583220 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1.500IU
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
9 |
PP2500583221 |
Proparacain hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Proparacain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20 |
Tube/ chai/ lọ/ ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5%/15ml
Đường dùng: Nhỏ mắt
Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
11 |
PP2500583222 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
30 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Nồng độ, hàm lượng: 100IU/mlx10ml
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Nhóm TCKT:Nhóm 1 |
|||||||
13 |
PP2500583223 |
Betahistin |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Betahistin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
24000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 16mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
15 |
PP2500583224 |
Diazepam |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg
Đường dùng: Tiêm
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
17 |
PP2500583225 |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: Isosorbid mononitrat 60mg hoặc tương đương
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
19 |
PP2500583226 |
Glycerol |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Glycerol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Tube/ chai/ lọ/ ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1,79g
Đường dùng: Thụt hậu môn/ trực tràng
Dạng bào chế: Thụt hậu môn/ trực tràng
Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
21 |
PP2500583227 |
Lactulose |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Lactulose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống/ gói |
Nồng độ, hàm lượng: 10g
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
23 |
PP2500583228 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
720 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
25 |
PP2500583229 |
Colchicin |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
22000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 1mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
27 |
PP2500583230 |
Vitamin C |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Vitamin C |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Nồng độ, hàm lượng: 200mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
29 |
PP2500583231 |
Spironolacton |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Spironolacton |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
6000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên nang
Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
31 |
PP2500583232 |
Vitamin B6 + magnesi (lactat dihydrat) |
Trung tâm Y tế khu vực Hoà Vang |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Vitamin B6 + magnesi (lactat dihydrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470mg
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Nhóm TCKT: Nhóm 4 |