Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo

Tìm thấy: 10:49 21/08/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường Mạc Thiên Tích nối dài và đường số 06
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo đường Mạc Thiên Tích nối dài và đường số 06
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Thu tiền sử dụng đất (60%) thành phố và ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh
Thực hiện tại
- Phường Hà Tiên, Tỉnh An Giang
Thời điểm đóng thầu
09:00 30/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
72/QĐ-BQL
Ngày phê duyệt
21/08/2025 10:46
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ TIÊN
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:47 21/08/2025
đến
09:00 30/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
220.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 30/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
103.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2025 (27/01/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty CP tư vấn xây dựng CIC Kiên Giang Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán vn1702142310
2 Công ty TNHH MTV Việt Quốc Thịnh Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán vn1702146837
3 Công ty Cổ phần Thẩm định giá và Tư vấn Đầu tư Miền Tây Tư vấn thẩm định giá vn1702118653
4 Công ty TNHH MFA Trọng Phúc Tư vấn lập E-HSMT vn1702253807
5 Công ty TNHH MFA Trọng Phúc Tư vấn đánh giá E-HSDT vn1702253807

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào – Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Giấy đăng ký chứng nhận thiết bị chuyên dùng hoặc hoá đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực;tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
2
2
Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1
3
Xe nấu và tưới/phun nhựa đường ≥ 190 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1
4
Máy lu bánh thép – Tải trọng ≥ 9 T (Giấy đăng ký chứng nhận thiết bị chuyên dùng hoặc hoá đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1
5
Cần cẩu / Cần trục - Sức năng ≥10 T (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1
6
Ô tô tự đổ , tải trọng ≥ 12 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị )
1
7
Xe nâng >= 12m (Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị )
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Hạng mục: Đường Giao thông - vỉa hè
Theo quy định tại Chương V
2
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn (không ngập đất, nhân công và máy thi công nhân hệ số 0.75)
9.463
100m
Theo quy định tại Chương V
3
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn cọc ngập đất
15.987
100m
Theo quy định tại Chương V
4
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép Fi 6mm
0.032
tấn
Theo quy định tại Chương V
5
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (nilon sọc)
2.15
100m2
Theo quy định tại Chương V
6
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
0.384
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3
8.81
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Cung cấp đất núi đắp mương (k>=0.90; HS=1.10)
1011.34
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
6.174
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
10.455
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1.993
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Cung cấp đất núi (k>=0.9 - HS=1.10; k>=0.95 - HS = 1.13)
819.565
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chiều dài 276m
13.8
100m2
Theo quy định tại Chương V
14
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
13.8
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7.301
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
7.309
100m3
Theo quy định tại Chương V
17
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40
13.95
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
42.571
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
42.571
100m2
Theo quy định tại Chương V
20
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
6.062
100tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
18.186
100tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
364.717
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
18.095
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
64.668
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
107.099
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40
2859.394
m2
Theo quy định tại Chương V
27
Hạng mục: Hệ thống thoát nước
Theo quy định tại Chương V
28
Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
89.2
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
10.413
100m3
Theo quy định tại Chương V
30
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
2.179
100m3
Theo quy định tại Chương V
31
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn
282.321
100m
Theo quy định tại Chương V
32
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn - Không ngập đất (NC; MTC hệ số = 0.75)
1.92
100m
Theo quy định tại Chương V
33
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép Fi 6mm
0.008
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Ni lon sọc)
0.48
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
0.16
100m3
Theo quy định tại Chương V
36
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
45.465
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm - Thép Fi 6mm
0.025
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm - Thép Fi 8mm
1.159
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm - Thép Fi 10mm
1.579
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm - Thép Fi 12mm
2.721
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép Fi 6mm
0.327
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép Fi 8mm
0.305
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép Fi 10mm
1.091
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Thép Fi 12mm
0.615
tấn
Theo quy định tại Chương V
45
Ván khuôn thép hố ga. Ván khuôn móng cột
4.887
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
4.931
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
104.442
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
51.731
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng
0.9
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép Fi 6mm
0.218
tấn
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 73

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây