Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tìm thấy: 10:12 20/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa dãy nhà học 3 tầng 18 phòng trường THPT Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ
Gói thầu
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa dãy nhà học 3 tầng 18 phòng trường THPT Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ;
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện; Nguồn bố trí trong dự toán chi thường xuyên của đơn vị; Nguồn vận động tài trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:05 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:06 20/06/2022
đến
10:05 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:05 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường THPT Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa dãy nhà học 3 tầng 18 phòng trường THPT Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện; Nguồn bố trí trong dự toán chi thường xuyên của đơn vị; Nguồn vận động tài trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 6, Thị trấn Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Trường THPT Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 6 – Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: 02383.882.197
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An. - Trường THPT Tân Kỳ. - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An. - Trường THPT Tân Kỳ. - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 6, Thị trấn Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Trường THPT Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 6 – Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: 02383.882.197

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 6 – Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: 02383.882.197
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Khắc Thục Hiệu trưởng Trường THPT Tân Kỳ. Khối 6 – thị trấn Tân Kỳ - huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An. Khối 5 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.970.092 Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
4 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động32
4Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình1Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN THÂN
BPHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V339,93m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỷ thuật theo chương V601,38m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V1.674,9116m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỷ thuật theo chương V61,4611m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỷ thuật theo chương V1.276,9112m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V4.756,962m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V2.704,5179m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V501,9642m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V270,4518m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V20,292100m2
11Vận chuyển phế thải trên cao xuống (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỷ thuật theo chương V30công
12Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ đúng nơi qui định bằng ôtô 5 tấnMô tả kỷ thuật theo chương V15chuyến
CPHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V151,8564m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V151,8564m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V151,8564m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V172,3111m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V151,8564m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V2.030,1133m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V5.457,6346m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V61,4611m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V1.276,9112m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V1.739,0636m2
11Láng granitô cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V156,288m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V601,38m2
13Thay thế ô kính loại kính trắng dày 5mmMô tả kỷ thuật theo chương V20m2
14Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỷ thuật theo chương V601,38m2
15Sản xuất cửa đi loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V11,88m2
16Sản xuất cửa sổ loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,8m2
17Sản xuất vách kính cố định loại cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,16m2
DPHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỷ thuật theo chương V40công
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V350m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỷ thuật theo chương V1.750m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V36cái
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V3bảng
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V78cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V126bộ
12Bóng đèn LED TRỤ 30W Rạng ĐôngMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V24bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V72cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 200x200x100Mô tả kỷ thuật theo chương V3hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V33hộp
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V900m
EPHẦN PHÒNG VỆ SINH
FPHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỷ thuật theo chương V24bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỷ thuật theo chương V36bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V18,2411m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỷ thuật theo chương V2,7564m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,132m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V125,712m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỷ thuật theo chương V100,248m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V144,3828m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V113,2716m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỷ thuật theo chương V113,2716m2
13Tháo dỡ đường ống nước cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỷ thuật theo chương V10công
14Hút bể tự hoạiMô tả kỷ thuật theo chương V1bể
15Đào phá dỡ bể hự hoại cũMô tả kỷ thuật theo chương V1bể
GPHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V11,8895m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V341,56m2
3Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V14,6016m2
4Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V117,2184m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V304,92m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V78,1456m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,9073m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V117,2184m2
9Thi công chống thấm sàn sê nô bằng màng chống thấm khò nóng sikaMô tả kỷ thuật theo chương V78,1456m2
10Làm trần bằng tấm nhựa thả chống nước 600x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V117,2184m2
11Lắp đặt vách ngăn compact (bao gồm cả cửa và phụ kiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V116,6298m2
HTHIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V18cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỷ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
9Keo dán ống Bình Minh 50gMô tả kỷ thuật theo chương V5tuýp
IPHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PVC D42 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V30m
2Ống PVC D34 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V90m
3Ống PVC D21 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V60m
4Van xoay PVC D42 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
5Cút nhựa Tiền Phong D34Mô tả kỷ thuật theo chương V18cái
6Cút ren trong D34/21Mô tả kỷ thuật theo chương V24cái
7Cút ren trong D21Mô tả kỷ thuật theo chương V18cái
8Tê nhựa Tiền Phong D42/42/34Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
9Tê nhựa Tiền Phong D34/34/21Mô tả kỷ thuật theo chương V42cái
10Tê nhựa Tiền Phong D34Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
JPHẦN THOÁT NƯỚC MẶT
1Ống PVC D90 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V70m
2Ống PVC D34 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V40m
3Cút nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỷ thuật theo chương V15cái
4Cút nhựa Tiền Phong D34Mô tả kỷ thuật theo chương V36cái
5Tê nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỷ thuật theo chương V9cái
6Tê nhựa Tiền Phong D90/34Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
7Nối nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
KPHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống PVC D110 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V60m
2Ống PVC D34 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V30m
3Cút nhựa Tiền Phong D110Mô tả kỷ thuật theo chương V39cái
4Tê nhựa Tiền Phong D110Mô tả kỷ thuật theo chương V21cái
5Tê nhựa Tiền Phong D110/34Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
6Nối nhựa Tiền Phong D110Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
LBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,391100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V4,3442m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5609m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,0235100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1986tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2675m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V6,4746m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0992100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0345tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6289m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V10,8606m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3258100m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,1869100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1443tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3588m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V9,3952m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V37,9425m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V25,296m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V63,2385m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ô tô cẩu 10THoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).1
2Máy đầm bàn 1KwHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
3Máy cắt gạch đá 1,7KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
4Máy cắt uốn 5KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
5Máy đầm dùi 1,5KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
6Máy hàn 23KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7Máy khoan cầm tayHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
8Máy màiHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
9Máy trộn bê tông 250LHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10Máy trộn vữa 150lHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
11Tời điệnHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
12Máy đào 0,8m3Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
13Ô tô tự đổ 5THoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ô tô cẩu 10T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn).
1
2
Máy đầm bàn 1Kw
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
3
Máy cắt gạch đá 1,7KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
3
4
Máy cắt uốn 5KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
5
Máy đầm dùi 1,5KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
6
Máy hàn 23KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
7
Máy khoan cầm tay
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
8
Máy mài
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
3
9
Máy trộn bê tông 250L
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
10
Máy trộn vữa 150l
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
11
Tời điện
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
12
Máy đào 0,8m3
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
13
Ô tô tự đổ 5T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
339,93 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
601,38 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
3 Phá dỡ nền gạch lá nem
1.674,9116 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ
61,4611 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
1.276,9112 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ
4.756,962 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần
2.704,5179 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
501,9642 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
270,4518 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
20,292 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
11 Vận chuyển phế thải trên cao xuống (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)
30 công Mô tả kỷ thuật theo chương V
12 Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ đúng nơi qui định bằng ôtô 5 tấn
15 chuyến Mô tả kỷ thuật theo chương V
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50
151,8564 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50
151,8564 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
151,8564 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
16 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75
172,3111 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
17 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75
151,8564 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.030,1133 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
5.457,6346 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
61,4611 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50
1.276,9112 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch
1.739,0636 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
23 Láng granitô cầu thang
156,288 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
601,38 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
25 Thay thế ô kính loại kính trắng dày 5mm
20 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cửa không có khuôn
601,38 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
27 Sản xuất cửa đi loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)
11,88 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
28 Sản xuất cửa sổ loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)
10,8 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
29 Sản xuất vách kính cố định loại cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả lắp dựng)
2,16 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
30 Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1)
40 công Mô tả kỷ thuật theo chương V
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
32 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
350 m Mô tả kỷ thuật theo chương V
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
1.750 m Mô tả kỷ thuật theo chương V
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
30 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
6 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
36 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm
3 bảng Mô tả kỷ thuật theo chương V
39 Lắp đặt ổ cắm đôi
78 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
126 bộ Mô tả kỷ thuật theo chương V
41 Bóng đèn LED TRỤ 30W Rạng Đông
6 bộ Mô tả kỷ thuật theo chương V
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
24 bộ Mô tả kỷ thuật theo chương V
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần
72 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
6 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
45 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 200x200x100
3 hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp
33 hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
900 m Mô tả kỷ thuật theo chương V
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
12 bộ Mô tả kỷ thuật theo chương V
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
24 bộ Mô tả kỷ thuật theo chương V
50 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
36 bộ Mô tả kỷ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường THPT Tân Kỳ như sau:

  • Có quan hệ với 1 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.618.467.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.597.459.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,80%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây