Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường THPT Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa dãy nhà học 3 tầng 18 phòng trường THPT Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện; Nguồn bố trí trong dự toán chi thường xuyên của đơn vị; Nguồn vận động tài trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 6 – Thị trấn Tân Kỳ - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: 02383.882.197 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Khắc Thục Hiệu trưởng Trường THPT Tân Kỳ. Khối 6 – thị trấn Tân Kỳ - huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An. Khối 5 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.970.092 Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 4 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÂN | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 339,93 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 601,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.674,9116 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,4611 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.276,9112 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.756,962 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.704,5179 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 501,9642 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 270,4518 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,292 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | công |
| 12 | Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ đúng nơi qui định bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | chuyến |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 151,8564 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 151,8564 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 151,8564 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 172,3111 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 151,8564 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.030,1133 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5.457,6346 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,4611 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.276,9112 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.739,0636 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 156,288 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 601,38 | m2 |
| 13 | Thay thế ô kính loại kính trắng dày 5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 601,38 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất vách kính cố định loại cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | công |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 12 | Bóng đèn LED TRỤ 30W Rạng Đông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 200x200x100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 900 | m |
| E | PHẦN PHÒNG VỆ SINH | |||
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,2411 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7564 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125,712 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,248 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144,3828 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 113,2716 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 113,2716 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống nước cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Đào phá dỡ bể hự hoại cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| G | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,8895 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 341,56 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,6016 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,2184 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 304,92 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,9073 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,2184 | m2 |
| 9 | Thi công chống thấm sàn sê nô bằng màng chống thấm khò nóng sika | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa thả chống nước 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,2184 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách ngăn compact (bao gồm cả cửa và phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,6298 | m2 |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Keo dán ống Bình Minh 50g | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D42 Tiền Phong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Ống PVC D34 Tiền Phong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Ống PVC D21 Tiền Phong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Van xoay PVC D42 Tiền Phong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa Tiền Phong D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Cút ren trong D34/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Cút ren trong D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Tê nhựa Tiền Phong D42/42/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa Tiền Phong D34/34/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Tê nhựa Tiền Phong D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Ống PVC D90 Tiền Phong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Ống PVC D34 Tiền Phong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Cút nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Cút nhựa Tiền Phong D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Tê nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Tê nhựa Tiền Phong D90/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Nối nhựa Tiền Phong D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống PVC D110 Tiền Phong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Ống PVC D34 Tiền Phong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 4 | Tê nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Tê nhựa Tiền Phong D110/34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Nối nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,3442 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5609 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2675 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,4746 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6289 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,8606 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3258 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1869 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1443 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3588 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,3952 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,9425 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,296 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,2385 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe ô tô cẩu 10T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 11 | Tời điện | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe ô tô cẩu 10T |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóđăngký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). |
1 |
2 |
Máy đầm bàn 1Kw |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá 1,7KW |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
3 |
4 |
Máy cắt uốn 5KW |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
1 |
5 |
Máy đầm dùi 1,5KW |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
1 |
6 |
Máy hàn 23KW |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
1 |
7 |
Máy khoan cầm tay |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
1 |
8 |
Máy mài |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
3 |
9 |
Máy trộn bê tông 250L |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
2 |
10 |
Máy trộn vữa 150l |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
2 |
11 |
Tời điện |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
1 |
12 |
Máy đào 0,8m3 |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ 5T |
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: cóhóađơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 339,93 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 601,38 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.674,9116 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 61,4611 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1.276,9112 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 4.756,962 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 2.704,5179 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 501,9642 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 270,4518 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 20,292 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải trên cao xuống (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | 30 | công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ đúng nơi qui định bằng ôtô 5 tấn | 15 | chuyến | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 151,8564 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 151,8564 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 151,8564 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | 172,3111 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | 151,8564 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.030,1133 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.457,6346 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 61,4611 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 1.276,9112 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.739,0636 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 23 | Láng granitô cầu thang | 156,288 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 601,38 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 25 | Thay thế ô kính loại kính trắng dày 5mm | 20 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 601,38 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sản xuất cửa đi loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | 11,88 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 28 | Sản xuất cửa sổ loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa) | 10,8 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 29 | Sản xuất vách kính cố định loại cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả lắp dựng) | 2,16 | m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 30 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện cũ (Bậc thợ 3.0/7 nhóm 1) | 40 | công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 32 | cái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.750 | m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 30 | cái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 36 | cái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 3 | bảng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 78 | cái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 126 | bộ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bóng đèn LED TRỤ 30W Rạng Đông | 6 | bộ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 24 | bộ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 200x200x100 | 3 | hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 33 | hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 900 | m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 24 | bộ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 36 | bộ | Mô tả kỷ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường THPT Tân Kỳ như sau:
- Có quan hệ với 1 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.618.467.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.597.459.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,80%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trong thế giới hiện thực, việc bạn kết giao với ai rất quan trọng "
Danh ngôn tiếng Hàn
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường THPT Tân Kỳ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường THPT Tân Kỳ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.