Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:56 19/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Đông Hưng 1
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường tiểu học Đông Hưng 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:51 19/05/2022
đến
14:00 26/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
41.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/05/2022 (23/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường tiểu học Đông Hưng 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2Cán bộ kỹ thuật1KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A08 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5391100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2913100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,276m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,82100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,62m3
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (107.32 kg/2 mối nối)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt721 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,234100m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0174100m3
9Trải nilon lót nền (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9127100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,732m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,5m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,485m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,75m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8608m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,5685m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,8797m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,31m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,3177m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,46m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1292m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7294100m2
22Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6912100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3706100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8948100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,1164100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9799100m2
27Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4192100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7498100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4216100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9437tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,963tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0443tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0803tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6902tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1758tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7614tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2477tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3913tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7569tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0947tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8853tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,7524tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3957tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,0903tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0052tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0408tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1006tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3264tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4568tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2014tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1853tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1174tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1063tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2234tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6035tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0261tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1366tấn
58Lắp dựng cửa đi sắt kính dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt49,92m2
59Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 8lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt76,16m2
60Lắp dựng khung bông sắt 12x12 bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt107,36m2
61Lắp dựng Cửa sắt kéo không láTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,3m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt128,8321m2
63Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox tròn đk 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,648100m
64Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox tròn đk 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,064100m
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt181 cấu kiện
66Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 (393.58md)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6283tấn
67Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6027100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1525m3
69Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt87,66m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3112m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9348m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,99m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,0592m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,85m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1088m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,35m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt313,8m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt683,57m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả+sơn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,84m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt225,83m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, má cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt59,2m2
82Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,04m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 ( không bả+sơn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,216m2
84Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt93,67m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt125,532m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,58m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt136,056m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt137,384m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà ( không bả +sơn )Theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,99m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,16m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt278,62m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt363,3m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,47m2
94Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,47m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt92m
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt627,18m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt670,598m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.297,778m2
99Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt683,57m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt604,464m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.288,034m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,2176100m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic – kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt555,43m2
104Láng đá mài màu đỏ dày 15Theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,397m2
105Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m chóa nhựa, lắp nổi 1x36wTheo bản vẽ thiết kế được duyệt76bộ
106Lắp ổ cắm âm tường đôi 15a/250v (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
107Lắp đặt công tắc hai một chiều lắp chìm – 16a/220vTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
108Lắp đặt công tắc một, một chiều lắp chìm – 16a/220vTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
109Lắp đặt quạt trần 80w+ DIMMERTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
110Lắp đặt dây cáp 2x1.5mm²Theo bản vẽ thiết kế được duyệt832m
111Lắp đặt dây cáp 2x2.5mm²Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
112Lắp đặt ống nhựa ống PVC gân mềm đk : 20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.330m
113Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm²Theo bản vẽ thiết kế được duyệt162m
114Lắp đặt dây CU/PVC 2x10mm²Theo bản vẽ thiết kế được duyệt86m
115Lắp đặt vỏ tủ điện chính 300x 500 ( kèm phụ kiện thanh lắp)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
116Lắp đặt vỏ tủ điện lầu 200x 300 ( kèm phụ kiện thanh lắp)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
117Lắp đặt MCB-2P-63A-16KA(đế +mặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA(đế +mặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
119Lắp đặt MCB-1P-15A-6KA(đế +mặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
120Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA(đế +mặt)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
121Lắp đặt hộp nối dây 100x100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16hộp
122Lắp kim thu sét NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
123Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
124Kéo rải cáp đồng trần 70MM2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35m
125Mối hàn hóa nhiệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mối
126Cáp lụa neo trụ , tăng đơTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
127Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
129Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
130Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
131Vật tư phụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
132Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,364100m
133Lắp đặt ống nhưa PVC ĐK 49mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,054100m
134Lắp đặt ống nhưa PVC ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,045100m
135Lắp đặt co lơi nhưa PVC ĐK90 góc 45độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
136Nối nhựa PVC ĐK90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
137Lắp đặt cầu chắn rác INOXTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
BSÂN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,242100m3
2Rải cao su lót nền (ĐMVD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,28100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt82,8m3
4Ván khuôn thép mặt sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,552100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,65tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250l2
2Máy đầm bê tông (đầm dùi)Công suất ≥ 1,5kW2
3Máy đầm bê tông (đầm bàn)Công suất ≥ 1kW1
4Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5kW2
6Máy đàoCông suất gầu ≥ 0,8m31
7Máy hàn điệnCông suất ≥ 14kW1
8Cần cẩu bánh xíchSức cẩu ≥ 10 tấn1
9Máy ép cọcCông suất ≥ 200 tấn1
10Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,7kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250l
2
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Công suất ≥ 1,5kW
2
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Công suất ≥ 1kW
1
4
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
Máy đầm đất cầm tay 70kg
1
5
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5kW
2
6
Máy đào
Công suất gầu ≥ 0,8m3
1
7
Máy hàn điện
Công suất ≥ 14kW
1
8
Cần cẩu bánh xích
Sức cẩu ≥ 10 tấn
1
9
Máy ép cọc
Công suất ≥ 200 tấn
1
10
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,7kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I
0,5391 100m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,2913 100m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,276 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
4 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)
8,82 100m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,62 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (107.32 kg/2 mối nối)
72 1 mối nối Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
7 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)
0,234 100m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,0174 100m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
9 Trải nilon lót nền (ĐMVD)
2,9127 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
78,732 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
13,5 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2,485 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
14,75 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
0,8608 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,5685 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
29,8797 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
22,31 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
59,3177 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
10,46 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,1292 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
2,7294 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
22 Ván khuôn móng cột
0,6912 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
3,3706 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,8948 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
25 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
3,1164 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,9799 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
27 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
6,4192 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,7498 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,4216 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm
2,9437 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm
5,963 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm
0,0443 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
1,0803 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
0,6902 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m
0,1758 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m
3,7614 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,2477 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m
1,3913 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
0,7569 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
0,0947 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m
0,8853 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m
3,7524 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
1,3957 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
6,0903 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
0,0052 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
0,0408 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
0,1006 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m
0,3264 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m
0,4568 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m
0,2014 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây