Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường tiểu học Đông Hưng 1 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5391 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2913 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,276 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,82 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (107.32 kg/2 mối nối) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0174 | 100m3 |
| 9 | Trải nilon lót nền (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9127 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,732 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,485 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,75 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8608 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,5685 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,8797 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,31 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,3177 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,46 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1292 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7294 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6912 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3706 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8948 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1164 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9799 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4192 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7498 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4216 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9437 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,963 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0803 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6902 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7614 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2477 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3913 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7569 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8853 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7524 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3957 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0903 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1006 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3264 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4568 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2014 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1853 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1174 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1063 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2234 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6035 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1366 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa đi sắt kính dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung bông sắt 12x12 bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,832 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox tròn đk 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m |
| 64 | Lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng inox tròn đk 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 (393.58md) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6283 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6027 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,1525 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,66 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3112 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9348 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,99 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,0592 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1088 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,35 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,8 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 683,57 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả+sơn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,84 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,83 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, má cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,2 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,04 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 ( không bả+sơn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,216 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,67 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,532 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,58 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,056 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,384 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà ( không bả +sơn ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,99 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,16 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 278,62 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 363,3 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,47 | m2 |
| 94 | Quét sikalatext chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,47 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 627,18 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 670,598 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.297,778 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 683,57 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 604,464 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.288,034 | m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2176 | 100m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic – kích thước gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 555,43 | m2 |
| 104 | Láng đá mài màu đỏ dày 15 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,397 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m chóa nhựa, lắp nổi 1x36w | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 106 | Lắp ổ cắm âm tường đôi 15a/250v (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc hai một chiều lắp chìm – 16a/220v | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc một, một chiều lắp chìm – 16a/220v | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần 80w+ DIMMER | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây cáp 2x1.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 832 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp 2x2.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa ống PVC gân mềm đk : 20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.330 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 162 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x10mm² | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 115 | Lắp đặt vỏ tủ điện chính 300x 500 ( kèm phụ kiện thanh lắp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vỏ tủ điện lầu 200x 300 ( kèm phụ kiện thanh lắp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt MCB-2P-63A-16KA(đế +mặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA(đế +mặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB-1P-15A-6KA(đế +mặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA(đế +mặt) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 122 | Lắp kim thu sét NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51M | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5M | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 124 | Kéo rải cáp đồng trần 70MM2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 125 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Mối |
| 126 | Cáp lụa neo trụ , tăng đơ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 131 | Vật tư phụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,364 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhưa PVC ĐK 49mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhưa PVC ĐK 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhưa PVC ĐK90 góc 45độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 136 | Nối nhựa PVC ĐK90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| B | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,242 | 100m3 |
| 2 | Rải cao su lót nền (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,28 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,65 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Công suất gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | Sức cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Công suất ≥ 200 tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250l |
2 |
2 |
Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
Công suất ≥ 1,5kW |
2 |
3 |
Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
Công suất ≥ 1kW |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5kW |
2 |
6 |
Máy đào |
Công suất gầu ≥ 0,8m3 |
1 |
7 |
Máy hàn điện |
Công suất ≥ 14kW |
1 |
8 |
Cần cẩu bánh xích |
Sức cẩu ≥ 10 tấn |
1 |
9 |
Máy ép cọc |
Công suất ≥ 200 tấn |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7kW |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I | 0,5391 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2913 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,276 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 8,82 | 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,62 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (107.32 kg/2 mối nối) | 72 | 1 mối nối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm – Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,234 | 100m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0174 | 100m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Trải nilon lót nền (ĐMVD) | 2,9127 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 78,732 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 13,5 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,485 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,75 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8608 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,5685 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,8797 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,31 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 59,3177 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,46 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1292 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,7294 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,6912 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,3706 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8948 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,1164 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,9799 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,4192 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7498 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4216 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 2,9437 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 5,963 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0443 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,0803 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6902 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1758 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,7614 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2477 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3913 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7569 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0947 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,8853 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,7524 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,3957 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 6,0903 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0052 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0408 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1006 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3264 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4568 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2014 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"7 Chướng ngại vật để vượt qua: 1 – Sự dốt nát.2 – Sự thiếu kiên nhẫn.3 – Sự lẫn lộn.4 – Sự trì hoãn.5 – Cơn giận dữ.6 – Nỗi sợ hãi.7 – Sự nghi ngờ.The 7 Obstacles to overcome: 1 – Ignorance. 2 – Impatience. 3 – Confusion. 4 – Procrastination. 5 – Anger. 6 – Fear. 7 – Doubt. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.