Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Minh Khang Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đường tổ 4, tổ 5 ấp Cọ Dầu 2 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn nhân dân đóng góp và ngân sách hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên và Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đông, Xã Xuân Đông, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Mỹ - Địa chỉ: huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Đông - Địa chỉ: Xã Xuân Đông, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Theo hạng mục công việc của dự án... | từ ngày…. | đến ngày... |
| 2 | ... | ... | ... |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,695 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,653 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,448 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 572,334 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG ( THIẾT KẾ MẪU) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 415,974 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường (tận dụng 50%) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,339 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,998 | 100m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,474 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,389 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe lu 10 T | Xe lu 10 T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt thép | Máy cắt sắt thép | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 3 kva | Máy phát điện ≥ 3 kva | 1 |
| 9 | Ô tô tải 5 T | Ô tô tải 5 T | 1 |
| 10 | Máy đào 0.8m3 | Máy đào 0.8m3 | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe lu 10 T |
Xe lu 10 T |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
2 |
5 |
Máy cắt sắt thép |
Máy cắt sắt thép |
1 |
6 |
Máy hàn ≥ 23KW |
Máy hàn ≥ 23KW |
1 |
7 |
Máy khoan |
Máy khoan |
1 |
8 |
Máy phát điện ≥ 3 kva |
Máy phát điện ≥ 3 kva |
1 |
9 |
Ô tô tải 5 T |
Ô tô tải 5 T |
1 |
10 |
Máy đào 0.8m3 |
Máy đào 0.8m3 |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,695 | 100m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Lu lèn nguyên thổ nền đường | 29,653 | 100m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,448 | 100m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | 572,334 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 1 | cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 1 | cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 4 | cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,9 | 100m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,339 | 100m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 415,974 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường (tận dụng 50%) | 2,339 | 100m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 25,998 | 100m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,255 | 100m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,474 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,389 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,56 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,56 | m3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,256 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,301 | tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,519 | 100m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,07 | 100m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13 | cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nghe lời chê bai mà giận là làm ngòi cho người gièm pha; nghe câu khen tặng mà mừng là làm mồi cho kẻ nịnh hót. "
Vân Trung Tư
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH KHANG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH KHANG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.