Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa phòng học xuống cấp năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0849.666.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO ( TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,031 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 152,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,812 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,904 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,483 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,56 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,36 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,04 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,52 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6464 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần prima (bao gồm vl + nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,16 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (cửa tận dụng lại + thay mới khuôn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,904 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8678 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Công tắc điện một, một chiều 16A/220V lắp nỗi (TT) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp ổ cắm đôi (2 chấu) 15A/220V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo 45W+ Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 670 | m |
| 28 | Cáp CV, loại dây 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 384 | m |
| 29 | Cáp CV, loại 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 186 | m |
| 30 | Cáp CV, loại 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-15A-10KA | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,52 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 347,9 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,89 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,32 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,87 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,144 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vị trị đà kiềng làm mới) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,64 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,392 | 1m3 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,52 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,816 | m2 |
| 46 | Trải cao su lót chống mất nước (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1616 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1392 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,392 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3664 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,44 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,12 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,14 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 62 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,84 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 543,34 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 364,71 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa D1 củ đổi thành D2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,816 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (D1 tận dụng lại thành D2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,68 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ sổ sắt hộp 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO ( TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 124,767 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,628 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,848 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,472 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,92 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,0704 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,84 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400X400MM, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,0704 | 1m2 |
| 12 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,624 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (thay mới khung bao, cửa tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,232 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (thay mới khung bao, cửa tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,975 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,348 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3734 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,0875 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,6535 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,26 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8158 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,42 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,18 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 196,9275 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,4735 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8158 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,386 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,953 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,629 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,968 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,8772 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,68 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,241 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,492 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,8772 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,386 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,996 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0544 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,36 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,84 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm (L=17m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1034 | 100m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,68 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,35 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,16 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,36 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,42 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm (L=12.5m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,94 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA, CẢI TẠO ( TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,37 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 238,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,664 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,66 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,52 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,68 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,66 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,664 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,17 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0955 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG THCS ĐÔNG THẠNH 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 286,365 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,418 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần prima sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,2 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,816 | 1m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 389,73 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,317 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 794,513 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,4 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa prima (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8544 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,18 | m2 |
| 14 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9891 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,317 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1289 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4705 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG THCS VÂN KHÁNH ĐÔNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,39 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,824 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,792 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,2 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 341,014 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,4 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,792 | 1m2 |
| 13 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6632 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7324 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,22 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,19 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,22 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,754 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,84 | |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,74 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,78 | m2 |
| 28 | Trát trụ tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,19 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,234 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,44 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,84 | 1m2 |
| 33 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9008 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2044 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,41 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,22 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,754 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,84 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm nc+vl) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,74 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,78 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,424 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,44 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,84 | 1m2 |
| 51 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9008 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2044 | 100m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,05 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,915 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,2 | m |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,78 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,05 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,135 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi pano nhôm 2 cánh bật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,63 | m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS VÂN KHÁNH TÂY) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 215,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,916 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,03 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2344 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa tam cấp (ĐMVD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,4 | m2 |
| 11 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4608 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,58 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,94 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,4 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 184,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 243,916 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,72 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8511 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,03 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2308 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,41 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,76 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,442 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,24 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,34 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,992 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,42 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,24 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9504 | 100m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,1935 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 233,8685 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,7 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,24 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,9 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,34 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2261 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,529 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,49 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,529 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,47 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3612 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,515 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,515 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,96 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,36 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,49 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,4485 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,2635 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,9 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm C70 kính trắng 5ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4494 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG THẠNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1352 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1082 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,288 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm (L=17m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,392 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HÒA 4) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 213,54 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,198 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,72 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,56 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,318 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,82 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2152 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG A1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,632 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,6 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,84 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,072 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,34 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (thay mới bao cửa nhôm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,419 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,06 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,18 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,632 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,6 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,7 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,5 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,84 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,792 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,34 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (tận dụng lại thay mới khuôn bao) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4124 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THẠNH 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,154 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,868 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,936 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột trong nhà - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,936 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,382 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,02 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4388 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,36 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,88 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,16 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,74 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,16 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,14 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,48 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 149,87 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,11 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,4 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,48 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,52 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,96 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,44 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột trong nhà - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,12 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,96 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 223,15 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,15 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7334 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,87 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,76 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,63 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠNH 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 225,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,924 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,616 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,64 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,84 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250,594 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,14 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,616 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1042 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,77 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,7 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,256 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 193,18 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,81 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,256 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 5ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6002 | 100m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,98 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,9 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,096 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,43 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,972 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,916 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,94 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,688 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6002 | 100m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,56 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,69 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,916 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,688 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,316 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,73 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,688 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ( tận dụng cửa thay mới khuôn bao) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6002 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 187,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 205,47 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,004 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,392 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,99 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,99 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 288,064 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 259,82 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,64 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 403,392 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính 5ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2923 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG THCS THUẬN HÒA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 269,058 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,74 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,08 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,96 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,64 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 372,158 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 222,9 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,08 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,96 | 1m2 |
| 13 | Lắp cánh cửa sổ nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0492 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC THUẬN HÒA 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,27 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,146 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,504 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,981 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,38 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2268 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0799 | 100m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+vc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,38 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,6 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6912 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,32 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,056 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,72 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,32 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,504 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3046 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,03 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1352 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,2 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,68 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0544 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0666 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,928 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1003 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,752 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HÒA 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 343,23 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 449 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,046 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 237,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 274,45 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5525 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,738 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,214 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 381,87 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,8 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,84 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 594,476 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 538,76 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,88 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,56 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3176 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HÒA 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,561 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 187,41 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,752 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,5 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,52 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5376 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,824 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,441 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,77 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,911 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TAO, CHỮA SỮA (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THẠNH 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,979 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 189,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,684 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (tận dụng cửa củ thay mới khuôn bao nhôm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột ngoài nhà - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,25 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột trong nhà- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,33 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,413 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,31 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,76 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,881 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO ( TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN KHÁNH ĐÔNG 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 242,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 345,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 244,018 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 190,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,72 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,288 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,738 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,585 | m3 |
| 11 | Trát tường tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,85 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 486,758 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 535,52 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,72 | m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9454 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,288 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1512 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 423,588 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 431,83 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,636 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 284,4 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,24 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,36 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,304 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,4 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,2 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 185,28 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,4 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,304 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 640,024 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 530,95 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,36 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4384 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3992 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: SỬA CHỬA, CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN KHÁNH ĐÔNG 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,77 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 263,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,676 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,896 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,238 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,16 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,16 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,945 | m3 |
| 13 | Trát tường tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,45 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,08 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,96 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 376,526 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 315,39 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,68 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,896 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5272 | 100m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 229,631 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 317,921 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,88 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,08 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,84 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,76 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,64 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,2 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,455 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,72 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 170,64 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 372,056 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 375,281 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,76 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1072 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14mm cửa sổ (phía sao trục D) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,752 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4492 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA. CẢI TẠO (TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG HƯNG 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 139,018 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,008 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,88 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,04 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,626 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,62 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4388 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,95 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173,02 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,888 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,76 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,66 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,738 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,64 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,36 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,2 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,66 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 276,198 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,42 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9968 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,429 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 232,375 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,99 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0975 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,17 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,696 | 1m3 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,68 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,6 | m |
| 37 | Trải cao su lót chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,696 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2256 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,8 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,4 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,17 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm prima khung xương nổi (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,4 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,575 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,619 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,925 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,75 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,75 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,304 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TAO (TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG B (ĐIỂM NGÃ 5) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 315,4268 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 342,4768 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,263 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 289,536 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,74 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,3021 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép (320md) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3239 | tấn |
| 10 | Lợp tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8954 | 100m2 |
| 11 | Làm trần prima khung xương nổi (bao gồm vl+nc) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,304 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,072 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9056 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái sikalatex (0.5l/m2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,74 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,584 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,3021 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 345,3858 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 222,4048 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250l |
2 |
1 |
Máy trộn bê tông |
Công suất ≥ 250l |
2 |
2 |
Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
Công suất ≥ 1,5kW |
2 |
2 |
Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
Công suất ≥ 1,5kW |
2 |
3 |
Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
Công suất ≥ 1kW |
2 |
3 |
Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
Công suất ≥ 1kW |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5kW |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5kW |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7kW |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất ≥ 1,7kW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 188,031 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 152,6 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 40,812 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,72 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,52 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Tháo dỡ trần | 110,16 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 164,64 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,4 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 5,2 | m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 23,904 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 204,483 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,56 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 24,36 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 68,04 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 31,52 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,72 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6464 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Thi công trần prima (bao gồm vl + nc) | 110,16 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính 5 ly | 6,72 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (cửa tận dụng lại + thay mới khuôn) | 2,4 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,904 | 1m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,8678 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Lắp đặt Công tắc điện một, một chiều 16A/220V lắp nỗi (TT) | 13 | cái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Lắp ổ cắm đôi (2 chấu) 15A/220V | 6 | cái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo 45W+ Dimmer | 12 | cái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | 670 | m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Cáp CV, loại dây 2x1,5mm2 | 384 | m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Cáp CV, loại 2x2,5mm2 | 186 | m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Cáp CV, loại 2x10mm2 | 98 | m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 100x100mm | 4 | hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | 3 | cái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-15A-10KA | 7 | cái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 242,52 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 347,9 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 148,89 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 200,32 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 23,87 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 50,16 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,144 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (vị trị đà kiềng làm mới) | 4,64 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,392 | 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 67,52 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 28 | m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 18,816 | m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Trải cao su lót chống mất nước (ĐMVD) | 0,0464 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0328 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1616 | tấn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1392 | 100m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,392 | m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một chút ghen tuông tốt cho mối quan hệ… luôn luôn tốt khi biết rằng có ai đó sợ sẽ đánh mất bạn… "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.