Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:09 26/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Tân Thạnh 2
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường tiểu học Tân Thạnh 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 02/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:04 26/05/2022
đến
16:30 02/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 02/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/06/2022 (30/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường tiểu học Tân Thạnh 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 166, tổ 5, khu vực II, Thị Trấn Thứ Mười Một, Huyện An Minh – Kiên Giang. Văn phòng đại diện: 35 Tạ Quang Bửu – Phường An Hòa – Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT. 0949.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh, Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung – Thị trấn thứ 11 – huyện An Minh – Kiên Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2Cán bộ kỹ thuật1KS chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh đã qua tập huấn an toàn lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự công trình dân dụng cấp III trở lên. Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG 8 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,729100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3537100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC304,896m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)10,08100m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông2,52m3
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Thép bản 53.66kg/coc x 56 cọc )561 mối nối
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)0,308100m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,049100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,0839100m3
10Nilong lót2,7625100m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)89,712m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4024,68m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 ( trừ dầm giao )2,345m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 ( trừ dầm )14,688m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,8608m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,283m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)28,4437m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4022,1m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4059,3508m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,1896m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,1292m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột3,1023100m2
23Ván khuôn móng cột1,0072100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,2874100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,9371100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,001100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,9798100m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m6,2918100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6069100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4348100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm3,3645tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm6,7732tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0689tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,2774tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,203tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,4041tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,6825tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,1562tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,7615tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,2424tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,3674tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,7313tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0947tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,8834tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,5906tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,509tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn ĐK 08mm, chiều cao ≤28m5,8255tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0052tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0408tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1006tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,3264tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,4568tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2014tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,225tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,2641tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1074tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,6035tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0317tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1732tấn
60Lắp dựng cửa đi Pano khung sắt kính dày 8ly49,92m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính dày 8ly76,16m2
62Lắp dựng cửa sắt kéo không lá15,3m2
63Lắp dựng khung bông sắt 12x12mm bảo vệ107,36m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,1921m2
65Lắp dựng tay vin lan can inox Cầu thang D40 - D603,075m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg181 cấu kiện
67Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8mm ( L=393.58m )1,6283tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm3,625100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5281m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4087,7284m3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,3112m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,9348m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,838m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB408,5768m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,7105m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,1088m3
77Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,1494m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,215m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40321,18m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40676,95m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn)12,84m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40247,71m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)53,28m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)33,272m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn )17,216m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà )101,2128m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà )135,802m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( Trong nhà )27,58m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài )120,452m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Trong )145,268m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn)97,98m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4043,48m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )265,748m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )363,3m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4067,44m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: SIKALATEX67,44m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40356,52m
98Kẻ ront kích thước 20x1020,210m
99Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà650,385m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài nhà623,2148m2
101Sơn dầm, trần, tường Ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ1.273,5998m2
102Bả bằng bột bả vào tường Trong nhà676,95m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong nhà612,9m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn : 1 nước lót + 2 nước phủ1.289,85m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,2176100m2
106Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic kt 400x400mm, vữa XM M75, PCB40546,5356m2
107Lát đá Granit Màu vàng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4022,259m2
108Lát đá Granit Màu vàng bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4035,91m2
109Lắp đặt đèn Huỳnh quang dài 1,2m, lắp nổi 1x36W76bộ
110Lắp ổ cắm âm tường đôi 15a/250v (trọn bộ)19cái
111Lắp đặt công tắc hai một chiều lắp chìm - 16a/220v16cái
112Lắp đặt công tắc một chiều lắp chìm - 16a/220v4cái
113Lắp đặt quạt trần 80w + DIMMER32cái
114Lắp đặt dây cáp 2x1.5mm²832m
115Lắp đặt dây cáp 2x2.5mm²250m
116Lắp đặt ống nhựa ống PVC gân mềm đk : 20mm1.330m
117Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm²162m
118Lắp đặt dây CU/PVC 2x10mm²86m
119Lắp đặt vỏ tủ điện chính 300x 500 ( kèm phụ kiện thanh lắp) ( ĐMVD)1hộp
120Lắp đặt vỏ tủ điện lầu 200x 300 ( kèm phụ kiện thanh lắp) ( ĐMVD)1hộp
121Lắp đặt MCB-2P-63A-16KA (đế +mặt)1cái
122Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA (đế +mặt)3cái
123Lắp đặt MCB-1P-15A-6KA (đế +mặt)8cái
124Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA (đế +mặt)4cái
125Lắp đặt hộp nối dây 100x10016hộp
126Lắp kim thu sét NLP 1100-15(CIRPROTEC-Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51M1cái
127Lắp đặt linh kiện: trụ đỡ kim inox cao 5M1bộ
128Lắp đặt dây Cáp đồng trần 70mm235m
129Mối hàn hóa nhiệt6cái
130Cáp lụa neo trụ , tăng đơ1bộ
131Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm5cọc
132Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mm0,02100m
133Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
134Lắp đặt linh kiện: bộ đếm sét CDR 4011bộ
135Công tác Vật tư phụ1
136Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0614100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0614100m3
138Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm1,364100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mm0,054100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm0,045100m
141Lắp đặt co lơi nhựa PVC ĐK90 góc 45 độ36cái
142Lắp đặt Nối nhựa PVC ĐK9016cái
143Lắp đặt cầu chắn rác INOX18cái
BSÂN NỀN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB3096,6m3
2Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4048,3m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền sân , đường kính cốt thép 08mm2,7295tấn
4Ván khuôn thép mặt sân bê tông0,4639100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông2
2Máy đầm bê tông (đầm dùi)Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
3Máy đầm bê tông (đầm bàn)Máy đầm bê tông (đầm bàn)1
4Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)1
5Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép2
6Máy đàoCông suất gầu ≥ 0,8m31
7Máy hàn điệnMáy hàn điện1
8Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơiSức cẩu ≥ 10 tấn1
9Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá1
10Máy ép cọcCông suất ≥ 120 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
2
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
1
4
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
1
5
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
2
6
Máy đào
Công suất gầu ≥ 0,8m3
1
7
Máy hàn điện
Máy hàn điện
1
8
Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
Sức cẩu ≥ 10 tấn
1
9
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
10
Máy ép cọc
Công suất ≥ 120 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,729 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,3537 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30
4,896 m3
4 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)
10,08 100m
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
2,52 m3
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( Thép bản 53.66kg/coc x 56 cọc )
56 1 mối nối
7 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)
0,308 100m
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,049 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,0839 100m3
10 Nilong lót
2,7625 100m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
89,712 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
24,68 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 ( trừ dầm giao )
2,345 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 ( trừ dầm )
14,688 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
0,8608 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
11,283 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
28,4437 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
22,1 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
59,3508 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
11,1896 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,1292 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
3,1023 100m2
23 Ván khuôn móng cột
1,0072 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
3,2874 100m2
25 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,9371 100m2
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
3,001 100m2
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,9798 100m2
28 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
6,2918 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,6069 100m2
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,4348 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm
3,3645 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm
6,7732 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm
0,0689 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
1,2774 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm
0,203 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm
0,4041 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m
0,6825 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m
0,1562 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m
3,7615 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m
0,2424 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m
1,3674 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m
0,7313 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m
0,0947 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m
0,8834 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m
3,5906 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn ĐK 06mm, chiều cao ≤28m
1,509 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn ĐK 08mm, chiều cao ≤28m
5,8255 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
0,0052 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m
0,0408 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m
0,1006 tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 118

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây